Bài giảng Lịch sử lớp 12 - Bài 23: Khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội ở miền Bắc, giải phóng hoàn toàn miền Nam (1973-1975) (Tiết 2) tìm hiểu giải phóng hoàn toàn miền Nam, giành toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc; chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975-1976; Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.
Trang 1MÔN H Ọ Ọ C C : L Ị Ị C C K S Ử Ử , KH I L P: , KH I L P: Ố Ớ Ố Ớ 12
Bài 23:
KHÔI PH C VÀ PHÁT TRI N KINH T XÃ H I Ụ Ể Ế Ộ
MI N B C, GI I PHÓNG HOÀN TOÀN
MI N NAM. Ề
Ti t Ti t ế ế 2
Trang 2III Gi i phóng hoàn toàn mi n Nam, giành toàn v n lãnh th ả ề ẹ ổ
III Gi i phóng hoàn toàn mi n Nam, giành toàn v n lãnh th ả ề ẹ ổ
T qu c.ổ ố
T qu c.ổ ố
1 Ch tr Ch trủ ươủ ương, k ho ch gi i phóng mi n Nam trong hai năm ng, k ho ch gi i phóng mi n Nam trong hai năm ếế ạạ ảả ềề 19751976
B chính tr TW Đ ng đ ra k ho ch gi i phóng mi n Nam B chính tr TW Đ ng đ ra k ho ch gi i phóng mi n Nam ộộ ịị ảả ềề ếế ạạ ảả ềề trong hai năm 1975 1976
Nh n m nh “n u th i c đ n vào ho c cu i Nh n m nh “n u th i c đ n vào ho c cu i ấấ ạạ ếế ờ ơ ếờ ơ ế ặặ ốố 1975 Thì l p t c Thì l p t c ậ ứậ ứ
gi i phóng mi n Nam trong năm ả ề
gi i phóng mi n Nam trong năm ả ề 1975”
Trang 3Vĩ tuy n ế
Vĩ tuy n ế
17
1
QK.IV
H i ngh B Chính tr (30/9ộ ị ộ ị 7/10/1974)
H i ngh B Chính tr m r ng (18/12/74ộ ị ộ ị ở ộ 8/1/1975)
QK.I
QK.II 2
4 3
232QK.III
Phước Long
Ta gi i phóng đả ường 14 và t nh Phỉ ước Long (1/1975)
Các quân đoàn ch l c c a ta l n lủ ự ủ ầ ượ ượt đ c thành
l p:ậ
* Quân đoàn 1 thành l p mi n B c ( 10/1973) ậ ở ề ắ
* Quân đoàn 2 thành l p Tr Thiên ( 5/1974) ậ ở ị
* Quân đoàn 4 thành l p Đông Nam b ( 7/1974) ậ ở ộ
* Quân đoàn 3 thành l p Tây Nguyên ( 3/1975) ậ ở
* Đoàn 232 thành l p Nam b (3/1975) ậ ở ộ
ho c cu i 1975 thì l p t c gi i phóng mi n ặ ố ậ ứ ả ề
Nam trong năm 1975” .
Trang 4LƯỢC Đ CHI N D CH TÂY NGUYÊN Ồ Ế Ị
(4/324/3/1975)
Đ c l pứ ậ
Đ c Songắ
Vĩ tuy n 17 ế
Vĩ tuy n 17 ế
173
183
113 103
223
223
243
GIA NGHĨA
113
B T l nh chi n d ch TNộ ư ệ ế ị
Ta ti n công đ chế ị
Ta ti n công đ ch ( có xe tăng)ế ị
Đường H Chí Minh ồ
Ngày gi i phóngả
Đ ch ph n kích ho c chuy n quân ị ả ặ ể
Đ ch co c m ho c tháo ch yị ụ ặ ạ
7
(T trái sang ph i: Đ i tá Hoàng Dũng, Chánh VP B QP;ừ ả ạ ộ
Đ i tạ ướng Văn Ti n Dũng; Đ/c Bùi San, Khu y viên khu 5;ế ủ
Hu nh Văn M n, Bí th T nh y Đ c L cỳ ẫ ư ỉ ủ ắ ắ
243
2 Cu c T ng ti n công và n i d y mùa xuân ộ ổ ế ổ ậ 1975
a) Chi n d ch Tây Nguyên ế ị ( T 4 24/3 ) ừ →
Trang 5+ Di n bi n: ễ ế
Ngày 4/3: Ta đánh nghi binh Kon Tum, Plây : Ta đánh nghi binh Kon Tum, Plây ở ở cu.
Ngày10/3: Ta t n công Buôn Ma Thu t giành : Ta t n công Buôn Ma Thu t giành ấ ấ ộ ộ
th ng l i ắ ợ
Ngày 24/3: Chi n d ch Tây Nguyên k t thúc : Chi n d ch Tây Nguyên k t thúc ế ế ị ị ế ế + Ý nghĩa: Chuy n cu c kháng chi n ch ng Mĩ ể ộ ế ố
c u n ứ ướ ừ ấ c t t n công chi n l ế ượ c thành t ng ổ
ti n công chi n l ế ế ượ c.
Trang 6
Vĩ tuy n 17 ế
LƯỢC Đ CHI N D CH HU ĐÀ N NG Ồ Ế Ị Ế Ẵ ( 21329 03 1975 )
243
Vĩ tuy n 17 ế
Vĩ tuy n 17 ế
253
293 233
253
283 193
253
Ta ti n công đ ch trế ị ước chi n d ch Hu Đà ế ị ế
N ngẵ
Hướng ta ti n công ph i ế ố
h pợ
Hướng ta ti n công chínhế
Hướng ta ti n công chính có xe tăngế
Ngày gi i phóngả
Ta ti n công đế ường
thuỷ
Đ ch rút ch y đị ạ ường thu ỷ
Trang 7b) Chi n d ch Hu Đà N ng Chi n d ch Hu Đà N ng ế ế ị ị ế ế ẵ ẵ ( 21 29/3 ) ( 21 29/3 ) → →
Ph i h p v i chi n trố ợ ớ ế ường Tây Nguyên
Ph i h p v i chi n trố ợ ớ ế ường Tây Nguyên
Ngày 19/3: Ta gi i phóng Qu ng Tr Đ ch co c m Hu : Ta gi i phóng Qu ng Tr Đ ch co c m Hu ảả ảả ịị ịị ụ ởụ ở ếế
Ngày 21/3: Ta đánh th ng vào căn c c a đ ch, ch n : Ta đánh th ng vào căn c c a đ ch, ch n ẳẳ ứ ủứ ủ ịị ặặ
đường rút ch y, bao vây chúng trong thành phạ ố
đường rút ch y, bao vây chúng trong thành phạ ố.
Ngày 25/3: Ta ti n vào c đô Hu : Ta ti n vào c đô Hu ếế ốố ếế
Ngày 26/3: Gi i phóng Hu : Gi i phóng Hu ảả ếế
Ngày 29/3: Gi i phóng Đà N ng.: Gi i phóng Đà N ng.ảả ẵẵ
► Ý nghĩa:
Gây tâm lí tuy t v ng trong ng y quy n.ệ ọ ụ ề
Gây tâm lí tuy t v ng trong ng y quy n.ệ ọ ụ ề
Đ a cu c t ng ti n công và n i d y c a quân và dân ta Đ a cu c t ng ti n công và n i d y c a quân và dân ta ưư ộ ổộ ổ ếế ổ ậổ ậ ủủ chuy n th m nh áp đ o.ể ế ạ ả
chuy n th m nh áp đ o.ể ế ạ ả
Trang 811gi 30 ờ
11gi 30 ờ
3041975
LƯỢC Đ CHI N D CH H CHÍ MINH ( 26/4Ồ Ế Ị Ồ 30/4/1975 )
A
Vĩ tuy n 17 ế
Vĩ tuy n 17 ế
B T l nh chi n d ch ộ ư ệ ế ị
Ta ti n công đ chế ị
Ta ti n công đ ch ( có xe tăng)ế ị Ngày gi i phóngả
4 1
3
Ta ti n công vào Sài ế
Quân đoàn c a taủ
294
214 304
015
294
294 294
294
304
304
304 015
304
304
015
015
B Ch huy chi n d ch HCM (ng i t trái qua ph i) : Đ i ộ ỉ ế ị ồ ừ ả ạ
tướng Văn Ti n Dũng; Đ/c Lê Đ c Th ; Đ/c Ph m Hùngế ứ ọ ạ
Thi u tế ướng Nguy n HòaT l nh; ễ ư ệ
Thi u tế ướng Hoàng Minh ThiChính
y. G m: S đoàn b binh 312, 320B;
L đoàn pháo binh 45; L đoàn xe tăng ữ ữ
202; S đoàn pháo cao x 367; L đoàn ư ạ ữ
công binh 299; Trung đoàn thông tin
40… T ng quân s kho ng 30.000. ổ ố ả
Thi u tế ướng Nguy n H u AnT ễ ữ ư
l nh; Thi u tệ ế ướng Lê ChinhChính
y. G m: S đoàn 325, 304, 3, Quân 5;
L đoàn pháo binh 164; L đoàn xe ữ ữ
tăng 203; L đoàn công binh 219; S ữ ư
đoàn cao x 673; Trung đoàn đ c công ạ ặ
116…T ng quân s kho ng 40.000. ổ ố ả
Thi u tế ướng Vũ LăngT l nh; Đ i tá ư ệ ạ
Đ ng Vũ Hi pChính y. G m: S ặ ệ Ủ ồ ư
đoàn 316, 320A, 10; Trung đoàn đ c ặ
công 198; Trung đoàn pháo 40, 675;
Trung đoàn cao x 232, 234; Trung ạ
đoàn công binh 575; Trung đoàn thông
tin 29… T ng quân s kho ng 46.000.ổ ố ả
Thi u tế ướng Hoàng C mT l nh; ầ ư ệ
Thi u tế ướng Hoàng Th Thi nChính ế ệ
y. G m: các S đoàn7, 341, 6, L
đoàn 7, 52; 1 ti u đoàn pháo 130mm; 1 ể
ti u đoàn phòng không;1ti u đoàn xe ể ể
tăng…
Trung tướng Lê Đ c AnhT l nh; ứ ư ệ
Thi u tế ướng Lê Văn Tưởng Chính
y. G m: S đoàn 3, 5, 9, Trung đoàn
đ c l p 16, 88, 24, 27B, S đoàn 8, ộ ậ ư
Quân khu 8; 1 ti u đoàn xe tăng; 1 ti u ể ể
đoàn pháo 130mm; 1 ti u đoàn phòng ể
không… T ng quân s kho ng 42.000.ổ ố ả
Đi n m t c a ệ ậ ủ
Đ i tạ ướng
Võ Nguyên Giáp,
ngày 07/ 04 /
1975
17 giờ
2641975
11gi 30 ờ
3041975
Trang 9c)Chi n d ch H Chí Minh Chi n d ch H Chí Minh ế ế ị ị ồ ồ ( 26/4 – 30/4)
Ngày 8/4: B ch huy chi n d ch Sài Gòn – Gia Đ nh đNgày 8/4: B ch huy chi n d ch Sài Gòn – Gia Đ nh độộ ỉỉ ếế ịị ịị ượược c thành l p.ậ
thành l p.ậ
Ngày 9/4: đánh Xuân L c.Ngày 9/4: đánh Xuân L c.ộộ
Ngày 21/4: Gi i phóng Xuân L c.: Gi i phóng Xuân L c.ảả ộộ
Ngày 14 16/414 16/4→→ : Chi m Phan Rang, gi i phóng Bình : Chi m Phan Rang, gi i phóng Bình ếế ảả
Thu n, Bình Tuy.ậ
Thu n, Bình Tuy.ậ
17h Ngày 26/4: Quân ta đ: Quân ta đượ ệượ ệc l nh n súng m đ u chi n c l nh n súng m đ u chi n ổổ ở ầở ầ ếế
d ch hị ở ướng Đông Sài Gòn
d ch hị ở ướng Đông Sài Gòn
Ngày 27/4: T các h: T các hừừ ướướng quân ta đ ng lo t đánh vào ng quân ta đ ng lo t đánh vào ồồ ạạ
vùng ven Sài Gòn
Ngày 28/4: Ta xi t ch t vòng vây quanh Sài Gòn. Đánh : Ta xi t ch t vòng vây quanh Sài Gòn. Đánh ếế ặặ chi m các c quan đ u não c a đ ch.ế ơ ầ ủ ị
chi m các c quan đ u não c a đ ch.ế ơ ầ ủ ị
11h 30 phút 30/4/1975 Sài Gòn gi i phóng, chi n d ch H Sài Gòn gi i phóng, chi n d ch H ảả ếế ịị ồồ Chí Minh toàn th ng.ắ
Chí Minh toàn th ng.ắ
► Ý nghĩa: T o c h i cho quân dân ta ti n công và gi i Ý nghĩa: T o c h i cho quân dân ta ti n công và gi i ạạ ơ ộơ ộ ếế ảả
phóng các t nh còn l i Nam B ỉ ạ ở ộ
phóng các t nh còn l i Nam B ỉ ạ ở ộ
Trang 1011gi 30 ờ
11gi 30 ờ
3041975
LƯỢC Đ CHI N D CH H CHÍ MINH ( 26/4Ồ Ế Ị Ồ 30/4/1975 )
A
Vĩ tuy n 17 ế
Vĩ tuy n 17 ế
B T l nh chi n d ch ộ ư ệ ế ị
Ta ti n công đ chế ị
Ta ti n công đ ch ( có xe tăng)ế ị Ngày gi i phóngả
4 1
3
Ta ti n công vào Sài ế
Quân đoàn c a taủ
294
214 304
015
294
294 294
294
304
304
304 015
304
304
015
015
B Ch huy chi n d ch HCM (ng i t trái qua ph i) : Đ i ộ ỉ ế ị ồ ừ ả ạ
tướng Văn Ti n Dũng; Đ/c Lê Đ c Th ; Đ/c Ph m Hùngế ứ ọ ạ
Thi u tế ướng Nguy n HòaT l nh; ễ ư ệ
Thi u tế ướng Hoàng Minh ThiChính
y. G m: S đoàn b binh 312, 320B;
L đoàn pháo binh 45; L đoàn xe tăng ữ ữ
202; S đoàn pháo cao x 367; L đoàn ư ạ ữ
công binh 299; Trung đoàn thông tin
40… T ng quân s kho ng 30.000. ổ ố ả
Thi u tế ướng Nguy n H u AnT ễ ữ ư
l nh; Thi u tệ ế ướng Lê ChinhChính
y. G m: S đoàn 325, 304, 3, Quân 5;
L đoàn pháo binh 164; L đoàn xe ữ ữ
tăng 203; L đoàn công binh 219; S ữ ư
đoàn cao x 673; Trung đoàn đ c công ạ ặ
116…T ng quân s kho ng 40.000. ổ ố ả
Thi u tế ướng Vũ LăngT l nh; Đ i tá ư ệ ạ
Đ ng Vũ Hi pChính y. G m: S ặ ệ Ủ ồ ư
đoàn 316, 320A, 10; Trung đoàn đ c ặ
công 198; Trung đoàn pháo 40, 675;
Trung đoàn cao x 232, 234; Trung ạ
đoàn công binh 575; Trung đoàn thông
tin 29… T ng quân s kho ng 46.000.ổ ố ả
Thi u tế ướng Hoàng C mT l nh; ầ ư ệ
Thi u tế ướng Hoàng Th Thi nChính ế ệ
y. G m: các S đoàn7, 341, 6, L
đoàn 7, 52; 1 ti u đoàn pháo 130mm; 1 ể
ti u đoàn phòng không;1ti u đoàn xe ể ể
tăng…
Trung tướng Lê Đ c AnhT l nh; ứ ư ệ
Thi u tế ướng Lê Văn Tưởng Chính
y. G m: S đoàn 3, 5, 9, Trung đoàn
đ c l p 16, 88, 24, 27B, S đoàn 8, ộ ậ ư
Quân khu 8; 1 ti u đoàn xe tăng; 1 ti u ể ể
đoàn pháo 130mm; 1 ti u đoàn phòng ể
không… T ng quân s kho ng 42.000.ổ ố ả
Đi n m t c a ệ ậ ủ
Đ i tạ ướng
Võ Nguyên Giáp,
ngày 07/ 04 /
1975
17 giờ
2641975
11gi 30 ờ
3041975
Trang 11III Ý nghĩa l ch s và nguyên nhân th ng l i c a cu c ị ử ắ ợ ủ ộ
III Ý nghĩa l ch s và nguyên nhân th ng l i c a cu c ị ử ắ ợ ủ ộ
kháng chi n ch ng Mĩ c u nế ố ứ ước
kháng chi n ch ng Mĩ c u nế ố ứ ước ( 1954 1975 )
1 Ý nghĩa l ch s Ý nghĩa l ch sịị ửử
Th ng l i vĩ đ i nh t trong l ch s dân t c.ắ ợ ạ ấ ị ử ộ
Th ng l i vĩ đ i nh t trong l ch s dân t c.ắ ợ ạ ấ ị ử ộ
M ra k nguyên m i trong l ch s dân t c.ở ỉ ớ ị ử ộ
M ra k nguyên m i trong l ch s dân t c.ở ỉ ớ ị ử ộ
C vũ phong trào cách m ng th gi i, đ c bi t là phong C vũ phong trào cách m ng th gi i, đ c bi t là phong ổổ ạạ ế ớế ớ ặặ ệệ trào gi i phóng dân t c.ả ộ
trào gi i phóng dân t c.ả ộ
Tác đ ng m nh đ n nTác đ ng m nh đ n nộộ ạạ ếế ướước Mĩ và th gi i.c Mĩ và th gi i.ế ớế ớ
Trang 122 Nguyên nhân th ng l i. Nguyên nhân th ng l i.ắắ ợợ
Truy n th ng yêu nTruy n th ng yêu nềề ốố ướước, tinh th n đ u tranh b t khu t ch ng c, tinh th n đ u tranh b t khu t ch ng ầầ ấấ ấấ ấấ ốố ngo i xâm c a dân t c.ạ ủ ộ
ngo i xâm c a dân t c.ạ ủ ộ
S lãnh đ o c a Đ ng, đ ng đ u là H Ch t ch v i đS lãnh đ o c a Đ ng, đ ng đ u là H Ch t ch v i đựự ạạ ủủ ảả ứứ ầầ ồồ ủ ịủ ị ớ ườớ ường l i ng l i ốố quân s chính tr đúng đ n sáng t o đ c l p và t ch ự ị ắ ạ ộ ậ ự ủ
quân s chính tr đúng đ n sáng t o đ c l p và t ch ự ị ắ ạ ộ ậ ự ủ
S c m nh đoàn k t c a toàn Đ ng, toàn dân và toàn quân ta.S c m nh đoàn k t c a toàn Đ ng, toàn dân và toàn quân ta.ứứ ạạ ế ủế ủ ảả
H u phH u phậậ ươương v ng ch c: mi n B c.ng v ng ch c: mi n B c.ữữ ắắ ềề ắắ
Tình đoàn k t chi n đ u c a ba nTình đoàn k t chi n đ u c a ba nếế ếế ấấ ủủ ướước Đông Dc Đông Dươươngng
S giúp đ c a các nS giúp đ c a các nựự ỡ ủỡ ủ ướước XHCN và các l c lc XHCN và các l c lự ượự ượng dân ch ti n ng dân ch ti n ủ ếủ ế
b th gi i.ộ ế ớ
b th gi i.ộ ế ớ
Trang 13BÀI T P TR C NGHI M Ậ Ắ Ệ
Trang 14Câu 1: K t qu nào d: K t qu nào dếế ảả ướưới đây thu c k t qu c a chi n d ch i đây thu c k t qu c a chi n d ch ộộ ếế ả ủả ủ ếế ịị Tây Nguyên?
A Tiêu di t toàn b quân đoàn ệ ộ
A Tiêu di t toàn b quân đoàn ệ ộ 2 tr n gi Tây Nguyên, gi i tr n gi Tây Nguyên, gi i ấấ ữữ ảả phóng toàn b Tây Nguyên r ng l n v i ộ ộ ớ ớ
phóng toàn b Tây Nguyên r ng l n v i ộ ộ ớ ớ 60 v n dân v n dânạạ
B Tiêu di t toàn b quân đoàn ệ ộ
B Tiêu di t toàn b quân đoàn ệ ộ 4 tr n gi Tây Nguyên và tr n gi Tây Nguyên và ấấ ữữ
gi i phóng toàn b Plâycu, Kon Tum.ả ộ
gi i phóng toàn b Plâycu, Kon Tum.ả ộ
C Tiêu di t toàn b quân đoàn ệ ộ
C Tiêu di t toàn b quân đoàn ệ ộ 3 tr n gi Tây Nguyên và tr n gi Tây Nguyên và ấấ ữữ
gi i phóng toàn b Buôn Ma Thu t.ả ộ ộ
gi i phóng toàn b Buôn Ma Thu t.ả ộ ộ
D Tiêu di t ph n l n quân đoàn ệ ầ ớ
D Tiêu di t ph n l n quân đoàn ệ ầ ớ 2 tr n gi Tây Nguyên và tr n gi Tây Nguyên và ấấ ữữ
gi i phóng ả
gi i phóng ả 1/2 di n tích Tây Nguyên v i di n tích Tây Nguyên v i ệệ ớớ 4 v n dân. v n dân.ạạ
Trang 15Câu 2: Ý nghĩa l n nh t trong th ng l i c a cu c kháng : Ý nghĩa l n nh t trong th ng l i c a cu c kháng ớớ ấấ ắắ ợ ủợ ủ ộộ
chi n ch ng Mĩ c u nế ố ứ ước c a nhân dân ta là gì?ủ
chi n ch ng Mĩ c u nế ố ứ ước c a nhân dân ta là gì?ủ
A Ch m d t vĩnh vi n ách th ng tr c a ch nghĩa đ ấ ứ ễ ố ị ủ ủ ế
A Ch m d t vĩnh vi n ách th ng tr c a ch nghĩa đ ấ ứ ễ ố ị ủ ủ ế
qu c trên đ t nố ấ ước ta, r a s ch n i nh c và n i đau ử ạ ỗ ụ ỗ
qu c trên đ t nố ấ ước ta, r a s ch n i nh c và n i đau ử ạ ỗ ụ ỗ
m t nấ ước h n m t th k ơ ộ ế ỷ
m t nấ ước h n m t th k ơ ộ ế ỷ
B M ra k nguyên m i cho l ch s Vi t Nam: c nở ỉ ớ ị ử ệ ả ước đ c ộ
B M ra k nguyên m i cho l ch s Vi t Nam: c nở ỉ ớ ị ử ệ ả ước đ c ộ
l p th ng nh t cùng xây d ng ch nghĩa xã h i.ậ ố ấ ự ủ ộ
l p th ng nh t cùng xây d ng ch nghĩa xã h i.ậ ố ấ ự ủ ộ
C Là ngu n c vũ m nh m đ i v i phong trào cách ồ ổ ạ ẽ ố ớ
C Là ngu n c vũ m nh m đ i v i phong trào cách ồ ổ ạ ẽ ố ớ
m ng th gi i.ạ ế ớ
m ng th gi i.ạ ế ớ
D Câu A và B là ý nghĩa l n nh tớ ấ
D Câu A và B là ý nghĩa l n nh tớ ấ
Trang 16Câu 3: Nguyên nhân nào có tính ch t quy t đ nh đ a t i : Nguyên nhân nào có tính ch t quy t đ nh đ a t i ấấ ế ịế ị ư ớư ớ
th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ c u nắ ợ ủ ộ ế ố ứ ước?
th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ c u nắ ợ ủ ộ ế ố ứ ước?
A Nhân dân ta có truy n th ng yêu nề ố ước n ng nàn.ồ
A Nhân dân ta có truy n th ng yêu nề ố ước n ng nàn.ồ
B S lãnh đ o sáng su t và đúng đ n c a Đ ng.ự ạ ố ắ ủ ả
B S lãnh đ o sáng su t và đúng đ n c a Đ ng.ự ạ ố ắ ủ ả
C Có h u phậ ương v ng ch c mi n B c XHCN.ữ ắ ở ề ắ
C Có h u phậ ương v ng ch c mi n B c XHCN.ữ ắ ở ề ắ
D S giúp đ c a các nự ỡ ủ ước XHCN, tinh th n đoàn k t c a ầ ế ủ D S giúp đ c a các nự ỡ ủ ước XHCN, tinh th n đoàn k t c a ầ ế ủ nhân dân 3 N Nướước Đông Dc Đông Dươươngng
Trang 17► Chúc các em h c t p t t! Chúc các em h c t p t t! ọ ậ ố ọ ậ ố