1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Lịch sử lớp 12 - Bài 23: Khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội ở miền Bắc, giải phóng hoàn toàn miền Nam (1973-1975) (Tiết 2)

17 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 5,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Lịch sử lớp 12 - Bài 23: Khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội ở miền Bắc, giải phóng hoàn toàn miền Nam (1973-1975) (Tiết 2) tìm hiểu giải phóng hoàn toàn miền Nam, giành toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc; chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975-1976; Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.

Trang 1

MÔN H Ọ Ọ C C : L Ị Ị C C K S Ử Ử , KH I L P:  , KH I L P:  Ố Ớ Ố Ớ 12

 Bài 23: 

KHÔI PH C VÀ PHÁT TRI N KINH T  ­ XàH I  Ụ Ể Ế Ộ

 MI N B C, GI I PHÓNG HOÀN TOÀN 

MI N NAM.  Ề

 ­Ti t  ­Ti t  ế ế 2­

Trang 2

III­ Gi i phóng hoàn toàn mi n Nam, giành toàn v n lãnh th  ả ề ẹ ổ

III­ Gi i phóng hoàn toàn mi n Nam, giành toàn v n lãnh th  ả ề ẹ ổ

T  qu c.ổ ố

T  qu c.ổ ố

1­ Ch  tr­ Ch  trủ ươủ ương, k  ho ch gi i phóng mi n Nam trong hai năm ng, k  ho ch gi i phóng mi n Nam trong hai năm ếế ạạ ảả ềề 1975­1976

   B  chính tr  TW Đ ng đ  ra k  ho ch gi i phóng mi n Nam B  chính tr  TW Đ ng đ  ra k  ho ch gi i phóng mi n Nam ộộ ịị ảả ềề ếế ạạ ảả ềề trong hai năm 1975 ­1976

   Nh n m nh “n u th i c  đ n vào ho c cu i Nh n m nh “n u th i c  đ n vào ho c cu i ấấ ạạ ếế ờ ơ ếờ ơ ế ặặ ốố 1975 Thì l p t c  Thì l p t c ậ ứậ ứ

gi i phóng mi n Nam trong năm ả ề

gi i phóng mi n Nam trong năm ả ề 1975” 

Trang 3

Vĩ tuy n  ế

Vĩ tuy n  ế

17

    1

QK.IV

   H i ngh  B  Chính tr  (30/9ộ ị ộ ị  7/10/1974)

   H i ngh  B  Chính tr  m  r ng (18/12/74ộ ị ộ ị ở ộ  8/1/1975)  

QK.I

QK.II     2

    4     3

  232QK.III

Phước Long

Ta gi i phóng đả ường 14 và t nh Phỉ ước Long  (1/1975)

Các quân đoàn ch  l c c a ta l n lủ ự ủ ầ ượ ượt đ c thành 

l p:

* Quân đoàn 1 thành l p   mi n B c ( 10/1973) ậ ở ề ắ

*  Quân đoàn 2 thành l p   Tr  ­Thiên ( 5/1974) ậ ở ị

* Quân đoàn 4 thành l p   Đông Nam b  ( 7/1974) ậ ở ộ

* Quân đoàn 3 thành l p   Tây Nguyên ( 3/1975) ậ ở

* Đoàn 232 thành l p   Nam b  (3/1975) ậ ở ộ                

ho c cu i 1975 thì l p t c gi i phóng mi n  ặ ố ậ ứ ả ề

Nam trong năm 1975” . 

Trang 4

LƯỢC Đ  CHI N D CH  TÂY NGUYÊN Ồ Ế Ị

(4/324/3/1975)

Đ c l pứ ậ

Đ c Song

Vĩ tuy n 17 ế

Vĩ tuy n 17 ế

17­3

18­3

11­3 10­3

22­3

22­3

24­3

GIA NGHĨA

11­3

B  T  l nh chi n d ch TNộ ư ệ ế ị

Ta ti n công đ chế ị

Ta ti n công đ ch ( có xe tăng)ế ị

Đường H  Chí Minh 

Ngày gi i phóng

Đ ch ph n kích ho c chuy n quân ị ả ặ ể

Đ ch co c m ho c tháo ch yị ụ ặ ạ

7

(T  trái sang ph i: Đ i tá Hoàng Dũng, Chánh VP B  QP;ừ ả ạ ộ

 Đ i tạ ướng Văn Ti n Dũng; Đ/c Bùi San, Khu  y viên khu 5;ế ủ

 Hu nh Văn M n, Bí th  T nh  y Đ c L cỳ ẫ ư ỉ ủ ắ ắ

24­3

2­ Cu c T ng ti n công và n i d y mùa xuân  ộ ổ ế ổ ậ 1975

a) Chi n d ch Tây Nguyên  ế ị ( T  4   24/3 ) ừ

Trang 5

+ Di n bi n: ễ ế

­ Ngày 4/3: Ta đánh nghi binh   Kon Tum, Plây­ : Ta đánh nghi binh   Kon Tum, Plây­ ở ở cu.

­ Ngày10/3: Ta t n công Buôn Ma Thu t giành  : Ta t n công Buôn Ma Thu t giành  ấ ấ ộ ộ

th ng l i ắ ợ

­ Ngày 24/3: Chi n d ch Tây Nguyên k t thúc : Chi n d ch Tây Nguyên k t thúc ế ế ị ị ế ế + Ý nghĩa: Chuy n cu c kháng chi n ch ng Mĩ  ể ộ ế ố

c u n ứ ướ ừ ấ c t  t n công chi n l ế ượ c thành t ng  ổ

ti n công chi n l ế ế ượ c.

 

Trang 6

Vĩ tuy n  17 ế

LƯỢC Đ  CHI N D CH  HU  ­ ĐÀ N NG Ồ Ế Ị Ế Ẵ ( 21­329­ 03 ­1975 )

24­3

Vĩ tuy n 17 ế

Vĩ tuy n 17 ế

25­3

29­3 23­3

25­3

28­3 19­3

25­3

Ta ti n công đ ch trế ị ước              chi n d ch Hu  ­ Đà ế ị ế

N ng

Hướng ta ti n công  ph i ế ố

h p

Hướng ta ti n công chínhế

Hướng ta ti n công  chính có xe tăngế

Ngày gi i phóng

Ta ti n công  đế ường 

thuỷ

Đ ch rút ch y  đị ạ ường  thu  

Trang 7

b) Chi n d ch Hu  ­ Đà N ng   Chi n d ch Hu  ­ Đà N ng  ế ế ị ị ế ế ẵ ẵ ( 21   29/3 ) ( 21   29/3 ) → →

­ Ph i h p v i chi n trố ợ ớ ế ường Tây Nguyên

­ Ph i h p v i chi n trố ợ ớ ế ường Tây Nguyên

­ Ngày 19/3: Ta gi i phóng Qu ng Tr  Đ ch co c m   Hu : Ta gi i phóng Qu ng Tr  Đ ch co c m   Hu ảả ảả ịị ịị ụ ởụ ở ếế

­ Ngày 21/3: Ta đánh th ng vào căn c  c a đ ch, ch n : Ta đánh th ng vào căn c  c a đ ch, ch n ẳẳ ứ ủứ ủ ịị ặặ

đường rút ch y, bao vây chúng trong thành phạ ố

đường rút ch y, bao vây chúng trong thành phạ ố.

­ Ngày 25/3: Ta ti n vào c  đô Hu : Ta ti n vào c  đô Hu ếế ốố ếế

­ Ngày 26/3: Gi i phóng Hu : Gi i phóng Hu ảả ếế

­ Ngày 29/3: Gi i phóng Đà N ng.: Gi i phóng Đà N ng.ảả ẵẵ

► Ý nghĩa:

­ Gây tâm lí tuy t v ng trong ng y quy n.ệ ọ ụ ề

­ Gây tâm lí tuy t v ng trong ng y quy n.ệ ọ ụ ề

­ Đ a cu c t ng ti n công và n i d y c a quân và dân ta Đ a cu c t ng ti n công và n i d y c a quân và dân ta ưư ộ ổộ ổ ếế ổ ậổ ậ ủủ chuy n th  m nh áp đ o.ể ế ạ ả

chuy n th  m nh áp đ o.ể ế ạ ả

Trang 8

11gi  30

11gi  30

30­4­1975

LƯỢC Đ  CHI N D CH  H  CHÍ MINH ( 26/4Ồ Ế Ị Ồ   30/4/1975 )

A

Vĩ tuy n 17 ế

Vĩ tuy n 17 ế

B  T  l nh chi n d ch ộ ư ệ ế ị

Ta ti n công đ chế ị

Ta ti n công đ ch ( có xe tăng)ế ị Ngày gi i phóng

   4     1

    3

Ta ti n công vào Sài ế

Quân đoàn c a ta

29­4

21­4 30­4

01­5

29­4

29­4 29­4

29­4

30­4

30­4

30­4 01­5

30­4

30­4

01­5

01­5

B  Ch  huy chi n d ch HCM (ng i t  trái qua ph i) : Đ i ộ ỉ ế ị ồ ừ ả ạ

tướng Văn Ti n Dũng; Đ/c Lê Đ c Th ; Đ/c Ph m Hùngế ứ ọ ạ

Thi u  tế ướng  Nguy n  Hòa­T   l nh; ễ ư ệ

Thi u  tế ướng  Hoàng  Minh  Thi­Chính 

y. G m: S  đoàn b  binh 312, 320B; 

L  đoàn pháo binh 45; L  đoàn xe tăng ữ ữ

202; S  đoàn pháo cao x  367; L  đoàn ư ạ ữ

công  binh  299;  Trung  đoàn  thông  tin 

40… T ng quân s  kho ng 30.000. ổ ố ả

Thi u  tế ướng  Nguy n  H u  An­T  ễ ữ ư

l nh;  Thi u  tệ ế ướng  Lê  Chinh­Chính 

y. G m: S  đoàn 325, 304, 3, Quân 5; 

L   đoàn  pháo  binh  164;  L   đoàn  xe ữ ữ

tăng  203;  L   đoàn  công  binh  219;  S  ữ ư

đoàn cao x  673; Trung đoàn đ c công ạ ặ

116…T ng quân s  kho ng 40.000. ổ ố ả

Thi u tế ướng Vũ Lăng­T  l nh; Đ i tá ư ệ ạ

Đ ng  Vũ  Hi p­Chính  y.  G m:  S  ặ ệ Ủ ồ ư

đoàn  316,  320A,  10;  Trung  đoàn  đ c 

công  198;  Trung  đoàn  pháo  40,  675; 

Trung  đoàn  cao  x   232,  234;  Trung 

đoàn công binh 575; Trung đoàn thông 

tin  29… T ng quân s  kho ng 46.000.ổ ố ả

Thi u  tế ướng  Hoàng  C m­T   l nh; ầ ư ệ

Thi u tế ướng Hoàng Th  Thi n­Chính ế ệ

y.  G m:  các  S   đoàn7,  341,  6,  L  

đoàn 7, 52; 1 ti u đoàn pháo 130mm; 1 

ti u  đoàn  phòng  không;1ti u  đoàn  xe ể ể

tăng…

Trung  tướng  Lê  Đ c  Anh­T   l nh; ứ ư ệ

Thi u  tế ướng  Lê  Văn  Tưởng­  Chính 

y. G m: S  đoàn 3, 5, 9, Trung đoàn 

đ c  l p  16,  88,  24,  27B,  S   đoàn  8, ộ ậ ư

Quân khu 8; 1 ti u đoàn xe tăng; 1 ti u ể ể

đoàn  pháo  130mm;  1  ti u  đoàn  phòng 

không… T ng quân s  kho ng 42.000.ổ ố ả

Đi n m t c a      ệ ậ ủ

      Đ i tạ ướng      

       Võ Nguyên Giáp,     

       ngày 07/ 04 / 

1975 

17 giờ

26­4­1975

11gi  30

30­4­1975

Trang 9

c)Chi n d ch H  Chí Minh Chi n d ch H  Chí Minh ế ế ị ị ồ ồ  ( 26/4 – 30/4)

­ Ngày 8/4: B  ch  huy chi n d ch Sài Gòn – Gia Đ nh đNgày 8/4: B  ch  huy chi n d ch Sài Gòn – Gia Đ nh độộ ỉỉ ếế ịị ịị ượược c  thành l p.ậ

thành l p.ậ

­ Ngày 9/4: đánh Xuân L c.Ngày 9/4: đánh Xuân L c.ộộ

­ Ngày 21/4: Gi i phóng Xuân L c.: Gi i phóng Xuân L c.ảả ộộ

­ Ngày 14   16/414   16/4→→ : Chi m Phan Rang, gi i phóng Bình : Chi m Phan Rang, gi i phóng Bình ếế ảả

Thu n, Bình Tuy.ậ

Thu n, Bình Tuy.ậ

­ 17h Ngày 26/4: Quân ta đ: Quân ta đượ ệượ ệc l nh n  súng m  đ u chi n c l nh n  súng m  đ u chi n ổổ ở ầở ầ ếế

d ch   hị ở ướng Đông Sài Gòn

d ch   hị ở ướng Đông Sài Gòn

­ Ngày 27/4: T  các h: T  các hừừ ướướng quân ta đ ng lo t đánh vào ng quân ta đ ng lo t đánh vào ồồ ạạ

vùng ven Sài Gòn

­ Ngày 28/4: Ta xi t ch t vòng vây quanh Sài Gòn. Đánh : Ta xi t ch t vòng vây quanh Sài Gòn. Đánh ếế ặặ chi m các c  quan đ u não c a đ ch.ế ơ ầ ủ ị

chi m các c  quan đ u não c a đ ch.ế ơ ầ ủ ị

­ 11h 30 phút 30/4/1975 Sài Gòn gi i phóng, chi n d ch H   Sài Gòn gi i phóng, chi n d ch H  ảả ếế ịị ồồ Chí Minh toàn th ng.ắ

Chí Minh toàn th ng.ắ

► Ý nghĩa: T o c  h i cho quân dân ta ti n công và gi i Ý nghĩa: T o c  h i cho quân dân ta ti n công và gi i ạạ ơ ộơ ộ ếế ảả

phóng các t nh còn l i   Nam B ỉ ạ ở ộ

phóng các t nh còn l i   Nam B ỉ ạ ở ộ

Trang 10

11gi  30

11gi  30

30­4­1975

LƯỢC Đ  CHI N D CH  H  CHÍ MINH ( 26/4Ồ Ế Ị Ồ   30/4/1975 )

A

Vĩ tuy n 17 ế

Vĩ tuy n 17 ế

B  T  l nh chi n d ch ộ ư ệ ế ị

Ta ti n công đ chế ị

Ta ti n công đ ch ( có xe tăng)ế ị Ngày gi i phóng

   4     1

    3

Ta ti n công vào Sài ế

Quân đoàn c a ta

29­4

21­4 30­4

01­5

29­4

29­4 29­4

29­4

30­4

30­4

30­4 01­5

30­4

30­4

01­5

01­5

B  Ch  huy chi n d ch HCM (ng i t  trái qua ph i) : Đ i ộ ỉ ế ị ồ ừ ả ạ

tướng Văn Ti n Dũng; Đ/c Lê Đ c Th ; Đ/c Ph m Hùngế ứ ọ ạ

Thi u  tế ướng  Nguy n  Hòa­T   l nh; ễ ư ệ

Thi u  tế ướng  Hoàng  Minh  Thi­Chính 

y. G m: S  đoàn b  binh 312, 320B; 

L  đoàn pháo binh 45; L  đoàn xe tăng ữ ữ

202; S  đoàn pháo cao x  367; L  đoàn ư ạ ữ

công  binh  299;  Trung  đoàn  thông  tin 

40… T ng quân s  kho ng 30.000. ổ ố ả

Thi u  tế ướng  Nguy n  H u  An­T  ễ ữ ư

l nh;  Thi u  tệ ế ướng  Lê  Chinh­Chính 

y. G m: S  đoàn 325, 304, 3, Quân 5; 

L   đoàn  pháo  binh  164;  L   đoàn  xe ữ ữ

tăng  203;  L   đoàn  công  binh  219;  S  ữ ư

đoàn cao x  673; Trung đoàn đ c công ạ ặ

116…T ng quân s  kho ng 40.000. ổ ố ả

Thi u tế ướng Vũ Lăng­T  l nh; Đ i tá ư ệ ạ

Đ ng  Vũ  Hi p­Chính  y.  G m:  S  ặ ệ Ủ ồ ư

đoàn  316,  320A,  10;  Trung  đoàn  đ c 

công  198;  Trung  đoàn  pháo  40,  675; 

Trung  đoàn  cao  x   232,  234;  Trung 

đoàn công binh 575; Trung đoàn thông 

tin  29… T ng quân s  kho ng 46.000.ổ ố ả

Thi u  tế ướng  Hoàng  C m­T   l nh; ầ ư ệ

Thi u tế ướng Hoàng Th  Thi n­Chính ế ệ

y.  G m:  các  S   đoàn7,  341,  6,  L  

đoàn 7, 52; 1 ti u đoàn pháo 130mm; 1 

ti u  đoàn  phòng  không;1ti u  đoàn  xe ể ể

tăng…

Trung  tướng  Lê  Đ c  Anh­T   l nh; ứ ư ệ

Thi u  tế ướng  Lê  Văn  Tưởng­  Chính 

y. G m: S  đoàn 3, 5, 9, Trung đoàn 

đ c  l p  16,  88,  24,  27B,  S   đoàn  8, ộ ậ ư

Quân khu 8; 1 ti u đoàn xe tăng; 1 ti u ể ể

đoàn  pháo  130mm;  1  ti u  đoàn  phòng 

không… T ng quân s  kho ng 42.000.ổ ố ả

Đi n m t c a      ệ ậ ủ

      Đ i tạ ướng      

       Võ Nguyên Giáp,     

       ngày 07/ 04 / 

1975 

17 giờ

26­4­1975

11gi  30

30­4­1975

Trang 11

III­ Ý nghĩa l ch s  và nguyên nhân th ng l i c a cu c ị ử ắ ợ ủ ộ

III­ Ý nghĩa l ch s  và nguyên nhân th ng l i c a cu c ị ử ắ ợ ủ ộ

kháng chi n ch ng Mĩ c u nế ố ứ ước 

kháng chi n ch ng Mĩ c u nế ố ứ ước ( 1954 ­ 1975 )

1­ Ý nghĩa l ch s­ Ý nghĩa l ch sịị ửử

­ Th ng l i vĩ đ i nh t trong l ch s  dân t c.ắ ợ ạ ấ ị ử ộ

­ Th ng l i vĩ đ i nh t trong l ch s  dân t c.ắ ợ ạ ấ ị ử ộ

­ M  ra k  nguyên m i trong l ch s  dân t c.ở ỉ ớ ị ử ộ

­ M  ra k  nguyên m i trong l ch s  dân t c.ở ỉ ớ ị ử ộ

­ C  vũ phong trào cách m ng th  gi i, đ c bi t là phong C  vũ phong trào cách m ng th  gi i, đ c bi t là phong ổổ ạạ ế ớế ớ ặặ ệệ trào gi i phóng dân t c.ả ộ

trào gi i phóng dân t c.ả ộ

­ Tác đ ng m nh đ n nTác đ ng m nh đ n nộộ ạạ ếế ướước Mĩ và th  gi i.c Mĩ và th  gi i.ế ớế ớ

Trang 12

2­ Nguyên nhân th ng l i. Nguyên nhân th ng l i.ắắ ợợ

­ Truy n th ng yêu nTruy n th ng yêu nềề ốố ướước, tinh th n đ u tranh b t khu t ch ng c, tinh th n đ u tranh b t khu t ch ng ầầ ấấ ấấ ấấ ốố ngo i xâm c a dân t c.ạ ủ ộ

ngo i xâm c a dân t c.ạ ủ ộ

­ S  lãnh đ o c a Đ ng, đ ng đ u là H  Ch  t ch v i đS  lãnh đ o c a Đ ng, đ ng đ u là H  Ch  t ch v i đựự ạạ ủủ ảả ứứ ầầ ồồ ủ ịủ ị ớ ườớ ường l i ng l i ốố quân s  ­ chính tr  đúng đ n sáng t o đ c l p và t  ch ự ị ắ ạ ộ ậ ự ủ

quân s  ­ chính tr  đúng đ n sáng t o đ c l p và t  ch ự ị ắ ạ ộ ậ ự ủ

­ S c m nh đoàn k t c a toàn Đ ng, toàn dân và toàn quân ta.S c m nh đoàn k t c a toàn Đ ng, toàn dân và toàn quân ta.ứứ ạạ ế ủế ủ ảả

­ H u phH u phậậ ươương v ng ch c: mi n B c.ng v ng ch c: mi n B c.ữữ ắắ ềề ắắ

­ Tình đoàn k t chi n đ u c a ba nTình đoàn k t chi n đ u c a ba nếế ếế ấấ ủủ ướước Đông Dc Đông Dươươngng

­ S  giúp đ  c a các nS  giúp đ  c a các nựự ỡ ủỡ ủ ướước XHCN và các l c lc XHCN và các l c lự ượự ượng dân ch  ti n ng dân ch  ti n ủ ếủ ế

b  th  gi i.ộ ế ớ

b  th  gi i.ộ ế ớ

Trang 13

BÀI T P TR C NGHI M Ậ Ắ Ệ

Trang 14

Câu 1: K t qu  nào d: K t qu  nào dếế ảả ướưới đây thu c k t qu  c a chi n d ch i đây thu c k t qu  c a chi n d ch ộộ ếế ả ủả ủ ếế ịị Tây Nguyên?

A­ Tiêu di t toàn b  quân đoàn ệ ộ

A­ Tiêu di t toàn b  quân đoàn ệ ộ 2 tr n gi  Tây Nguyên, gi i  tr n gi  Tây Nguyên, gi i ấấ ữữ ảả phóng toàn b  Tây Nguyên r ng l n v i ộ ộ ớ ớ

phóng toàn b  Tây Nguyên r ng l n v i ộ ộ ớ ớ 60 v n dân v n dânạạ

B­ Tiêu di t toàn b  quân đoàn ệ ộ

B­ Tiêu di t toàn b  quân đoàn ệ ộ 4 tr n gi  Tây Nguyên và  tr n gi  Tây Nguyên và ấấ ữữ

gi i phóng toàn b  Plây­cu, Kon Tum.ả ộ

gi i phóng toàn b  Plây­cu, Kon Tum.ả ộ

C­ Tiêu di t toàn b  quân đoàn ệ ộ

C­ Tiêu di t toàn b  quân đoàn ệ ộ 3 tr n gi  Tây Nguyên và  tr n gi  Tây Nguyên và ấấ ữữ

gi i phóng toàn b  Buôn Ma Thu t.ả ộ ộ

gi i phóng toàn b  Buôn Ma Thu t.ả ộ ộ

D­ Tiêu di t ph n l n quân đoàn ệ ầ ớ

D­ Tiêu di t ph n l n quân đoàn ệ ầ ớ 2 tr n gi  Tây Nguyên và  tr n gi  Tây Nguyên và ấấ ữữ

gi i phóng ả

gi i phóng ả 1/2 di n tích Tây Nguyên v i  di n tích Tây Nguyên v i ệệ ớớ 4 v n dân. v n dân.ạạ

Trang 15

Câu 2: Ý nghĩa l n nh t trong th ng l i c a cu c kháng : Ý nghĩa l n nh t trong th ng l i c a cu c kháng ớớ ấấ ắắ ợ ủợ ủ ộộ

chi n ch ng Mĩ c u nế ố ứ ước c a nhân dân ta là gì?ủ

chi n ch ng Mĩ c u nế ố ứ ước c a nhân dân ta là gì?ủ

A­ Ch m d t vĩnh vi n ách th ng tr  c a ch  nghĩa đ  ấ ứ ễ ố ị ủ ủ ế

A­ Ch m d t vĩnh vi n ách th ng tr  c a ch  nghĩa đ  ấ ứ ễ ố ị ủ ủ ế

qu c trên đ t nố ấ ước ta, r a s ch n i nh c và n i đau ử ạ ỗ ụ ỗ

qu c trên đ t nố ấ ước ta, r a s ch n i nh c và n i đau ử ạ ỗ ụ ỗ

m t nấ ước h n m t th  k ơ ộ ế ỷ

m t nấ ước h n m t th  k ơ ộ ế ỷ

B­ M  ra k  nguyên m i cho l ch s  Vi t Nam: c  nở ỉ ớ ị ử ệ ả ước đ c ộ

B­ M  ra k  nguyên m i cho l ch s  Vi t Nam: c  nở ỉ ớ ị ử ệ ả ước đ c ộ

l p th ng nh t cùng xây d ng ch  nghĩa xã h i.ậ ố ấ ự ủ ộ

l p th ng nh t cùng xây d ng ch  nghĩa xã h i.ậ ố ấ ự ủ ộ

C­ Là ngu n c  vũ m nh m  đ i v i phong trào cách ồ ổ ạ ẽ ố ớ

C­ Là ngu n c  vũ m nh m  đ i v i phong trào cách ồ ổ ạ ẽ ố ớ

m ng th  gi i.ạ ế ớ

m ng th  gi i.ạ ế ớ

D­ Câu A và B là ý nghĩa l n nh tớ ấ

D­ Câu A và B là ý nghĩa l n nh tớ ấ

Trang 16

Câu 3: Nguyên nhân nào có tính ch t quy t đ nh đ a t i : Nguyên nhân nào có tính ch t quy t đ nh đ a t i ấấ ế ịế ị ư ớư ớ

th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ c u nắ ợ ủ ộ ế ố ứ ước?

th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ c u nắ ợ ủ ộ ế ố ứ ước?

A­ Nhân dân ta có truy n th ng yêu nề ố ước n ng nàn.ồ

A­ Nhân dân ta có truy n th ng yêu nề ố ước n ng nàn.ồ

B­ S  lãnh đ o sáng su t và đúng đ n c a Đ ng.ự ạ ố ắ ủ ả

B­ S  lãnh đ o sáng su t và đúng đ n c a Đ ng.ự ạ ố ắ ủ ả

C­ Có h u phậ ương v ng ch c   mi n B c XHCN.ữ ắ ở ề ắ

C­ Có h u phậ ương v ng ch c   mi n B c XHCN.ữ ắ ở ề ắ

D­ S  giúp đ  c a các nự ỡ ủ ước XHCN, tinh th n đoàn k t c a ầ ế ủ D­ S  giúp đ  c a các nự ỡ ủ ước XHCN, tinh th n đoàn k t c a ầ ế ủ nhân dân 3 N Nướước Đông Dc Đông Dươươngng

Trang 17

► Chúc các em h c t p t t! Chúc các em h c t p t t! ọ ậ ố ọ ậ ố

Ngày đăng: 09/07/2020, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w