1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

72 đề 72 (ngọc 16) theo đề MH lần 2 image marked

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 209,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7:NB Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?. CuCl2 Câu 8:NB Cho kim loại sắt vào lượng dung dịch chứa chất X, sau khi kết thúc phản ứng thu

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020

HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2

ĐỀ SỐ 72 – Ngọc 16

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag

= 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1:(NB) Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra trong dung dịch?

A Fe + ZnCl2 B Mg + NaCl C Fe + Cu(NO3)2 D Al + MgSO4

Câu 2:(NB) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp

A Điện phân nóng chảy AlCl3 B Điện phân nóng chảy Al2O3

C Dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao D Dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch

Câu 3:(NB) “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và

khô, rất tiện cho bảo quản thực phẩm “Nước đá khô” là

Câu 4:(NB) Tên gọi của hợp chất CH3COOCH3 là?

A Metyl fomat B Metyl axetat C Etyl fomat D Etyl axetat

Câu 5:(NB) Dung dịch nào sau đây bị oxi hóa bởi dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4?

A Fe2(SO4)3 B CuSO4 C FeSO4 D Fe(NO3)3

Câu 6:(NB) Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 7:(NB) Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A Al(OH)3 B Al2(SO4)3 C KNO3 D CuCl2

Câu 8:(NB) Cho kim loại sắt vào lượng dung dịch chứa chất X, sau khi kết thúc phản ứng thu được sản

phẩm là muối sắt (II) Chất X có công thức hóa học là

A HNO3(loãng) B MgSO4 C FeCl3 D H2SO4 (đặc, nóng)

Câu 9:(NB) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là?

A poli (metyl metacrylat) B poli(vilyl clorua).

Câu 10:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 11:(NB) Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là?

A Phenolphtalein B Dung dịch I2 C Dung dịch Br2 D Quỳ tím

Câu 12:(NB)Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là

trimetylamin) và một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Xút B Soda C Nước vôi trong D Giấm ăn.

Câu 13:(TH) Cho các chất : HCl , Ca(OH)2 , Na2CO3 , K3PO4 , K2SO4 Số chất được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 14:(TH) Cho phản ứng sau: Cu + Fe3+  Cu2+ + Fe2+ Nhận định đúng là?

A Tính khử của Cu mạnh hơn của Fe2+

B Tính oxi hóa của ion Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Cu2+

C Kim loại Cu đẩy được Fe ra khỏi muối.

D Tính oxi hóa của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Fe3+

Câu 15:(NB) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 16:(NB) Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X Chất X là

A CH3[CH2]16(COOH)3 B CH3[CH2]16COOH

Trang 2

C CH3[CH2]16(COONa)3 D CH3[CH2]16COONa

Câu 17:(NB) Nước cứng là loại nước chứa nhiều muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Đun nóng nhẹ loại nước này sẽ

C không hiện tượng D sủi bọt khí và vẫn đục.

Câu 18:(NB) Chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?

Câu 19:(NB) Hòa tan một α – amino axit X vào nước có pha vài giọt quỳ tím thấy dung dịch từ màu tím

chuyển sang màu xanh X có tên gọi thông thường là

Câu 20:(NB) Trong các công thức sau, chọn công thức đúng của magie photpho

A Mg3(PO4)2 B Mg(PO3)2 C Mg3P2 D Mg2P2O7

Câu 21:(VD) Cho 12,15 gam kim loại M tác dụng hết với H2SO4 loãng, dư thoát ra 15,12 lít khí H2

(đktc) Kim loại M là?

Câu 22:(VD) Thêm từ từ V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 120ml dung dịch HNO3 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, làm khô thu được 17,37 gam chất rắn khan Giá trị của V là

Câu 23:(NB) Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

2

SiO 2C Si 2CO

2

SiO 2Mg2MgO Si SiO24HFSiF42H O2

Câu 24:(TH) Có thể dùng dung dịch quỳ tím để phân biệt các dung dịch (chất lỏng) trong dãy nào sau

đây?

A Anilin, metylamin, alanin B Alanin, axit glutamic, lysin

C Metylamin, lysin, anilin D Valin, glixin, alanin

Câu 25:(VD) Cho 360 gam glucozơ lên men rượu Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch NaOH dư, thu được 318 gam muối Hiệu suất của phản ứng lên men là?

Câu 26:(VD) Cho một lượng α-aminoaxit X vào cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 2M Dung dịch sau

phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan Tên gọi của X là

Câu 27:(TH) Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số dung dịch trong dãy

phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là?

Câu 28:(TH) Để thu được Fe tinh khiết từ hỗn hợp của Fe và Al, có thể dùng lượng dư dung dịch

Câu 29:(TH) Cho dung dịch FeCl2 phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa X Kết tủa X là?

Câu 30:(NB) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo

ấm Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dung để sản xuất tơ nitron?

A H2N-[CH2]5 - COOH B H2N- [CH2]6-NH2

Câu 31:(VD) Hỗn hợp X gồm Cu, Mg, MgO được hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Mặt khác, nếu hỗn hợp đó phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng kim loại Cu có trong X là?

Câu 32:(VD) Đem hóa hơi 6,7 gam hỗn hợp X gồm HCOOCH3, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, HCOOC2H5 thu được 2,24 lít hơi (đktc) Khối lượng nước thu được khi đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam X là

Câu 33:(TH) Cho các nhận định sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được muối

và ancol

(b) Dung dịch saccarozo không tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam

Trang 3

(c) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozo đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozo (d) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch brom

(e) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

Số nhận định đúng là

Câu 34:(VD) Cho 1,97 gam fomalin (HCHO) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 10,8 gam Ag Nồng độ % của dung dịch fomalin là

Câu 35:(VD) Cho 38,1 gam hỗn hợp X gồm CH3COOC6H5 (phenyl axetat) và Val-Gly-Ala (tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 36:(TH) Cho phát biểu sau:

(a) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa (b) Kim loại cứng nhất là W (vonfam).

(c) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 2 muối

(d) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) thu được kim loại Na.

(e) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magiê hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 37:(VDC) TIến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là

Câu 38:(VDC) Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol este E đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch

MOH 28% (M là kim loại kiềm) rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và 12,88 gam chất rắn khan Y Nung chất rắn Y trong bình kín với lượng O2 vừa đủ, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí CO2, hơi nước và 8,97 gam một muối duy nhất Cho các phát biểu liên quan tới bài toán:

(a) Thể tích CO2 (ở đktc) thu được là 5,264 lít

(b) Tổng số nguyên tử C, H, O có trong một phân tử E là 21.

(c) Este E tạo bởi ancol có phân tử khối là 74.

(d) Este E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 39:(VDC) Một este X mạch hở có khối lượng m gam Khi thủy phân hoàn toàn m gam X bằng

dung dịch KOH lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được m1 gam một ancol Y (Y không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 18,20 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y bằng oxi dư, thu được 13,2 gam CO2 và 7,20 gam H2O Giá trị của m là

Câu 40:(VDC) Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X, Y (cùng dãy đồng đẳng, có số mol bằng

nhau MX < MY) và một amino axit Z (phân tử có một nhóm -NH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp

M thu được khí N2; 14,56 lít CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O Cho 0,3 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch x mol HCl Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Giá trị của x là 0,075.

B X có phản ứng tráng bạc.

C Phần trăm số mol của Y trong M là 50%.

D Phần trăm khối lượng của Z trong M là 32,05%.

Trang 4

-HẾT -ĐÁP ÁN

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020

MÔN: HÓA HỌC

1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:

- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12

- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)

- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

- Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2 Ma trận:

STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Tổng số câu

1 Kiến thức lớp 11 Câu 15,

Trang 5

2 Este – Lipit Câu 4, 16 Câu 32,

35

Câu 38,

4 Amin – Amino axit -

Protein

Câu 12,

7 Đại cương về kim loại Câu 1 Câu 28 Câu 21, 31 Câu 37 5

8 Kim loại kiềm, kim loại

kiềm thổ - Nhôm

Câu 2, 10,

17, 20 Câu 13 Câu 22

6

9 Sắt và một số kim loại quan trọng Câu 5, 8 Câu 14, 29 4

10.

Nhận biết các chất vô cơ

Hóa học và vấn đề phát

5,0đ

8 2,0đ

8 2,0đ

4 1,0đ

40 10,0đ

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: C Fe đứng trước Cu nên tác dụng được với dung dịch Cu2+

Câu 2: B Nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3 (từ quặng boxit)

Câu 3: C CO2 ở trạng thái rắn có thể tạo môi trường lạnh để bảo quản thực phẩm được gọi là ”nước đá khô”

Câu 4: B Tên este = tên gốc ancol + tên axit (IC→AT)

Câu 5: C FeSO4 chưa có số oxi hóa tối đa nên bị KMnO4 oxi hóa

Câu 6: C Glyxin là aminoaxit mang tính chất lưỡng tính.

Câu 7: A Al(OH)3 mang tính chất lưỡng tính

Câu 8: C Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+

Câu 9: C Nilon-7 được trùng ngưng từ H2N-(CH2)6-COOH

Câu 10: C KL kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs

Câu 11: B Hồ tinh bột khi kết hợp với I2 sẽ tạo phức màu xanh tím

Câu 12: D Amin có tính bazơ nên có thể dùng chất mang tính axit để khử (giấm, chanh)

Câu 13: B Các chất gồm: Ca(OH)2 ; Na2CO3 ; K3PO4

Câu 14: A Cu đứng trước Fe3+ nên Cu có tính khử mạnh hơn

Câu 15: A Chất điện ly mạnh gồm axit mạnh (HCl, HNO3, ), bazơ mạnh (NaOH, KOH, ) và hầu hết các muối (trừ HgCl2, HgSO4, )

Câu 16: D Tạo muối natri stearat C17H35COONa

Câu 17: D.

Ca(HCO3)2 t0 CaCO3 + CO2 + H2O

¾¾®

Câu 18: C Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO2, CO32-, HCO3-, CN-)

Câu 19: B Lysin có CT (H2N)2-C5H9-COOH mang môi trường bazơ

Câu 20: C Magie photphat là Mg3P2

Câu 21: D.

Ta có:

2

n 0,675 n 1,35 M 9n 27 Al

Câu 22: A.

Trang 6

Điền số:

2

BTKL 3

Ba : 0,1V 17,37 NO : 0,12 V 0,7

OH : 0, 2V 0,12

 

Câu 23: B Sai vì SiO2 là oxit axit nên không tác dụng với axit (Chú ý: SiO2 hòa tan được trong HF)

Câu 24: B Alanin không làm đổi màu quì tím, axit glutamic làm quì chuyển đỏ, lysin làm quì chuyển

xanh

Câu 25: A.

nCO2 = nNa2CO3 = 3(mol)

C6H12O6 → 2CO2

1,5 3

Ta có: nNa CO2 3  3 mglucozo 1,5.180 270  H 75%

Câu 26: A.

Điền số

Na : 0, 45

46, 45 Cl : 0, 2 X 117 Val

X : 0, 25

Câu 27: D Các chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam gồm: glucozơ, saccarozơ, fructozơ (có các nhóm OH liền kề)

Câu 28: C Dung dịch FeSO4 hòa tan được Al, còn lại Fe

Câu 29: B.

FeCl2 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag + 2AgCl

Câu 30: C Tơ nitron được điều chế từ acrilonitrin CH2=CH-CN

Câu 31: B.

BTE

0, 2.3 0,15.2

2

Câu 32: A.

2

Don chat

6,7 0,1.32

14

Câu 33: D.

(b) Sai vì saccarozơ tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam

Câu 34: A.

HCHO → 4Ag

Ta có: nAg 0,1 nHCHO 0,025 %HCHO 0,025.30 38,07%

1,97

Câu 35: A.

Ta có: CH COOC H : 0,13 6 5 BTKL

38,1 38,1 0,5.40 0,1.18 m 0,1.18 m 54,5

Val Gly Ala : 0,1

Câu 36: A.

(b) Sai vì KL cứng nhất là Cr

Câu 37: C.

Ta có:

2

2

2 3

O H

Anot Cl

Al O

4 2

OH

n 1, 2 n 0,3(loai)

CuSO : 0,1

Catot

Cu : 0,1

Câu 38: A.

Ta có: 2

H O :18,72(gam)

ROH : 0,1mol

Trang 7

Và BTNT.M

0, 28.26 8,97

M 17 2M 60

(có tổng cộng 23 nguyên tử, không có khả năng tráng bạc)

E : C H COOC H



Số mol CO2 thu được khi đốt chất rắn là 0,1.3 0,065 0, 235   V 5, 264

Câu 39: D.

Y cháy 2

2

CO

H O

n 0, 4





BTKL m 0, 2.56 18, 2 0,1.76 m 14,6

Câu 40: C.

Ta có: 2

2

M

C 1,625

H O



Ngày đăng: 10/07/2020, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w