1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PP suy luận nhanh gv lê văn vinh CHUONG 1 DAO ĐỘNG cơ chuyên đề 6 bài toán thực hành thí nghiệm bài tập vận DỤNG

7 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 102,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 BÀI TẬP VẬN DỤNGCâu 1: Để đo lực kéo về cực đại của một lò xo dao động với biên độ A ta chỉ cần dùng dụng cụ đo là A.. Cân Câu 2: Để đo bước sóng của bức xạ đơn sắc trong thí nghiệm gi

Trang 1

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1: Để đo lực kéo về cực đại của một lò xo dao động với biên độ A ta chỉ

cần dùng dụng cụ đo là

A Thước mét B Lực kế C Đồng hồ D Cân

Câu 2: Để đo bước sóng của bức xạ đơn sắc trong thí nghiệm giao thoa khe Y

âng, ta chỉ cần dùng dụng cụ đo là

A thước B cân C nhiệt kế D đồng hồ

Câu 3: Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên đoạn mạch chỉ có điện trở

thuần, ta cần dùng dụng cụ đo là

A chỉ Ampe kế B chỉ Vôn kế C Ampe kế và Vôn kế D Áp kế Câu 4: Để đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn, ta cần

dùng dụng cụ đo là

A chỉ đồng hồ B đồng hồ và thước C cân và thước D chỉ thước Câu 5: Cho R = ZL = 2ZC Xét 3 sơ đồ điện xoay chiều sau: Mạch RL (sơ đồ 1); mạch RC (sơ đồ 2); và mạch LC (sơ đồ 3)

Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện qua mạch

Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có u = 100cosωt (V)t (V)

thì có dòng điện chạy qua là i = 5cos

π (ωt (V) t ) 2

 (A) Người ta đã làm thí nghiệm trong sơ đồ nào

Câu 6: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,0609 Số chữ số có nghĩa

A 1 B 2 C 4 D 3

Trang 2

Câu 7: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,2001 Số chữ số có nghĩa

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 8: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,02 Số chữ số có nghĩa là

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 9: Trong giờ thực hành một học sinh dùng vôn kế lý tưởng để đo điện

áp hai đầu điện trở R và điện áp hai đầu tụ điện C một đoạn mạch R, C nối tiếp Kết quả đo UR  14, 0 1,0 

(V); UC  48, 0 1,0 

(V) Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch RC bằng

A 62,0  2,0 (V) B 50,0  1,0 (V)

C 50,0  1,2 (V) D 50,0  2,0 (V)

Câu 10: Trong giờ thực hành, một học sinh muốn xác định gia tốc trọng

trường dựa vào chu kỳ dao động của con lắc đơn Học sinh đo chiều dài của sợi dây có kết quả là:    750 1 mm  

và chu kỳ dao động của còn lắc đơn là:

 1,74 0,01 

Kết quả gia tốc trọng trường trong lần đo đó là:

A

 9,78 0,07  / 2

B

 9,83 0,13  / 2

C g   9,78 0,13   m s / 2

D g   9,83 0,07   m s / 2

Câu 11: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí

nghiệm khe Young Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm) Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 1,54 (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm) Kết quả bước sóng bằng

A 0,600m ± 0,038m B 0,540m ± 0,034m

C 0,540m ± 0,038m D 0,600m ± 0,034m

Trang 3

Câu 12:Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Young Giá trị trung bình và sai số tuyệt đối của phép đo khoảng cách hai khe sáng là a và a; Giá trị trung bình và sai số tuyệt đối của phép

đo khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là D và D; Giá

trị trung bình và sai số tuyệt đối của phép đo khoảng vân là i và i Kết quả

sai số tương đối của phép đo bước sóng được tính

A.

          

  B.  (%) (       a i D ).100%

C.  (%) (       a i D ).100%

D

          

Câu 13: (THPH Nam Đàn I – Nghệ An lần 3 2016) Một học sinh làm thí

nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa qua khe Yâng Kết quả đo được khoảng cách hai khe a = (0,15  0,01) mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = (0,418 ± 0,0124) m và khoảng vân i = (1,5203 ± 0,0111) mm Bước sóng dùng trong thí nghiệm là

A λ = 0,55 ± 0,06 µm m B λ = 0,65 ± 0,06 µm m

C λ = 0,55 ± 0,02 µm m D λ = 0,65 ± 0,02 µm m.

BẢNG ĐÁP ÁN

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1: Để đo lực kéo về cực đại của một lò xo dao động với biên độ A ta chỉ cần dùng dụng cụ đo là lực kế

Câu 2: Bước sóng:

ai D

 

các thông số a, i, D đều có thứ nguyên là chiều dài nên đều dùng thước để đo vì vậy chỉ cần thước lò đo được bước sóng

Câu 3: Ta có: P UI  để đo U cần vôn kế còn I cần ampe kế

Trang 4

Câu 4: Chu kỳ dao động của con lắc đơn:

2 2

4

Để đo l ta cần thước còn T cần đồng hồ

Câu 5:

+ Tụ điện cản trở hoàn toàn dòng điện 1 chiều (dòng điện không đổi) nên từ thí

nghiệm1 suy mạch RC (2) hoặc LC (3).

+ Thí nghiệm 2 ta thấy: u sớm pha hơn i, 1 góc

π

2 nên loại mạch RC, suy ra chỉ

còn mạch LC.

⋇ Kết luận: Vậy mạch LC thỏa mãn

Câu 6: 0,0609: chữ số khác không đầu tiên (số 6) in đậm  có 3 chữ số có

nghĩa

Câu 7: 0,2001: chữ số khác không đầu tiên (số 2) in đậm  có 4 chữ số có

nghĩa

Câu 8: 1,02: chữ số khác không đầu tiên (số 1) in đậm  có 3 chữ số có nghĩa

Câu 9: Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch RC bằng U2  UR2 UC2

(⋇)

14 48 50

UURUC   

+ Đạo hàm hai vế của (⋇) ta được:

2 ' 2 U UU UR. R 2 U UC. C

U U U   RURUCUC

14.1 48.1

1, 24 50

   UR UR UC UC  

U

U

Vậy: U U   U  (50,0 1, 2)  (V)

Câu 10:

Trang 5

Theo bài ra:

750

750 1

1 1,74 1,74 0,01

0,01

mm

 

 

Chu kỳ của con lắc đơn là :

2 2

4

2

4 4 0,75

1,74

l

T

(*)   g   l  2  T

 2

1 0, 01

750 1,74

Kết quả: g g    g  9,78 0,13   m s / 2

Câu 11:

Theo bài ra:

1,00

a 1, 00 0, 05

0,05

2000 1,54 mm

1,54 10,80 10,80 0,14 mm

0,14

mm

D

L

L

 

 

Khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp:

λ

9

D

a

La D

10,80.1,00

9.2,00 9

a

m D

L

Trang 6

(*)

λ

L

0,14 0, 05 1,54

10,80 1,00 2000

m

L

+ Vậy: λ λ      0, 600 0,038    m

Chọn A

Câu 12:Bước sóng ánh sáng:

λ ai (*)

D

λ

λ

a

Câu 13:

Theo bài ra:

0,15

a 0,15 0, 01 mm

0, 01

0, 418

0, 418 0, 0124 m

0,0124 1,5203 1,5203 0, 0111 mm

0, 0111

D

i

 

 

Bước sóng:

λ ai (*)

D

0,15.1,5203

0, 418

i

m D

a

λ

(*)

λ

i

0, 0111 0,01 0,0124

1,5203 0,15 0, 418

a i

i

D

m

λ λ λ 0,55 0,06  m

Ngày đăng: 10/07/2020, 08:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w