1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LY 12 TAP 2

484 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 484
Dung lượng 11,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với CC1thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở... Càng gần vị trí đỉnh dòng hiệu dụng càng lớn nên I '

Trang 1

CHU VĂN BIÊN

GIÁO VIÊN CHƯƠNG TRÌNH BỔ TRỢ KIẾN THỨC VẬT LÝ 12

KÊNH VTV 2 – ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM

Tuyệt phẩm công phá

GIẢI NHANH THEO CHỦ ĐỀ TRÊN KÊNH VTV 2

Phân 1 DAO ĐỘNG

 Cập nhật bài giải mới trên kênh VTV2

 Các bài toán hay, lạ và khó

 Áp dụng giải toán nhiều công thức mới nhất

NHÀ XUẤT BẢN TỔNG HỢP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trang 2

MỤC LỤC

GIẢI NHANH ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI CỦA BỘ GIÁO DỤC 3

Chủ đề 1 MẠCH ĐIỆN BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MẠCH CHỈ CÓ R, CHỈ CÓ L, CHỈ CÓ C 33

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN THỜI GIAN 45

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN LƯỢNG GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG 54

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MẠCH RLC NỐI TIẾP 60

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN BIỂU DIỄN PHỨC 76

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CỘNG HƯỞNG ĐIỆN VÀ ĐIỀU KIỆN LỆCH PHA 90

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG SUẤT VÀ HỆ SỐ CÔNG SUẤT 103

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN GIẢN ĐỒ VÉCTƠ 118

BÀI TOÁN LIÊN QUAN THAY ĐỔI ĐẾN CẤU TRÚC MẠCH, HỘP KÍN, GIÁ TRỊ TỨC THỜI 161

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CỰC TRỊ 193

CHỦ ĐỀ 2: MÁY PHÁT ĐIỆN BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU 1 PHA 341

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA 354

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘNG CƠ ĐIỆN 358

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MÁY BIẾN ÁP 370

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TRUYỀN TẢI ĐIỆN 382

BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH 398

BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG 430

Trang 3

GIẢI NHANH ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI CỦA BỘ GIÁO DỤC

2

ui

Câu 3: (ĐH-2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C đến giá trị

410F4

 hoặc

410F(2 )

1H

3H

Hướng dẫn: Chọn đáp án D

Trang 4

Câu 4: (ĐH-2010): Đặt điện áp uU 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch

AN và NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt  1 0,5(LC)0,5 Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc  bằng

20( F)

10( F)

Trang 5

điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với CC1thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở Với C0,5C1thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

V, t tính bằng s) có giá trị 100 2 (V) đang giảm Sau thời điểm đó 1

300 (s), điện áp này có giá trị là

Sau thời điểm đó 1

300 (s) (tương ứng với góc quét

100t

Trang 6

Câu 8: (ĐH-2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1, UR1 và cos1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR 2và cos2 Biết UC12UC2, UR 22UR1 Giá trị của cos1và cos2 là:

R3

Trang 7

Khi n 'kn thì E 'kE; Z 'L kZL; C

C

Z

Z 'k

2

i I 2 cos t I 2 sin t

2 sin t2

Trang 8

Câu 3: (ĐH-2011): Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1 U 2 cos(100 t  1);

u U 2 cos(120 t   )và u3 U 2 cos(110 t  3)vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng là: i1 I 2 cos(100 t) ;

UI

theo  có dạng như hình vẽ Càng gần

vị trí đỉnh dòng hiệu dụng càng lớn nên I 'I

Câu 4: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc  quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục

quay của khung Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e E cos0 t

Trang 9

hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau

3

, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng

A. 40 vòng dây B. 84 vòng dây C. 100 vòng dây D. 60 vòng dây

CR 2L Khi   1hoặc   2thì điện áp hiệu dụng giữa

Trang 10

hai bản tụ điện có cùng một giá trị Khi   0thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại Hệ thức liên hệ giữa 1, 2và 0là

UC

U I.ZC

L R1

C 2C

Câu 9: (ĐH-2011): Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB

mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 40 mắc nối tiếp với tụ điện có điện

dụng C0, 25

 mF, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: uAM 50 2 cos 100 t 7

Trang 11

A. 0,2 A B. 0,3 A C. 0,15 A D. 0,05 A

Trang 12

A. Thay đổi C để UR max B. Thay đổi R để UC max

C. Thay đổi L để UL max D. Thay đổi f để UC max

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

Khi C thay đổi: R

2 2

C1

A. i u3 C B. u1

iR

iL

uiZ

Hướng dẫn: Chọn đáp án B

Mạch chỉ chứa điện trở thuần thì u1 và i cùng pha và u1

iR

Câu 3: (ĐH - 2012): Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V, cường độ dòng điện hiệu dụng 0,5 A và hệ số công suất của động cơ là 0,8 Biết rằng công suất hao phí của động cơ là 11 W Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là

A. 80% B. 90% C. 92,5% D. 87,5%

Trang 13

1 2

1C

ZZ

1 2

1C

ZZ

1 2

1L

ZZ

1 2

1L

ZZ

  

Hướng dẫn: Chọn đáp án B

Khi tần số 1 thì L1 1 2

1 C1

1

LC1

ZC

ZZ

Câu 5: (ĐH - 2012): Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0, 4

 (H) một hiệu điện

thế một chiều 12 (V) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4 (A) Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50 (Hz) và giá trị hiệu dụng 12 (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

Trang 14

2 2

2

1

C1

Từ hệ này có thể đi theo hai hướng:

* Nếu cho biết L mà không biết C thì khử C:

Trang 15

Câu 8: (ĐH - 2012): Đặt điện áp uU cos t0  (U0và 

không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong

đoạn mạch lệch pha

Trang 16

Câu 9: (ĐH - 2012); Đặt điện áp uU cos100 t0  (V) vào hai đầu đoạn

mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM

gồm điện trở thuần 100 3 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

L Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung

4102

 (F) Biết điện áp giữa

hai đầu đoạn mạch AM lệch pha

3

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

AB Giá trị của L bằng

và bằng 50 3 V Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng

Hướng dẫn: Chọn đáp án B

Lúc đầu công suất mạch tiêu thụ

2 2

cân tại M: ZMB R 60( )

0 MB

Trang 17

Câu 12: (ĐH – 2012): Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40, tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số 50 Hz Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 75 V Điện trở thuần của cuộn dây là

là 4U thì trạm phát này cung cấp đủ điện năng cho

A. 168 hộ dân B. 150 hộ dân C. 504 hộ dân D. 192 hộ dân

P 144P P 152P4

32PP

Trang 18

Cách 2: Khi U tăng gấp đôi thì hao phí giảm 4 lần nghĩa là phần điện năng có ích tăng thêm

, tức là đủ cho 120 + 30 = 150 hộ dân

Câu 14: (ĐH - 2012): Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha Đặt tại vị trí M, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ N, cách M 180 km Biết đường dây có điện trở tổng cộng 80(coi dây tải điện là đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây) Do sự cố, đường dây bị rò điện tại điểm Q (hai dây tải điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị xác định R) Để xác định vị trí Q, trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau đó dùng nguồn điện không đổi 12 V, điện trở trong không đáng kể, nối vào hai

đầu của hai dây tải điện tại M Khi hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,40 A, còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bởi một đoạn dây có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,42 A Khoảng cách MQ là

Trang 19

có giá trị hiệu dụng bằng 3 A Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng

  (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối

tiếp gồm điện trở cuộn cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là

Trang 20

Máy tính cầm tay: Fx 570ES, 570Es Plus: SHIFT MODE 1; MODE 2; SHIFT MODE 4

từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T Từ thông cực đại qua khung dây là:

Câu 7: (ĐH - 2013): Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều

có giá trị hiệu dụng 200 V Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V Khi nối hai đầu của cuộn thứ cấp của M2với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50V Bỏ qua mọi hao phí M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng cuộn thứ cấp là:

Trang 21

Khi đổi vai trò các cuộn dây của M2 thì: 1 1 4

CR 2L Khi f f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại Khi

2 1

f f f 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại Khi f f3 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại UL max Giá trị của UL max gần giá trị nào nhất sau đây:

A. 85 V B. 145 V C. 57 V D. 173 V

Trang 22

C,L max C,L max

1 U 138,56 (V)U

LL điện ápgiữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; độ lêch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch

so với cường độ dòng điện là  Giá trị của  gần giá trị nào nhất sau đây:

A. 0,41 rad B. 1,57 rad C. 0,83 rad D. 0,26 rad

  và điện áp hiệu

dụng hai đầu cuộn dây là 45 V Khi C3C0 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u

Trang 23

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

Cách 1:

Khi gặp các bài toán liên quan đến độ

lẹch pha của các dòng điện trong hai

trường hợp do sự thay đổi của các

thông số của mạch, ta phải vẽ hai giản

đồ véc tơ Hai giản đồ này có chung

véctơ tổng U Để giải quyết bài toán

này, chúng ta tịnh tiến hai giản đồ lại

gần nhau sao cho véc tơ tổng trùng

nhau

Ta đã biết với mạch RLC nối tiếp thì: UURULUC UR ULC

(URcùng pha với I , cònULC thì vuông pha với I )

Vì hai dòng điện vuông pha với nhau thì tứ giác trên giản đồ ghép là hình chữ nhật

C C1 C C 2

L2 L1 C1

Trang 24

Cách 3: Phương pháp giản đồ véc tơ kép lấy trục I làm chuẩn

Lấy trục I làm chuẩn thì khi C thay đổi, phương của các véctơ AM và véctơ MB không thay đổi (chỉ thay đổi về độ lớn) còn véctơ U thì có chiều dài không đổi (đầu mút quay trên đường tròn tâm A)

Vì AM2 3AM1nên I2 3I1 Mặt khác, C2 3C1 nên C1

C2

ZZ

3

 Suy ra, điện áp hiệu dụng trên tụ không thay đổi B M1 1và B M2 2 bằng nhau và song song với nhau M B B M1 1 2 2là hình bình hành B B1 2 M M1 2 AM2AM1 135 45 90

Tam giác AB B1 2 vuông cân tại A nên 1 2

Trang 25

Câu 12: (ĐH - 2013): Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở 69,1, cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8 F Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát Biết rôtô máy phát có hai cặp cực Khi rô to quay đều với tốc độ n11350vòng/phút hoặcn2 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây :

và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là:

A. 87,7% B. 89,2% C. 92,8% D. 85,8%

Hướng dẫn: Chọn đáp án A

Trang 26

tt tt

P ' 1,2P 1,2HP

P ' H' H ' H ' 2

Câu 2: (ĐH - 2014): Dòng điện có cường độ i2 2 cos100 t(A) chạy qua điện trở thuần

100 Trong 30 giây, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là

  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường

độ dòng điện trong mạch là iI cos(100 t0   )(A) Giá trị của bằng

Trang 27

độ tự cảm của đèn Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào trong các giá trị sau?

Trang 28

cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điện áp hiệu dụng ở hai

đầu đoạn mạch MB và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi LL1

là U và 1, còn khi LL2 thì tương ứng là 8U và 2 Biết 0

Trang 29

Câu 9: (ĐH - 2014): Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng

hiện số (hình vẽ) để đo điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:

a Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ

b Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần

đo điện áp

c Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng

ACV

d Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và V

e Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp

g Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng

hồ

Thứ tự đúng các thao tác là

A. a, b, d, c, e, g B. c, d, a, b, e, g C. d, a, b, c, e, g D. d, b, a, c, e, g

Hướng dẫn: Chọn đáp án B

Bước 1: Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV

Bước 2: Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và V

Bước 3: Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ

Bước 4: Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp

Bước 5: Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp

Bước 6: Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ

Câu 10: (ĐH - 2014): Một học sinh làm thực hành xác định số vòng dây của hai máy biến áp

lí tưởng A và B có các cuộn dây với số vòng dây (là số nguyên) lần lượt là N1A, N2A,N1B,2B

N Biết N2A kN1A;N2B2kN1B;k1; N1AN2AN1BN2B3100 vòng và trong bốn cuộn dây có hai cuộn có số vòng dây đều bằng N Dùng kết hợp hai máy biến áp này thì có thể tăng điện áp hiệu dụng U thành 18U hoặc 2U Số vòng dây N là

A. 600 hoặc 372 B. 900 hoặc 372 C. 900 hoặc 750 D. 750 hoặc 600

Trang 30

    không nguyên  loại

* Nếu N1B N1ANthì4N 7N 3100 N 281,8 không nguyên loại

cảm L xác định; R200; tụ điện có điện dung C thay đổi được

Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn

mạch MB đạt giá trị cực tiểu là U1 và giá trị cực đại là U2 400V Giá trị của U1là

A. 173 V B. 80 V C. 111 V D. 200 V

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

2 2 C

Trang 31

pha một góc 1350 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của f1 bằng

A. 60Hz B. 80 Hz C. 50 Hz D. 120 Hz

Hướng dẫn: Chọn đáp án B

Cách 1:

Bảng chuẩn hóa số liệu

f(Hz) U ZL ZC I hoặc UChoặc tan

1I

Trang 32

2 2 2

2

R3

90 nên uRC trễ pha hơn i là 450, tức là

f

53

Trang 34

C2 1 1

2 C1 2

là khoảng cách giữa hai bản tụ và S là diện tích đối diện giữa các bản tụ)

2) Khi chất điện môi trong tụ là không khí thì  0 1 nên C0 S9

Cường độ hiệu dụng qua mạch lúc này là I ' CU   (1 x x)I

* Nếu ghép sát vào một bản tụ một tấm điện môi có hằng số điện môi có bề dày bằng x phần trăm bề dày của lớp không khí và các yếu tố khác không đổi thì bộ tụ C gồm hai tụ C1, C2

CS

C9.10 4 (1 x)d (1 x)

Trang 35

C9.10 4 d 3

C9.10 4 0,3.d 3

Trang 36

2 2 0

 (Đồ thị quan hệ u, i là đường elip)

Ví dụ 1: (ĐH-2011) Đặt điện áp uU 2 cos t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

2

i I 2 cos t I 2 sin t

2 sin t2

Ví dụ 3: Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0, 3

 (H) một điện áp xoay chiều

Biết điện áp có giá trị tức thời 60 6 (V) thì dòng điện có giá trị tức thời 2 (A) và khi điện

áp có giá trị tức thời 60 2 (V) thì dòng điện có giá trị tức thời 6 (A) Hãy tính tần số của dòng điện

A. 120 (Hz) B. 50 (Hz) C. 100 (Hz) D. 60 (Hz)

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

Trang 37

Chú ý: Hộp kín X chỉ chứa một trong 3 phần tử là R hoặc C hoặc L Đặt vào hai đầu hộp X

một điện áp xoay chiều thì điện áp trên X và dòng điện trong mạch ở thời điểm t1 có giá trị lần lượt là i1 , u1 và ở thời điểm t2i2 , u2

* Ngược lại mạch chỉ có L hoặc C

(Để xác định được L hay C thì nên lưu ý: Nếu f tăng thì ZL tăng nên I giảm còn ZC giảm nên

I tăng)

Ví dụ 4: Một hộp X chỉ chứa một trong 3 phần tử là điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần Đặt vào hai đầu hộp X một điện áp xoay chiều chỉ có tần số f thay đổi Khi f 50Hzthì điện áp trên X và dòng điện trong mạch ở thời điểm t1 có giá trị lần lượt là: i11(A),

Khi tần số tăng gấp đôi nếu là tụ thì dung kháng giảm 2 lần nên dòng hiệu dụng tăng 2 lần, tức

là I '2I2 2 Nhưng theo bài ra I '0,5 2 A I

2

 nên XL sao cho:

0 L

Trang 38

Ví dụ 5: (ĐH-2010) Đặt điện áp uU cos0 t(V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm

L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

  vào hai đầu một tụ điện thì vôn kế nhiệt (có

điện trở rất lớn) mắc song song với tụ điện chỉ 120 2 (V), ampe kế nhiệt (có điện trở bằng 0) mắc nối tiếp với tụ điện chỉ 2 2 (A) Chọn kết luận đúng

A. Điện dung của tụ điện là 1 (mF)

7, 2 , pha ban đầu của dòng điện qua tụ điện là 4

Ví dụ 7: Đồ thị biểu diễn cường độ tức thời của dòng điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần

có cảm kháng ZL 50 ở hình vẽ bên Viết biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm

Trang 40

Ví dụ 8: Mợt đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: tụ điện cĩ dung kháng ZC và cuợn cảm thuần cĩ

cảm kháng ZL 0,5ZC Điện áp giữa hai đầu tụ: uC 100 cos 100 t V

0 0 L

0

U1Mạch chỉ có C thì i sớm pha hơn u là và Z ?

UMạch chỉ có L thì i trễ pha hơn u là và Z L ?

 Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường đợ dòng điện trong

mạch là 4 A Biểu thức của cường đợ dòng điện trong mạch là

Ngày đăng: 10/07/2020, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm