1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án tuyển sinh vào lớp 6 cầu giấy

4 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 366,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nam có một số bi.. Biết nếu xếp mỗi hộp 5 viên thì còn dư 3 viên.. Hiện nay tuổi em bằng 4 5 tuổi chị.Tính tuổi em hiện nay.. Cho một số bóng xanh và vàng.. Để đến B đúng giờ thì Nam phả

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 THCS CẦU GIẤY NĂM 2019

Môn: Toán – Thời gian: 45 phút

Phần 1: Trắc nghiệm

Bài 1 Tìm số tự nhiên x, biết: 134247 134, 2 7 134267

1000  x  1000 Bài 2 Tìm số thứ 7 của dãy 3, 5, 8, 13, 21, …

Bài 3 Tính giá trị biểu thức: 101 34 10,1 130 1,01 2700     

Bài 4 Tìm chữ số tận cùng của dãy sau 11 x 13 x 15 x 17 x 19 x x 2019

Bài 5 Nam có một số bi Biết nếu xếp mỗi hộp 5 viên thì còn dư 3 viên Nếu xếp mỗi hộp 2 hoặc 9 viên thì đủ Hỏi số bi của Nam biết Nam có nhiều hơn 110 viên và ít hơn 250 viên

Bài 6 Cách đây 4 năm tổng số tuổi 2 chị em là 28 tuổi Hiện nay tuổi em bằng 4

5 tuổi chị.Tính tuổi em hiện nay

Bài 7 Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 2020 m2 Nếu tăng chiều dài lên 50% và giảm chiều rộng đi 20% thì diện tích mới là bao nhiêu hécta?

Bài 8 Cho một số bóng xanh và vàng Số bóng vàng bằng 1

3 bóng xanh.Nếu thêm 6 bóng vàng thì bóng

vàng bằng 5

9 bóng xanh.Tính số bóng vàng

Phần 2: Tự luận

Bài 1 Nam dự định đi từ A đến B với vận tốc 40 km/giờ Đi 1

2 quãng đường AB thì Nam nghỉ 15 phút

Để đến B đúng giờ thì Nam phải đi với vận tốc 50 km/giờ Tính quãng đường AB

Bài 2 Cho hình tam giác ABC Lấy điểm M trên trên AB và điểm N trên AC sao cho AM = BM và

NC x 2 = NA

a) Tính tỉ số diện tích tam giác ANM và tứ giác BMNC

b) MN và BC kéo dài cắt nhau ở D So sánh BC với CD

Trang 2

Đáp án – Hướng dẫn Phần 1: Trắc nghiệm

Bài 1 Tìm số tự nhiên x, biết: 134247 134, 2 7 134267

1000  x  1000 Đáp số: x = 5

Chuyển về dạng số thập phân ta có 134, 247 134, 2 7 134, 267 x  từ đó dẫn đến 4 < x < 6  x = 5 Bài 2 Tìm số thứ 7 của dãy 3, 5, 8, 13, 21, …

Đáp số:

Bài 3 Tính giá trị biểu thức: 101 34 10,1 130 1,01 2700     

Đáp số: 2020

Bài 4 Tìm chữ số tận cùng của tích sau 11 x 13 x 15 x 17 x 19 x x 2019

Đáp án: 5

Tích gồm toàn các thừa số lẻ và chú ý rằng 1 số tận cùng là 5 khi nhân với 1 số lẻ vẫn được tận cùng bằng 5

Bài 5 Nam có một số bi Biết nếu xếp mỗi hộp 5 viên thì còn dư 3 viên Nếu xếp mỗi hộp 2 hoặc 9 viên thì đủ Hỏi số bi của Nam biết Nam có nhiều hơn 110 viên và ít hơn 250 viên

Đáp án: 198 viên

Xếp mỗi hộp 5 viên thì còn dư 3 viên nên số bi của Nam chia 5 dư 3

Nếu xếp mỗi hộp 2 hoặc 9 viên thì đủ nên số bi của Nam chia hết cho 2 và chia hết cho 9

Số bi chia 5 dư 3 và chia hết cho 2 nên phải có hàng đơn vị bằng 8 Từ 110 đến 250 các số có hàng đơn vị bằng 8 mà chia hết cho 9 chỉ có 198 Vậy Nam có 198 viên bi

Bài 6 Cách đây 4 năm tổng số tuổi 2 chị em là 28 tuổi Hiện nay tuổi em bằng 4

5 tuổi chị.Tính tuổi em hiện nay

Đáp án: 16 tuổi

Tổng số tuổi 2 chị em hiện nay là: 28 + 4 + 4 = 36 (tuổi)

Tuổi em hiện nay là: 36 : (4 + 5) x 4 = 16 (tuổi)

Bài 7 Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 2020 m2 Nếu tăng chiều dài lên 50% và giảm chiều rộng đi 20% thì diện tích mới là bao nhiêu hécta?

Đáp án: 0,2424 ha

55

Quy luật dãy số: Kể từ số thứ ba, mỗi số bằng tổng 2 số liền trước Từ đó tính được số thứ 7 của dãy bằng 55

Trang 3

Nếu tăng chiều dài lên 50% và giảm chiều rộng đi 20% thì chiều dài mới bằng 150% chiều dài ban đầu, chiều rộng mới bằng 80% chiều rộng ban đầu

Tỉ số phần trăm giữa diện tích mới và diện tích ban đầu là:

150% x 80% = 120%

Diện tích mới là: 2020 : 100 x 120 = 2424 (m2) = 0,2424 (ha)

Bài 8 Cho một số bóng xanh và vàng Số bóng vàng bằng 1

3 bóng xanh.Nếu thêm 6 bóng vàng thì bóng

vàng bằng 5

9 bóng xanh.Tính số bóng vàng

Đáp án: 9 quả bóng vàng

Phân số chỉ 6 quả bóng là 5 1 2

9 3 9 (tổng số bóng xanh)

Số bóng xanh là: 6 : 2 x 9 = 27 (quả)

Số bóng vàng là: 27 1 9

3

  (quả) Phần 2: Tự luận

Bài 1 Nam dự định đi từ A đến B với vận tốc 40 km/giờ Đi 1

2 quãng đường AB thì Nam nghỉ 15 phút

Để đến B đúng giờ thì Nam phải đi với vận tốc 50 km/giờ.Tính quãng đường AB

Giải:

Xét trên 1

2 quãng đường còn lại:

Tỉ số vận tốc dự định và vận tốc thực tế là: 40 : 50 = 4

5 Trên cùng quãng đường thì thời gian và vận tốc tỉ lệ nghịch nên tỉ số giữa thời gian dự định và thực tế

là 5

4 Hiệu thời gian là 15 phút

Thời gian thực tế đi trên 1

2 quãng đường còn lại là: 15 : (5 – 4) x 4 = 60 (phút) = 1 (giờ) Quãng đường AB là: 50 x 1 x 2 = 100 (km)

Đáp số: 100 km

Trang 4

Bài 2 Cho hình tam giác ABC Lấy điểm M trên trên AB và điểm N trên AC sao cho AM = BM và

NC x 2 = NA

a) Tính tỉ số diện tích tam giác ANM và tứ giác BMNC

b) MN và BC kéo dài cắt nhau ở D So sánh BC với CD

Giải:

D

M

A

N

a) Nối N với B, ta có:

S.AMN = 1

2 S.ANB (chung chiều cao từ N xuống AB, đáy AM = 1

2AB)

S.ANB = 2

3 S.ABC (chung chiều cao từ B xuống AC, đáy AN = 2

3 AC)

Vậy tỉ số giữa S.AMN và S.ABC bằng 1 2 1

2 3 3 tỉ số S.BMNC và S.ABC bằng 2

3  tỉ số S.AMN và

S.BMNC bằng 1 2: 1

3 3 2 b) Nối A với D Ta có:

S.AMD = S.BMD (chung chiều cao từ D xuống AB, đáy AM = NM) Mà 2 tam giác này chung đáy MD nên chiều cao hạ từ A xuống MD bằng chiều cao hạ từ B xuống MD Từ 2 chiều cao này, kết hợp với việc chung đáy ND nên ta có S.AND = S.BND

Lại có S.CND = 1

2 S.AND (chung chiều cao từ D xuống AC, đáy CN = 1

2 AN) nên S.CND = 1

2 S.BND, mà

2 tam giác này chung chiều cao từ N xuống DB nên đáy CD = 1

2 DB hay CD = BC

Chú ý: Đề thi được xây dựng dựa trên trí nhớ của học sinh Đề thi thật có thể có sự thay đổi!

Ngày đăng: 10/07/2020, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2. Cho hình tam giác ABC. Lấy điểm M trên trên AB và điểm N trên AC sao cho AM = BM và NC x 2 = NA  - Đề và đáp án tuyển sinh vào lớp 6   cầu giấy
i 2. Cho hình tam giác ABC. Lấy điểm M trên trên AB và điểm N trên AC sao cho AM = BM và NC x 2 = NA (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w