Bài giảng Địa lí lớp 12 - Bài 35: Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ trình bày khái quát chung; hình thành cơ cấu nông - lâm – ngư nghiệp; hình thành cơ cấu công nghiệp và phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
Trang 1Bài 35:
Trang 21 KHÁI QUÁT CHUNG.
2 HÌNH THÀNH C C U NÔNG LÂM – NG NGHI P Ơ Ấ Ư Ệ
C S H T NG GIAO THÔNG V N T I Ơ Ở Ạ Ầ Ậ Ả
Trang 3* D a vào b n đ : Xác ự ả ồ định và đánh giá v trí đ c đi m lãnh th c a ị ặ ể ổ ủ
vùng B c Trung B ? ắ ộ
Di n tích: 51,5 nghìn kmệ ²
Dân s : 10,6 tri u ngố ệ ười ( 2006)
1 Kh a ù i q u a ù t
c h u n g :
Trang 4a Vị t rí đ ị a lí v a ø
la õ n h t h o å :
- BTB là vùng lãnh
thổ gồm 6 tỉnh, kéo dài và hẹp ngang nhất nước.
- Tiếp giáp: ĐBSH,
trung du và miền núi Bắc Bộ,
Lào và Biển
Đông.
Thuận lợi giao lưu văn hóa – kinh
tế – xã hội của vùng với các
vùng khác cả
bằng đường bộ và đường biển.
1 Kh a ù i q u a ù t
c h u n g :
Trang 5b Các thế mạnh và hạn chế chủ yếu của vùng.
No ä i
d u n
g
Th m n hế ạ H n c hạ ế
ĐKTN
và
TNTN
Kinh tế
xã hội
Dựa vào SGK và hiểu biết bản thân hãy tìm ra những thế mạnh và hạn chế chủ
yếu về ĐKTN-TNTN và KTXH
của vùng Bắc Trung Bộ?
Trang 62 Các thế mạnh và hạn chế chủ yếu của vùng.
Nội
ĐKTN
và
TNTN
Kinh tế
xã hội
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa phân hóa đa dạng
- Khoáng sản: Crôm, titan, đá vôi, sắt, cát, Tiềm năng
thuỷ điệïn
-Phát triển kinh tế rừng, chăn nuôi, khai thác nuôi trồng thuỷ hải sản
-
Tiềm năng phát triển du lịch
- Chịu nhiều thiên tai, lũ lụt, hạn hán
- Tài nguyên phân tán
- Dân cư giàu truyền thống lịch sử, cần cù, chịu khó
- Nhiều di tích văn hóa, lịch sử
- Là mảnh đất địa linh nhân kiệt
- Hậu quả của chiến tranh
- Mức sống thấp
- Cơ sở hạ tầng kém phát triển
Trang 72 Hình thành cơ cấu nơng - lâm – ngư nghiệp
Lâm nghiệp Nông nghiệp Ngư nghiệp Thế
mạnh
Khó
khăn
Hướn
g
giải
quyết
Thảo luận nhĩm và hồn thành phiếu học tập
Trang 82 Hình thành cơ cấu nơng - lâm – ngư nghiệp
Lâm nghiệp Nông nghiệp Ngư nghiệp Thế
mạnh
Khó
khăn
Hướng
giải
quyết
Diện tích rừng 2,46 triệu ha (20% cả nước)
Có nhiều loại gỗ quí: đinh, lim, sến
=> phát triển công nghiệp khai thác gỗ, chế biến lâm sản.
Đất đai đa dạng:
phù sa, feralit.
Khí hậu có sự phân hóa đa dạng.
=> phát triển lương thực, thực phẩm, chăn nuôi gia súc và cây trồng
công nghiệp.
Bờ biển dài, nhiều loại hải sản quí.
Có nhiều sông lớn.
=> Phát triển đánh bắt, nuôi trồng
trên cả 3 môi trường nước ngọt, lợ và mặn.
Thiếu cơ sở vật chất, máy móc
Cháy rừng.
Thiếu vốn và lực lượng quản lí.
Độ phì kém, chịu nhiều thiên tai. Thiên tai xảy ra thường xuyên.
Khai thác đi đối với tu bổ, bảo vệ và tròng rừng.
Giải quyết các vẫn đề lương thực.
Mở rộng thị trường và công nghiệp chế biến.
Đầu tư trang thiết
bị, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Trang 9HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CƯ DÂN VÙNG ĐỒI NÚI PHÍA TÂY
Trang 10HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CƯ DÂN ĐỒNG BẰNG
Trang 11a Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm và các trung tâm công nghiệp chuyên môn hóa:
- Là vùng có nhiều nguyên liệu cho sự phát triển công nghiệp: khoáng sản, nguyên liệu nông – lâm – ngư nghiệp
- Trong vùng đã hình thành một số vùng công nhiệp trọng
điểm: sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí, luyện kim, chế biến nông – lâm – thủy sản và có thể lọc hóa dầu
- Các trung tâm công nghiệp phân bố chủ yếu ở dải ven
biển,phía đông bao gồm Thanh Hóa, Vinh, Huế, Hà Tĩnh
3. Hình thành cơ cấu công nghiệp và phát triển cơ sở hạ tầng GTVT
Hãy xác địnhcác trung tâm công nghiệp của vùng BTB?
Vùng Bắc Trung Bộ có những điều kiện
gì để phát triển và hình thành cơ cấu công nghiệp?
Trang 12b Xây dựng cơ
sở hạ tâng, trước
hết là GTVT.
- Xây dựng cơ
sở hạ tầng có
ý nghĩa quan
trọng trong việc
phát triển
KT-XH của vùng.
-Các tuyến
giao thông quan
trọng của
vùng: quốc lộ
7, 8, 9, 1A,
đường Hồ Chí
Minh.
-Các cảng
biển, sân bay
được đầøu tư,
nâng cấp.
Hãy chứng minh!
Trang 141. Th m nh nuơi tr ng h i s n c a B c Trung B d a ế ạ ồ ả ả ủ ắ ộ ự
trên:
A. Nhi u sơng ngịi ề B. B bi n dài, nhi u bãi cá ờ ể ề
C. Nhi u vũng, v nh, ề ị đầm, phá D. Các bãi b i ven bi n ồ ể
2. Nhà máy th y ủ đi n nào sau ệ đây KHƠNG n m trong vùng ằ
B c Trung B ? ắ ộ
A. C a Đ t ử ạ B. B n V ả ẽ
C. Đa MiHàm Thu n ậ D. Rào Quán.
3. V m t t nhiên, B c Trung B cĩ nh ng khĩ kh ề ặ ự ắ ộ ữ ăn nào:
A. Bão l t ụ B. Cát bay C. Khơ h n ạ D. T t c ấ ả đều đúng
LUYỆN TẬP,CỦNG CỐ
Trang 15-Ho ïc b a ø i t h e o c a â u h o û i S GK.
-Ch u ù y ù n a é ê m v ư õ n g kie á n t h ư ù c
ly ù t h u y e á t , ke á t h ơ ïp t rìn h b a ø y
t re â n b a û n đ o à
-Đo ïc t rư ơ ù c b a ø i 3 6 : Va á n đ e à
p h a ù t t rie å n KTXH d u y e â n h a û i Na m
Tru n g Bo ä
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ
HỌC
Trang 16C U HI N LẦ ỀBÃI BI N LĂNG CÔTT.HUƯƠNGSÔNG B N H ICỂ SÔNG HƯƠNGNÚI NGỰẾ Ả ỬA TÙNGQU NG TRẾ Ả Ị
Một số hình ảnh về tiềm năng du lịch vùng Bắc Trung Bộ
Trang 17Một số hình ảnh về thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ
Trang 18Một số hình ảnh về chiến tranh
Trang 19R ng đ∙ bị tiêu huỷ do chất độc hoá học ừ
của Mỹ rải trong thời kỳ chiến tranh