Bài giảng môn Toán lớp 3: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số là tư liệu tham khảo hữu ích cho giáo viên, hỗ trợ trong việc biên soạn bài giảng, giáo án giảng dạy.
Trang 1TOÁN
Tìm m t trong các ph n b ng nhau ộ ầ ằ
c a m t s ủ ộ ố
Th ba ngày 14 tháng 4 năm 2020 ứ
Trang 2Nh n xét bài ngày 10/4 ậ
Trang 3Nam có 24 hòn bi, Nam cho em s ố bi đó.
H i ỏ Nam cho em m y ấ hòn bi?
1 3
Bài gi iả
Nam cho em s bi là:ố
24 : 3 = 8 (hòn)
Đáp s : 8 hòn ố
bi
?Mu n tìm m t trong các ố ộ
ph n b ng nhau c a m t s ầ ằ ủ ộ ố
ta làm nh th nào?ư ế
I.Ôn kiến thức cũ
Trang 4Nam có 24 hòn bi, Nam cho em s ố bi đó.
H i ỏ Nam cho em m y ấ hòn bi?
1 3
Bài gi iả
Nam cho em s bi là:ố
24 : 3 = 8 (hòn)
Đáp s : 8 hòn ố
bi
Mu n tìm m t trong các ph n ố ộ ầ
b ng nhau c a m t s ta l y ằ ủ ộ ố ấ
s đó chia cho s ph n.ố ố ầ
I.Ôn kiến thức cũ
Trang 5Bài 1: Vi t s thích h p vào ch ch m? ế ố ợ ỗ ấ
a) 1
4 c a 12m là:……mủ b) 1
6 c a 48 phút là……phútủ c) 1
7 c a 63kg là…….kgủ
3
8 9
II.Thực hành
Trang 6Bài 2: M t c a hàng có 40 m v i xanh và đã bán ộ ử ả
được s v i đó. H i c a hàng đó đã bán ố ả ỏ ử
m y mét v i xanh?ấ ả
Bài gi i ả
S mét v i c a hàng bán đ ố ả ử ượ c là:
40 : 5 = 8 ( m)
Đáp s : 8m v i xanh ố ả
1 5
Trang 7Bài 3: L p 3A có 36 h c sinh tr c nh t. Cô ớ ọ ự ậ
c s h c sinh lau bàn gh , s h c sinh ử ố ọ ế ố ọ
còn l i quét nhà. H i có bao nhiêu h c sinh ạ ỏ ọ
quét nhà?
Bài gi iả
S h c sinh lau bàn gh là:ố ọ ế
36 : 4 = 9 ( h c sinh )ọ
S h c sinh quét nhà là:ố ọ
36 – 9 = 27 ( h c sinh )ọ
Đáp s : 27 h c sinhố ọ
1
4_
Trang 8Mu n tìm m t trong các ph n ố ộ ầ
b ng nhau c a m t s ta làm ằ ủ ộ ố
nh th nào? ư ế
Mu n tìm m t trong các ố ộ
ph n b ng nhau c a m t ầ ằ ủ ộ
s , ta l y s đó chia cho s ố ấ ố ố
ph n ầ
Trang 9Bài 1: Đ t tớnh r i tớnh:ặ ồ
271 + 346 637 – 261 102 x 5 241 x 7
Bài 2: Vi t s thớch h p vào ch ch m:ế ố ợ ỗ ấ
1dm =……… mm 4dm 5cm = ………cm
500cm =……… m 7m 8cm =……… cm Bài 3: Một cửa hàng có 42 kg táo và đ∙ bán được
s ố táo đó. Hỏi:
a,Cửa hàng đ∙ bán bao nhiêu kiưlôưgam táo?
b,Cửa hàng còn lại bao nhiêu kiưlôưgam táo?
Bài 1: Đ t tớnh r i tớnh:ặ ồ
271 + 346 637 – 261 102 x 5 241 x 7
Bài 2: Vi t s thớch h p vào ch ch m:ế ố ợ ỗ ấ
1dm =……… mm 4dm 5cm = ………cm
500cm =……… m 7m 8cm =……… cm Bài 3: Một cửa hàng có 42 kg táo và đ∙ bán được
s ố táo đó. Hỏi:
a,Cửa hàng đ∙ bán bao nhiêu kiưlôưgam táo?
b,Cửa hàng còn lại bao nhiêu kiưlôưgam táo?
III. Bài t p sau ti t h cậ ế ọ
1
6_