1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PP suy luận nhanh gv lê văn vinh CHUONG 1 DAO ĐỘNG cơ chuyên đề 5 tổng hợp dao động điều hòa bài tập vận DỤNG

11 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 309,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:2: CĐ 2010 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương.. Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:4: Đ

Trang 1

 BÀI TẬP VẬN DỤNG:BÀI BÀI TẬP VẬN DỤNG:TẬP BÀI TẬP VẬN DỤNG:VẬN BÀI TẬP VẬN DỤNG:DỤNG:

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:1:(CĐ 2008) Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình

dao động lần lượt là x1 = 3√3sin(5πt + π/2)(cm) và xπt + π/2)(cm) và xt + πt + π/2)(cm) và x/2)(cm) và x)(cm) và x2)(cm) và x = 3√3sin(5πt + π/2)(cm) và xπt + π/2)(cm) và xt - πt + π/2)(cm) và x/2)(cm) và x)(cm) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:2: (CĐ 2010) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động

điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 =

3cos10t (cm) và 2)(cm) và x

2)(cm) và x

(cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

A 7 m/s2)(cm) và x B 1 m/s2)(cm) và x C 0,7 m/s2)(cm) và x D 5πt + π/2)(cm) và x m/s2)(cm) và x

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:3: (ĐH 2011) Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng

hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt

là x15πt + π/2)(cm) và xcos(10t)

và x2)(cm) và x 10cos(10t)

(x1 và x2)(cm) và x tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng

A 0,112)(cm) và x5πt + π/2)(cm) và x J B 2)(cm) và x2)(cm) và x5πt + π/2)(cm) và x J C 112)(cm) và x,5πt + π/2)(cm) và x J D 0,2)(cm) và x2)(cm) và x5πt + π/2)(cm) và x J

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:4: (ĐH 2009) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động

điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là

1

4

(cm) và 2

3

4

(cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A 100 cm/s B 5πt + π/2)(cm) và x0 cm/s C 80 cm/s D 10 cm/s

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:5: (CĐ 2012): Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng

phương có phương trình lần lượt là x1 = Acost và x2)(cm) và x = Asint Biên độ dao động của vật là

A 3A B A C 2A D 2)(cm) và xA.

2)(cm) và x60

Trang 2

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:6: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng

tần số có biên độ bằng nhau và bằng A nhưng pha ban đầu lệch nhau 3

 rad Dao động tổng hợp có biên độ là

A A B 2)(cm) và x A C 2)(cm) và xA D 3A

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:7: Một vật thực hiện đồng thời 2)(cm) và x dao động điều hoà cùng phương, cùng

tần số có phương trình: x1 = 3 cos(ωt  2)(cm) và x

 ) cm, x2)(cm) và x = cos(ωt) cm Phương trình dao động tổng hợp:

A x = 2)(cm) và x 2)(cm) và x cos(4t  4

 ) cm B x = 2)(cm) và x 2)(cm) và x cos(4t +

3 4

 ) cm

C x = 2)(cm) và xcos(4t  3

 ) cm D x = 2)(cm) và xcos(4t + 3

 ) cm

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:8: Một vật tham gia đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương với

các phương trình:

x1 = 5πt + π/2)(cm) và xcos5πt + π/2)(cm) và xt (cm); x2)(cm) và x = 3cos(5πt + π/2)(cm) và xt + 2)(cm) và x

 ) (cm) và x3 = 8cos(5πt + π/2)(cm) và xt  2)(cm) và x

 ) (cm)

Xác định phương trình dao động tổng hợp của vật

A x = 5πt + π/2)(cm) và x 2)(cm) và x cos(5πt + π/2)(cm) và xt  /4) cm B x = 5πt + π/2)(cm) và x 2)(cm) và x cos(5πt + π/2)(cm) và xt + 3/4) cm

C x = 5πt + π/2)(cm) và xcos(5πt + π/2)(cm) và xt  /3) cm D x = 5πt + π/2)(cm) và xcos(5πt + π/2)(cm) và xt + 2)(cm) và x/3) cm

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:9: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có biểu

thức x = 5πt + π/2)(cm) và x 3 cos(6t + 2)(cm) và x

 ) (cm) Dao động thứ nhất có biểu thức là x1 =

5πt + π/2)(cm) và xcos(6t + 3

) (cm) Tìm biểu thức của dao động thứ hai

 ) cm B x2)(cm) và x = 5πt + π/2)(cm) và x 2)(cm) và x cos(6t +

3 4

 ) cm

Trang 3

C x2)(cm) và x = 5πt + π/2)(cm) và xcos(6t  3

 ) cm D x2)(cm) và x = 5πt + π/2)(cm) và xcos(6t +

2)(cm) và x 3

 ) cm

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG: 10: Một chất điểm tham gia đồng thời 2)(cm) và x dao động điều hòa cùng

phương trên trục Ox có phương trình x12)(cm) và x 3 sin t(cm)

x A cos( t   )(cm)

Phương trình dao động tổng hợp

x 2)(cm) và x cos( t  )(cm), với    2)(cm) và x / 3 Biên độ và pha ban đầu của dao động thành phần 2)(cm) và x là:

A A2)(cm) và x4cm; 2)(cm) và x / 6

B A2)(cm) và x4cm;  2)(cm) và x / 3

C A2)(cm) và x 2)(cm) và x 3cm; 2)(cm) và x / 4

D

A 4 3cm;  / 3

)cm và

)cm Với 0    2)(cm) và x 1

Biết phương trình dao động tổng

hợp x = 2)(cm) và x cos (4t + 6

 ) cm Pha ban đầu 1

là:

A 2)(cm) và x

B 3

C 6

D 6

1

A cos( t )

6

 

(cm) và x2)(cm) và x =

6 cos t

2)(cm) và x

  

 

  (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x A cos( t   )

(cm) Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì

 

B  rad

C

rad

3

 

D  0 rad.

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:13: Cho hai phương trình dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

có phương trình 1 1

6

  và x2)(cm) và x A cos 4 t2)(cm) và x    cm

Phương trình dao động tổng hợp x 9 cos 4 t    cm Biết biên độ A2)(cm) và x có giá trị cực đại Giá trị của A1 và phương trình dao động tổng hợp là:

A x = 9 2)(cm) và x cos(4t /4) cm B x = 9 2)(cm) và x cos(4t + 3/4) cm 2)(cm) và x62)(cm) và x

Trang 4

C x = 9cos(4t  2)(cm) và x/3) cm D x = 9cos(4t + /3) cm

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:14: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình

x A cos t + (cm)

3

 

2)(cm) và x

dao động tổng hợp của hai dao động này là: x 6cos( t + )(cm)   Biên độ

A1 thay đổi được Thay đổi A1 để A2)(cm) và x có giá trị lớn nhất Tìm A2)(cm) và xmax?

A 16 cm B 14 cm C 18 cm D 12)(cm) và x cm

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương,

theo các phương trình

cm

t



2 4 cos 3 1

x2  A2cos   4 t cm

Biết khi động năng của vật bằng một phần ba năng lượng dao động thì vật có tốc

độ 8 3 cm/s Biên độ A2)(cm) và x bằng

A 1,5πt + π/2)(cm) và x cm B 3 cm C 3 2 cm D 3 3 cm.

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:16: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng

tần số có phương trình là x1, x2)(cm) và x, x3 Biết x12)(cm) và x 6 cos( t 6)cm

;

2)(cm) và x3

3



; 13

x 6 2)(cm) và x cos( t )cm

4

Khi li độ của dao động x1

đạt giá trị cực đại thì li độ của dao động x3 là:

A 0cm B 3cm C 3 2)(cm) và x cm D 3 6cm

vật lại bằng A1 Biên độ A2)(cm) và x là

A

1

A

2

B

1

A 2

A 2

A 2

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:18: Hai chất điểm M và N dao động điều hòa cùng chu kì T = 4s dọc theo

hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox Vị trí cân bằng của M và N đều ở trên cùng một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với

Trang 5

Ox Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương

Ox là 10 cm Tại thời điểm t1 hai vật đi ngang qua nhau, hỏi sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu kể từ thời điểm t1 khoảng cách giữa chúng bằng 5πt + π/2)(cm) và x 2cm

A 1s B

1

3s. C

1

2s. D

1

6s.

BẢNG BÀI TẬP VẬN DỤNG:ĐÁP BÀI TẬP VẬN DỤNG:ÁN

HƯỚNG BÀI TẬP VẬN DỤNG:DẪN BÀI TẬP VẬN DỤNG:GIẢI BÀI TẬP VẬN DỤNG:BÀI BÀI TẬP VẬN DỤNG:TẬP BÀI TẬP VẬN DỤNG:VẬN BÀI TẬP VẬN DỤNG:DỤNG

nên biên độ dao động tổng hợp sẽ là: AA2)(cm) và x A1 0

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:2: BÀI TẬP VẬN DỤNG:Đưa phương trình li độ của dao động thứ 2)(cm) và x về dạng chuẩn theo cos:

2)(cm) và x

2)(cm) và x

Từ đây ta thấy rằng: hai dao động trên cùng pha vì thế biên độ dao động tổng hợp: A A  1 A2)(cm) và x    3 4 7cm

Gia tốc có độ lớn cực đại:

max

a  A 100.7   700cm / s  7m / s

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:3: Hai dao động trên cùng pha vì thế biên độ dao động tổng hợp:

A  A  A   5πt + π/2)(cm) và x 10 15πt + π/2)(cm) và xcm 

Cơ năng của chất điểm:

E m A 0,1.10 0,15πt + π/2)(cm) và x 0,112)(cm) và x5πt + π/2)(cm) và xJ 2)(cm) và x 2)(cm) và x

3

hai dao động trên ngược pha

Biên độ dao động tổng hợp: A  A1 A2)(cm) và x  1cm

2)(cm) và x64

Trang 6

Vận tốc của ở VTCB là: vVTCB vmax A 10.1 10cm / s  

Chọn D

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:5: Chuyển phương trình của thành phần thứ 2)(cm) và x về dạng chuẩn theo cos:

2)(cm) và x

2)(cm) và x

  

2)(cm) và x 2)(cm) và x 2)(cm) và x 1 A A1 A2)(cm) và x A 2)(cm) và x

2)(cm) và x

Theo bài ra thì hai dao động lệch pha nhau 3

 nên

    

 

1 2)(cm) và x 1

3 2)(cm) và x

Vì thế biên độ dao động sẽ là:

 2)(cm) và x1 2)(cm) và x2)(cm) và x 1 2)(cm) và x   1 2)(cm) và x  2)(cm) và x 2)(cm) và x 1

2)(cm) và x

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:7:

Cách 1:

2)(cm) và x 2)(cm) và x

A A A 2)(cm) và xA A cos 2)(cm) và xcm

3 sin 1.sin 0

2)(cm) và x 2)(cm) và x

3

3 3

 

  



Đáp án x = 2)(cm) và xcos(ωt  3

 ) cm

Trang 7

Cách 2: Dùng máy tính:Với máy FX570ES: Bấm MODE 2)(cm) và x màn hình xuất

hiện chữ: CMPLX

Chọn chế độ máy tính theo radian(R): SHIFT MODE 4

Tìm dao động tổng hợp:

Nhập máy: 3  SHIFT (). (/2)(cm) và x) + 1 SHIFT ()  0 =

Hiển thị: 2)(cm) và x 3

Đáp án x = 2)(cm) và xcos(ωt  3

 ) cm

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:8:

 ) (cm) = 3cos5πt + π/2)(cm) và xt (cm);

 ) (cm)

x1 và x2)(cm) và x3 vuông pha Vậy: x = x1 + x2)(cm) và x + x3 = 5πt + π/2)(cm) và x 2)(cm) và x cos(5πt + π/2)(cm) và xt  4

 ) (cm)

Cách 2: Với máy FX570ES: Bấm MODE 2)(cm) và x màn hình xuất hiện chữ: CMPLX

Chọn đơn vị góc tính rad (R) SHIFT MODE 4 Tìm dao động tổng hợp,

nhập máy:

5πt + π/2)(cm) và x SHIFT() 0 + 3 SHIFT() (/2)(cm) và x) + 8 SHIFT() (/2)(cm) và x) 

Hiển thị: 5πt + π/2)(cm) và x 2)(cm) và x  /4

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:9:

;

2)(cm) và x66

Trang 8

tan2)(cm) và x =

A sin A sin 2)(cm) và x

tan

Vậy: x2)(cm) và x = 5πt + π/2)(cm) và xcos(6t +

2)(cm) và x 3

 )(cm)

CMPLX

Chọn đơn vị đo góc là rad (R) SHIFT MODE 4

Tìm dao động thành phần thứ 2)(cm) và x:

     

2)(cm) và x 1

x x x 5πt + π/2)(cm) và x 3 5πt + π/2)(cm) và x

2)(cm) và x 3

Nhập: 5πt + π/2)(cm) và x 3 SHIFT()  (/2)(cm) và x)  5πt + π/2)(cm) và x SHIFT()  (/3 =

Hiển thị: 5πt + π/2)(cm) và x 

2)(cm) và x

3.Vậy: x2)(cm) và x = 5πt + π/2)(cm) và xcos(6t +

2)(cm) và x 3

 )(cm)

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:10: Viết lại phương trình dao động của thành phần 1:

x1 = 2)(cm) và x 3 sinωt = 2)(cm) và x 3 cos(ωt  2)(cm) và x

 ) cm

Ta có: A12)(cm) và xA2)(cm) và x A2)(cm) và x2)(cm) và x 2)(cm) và xAA cos(2)(cm) và x   2)(cm) và x)

2)(cm) và x 2)(cm) và x 2)(cm) và x

2)(cm) và x 2)(cm) và x 2)(cm) và x

12)(cm) và x 4 A 2)(cm) và x.2)(cm) và x 3.2)(cm) và xcos

3

 

 

Ta lại có: A2)(cm) và x2)(cm) và xA2)(cm) và xA2)(cm) và x1 2)(cm) và xAA cos(1   1)

2)(cm) và x 2)(cm) và x 2)(cm) và x

1 2)(cm) và x 1

1

A A A 4 12)(cm) và x 16

AA 2)(cm) và x.2)(cm) và x 3

0 2)(cm) và x 2)(cm) và x 2)(cm) và x 2)(cm) và x 3 3

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:11:

2)(cm) và x 1 2)(cm) và x 1 2)(cm) và x 1 2)(cm) và x

0            ( )

Trang 9

/2)(cm) và x+

A1

A /6 /3

A2)(cm) và x

A1 A

πt + π/2)(cm) và x/6 x y

α

Ta có:

A A A 2)(cm) và xA A cos(   ) 4 4 4 8cos(    )

2)(cm) và x 1 2)(cm) và x 1

1 2)(cm) và x

2)(cm) và x 3

(vì    2)(cm) và x 1 0

loại nghiệm âm 2)(cm) và x 1

2)(cm) và x 3

   

)

Ta lại có: AA1A2)(cm) và x A1A A 2)(cm) và x

2)(cm) và x 2)(cm) và x 2)(cm) và x

1 2)(cm) và x 2)(cm) và x 2)(cm) và x

(vì    2)(cm) và x 0

loại nghiệm dương 2)(cm) và x 3

   

)

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:12:

Vẽ giản đồ như hình vẽ

Theo định lí hàm sin:

A sin 3

=

2)(cm) và x A sin 6

  

 A đạt giá trị cực tiểu khi

6

  

Do đó  =  3

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:13: Vẽ giản đồ vectơ

Dựa vào giản đồ vectơ Áp đụng định lý hàm số sin

2)(cm) và x

2)(cm) và x

A

(1)

Từ (1)  A2)(cm) và xmaxkhi α = 900

:

2)(cm) và x68

Trang 10

2)(cm) và x

A

1

A

α

A 2)(cm) và xA 18cm

1

2)(cm) và x

Tam giác OAA2)(cm) và x vuông tại A, nên ta có:

2)(cm) và x 2)(cm) và x 2)(cm) và x 2)(cm) và x 2)(cm) và x

1 2)(cm) và x 1 2)(cm) và x

Xác định pha ban đầu tổng hợp

Dựa vào giản đồ vec tơ:

2)(cm) và x 2)(cm) và x 6 3

Vậy phương trình dao động tổng hợp là:

2)(cm) và x

3

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:14: BÀI TẬP VẬN DỤNG:Độ lệch pha giữa 2)(cm) và x dao động:

5πt + π/2)(cm) và x rad 6

 

không đổi

Biên độ của dao động tổng hợp A = 6cm cho trước

Biểu diễn bằng giản đồ

vectơ như hình vẽ

Ta có:

2)(cm) và x A A

sinsin

2)(cm) và x

sin

sin

Vì α, A không đổi nên A2)(cm) và x sẽ lớn nhất

khi sin lớn nhất tức là góc  = 900

Khi đó

2)(cm) và x max

6

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:15: Ta có:

2

max max

d v

v

 

Trang 11

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:16:

1

3

2)(cm) và x 12)(cm) và x

2)(cm) và x 12)(cm) và x ;

Ta thấy x3 sớm pha hơn x1 góc 2)(cm) và x

  x1 max thì x3 = 0

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:17:

+ Điều kiện để khoảng cách giữa hai vật là A1 thì A2)(cm) và x>A1, lúc đó phương trình khoảng cách: ∆x = x2)(cm) và x– x1 = (A2)(cm) và x – A1)cos2)(cm) và x0πt + π/2)(cm) và xt1 (⋇)

+ Ở thời điểm t1 + 0,12)(cm) và x5πt + π/2)(cm) và xs có:

(⋇⋇)

+ Từ (⋇) và (⋇⋇) suy ra được: tan2)(cm) và x0πt + π/2)(cm) và xt1 = 1 1

2 tan 20πt2,5π)

2

thay vào (⋇) ta

có được: A2)(cm) và x =

1

A 2

Câu BÀI TẬP VẬN DỤNG:18:

+ Chọn gốc thời gian là thời điểm hai vật đi ngang qua nhau thì phương trình khoảng cách giữa hai vật có thể chọn   x x2 x1 10

sin(0,5πt + π/2)(cm) và xπt + π/2)(cm) và xt) cm.

+ Thời gian ngắn nhất để hai vật cách nhau 5πt + π/2)(cm) và x cm là thời gian ngắn nhất đi từ

∆x = 0 đến ∆x = 5πt + π/2)(cm) và x cm là:

1

T

 s

2)(cm) và x70

Ngày đăng: 10/07/2020, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w