Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy, gọi I là trung điểm của SC.. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; các cạnh bên... Nếu h
Trang 2MỤC LỤC
1. Đề thi HK2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi
2. Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam
3. Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Hưng Yên – Hưng Yên
4. Đề kiểm tra học kì 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bắc Giang
5. Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị
6. Đề thi học kì 2 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Quảng Bình
7. Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Thống Nhất A – Đồng Nai
8. Đề thi HK2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Quang Diêu – An Giang
9. Đề kiểm tra chất lượng Toán 11 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bắc Ninh
10.Đề thi học kì 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Đoàn Thượng – Hải Dương
11.Đề kiểm tra HK2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Võ Thành Trinh – An Giang
12.Đề thi HK2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa
13.Đề kiểm tra HK2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Phan Văn Trị – Cần Thơ
14.Đề thi HK2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Quỳnh Lưu 4 – Nghệ An
15.Đề thi HK2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Hữu Thận – Quảng Trị
16.Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội
17.Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Ngoại Ngữ – Hà Nội
18.Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Vinh Lộc – TT Huế
19.Đề KSCL học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Thái Bình
20.Đề thi HK2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh
21.Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Du – TP HCM
22.Đề thi học kì 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM
23.Đề thi học kì 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội
24.Đề kiểm tra học kì 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Hòa Vang – Đà Nẵng
25.Đề thi học kì 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Triệu Quang Phục – Hưng Yên
26.Đề thi học kì 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Phổ thông Năng khiếu – TP HCM
27.Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bình Dương
28.Đề thi sát hạch lần 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Đoàn Thượng – Hải Dương
29.Đề thi HK2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM
30.Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang
31.Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Long Thạnh – Kiên Giang
32.Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh
33.Đề kiểm tra học kỳ II Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Lê Hồng Phong – Khánh Hòa
34.Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ – Thanh Hóa
35.Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 2 Toán 11 năm 2017 – 2018 sở GD và ĐT Thái Bình
Trang 336 Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Lê Văn Hưu – Thanh Hóa
37 Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc
38 Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc
39 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Du – Phú Yên
40 Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Đông Hà – Quảng Trị
41 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nhữ Văn Lan – Hải Phòng
42 Đề thi HK2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Phan Chu Trinh – Đắk Lắk
43 Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội
44 Đề thi HK2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Trấn Biên – Đồng Nai
45 Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường Lý Thánh Tông – Hà Nội
46 Đề thi HK2 Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
47 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Thới Lai – Cần Thơ
48 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Long Mỹ – Hậu Giang
49 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Hà Huy Tập – Hà Tĩnh
50 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Nguyễn Trung Trực – Bình Định
51 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Mường Bi – Hòa Bình
52 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Lê Quảng Chí – Hà Tĩnh
53 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Bình Phước
54 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Trường Định – Hà Nội
55 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội
56 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Nống Công 3 – Thanh Hóa
57 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Tĩnh
58 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Đông Sơn 2 – Thanh Hóa
59 Đề thi HK2 Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Tiên Lãng – Hải Phòng
Trang 41
SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN TOÁN HỌC – 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề A – Gồm các lớp: 11Lý, 11Hóa, 11Sinh, 11Tin
Họ và tên : Số báo danh : MÃ ĐỀ THI
A105
I TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Câu 1 Một chất điểm chuyển động với phương trình S f t( ) 2 t33t24 ,t trong đó t , t được tính 0
bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t2( )s bằng
Câu 4 Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số y2x2 tại điểm có hoành độ 2 x0 là: 2
Câu 5 Đạo hàm của hàm số ysin 22 x bằng
A. 2sin 2 cos 2x x B. sin 4x C. 2sin 4x D. 1sin 2 cos 2
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy, gọi I là trung điểm
của SC Khẳng định nào sau đây là sai?
A IO vuông góc với mp(ABCD)
B BD vuông góc với SC
C mp(SBD) là mặt phẳng trung trực của đoạn AC
D mp(SAC) là mặt phẳng trung trực của đoạn BD
Câu 9 Giá trị của 3
0
tan sinlim
Câu 10 Đạo hàm cấp hai của hàm số y x 33x21 là
Trang 52
A. 6x 6 B 6x 6 C. 3x26x D. 6x 3
Câu 11 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với b
B Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn
C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng
với b
D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véc tơ chỉ phương của chúng
Câu 12 Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng 2(2x ? 1)
Câu 15 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABCD)
và (AC’B) có số đo là 600 Khi đó cạnh bên của hình lăng trụ bằng
2 1
2lim
2
x
x x
x m
Trang 62 1
n
n u
(3 2 )(1 )
n
n u
(2 1)(1 )
n
n u
n n
Câu 23 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, M là trung điểm của AB Tam giác SAB cân
tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD), biết SD = 2a 5, SC tạo với mặt đáy (ABCD) một góc bằng 600 Khoảng cách từ A đến mp(SCD) bằng ?
a) Tìm đạo hàm của hàm số ysin 22 x
b) Xét sự tồn tại đạo hàm của hàm số
2 2
22
x khi x
y f x
khi x x
Trang 7B Nếu (𝛼𝛼)//(𝛽𝛽) và a⊥ (𝛼𝛼) thì a⊥(𝛽𝛽)
C Nếu a và b là hai đường thẳng phân biệt và a⊥ (𝛼𝛼) , b⊥(𝛼𝛼) thì 𝑎𝑎//𝑏𝑏
D Nếu 𝑎𝑎//(𝛼𝛼) và b⊥ a thì b ⊥(𝛼𝛼)
Câu 2 Tìm đạo hàm của hàm số y = 3 cosx + 1
A 𝑦𝑦′ = 3 sin 𝑥𝑥 B 𝑦𝑦′ = −3 sin 𝑥𝑥 + 1 C 𝑦𝑦′ = −3 sin 𝑥𝑥 D 𝑦𝑦′ = − sin 𝑥𝑥
Câu 8 Một chất điểm chuyển động theo phương trình S t = +3 5 t2− 5 , trong đó t > , t được tính 0
bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = ( giây) 2
Trang 8+ +
y x
A 𝑦𝑦′′ = ( x + 2 2)3 B 𝑦𝑦′′ = 2 3
− +
1
− +
1 ( x + 2)
Câu 14 Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi ' ' ' ' α là góc giữa hai đường thẳng ' A B và CB ' Tính α
Tìm điều kiện của tham số m để hàm số trên liên tục tại điểm x = 5.
Bài 2 (1,0 điểm) Cho hàm số y f x = ( ) = x3+ x2− , có đồ thị 1 ( ) C
a Tính đạo hàm của hàm số trên
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm có hoành độ x =0 1.
Bài 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; các cạnh bên
Trang 9Trang 1/2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM MÔN TOÁN 11 – NĂM HỌC 2018-2019 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Trang 10Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng thì được điểm tối đa tương ứng
- Tổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm
B' K
Trang 11Trang 1/4 - Mã đề 417
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT HƯNG YÊN
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút (đề thi gồm 50 câu)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y 4x23x là hàm số nào sau đây ? 1
A H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
B H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
C H là trực tâm của tam giác ABC.
D H là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số ( )4
x
cos 2
x y
x
2 cos 2
x y
x
cos 2
x y
2
a a
Câu 9: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A Nếu giá của ba vectơ , , a b c cùng song song với một mặt phẳng thì ba vec tơ đó đồng phẳng
B Nếu ba vectơ , , a b c có một vectơ là 0thì ba vectơ đồng phẳng
C Nếu trong ba vectơ , , a b c có hai vec tơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng
D Nếu giá của ba vectơ cắt nhau từng đôi một thì 3 vectơ đồng phẳng
Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, chiều cao hình chóp bằng a
2 3 Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng:
Trang 121 .
y x
3
2 .
y x
s t t , trong đó s được tính bằng mét (m), t được tính bằng giây (s) Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 5s bằng
A 325 (m/s) B 352 (m/s) C 253 (m/s) D 235 (m/s)
Câu 16:
+ -1
1 lim
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA (ABC) Số các mặt của hình
chóp S.ABC là tam giác vuông là:
Câu 20: Cho hình chóp S ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA SB SC a Gọi
M là trung điểm của AB Tính góc giữa hai đường thẳng SM và BC
Câu 21:
5 lim
x x bằng bao nhiêu?
3
Câu 22: Biết hàm số f x f 2x có đạo hàm bằng 18 tại x1 và đạo hàm bằng 1000 tại x2 Tính đạo hàm của hàm số f x f 4x tại x1
Trang 134
x x
C
2 24
x x
D
2 24
x x
2
n n
n u
Câu 31: Tính đạo hàm của hàm sốyx x22x
x
Câu 32: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?
A Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm bất kì trên đường
thẳng a đến một điểm bất kì trên đường thẳng b
B Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường vuông góc chung của chúng
nằm trong mặt phẳng (P) chứa đường này và (P) vuông góc với đường kia
C Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này
Câu 37: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Khoảng cách giữa đường thẳng A’D và (BCC’B’) bằng BD
B Khoảng cách giữa hai đường thẳng A’D’ và BD bằng AA’
C Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB’A’) và (CDD’C’) bằng BC
D Khoảng cách từ điểm A’ đến mặt phẳng (ABCD) bằng AA’
Câu 39: Cho hình thang vuông ABCD vuông ở A và D,AD2a Trên đường thẳng vuông góc tại D với
ABCD lấy điểm S với SD a 2 Tính khoảng cách giữa đường thẳng DC vàSAB
Trang 14Trang 4/4 - Mã đề 417
A Các mặt bên là những hình thoi
B Các mặt bên là những hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy
C Đáy là đa giác đều
D Các cạnh bên là những đường cao
Câu 41: Tính đạo hàm của hàm số f x( )= sin 3x tại điểm
x y x
Câu 48: Hàm số ysinxcó đạo hàm là:
A 'y cosx B 'y sinx C ' cosy x D ' 1
x y x
y x
5( 2)
y x
10( 2)
y x
- HẾT -
Trang 15Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 111
A PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x tại điểm có hoành độ 2 x01 có phương trình là
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
A Nếu đường thẳng d ( ) thì d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ).
B Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong ( ) thì d ( ).
C Nếu d ( ) và đường thẳng a//() thì da
D Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ( ) thì d vuông góc với ( ).
Câu 4: Một chất điểm chuyển động có phương trình là s t ( t tính bằng giây, 2 2t 3 s tính bằng mét) Khi đó vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t5 giây là
Câu 6: Cho tứ diện ABCD cóAC a BD , 3a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và BC
Biết AC vuông góc với BD Tính độ dài đoạn thẳng MN theo a
Trang 16AB CD a EF , ( ,E F lần lượt là trung điểm của BC và AD )
Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là
A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 90 0
Câu 17: Đạo hàm của hàm số 2 1
1
x y x
n n
biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d y: –x25
Câu II. (2,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, ^(ABCD) và SA= Gọi a M N,
lần lượt là trung điểm của SB SD,
Trang 17SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Câu 3: (2 điểm) Cho hai hàm số:
2
3 2
có đồ thị là (H),
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại điểm có hoành độ x 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường
a) Chứng minh BC SAB và ( SAC ) ( SBD ).
b) Tính tan với là góc giữa SC và SAB
c) Gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho SC 3 SM H , là hình chiếu của S trên
Trang 18SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Câu 3: (2 điểm) Cho hai hàm số:
2
3 2
có đồ thị là (H),
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại điểm có hoành độ x 4
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường
b) Tính tan với là góc giữa SA và SBC
c) Gọi N là điểm thuộc cạnh SA sao cho SA 3 SN H , là hình chiếu của S trên
Trang 19SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019
2 1
6
2 6
C4.a
1.0đ Ta có
2
2 '
1
y x
Trang 20C4.b
1.0đ Ta có
2
2 '
1
y x
H E
1.0đ
Ta có BC ( SAB ) suy ra SB là hình chiếu của SC trên (SAB) và tam giác SBC
vuông tại B nên góc giữa SC và (SAB) là CSB Mà SAB có
1.0đ
+ Xét (SAC) và (MBD) có: BD ( SAC ) ( BDM ) ( SAC )
mà ( SAC ) ( BDM ) OM , kẻ SH OM SH ( BDM )
nên H là hình chiếu của S trên (BDM)
Gọi E MO SA S là trung điểm của EA, kẻ 1
2
a a
Trang 21SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019
1.0đ Ta có
2
2 '
1
y x
0.25đ C4.b
1.0đ Ta có
2
2 '
1
y x
0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ
Trang 22H E
1.0đ
+ Xét (SAC) và (NBD) có: BD ( SAC ) ( BDN ) ( SAC )
mà ( SAC ) ( BDN ) ON , kẻ SH ON SH ( BDN )
nên H là hình chiếu của S trên (BDN)
Gọi E NO SC S là trung điểm của EC, kẻ 1
2
a a
Trang 23Câu 4: Các mặt bên của một khối chóp ngũ giác đều là hình gì?
A Hình vuông B Tam giác đều C Ngũ giác đều D Tam giác cân Câu 5: Kết quả của giới hạn lim 3 22 5 1
Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) Gọi H, K lần lượt là trực tâm các tam giác SBC và
ABC Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
Trang 24b n
+ +
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13:(1.0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
Câu 14: (1.0 điểm) Chứng minh rằng phương trình 2 x3− 5 x + = 1 0 có đúng 3 nghiệm
Câu 15: (2.5 điểm) Cho hàm số y f x = ( ) = x3– 3 x2+ 1 có đồ thị (C)
a Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 −
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d
có phương trình 3 x + 7 y − = 1 0
Câu 16: (2.5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc
với mặt phẳng (ABCD) và SA = 2a
a Chứng minh BD ⊥ ( SAC )
b Tính góc giữa SB và (SAD)
c Tính côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SCD)
Hết
Trang 251
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN LỚP 11 THPT
* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu, trong bài làm của thí sinh phần tự luận yêu cầu phải lập luận chặt chẽ, lôgic, đầy đủ, chi tiết, rõ ràng
* Trong mỗi câu nếu thí sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với bước giải sau có liên quan Ở câu 16 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì cho điểm 0
* Học sinh có lời giải khác với đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức độ của từng câu
* Điểm bài kiểm tra là tổng các điểm thành phần Nguyên tắc làm tròn điểm bài kiểm tra học
kỳ theo Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
ĐA B B D D C A C C A A B D
Phần II: Tự luận (7,0 điểm)
3 0
Trang 26nghiệm thuộc khoảng ( ) 1;2
Do các khoảng ( − 2;0 ) ; ( ) 0;1 ; ( ) 1;2 rời nhau nên phương trình ( ) 0 f x =
có đúng 3 nghiệm
0.25 0.25
15 Cho hàm số y f x = – 3 ( ) = x3 x2+ 1 có đồ thị (C) 2.5
a Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 − 1.0 Tại điểm có hoành độ bằng 1 − thì tung độ bằng 3 −
Ta có: ' f x ( ) = 3 – 6 x2 x nên f − = ' ( ) 1 9 Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M − − là: ( 1; 3)
0.25 0.25 0.5
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với
0.25
0.5
0.25
Trang 27H K
b SA ⊥ (ABCD) ⇒ SA ⊥ AB, BA AD ⊥ do đó: BA ⊥ ( SAD )
Nên góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD) là góc BSA
Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD) gần bằng 270
Lưu ý: Học sinh tính được tan 1
2
BSA = cho điểm tuyệt đối
0,5
0.5
c Ta có ( SAC ) ( ∩ SCD ) = SC
Kẻ DH SC H SC ⊥ , ( ∈ ) , HK SC ⊥ , (K ∈ AC ) ta có: SC ⊥ ( DHK )
Do đó (( SAC SCD );( )) ( = HK HD ; ) Trong tam giác vuông SCD với đường cao DH, ta có:
2 2
Vậy OHD là góc nhọn nên (( SAC SCD );( )) ( = HK HD ; ) = OHD
5
0.25
0.25
Trang 284
Trang 29x
39
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
vuông cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết
Câu 5: Trong không gian, khẳng định nào sau đây là đúng?
A Vectơ chỉ phương của đường thẳng là vectơ có giá song song đường thẳng đó
B Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ đi qua một điểm
C Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
D Hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90 0
Câu 6: lim (3 3 2 2 4 1)
Trang 30 B (sin u ) , u , cos u C
2
1 , )
1 (
x x
Câu 9: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A
2 v
, uv v , u
Câu 12: Đạo hàm của hàm số y 3sinx 5 cosx là:
A y' 3cosx 5sinx B y' 3cosx 5sinx C y' 3cosx 5sinx D y' 3cosx 5sinx
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
thoi tâm O, và SA (ABCD) Trong các khẳng định sau,
Trang 31m m m
m m
m m
Câu 22: Đạo hàm của hàm số f x( )x.sin 2x là ?
A f x'( ) sin 2x x cos 2x B f x'( ) sin 2 x2 cos 2x x
C f x'( ) 2 cos 2x x D f x'( ) sin 2 x x cos 2x
Câu 23: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C yx33x210 tại điểm có tung độ bằng 10?
Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác
vuông tại B, AB2a, BC2a 3 Cạnh SA vuông góc
với mặt đáy (ABC) Đường thẳng SB tạo với mặt phẳng
(ABC) một góc 600 Với N là trung điểm AC, tính cosin
góc giữa hai đường thẳng SN và BC
Trang 32 và điểm M thuộc đường cong Điểm M nào sau đây có tiếp tuyến
tại điểm đó song song với đường thẳng 1 5
M
Câu 31: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây sai ?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
B Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường
thẳng thì song song với nhau
C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
D Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
a) Tính y’ = f’(x) (Ghi rõ từng bước vận dụng công thức và rút gọn hết sức có thể)
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng 0 (Được sử dụng máy tính để tính đạo hàm)
Trang 331 )'
( ' x x2 x x2
y
=
1
11
2
)'1(1
2
2 2
2
2 2
x
x x
1
121
1
2
2 2
2 2
x x
0.25 0.25
0.25 Ghi chú Học sinh đúng mỗi kết quả trên mỗi hàng vẫn đủ điểm
Trang 34Câu 37 b Hạ SK SO Chứng minh rằng SK ( SBD )và tính sin góc giữa SA và mp(SBD)
AK SO ( gt )
AK BD( Vì BD ( SAC )
SO và BD là hai đường cắt nhau trong mp ( SBD ) nên SK ( SBD )
Do vậy gó giữa SA và ( SBD ) là góc ASK
22
11
11
1
a a
a AO AS
3
a
a AS
AK ASK
0.25 0.25
0.25
0.25
Trang 35TRƯỜNG THPT NGUYỄN QUANG DIÊU
TỔ TOÁN
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Câu 1 Cho hình chóp S ABC cóSA^(ABC) và
tam giác ABC vuông tại B Khẳng định nào sau
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD
và ABCD là hình chữ nhật Khẳng định nào sau
Câu 5 Cho y sinx cosx Khẳng định nào sau đây đúng ?
A y'=cosx-sinx B y'= -cosx-sinx
C y'=cosx+sinx D y'= -cosx +sinx
Trang 36Câu 6 Cho hình chóp S ABC có SAABC và
tam giác ABC vuông tại B Gọi H là hình chiếu
của A lên cạnh SB Khẳng định nào sau đây đúng
.'
2
a x bx c y
D
S
A
C B
Trang 37Câu 13 Tính
2 0
Câu 14 Giá trị của tham số m sao cho hàm số ( )
SA^ ABCD và ABCD là hình vuông Khẳng
định nào sau đây đúng ?
A AC ^(SCD) B AC ^(SBD)
C BD ^(SAD) D BD ^(SAC)
Câu 17 Cho
2 2 1
lim1
Câu 18 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD với O
là tâm của đa giác đáy Biết cạnh bên bằng 2a và
Trang 38Câu 19 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số
Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD và ABCD là hình vuông có cạnh bằng a Góc giữa
SC và mặt đáy ABCD bằng 450 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC
A
2
.2
Câu 27 Cho hàm số y =sin cos( 2x) (.cos sin2x) Đạo hàm y a.sin cos cosbx cx Giá trị của
M = + - thuộc khoảng nào sau đây? a b c
A ( )0;2 B (-1;5) C (-3;2) D ( )4;7
Trang 39Câu 28 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh đều bằng a Tính côsin góc giữa hai mặt phẳng A BC và ' ABC
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 29 Tính đạo hàm của hàm số :y x2 x cosx
Câu 30 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C : 1
x y x
tại giao điểm của C và trục
hoành
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Biết cạnh bên SA vuông góc
với mặt đáy ABCD và SA a 2
a) Chứng minh BD SAC
b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy ABCD
- HẾT -
Trang 40TRƯỜNG THPT NGUYỄN QUANG DIÊU
TỔ TOÁN
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019