1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân loại và phương pháp giải vật lý 10 gv nguyễn xuân trị chương 3 33tr

33 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FF1 F2 - Sử dụng các tính chất trong tam giác để giải Cách 2: Chọn hệ quy chiếu Oxy + Chiếu lên Ox +Chiếu lên Oy + Xác định giá trị Ví Dụ Minh Họa: Câu 1: Một vật có khối lượng 3kg đư

Trang 1

d1

d2

O

O1 A

O2 B

- Ba lực đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy

- Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

3 Trọng tâm của vật rắn : Là một điểm xác định gắn với vật mà ta xem như

toàn bộ khối lượng của vật tập trung tại đó và là điểm đặt của trong lực

4 Điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế : Trọng lực có giá đi qua

trọng tâm phải đi qua mặt chân đế Trọng tâm càng thấp và mặt chân đế càng rộng thì vật càng bền vững

5 Các dạng cân bằng : Có ba dạng Khi vật đang cân bằng, nếu có ngoại

lực tác dụng mà :

+ Vật tự trở lại vị trí ban đầu : Cân bằng bền

+ Vật không tự trở lại vị trí ban đầu : Cân bằng không bền

+ Vật cân bằng ở vị trí bất kỳ nào : Cân bằng phiến định

6 : Quy tắc hợp lực song song :

- Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có

đặc điểm :

+ Hướng : Song song, cùng chiều với 2 lực

thành phần

+ Độ lớn : Bằng tổng các độ lớn của hai lực đấy

- Giá của hợp lực chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực

song song thành những đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn của

8 Quy tắc tổng hợp hai lực song song ngược chiều.

Hợp lực của hai lực song song ngược chiều là một lực :

1

Trang 2

d1

d2

O A

B

0

B A

+ Hướng : Song song, cùng chiều với lực có độ lớn lớn hơn

+ Độ lớn : Bằng hiệu các độ lớn của hai lực ấy FF1 F2

- Sử dụng các tính chất trong tam giác để giải

Cách 2: Chọn hệ quy chiếu Oxy

+ Chiếu lên Ox

+Chiếu lên Oy

+ Xác định giá trị

Ví Dụ Minh Họa:

Câu 1: Một vật có khối lượng 3kg được treo như hình

vẽ,thanh AB vuông góc với tường thẳng đứng, CB lệch

góc 600 so với phương ngang Tính lực căng của

dây BC và áp lực của thanh AB lên tường khi hệ

cân bằng Lấy g 10m / s 2

Câu 1: Ta có P = mg = 3.10=30 (N)

Cách 1: Biểu diễn các lực như hình vẽ

Theo điều kiện cân bằng

2

O2

Trang 3

Thay vào ( 1 ) ta có : AB1 

T 20 3 10 3(N)2

Câu 2: Cho một vật có khối lượng 6 kg được treo như hình vẽ, có bánkính 10 cm Với dây treo có chiều dài 20 cm Xác định lực

căng của dây và lực tác dụng của vật lên tường Lấy

Cách 1: Biểu diễn các lực như hình vẽ

Theo điều kiện cân bằng

Trang 4

Câu 1: Thanh nhẹ AB nằm ngang được gắn vào tường tại A, Đầu B nối với

tường bằng dây BC không dãn.Vật có khối lượng m = 1,2 kg được treo vào

B bằng dây BD Biết AB = 20cm, AC = 48cm.Tính lực căng của dây BC và lực nén lên thanh AB

Câu 2: Vật có khối lượng m = 1,7kg dược treo tại

trung điểm C của dây AB như hình vẽ.Tìm lực

căng của dây AC, BC theo  Áp dụng với

20 5 sin

52 13

AB

CB

Cách 1: Biểu diễn các lực như hình vẽ

Theo điều kiện cân bằng

4

Trang 5

Ta thấy khi càng nhỏ thì T1 và T2 càng lớn và dây càng dễ bị đứt

Dạng 2: Tổng hợp hai lực và ba lực song song

Trang 6

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực:

Câu 1: Cho hai lực F F  1, 2

song song cùng chiều nhau, cách nhau một đoạn 20cm với F1 = 15N và có hợp lực F = 25N Xác định lực F2 và cách hợp lực một đoạn là bao nhiêu ?

Giải: Vì hai lực song song và cùng chiều nên:

Câu 2: Một người nông dân dùng quang gánh, gánh 2 thúng, thúng gạo

nặng 30kg, thúng ngô nặng 20kg Đòn gánh có chiều dài 1,5m Hỏi vai người nông dân phải đặt ở điểm nào để đòn gánh cân bằng khi đó vai chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh lấy g 10 m / s  2

Giải: Gọi d1 là khoảng cách từ thúng gạo đến vai, với lực

Câu 3: Cho một hỗn hợp kim loại AB nặng 24kg có chiều dài là 3,6m được

dùng là dàn giáo xây dựng bắc ngang qua hai điểm tỳ Trọng tâm của hỗn hợp kim loại cách điểm tựa A là 2,4m, cách B là 1,2m Xác định lực mà tấm hỗn hợp kim loại tác dụng lên 2 điểm tỳ

Giải: Ta có trọng lực của thanhPmg24.10 240 N  

Gọi Lực tác dụng ở điểm A là P1 cách trọng tâm d1

Lực tác dụng ở điểm A là P2 cách trọng tâm d2

Vì F ; F 1 2cùng phương cùng chiều nên P= F1 + F2 = 240N  F1 = 240 – F2

Áp dụng công thức: F1.d1 = F2.d2  ( 240 – F2).2,4 = 1,2.F2

6

Trang 7

 F2 = 160N  F1 = 80N

Bài Tập Tự Luyện:

Câu 1: Hai người công nhân khiêng một thùng hàng nặng 100kg bằng một

đòn dài 2m, người thứ nhất đặt điểm treo của vật cách vai mình 1,2m Hỏi mỗi người chịu một lực là ? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh và lấy

 

g 10 m / s

Câu 2: Một người công nhân xây dựng dùng chiếc búa dài 30cm để nhổ

một cây đinh đóng ở trên tường Biết lực tác dụng vào cây búa 150N là có thể nhổ được cây định Hãy tìm lực tác dụng lên cây đinh để nó có thể bị nhổ ra khỏi tường biết búa dài 9cm

Câu 3: Một vật có khối lượng 5kg được buộc vào đầu một chiết gậy dài

90cm Một người quẩy lên trên vai sao cho vai cách bị một khoảng là 60cm Đầu còn lại của chiếc gậy được giữ bằng tay Bỏ qua trọng lượng của gậy, lấy g 10 m / s  2

a Tính lực giữ của tay và lực tác dụng lên vai

b Nếu dịch chuyển gậy cho bị cách vai 30cm và tay cách vai 60cm thì lực giữ là ? lực tác dụng lên vai

Câu 4: Xác định hợp lực F

của hai lực song song F ,F1 2

 đặt tại A, B biết F1 = 2N, F2 = 6N, AB = 4cm Xét trường hợp hai lực:

a Cùng chiều

b Ngược chiều

Hướng dẫn giải:

Câu 1: Trọng lượng của thùng hàng Pmg 100.10 1000 N   

Gọi d1 là khoảng cách từ vật đến vai người thứ nhất d11,2 m 

Gọi d2 là khoảng cách từ vật đến vai người thứ hai d2  2 1,2 0,8 m  

Trang 8

Vì P,F / cùng chiều nên lực tác dụng lên vai:F/  F P25 50 75 N   

Câu 4: Gọi O là giao điểm của giá hợp

F OA

Điểm đặt O ngoài khoảng AB, gần B

(vì F2 > F1):

2 1

F OA

Trang 9

Từ các phương trình trên, ta suy ra: OO1 18,75cm; OO2 11, 25cm

Cách 2 : Xác định O theo công thức tọa độ trọng tâm.

Trọng tâm O của bản nằm trên trục đối

Câu 2: Xác định vị trí trọng tâm của bản mỏng là đĩa tròn tâm O bán kính R, bản bị khoét một lỗ tròn bánkính R

2 như hình.

Câu 2 : Do tính đối xứng  G nằm trên đường

thẳng OO’ về phía đầy

9

Trang 10

Câu 4: Có 5 quả cầu nhỏ trọng lượng P, 2P, 3P, 4P, 5P gắn lần

lượt trên một thanh, khoảng cách giữa hai quả cầu cạnh nhau là l, bỏ qua

khối lượng của thanh.Tìm vị trí trọng tâm của hệ

x

3

Trắc Nghiệm

Câu 1.Hai lực cân bằng là:

A.Hai lực đặt vào 2 vật khác nhau, cùng cường độ, có phương cùng trên 1 đường thẳng, có chiều ngược nhau

B.Hai lực cùng đặt vào 1 vật , cùng cường độ có chiều ngược nhau,

có phương nằm trên 2 đường thẳng khác nhau

C.Hai lực cùng đặt vào 1 vật , cùng cường độ có chiều ngược nhau

D Cả A,B,C đều đúng

10

Trang 11

Câu 2.Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

A.Vật nằm cân bằng giữa tác dụng của 2 lực thì 2 lực này cùng phương, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau.

B Vật cân bằng dưới tác dụng của 2 lực  F1

C.Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui

D.Hợp của 2 lực bất kì cân bằng với lực thứ 3

hợp với tường 1 góc   200 Bỏ qua ma sát giữa quả cầu và tường Lực căng dây và phản xạ của tường tác dụng lên quả cầu xấp xỉ là ?

A 47N;138N

B 138N;47N

C 18N;53N

D 53N;18N

Câu 5.Vật có trọng lượng P=200N được treo bằng 2 dây OA và OB

như hình Khi cân bằng , lực căng 2 dây

Câu 6.Một tấm ván nặng 300N dài 2m bắc qua

con mương Biết trọng tâm cách A là 1,2m; cách B

là 0,8m Áp lực tấm ván tác dụng lên 2 bờ mương A

và B là?

D.160N;140N

Câu 7.Hai người cùng khiêng 1 vật nặng bằng đòn dài 1,5 m Vai người thứ

nhất chịu 1 lực F1 200 N Người thứ 2 chịu 1 lực 300N Trọng lượng tổng cộng của vật và đòn là bao nhiêu và cách vai người thứ nhất 1 khoảng?

11

Trang 12

khung Ox như hình vẽ với các tọa độ tương ứng là

1

xx2 , hệ thức nào sau đây có thể dùng để xác

định tọa độ trọng tâm xG của 2 vật trên?

các tọa độ tương ứng  x y1, 1 và  x y2, 2 Trọng tâm của hệ có tọa độ là?

Câu 11 Một vật rắn treo vào dây như hình vẽ

và nằm cân bằng Biết 2 lực căng dây

Trang 13

D.Hợp lực của 2 trong 3 lực cân bằng với lực thứ 3

Câu 13: Cho hai lực F F  1, 2

song song cùng chiều nhau, cách nhau một đoạn30cm với F1 = 5N và có hợp lực F = 15N Xác định lực F2 và cách hợp lực một đoạn là bao nhiêu ?

A 10( N ); 10 cm   B. 10 3   N ;20  cm

C.20( N ); 10 cm   D 20   N ;20  cm

Câu 14: Một người nông dân dùng quang gánh, gánh 2 thúng, thúng lúa

nặng 50kg, thúng khoai nặng 30kg Đòn gánh có chiều dài 1,5m Hỏi vai người nông dân phải đặt ở điểm nào cách thúng lúa bao nhiêu để đòn gánhcân bằng khi đó vai chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh lấy g 10 m / s  2

A 0,5625   m ;800   N B. 0,9375   m ;800   N

C 0,5625   m ;200   N D 0,9375   m ;200   N

Câu 15: Một người nông dân lấy một hỗn hợp kim loại AB nặng 24kg có

chiều dài là 3,6m và dùng làm cầu bắc ngang qua hai điểm tỳ ở hai bờ mương ngoài ruộng lúa Trọng tâm của hỗn hợp kim loại cách điểm tựa A

là 2,4m, cách B là 1,2m Xác định lực mà tấm hỗn hợp kim loại tác dụng lên

2 điểm tỳ ở hai bờ mương

13

Trang 14

.sin 60

OB OB

Trang 15

Câu 12.Đáp án D

Chiếu phương trình lên trục Oy thẳng đứng ta được

 

10 sin 60 sin 30 10 1

Trang 16

Ta có M  M/

Trong đó: M là tổng các Momen làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ

M/là tổng các Momen làm cho vật quay ngược chiều kim đồng hồChú ý: Quy tắc Momen lực còn được áp dụng cho cả trường hợp một vật không có trục quay cố định

3 Ngẫu lực

a Định nghĩa: Hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và

cùng tác dụng vào một vật được gọi là ngẫu lực

+ Trường hợp vật không có trục quay cố định: Vật chỉ tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh một trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực

+ Trường hợp vật có trục quay cố định: Khi tác dụng của ngẫu lực thì vật sẽquay quanh một trục cố định đó

b Momen của ngẫu lực đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực: MF.d

Trong đó: F F1F2

d: là tay đòn của ngẫu lực là khoảng cách giữa

hai giá của hai lực

Trang 17

- Theo điều kiện cân bằng MomenMM/

- Xác định cánh tay đòn của từng lực tác dụng lên vật

Ví Dụ Minh Họa:

Câu 1: Một thanh kim loại đồng chất AB dài 2m có tiết diện đều và khối

lượng của thanh là 2kg Người ta treo vào đầu A của thanh một vật có khối lượng 5kg, đầu B một vật có khối lượng 1kg Hỏi phải đặt một giá đỡ tại điểm O cách đầu A một khoảng là bao nhiêu để thanh cân bằng

Câu 2: Thanh nhẹ OB có thể quay quanh truc

O Tác dụng lên thanh các lực F1 và F2 đặt tại A và B Biết

Trang 18

Câu 3: Để đẩy một thùng phy nặng có bán kính

R=30cm vượt qua một bậc thềm cao h<15cm Người

ta phải tác dụng vào thùng một lực F

có phương ngang đi qua trục O của thùng và có độ

lớn tối thiểu bằng trọng lực P của thùng Hãy xác định độ cao h của bậc thềm

thanh bị nâng lên hợp với phương ngang một góc 300 Xác

định độ lớn của lực biết lực hợp với thanh một

góc 600 Lấy g 10 m / s  2

Hướng dẫn giải:

Ta có: Pmg 10.10 100 N   

18

Trang 19

Theo điều kiện cân bằng của Momen lực    

Câu 1: Một người nâng tấm ván AB có khối lượng 40 kg với lực F để ván

nằm yên và hợp với mặt đường một góc 30o Xác định độ lứn của lực F

trong các trường hợp :

a Lực F hướng vuông góc với tấm ván

b Lực F hướng vuông góc với mặt đất

Câu 2: Một thanh AB có khối lượng 15kg có

trọng tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG=2AG như

hình vẽ Thanh AB được treo lên trần nhà bằng dây

nhẹ , không dãn , góc =30o Dây BC vuông góc

với thanh AB Biết thanh AB dài 1,2 m Tính lực

căng dây trên dây BC ?

Câu 3: Cho một thanh gỗ hình hộp chữ nhật như hình

vẽ có khối lượng 50 kg với OA=80cm;AB=40cm Xác định lực Ftối thiểu để làm quay khúc gỗ quanh cạnh đi qua O Lấy g=10m/s2

Câu 4: Thanh đồng chất AB = 1,2m, trọng lượng P = 10N Người ta treo các

trọng vật P1 = 20N, P2 = 3N lần lượt tại A, B và đặt một giá đỡ tại O để

thanh cân bằng Tính OA

2

F 100 3 N

19

Trang 21

- Theo điều kiện cân bằng Momen

- Phân tích tất cả các lực tác dụng lên thanh

- Theo điều kiện cân bằng lực

- Chiếu theo phương của Ox, Oy

Ví Dụ Minh Họa:

Câu 1: Thanh BC khối lượng m1 = 2kg, gắn vào tường bởi bản

lề C Dầu B treo vật nặng có khối lượng m2 = 2kg và

được giữ cân bằng nhờ dây AB như hình vẽ Biết

Theo điều kiện cân bằng Momen:

- Chiếu (1) lên Ox:  T N  x   0 Nx   T 30N

- Chiếu (1) lên Oy:  P1 P2  Ny   0 Ny  P1 P2  40N

Phản lực của thanh tường tác dụng lên thanh BC là

N N

Câu 2: Thanh AB khối lượng m = 2kg; đầu B dựng vào góc tường, đầu A

nối với dây treo AC sao cho BC = AC và BC

vuông góc với AC Tìm các lực tác dụng lên

Trang 22

Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ

Theo điều kiện cân bằng của vật rắn

Trang 23

Chiếu (1) lên Oy :P N  0 N P 150 N

b Từ ( * ) ta có:  P.cotg 

T

2 Lúc này F mslà lực ma sát nghỉ: Fms  kN

2

Bài Tập Tự Luyện:

Câu 1: Thanh BC nhẹ, gắn vào tường bởi bản lề

C Đầu B treo vật nặng có khối lượng m = 4kg

và được giữ cân bằng nhờ dây treo AB Cho AB

= 30cm, AC = 40cm Xác định các lực tác dụng lên

BC Lấy g  10  m s / 2

Câu 2: Cho một vật có khối lượng m = 6kg

được treo vào tường bởi dây BC và thanh AB

Thanh AB gắn vào tường bằng bản lề A, ta có AB =

30cm và BC = 60cm

1 Tìm các lực tác dụng lên thanh AB trong hai

trường hợp sau:

a Bỏ qua khối lượng thanh

b Khối lượng thanh AB là 3kg

2 Khi tăng góc ACB thì lực căng dây BC thay đổi như

thế nào ?

Câu 3: Thanh AB khối lượng m1 = 10kg, chiều dài l = 3m gắn vào

tường bởi bản lề A Đầu B của thanh treo vật

nặng m2 = 5kg Thanh được giữ cân bằng nằm

ngang nhờ dây treo CD; góc  450 Tìm

các lực tác dụng lên thanh AB biết AC = 2m

Câu 4: Thanh AB được đặt như hình vẽ có đầu A

tựa trên sàn, đầu B được treo bởi dây BC Biết

BC = AB = a Xác định giá trị hệ số ma sát giữa AB và

sàn để AB cân bằng

23

Trang 24

Câu 5: Cho một thang có khối lượng m = 20kg được dựa vào tường trơn

nhẵn dưới góc nghiêng .Hệ số ma sát giữa thang và sàn là k = 0,6

a Thang đứng yên cân bằng, tìm các lực tác dụng lên thang nếu  450

b Tìm các giá trị của để thang đứng yên không trượt trên sàn

c Một người khối lượng m’= 40kg leo lên thang khi 0

45

  Hỏi người này

lên đến vị trí O’ nào trên thang thì thang sẽ bị trượt Chiều dài thang l = 2m.

Trang 25

x A

2

 

3.10.0,5 60

50 3 3

Theo ý b ta có:

1 2

2cos

P P T

Trang 26

AB T.AC sin 45 P P AB

2 P AB

Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ

Chiếu theo Ox ta có: cos 45 150 2 2 150 

a Trọng lượng của thanh: P = mg = 200N

Theo điều kiện cân bằng Momen

Trang 27

A.Đơn vị của mômen là N.m

A.Lực có giá cắt trục quay

B.Lực có giá song song với trục quay

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắttrục quay

27

Trang 28

B Ngược chiều kim đồng hồ

C.Không quay, nằm cân bằng

D.Chưa đủ dữ liệu để trả lời câu hỏi

Câu 5.Đối với vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây đúng?

A.Vật quay được là nhờ mômen lực tác dụng lên nó

B.Nếu không chịu mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên

C.Khi không còn mômen lực tác dụng thì vật đang quay lập tứcdừng lại

D.Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là có mômenlực tác dụng lên vật

Câu 6.Một vật hình trụ có khối lượng 10 kg chịu tác dụngcủa lực F 

luôn song song với mặt ngang như hình

vẽ Nếu h=R/3 thì lực F  tối thiểu để trụ vượt qua

Câu 7.Một cần cẩu nâng 1 trục bê tông, đồng chất, trọng lượng P

lúc đầu nằm yên trên mặt đất Trong quá trình nâng dựng đứng

lên, đầu A luôn tựa trên mặt đất, lực căng dây F 

luônthẳng đứng Lực nâng  F tại vị trí trục hợp với

C P 

F tan

F2

28

Trang 29

C

B A

C

B A

C

B A

C

B A

H

P

y X

AB =80cn, AC=60cm.Tính lực căng của dây BC

Lấy g=10m s / 2

Câu 9.Thanh đồng chất BC có trọng lượng 10N gắn

vào tường bởi bản lề C như hình vẽ, đầu B được giữ

cân bằng nhờ dây AB A được cột chặt vào tường ,biết

AB vuông góc với AC, AB=AC.Xác định lực căng của dây ?

Câu 10.Thanh BC khối lượng m=4kg gắn vào tường

bởi bản lề C, đầu B được giữ cân bằng nhờ dây AB.A

được cột chặt vào tường ,Biết AB vuông góc với AC,

AB=AC.Tìm lực căng dây AB vàphản lực của bản lề C ? Lấyg=10m s / 2

A 10 ;10 2 N N B.20 ;20 2 N N

C 10 2 ;10 N N D.20 2 ;20 N N

Câu 11.Một ngọn đèn có khối lượng 2kg được treo vào tường bởisợi dây BC và thanh AB Thanh AB gắn với tường nhờ vào bản lề

A, với AC và BC tạo với nha một góc 600 Tìm lực

căng của dây tác dụng lên thanhAB nếu bỏ qua

khối lượng thanh Lấy g=10m s / 2

Câu 12: Một người nâng tấm ván AB có trọng lượng lượng 50 kg với lực F

để ván nằm yên và hợp với mặt đường một góc 30o Xác định độ lớn của lực Fkhi lực F hướng vuông góc với tấm ván

A 125 3N B.125 2N

C 250 2N D.250 3N

*Thanh AB dài l có trọng lượng P=100N, được giữ nhờ dây AC

như hình vẽ Biết trọng tâm G nằm ở giữa thanh Dùng

thông tin này để trả lời câu 13,14,15

Câu 13.Phản lực của vách tường vào đầu B của thanh có

hướng?

29

Ngày đăng: 10/07/2020, 08:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cách 1: Biểu diễn các lực như hình vẽ Theo điều kiện cân bằng  - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
ch 1: Biểu diễn các lực như hình vẽ Theo điều kiện cân bằng (Trang 2)
- Theo quy tắc tổng hợp hình bình hành, lực tổng hợp phải cân bằng với lực còn lại - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
heo quy tắc tổng hợp hình bình hành, lực tổng hợp phải cân bằng với lực còn lại (Trang 2)
Cách 2: Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ. Phân tích urT BC thành hai lực TurxBC,TuryBC như hình vẽ - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
ch 2: Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ. Phân tích urT BC thành hai lực TurxBC,TuryBC như hình vẽ (Trang 3)
Cách 2: Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ. Phân tích Tur OB thành hai lực T ,Tur urxy như hình vẽ - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
ch 2: Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ. Phân tích Tur OB thành hai lực T ,Tur urxy như hình vẽ (Trang 4)
Phân tích Tur OB thành hai lực urT xOB ,T ur yOB như hình vẽTheo điều kiện cân bằng  - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
h ân tích Tur OB thành hai lực urT xOB ,T ur yOB như hình vẽTheo điều kiện cân bằng (Trang 5)
2 như hình. - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
2 như hình (Trang 9)
quả cầu đồng chất có khối lượng 10kg như hình .Xác định áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng đỡ.Bỏqua ma sát và lấy g =10 /m s2 :  - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
qu ả cầu đồng chất có khối lượng 10kg như hình .Xác định áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng đỡ.Bỏqua ma sát và lấy g =10 /m s2 : (Trang 12)
Câu 3: Cho một thanh gỗ hình hộp chữ nhật như hình vẽ có khối lượng 50 kg với - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
u 3: Cho một thanh gỗ hình hộp chữ nhật như hình vẽ có khối lượng 50 kg với (Trang 19)
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ Chiếu Oy: N 1= =P m g.=2.10 20= ( )N - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
h ọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ Chiếu Oy: N 1= =P m g.=2.10 20= ( )N (Trang 21)
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ Theo điều kiện cân bằng của vật rắn  - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
h ọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ Theo điều kiện cân bằng của vật rắn (Trang 22)
Câu 4: Thanh AB được đặt như hình vẽ có đầu A tựa trên sàn, đầu B được treo bởi dây BC - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
u 4: Thanh AB được đặt như hình vẽ có đầu A tựa trên sàn, đầu B được treo bởi dây BC (Trang 23)
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ - Phân loại và phương pháp giải vật lý 10   gv nguyễn xuân trị   chương 3 33tr
h ọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w