Để hoán thành việc A có mcách làm theo trường hợp 1, có n cách làm theo trường hợp 2....Số cách hoàn thành công việc là mn.... Để hoàn thành công việc A có nhiều công đoạn, công đoạn th
Trang 1Để hoán thành việc A có m
cách làm theo trường hợp 1, có
n cách làm theo trường hợp
2 Số cách hoàn thành công
việc là mn
Để hoàn thành công việc A có nhiều công đoạn, công đoạn thứ nhất có m cách làm, công đoạn thứ 2 có n cách làm thì số cách hoàn thành công việc là m n
Số hoán vị không phặp của n
phần tử là :
Hoán vị lặp :
1 2
1 2
n!
!
,
!
,
!
k
Hoán vị vòng quanh:
1!
n
Q n Chú ý: 0! 1, 1!1
Chính hợp không lặp:
Lấy k phần tử có thứ tự trong tập có n phần tử gọi là chỉnh hợp chập k của n
Công thức: ! !
A
n k
n n
Chỉnh hợp lặp:
Cho tập A gồm nphần tử, mỗi dãy gồm k phần tử của
A, trong đó mỗi phần tử có thể lặp lại nhiều lần, được sắp xếp theo một thứ tự nhất định gọi là chỉnh hợp lặp chập k của n phần tử của tập A Kí
hiệu: k k n
A n
Khai triển nhị thức Newton
n 0 n 1 n1 2 n 2 2 n n
ab C a C a bC a b C b
0
n
n k n k k
n
k
ab C a C a bC a b C b
0
n
n k k n k k
n k
0 1 2 n 2n
1 n n 0
0 2 1 3 2 1 n 2n 1 2n
2 3 1 n 1 n 2n 2n
1
n n
+ Số hạng tổng quát thứ k1 là: 1 k n k k
+ Tìm hệ số của x và hệ số của số hạng không chứa x :
n k n k k k f k
Nên số hạng tổng quát là :
1 k f k
T C A x + Hệ số của xtrong khai triển ứng với: f k k hệ số
là k
n
C A
+ Hệ số của số hạng không chữa x ứng với f k 0 k
hệ số là k
n
C A
+ Tổng các hệ số của khai triển: Là giá trị của khai triển tại
1
x y z
+ Hệ số lớn nhất khai triển: a k a k1
Dãy số Xét tính đơn điệu:
1 1
0 1
n n n n
u u
Tăng
1 1
0 1
n n n n
u u
Giảm
Bị chặn:
n
u m chặn dưới
n
u M chặn trên
n
mu M bị chặn
Tổ hợp
Tổ hợp không lặp: Lấy k phần tử khôngtheo thứ tự trong tập có
n phần tử gọi là tổ hợp chập k của n Công thức: !! !
C
n n k n k
C C C
Các công thức khác:
0 n 1; 1
C C C n k n k; k k 1 k 1
1
1
k
2
3
1 1
!
A k C
SHTQ: u n u1n1d hoặc u 1 u n d
Tính chất: u n1u n1 2u n
Tổng: 1 2 1 1
n n
n A
n
Quy tắc cộng: Nếu A B, xung khắc ( tức là A B ) thì
P AB P A P B Nếu A B, bất kì thì P A BP A P B P A B
Quy tắc nhân: P A B P A P B nếu A B, độc lập
Cấp số nhân
1 n
n
u u q hoặc u n1 u q n
Tính chất: 2
1 1
n n n
u u u Tổng: 1 1
1
n n
u q S
q
Tổng lùi vô hạn khi q 1 : 1
1
n
u S
q
TỔNG HỢP CÔNG THỨC HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – TỔ HỢP – CẤP SỐ