Để giúp các bạn có thêm phần tự tin cho kì thi sắp tới và đạt kết quả cao. Mời các em học sinh và các thầy cô giáo tham khảo tham Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2020 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh dưới đây.
Trang 1S GDĐT B C NINH Ở Ắ
PHÒNG QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
ˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉ
Đ THI TH T T NGHI P THPT NĂM 2020 Ề Ử Ố Ệ
Bài thi: KHTN Môn: Hóa h c ọ
Th i gian làm bài: ờ 50 phút (không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
(Đ có 40 câu tr c nghi m) ề ắ ệ
ˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉ
H và tên thí sinh: ọ S báo danh : ố
* Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t : H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; Cl=35,5; ế ử ố ủ ố K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.
* Các th tích khí đo đi u ki n tiêu chu n; gi thi t các khí sinh ra không tan trong n ể ở ề ệ ẩ ả ế ướ c
Câu 41. Ch t nào sau đây tác d ng đ c v i dung d ch HCl? ấ ụ ượ ớ ị
Câu 42. Cho 500 ml dung d ch glucoz ph n ng hoàn toàn v i l ng d dung d ch AgNO ị ơ ả ứ ớ ượ ư ị 3 trong NH3, thu
đ ượ c 10,8 gam Ag. N ng đ c a dung d ch glucoz đã dùng là ồ ộ ủ ị ơ
Câu 43. Ch t nào sau đây là ch t đi n li m nh? ấ ấ ệ ạ
Câu 44. Trong c th ng i, polisaccarit X b th y phân thành monosaccarit Y nh các enzim trong n c ơ ể ườ ị ủ ờ ướ
b t và ru t non. Ph n l n Y đ ọ ộ ầ ớ ượ c h p th tr c ti p qua thành ru t vào máu đi nuôi c th , ph n còn d ấ ụ ự ế ộ ơ ể ầ ư
đ ượ c chuy n v gan. ể ề X và Y l n l ầ ượ t là
A. saccaroz và glucoz ơ ơ B. tinh b t và ộ glucoz ơ
C. tinh b t và ộ fructoz ơ D. xenluloz và glucoz ơ ơ
Câu 45. Kim lo i Fe ạ không ph n ng v i ch t nào sau đây trong dung d ch? ả ứ ớ ấ ị
Câu 46. Kim lo i ạ s t ắ ph n ả ng ứ v i l ớ ượ ng d dung ư d ch ch t nào sau ị ấ đây t o ra mu i s t (II)? ạ ố ắ
A. H2SO4 loãng B. H2SO4 đ c, ặ nóng C. HNO3 đ c, ặ nóng D. HNO3 loãng.
Câu 47. Trong các kim lo i sau đây, kim lo i có tính kh y u nh t là ạ ạ ử ế ấ
Câu 48. Công th c hóa h c c a s t (III) nitrat là ứ ọ ủ ắ
A. Fe(NO3)2 B. Fe2O3 C. Fe(NO3)3 D. FeSO4.
Câu 49. Dung d ch nào sau đây làm phenolphtalein đ i màu? ị ổ
Câu 50. Cho m gam H2NCH2COOH ph n ả ng ứ h t v i dung ế ớ d ch KOH, thu đ ị ượ dung d ch c ị ch a ứ 13,56 gam mu i. Giá ố tr ịc a ủ m là
Câu 51. Qu ng nào sau đây có thành ph n chính là Al ặ ầ 2O3?
Câu 52. đi u ki n th ng, ch t t n t i tr ng thái khí là Ở ề ệ ườ ấ ồ ạ ở ạ
Câu 53. Axit glutamic không ph n ng v i dung d ch ch t nào? ả ứ ớ ị ấ
Câu 54. Dùng Al d kh hoàn toàn 4,8 gam Fe ư ử 2O3 thành Fe b ng ph n ng nhi t nhôm. Kh i l ằ ả ứ ệ ố ượ ng Fe thu đ ượ c là
Câu 55. Các lo i d u ăn nh d u l c, d u c , d u v ng, d u ôliu, có thành ph n chính là ạ ầ ư ầ ạ ầ ọ ầ ừ ầ ầ
A. khoáng ch t và vitamin ấ B. ch t đ m (protein) ấ ạ
C. ch t béo ấ D. ch t b t đ ấ ộ ườ ng (cacbohiđrat).
Câu 56. M t c c ch a n c có thành ph n ion g m: Ca ộ ố ứ ướ ầ ồ 2+, Mg2+, HCO3, Cl–, SO42–. N ướ c trong c c thu c ố ộ
Mã đ 201 ề
Trang 2lo i nào? ạ
A. N ướ ứ c c ng có tính c ng toàn ph n ứ ầ B. N ướ ứ c c ng có tính c ng t m th i ứ ạ ờ
C. N ướ c m m ề D. N ướ ứ c c ng có tính c ng vĩnh c u ứ ử
Câu 57. Trong h p ch t h u c luôn có nguyên t ợ ấ ữ ơ ố
Câu 58. Hiđroxit nào sau đây d tan trong n c đi u ki n th ng? ễ ướ ở ề ệ ườ
Câu 59. Cho 2,4 gam b t Mg tác d ng hoàn toàn v i dung d ch CuSO ộ ụ ớ ị 4 d , thu đ ư ượ c m gam Cu. Giá tr c a ị ủ
m là
Câu 60. Kim lo i nào sau đây ph n ng đ c v i dung d ch NaOH? ạ ả ứ ượ ớ ị
Câu 61. Trong công nghi p, ệ kim lo i nào sau đây đ c đi u ch b ng ph ng pháp đi n phân nóng ạ ượ ề ế ằ ươ ệ
ch y? ả
Câu 62. Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A. Amilopectin có c u trúc m ch phân nhánh ấ ạ
B. T t m, s i len thu c lo i t thiên nhiên ơ ằ ợ ộ ạ ơ
C. PVC đ ượ c đi u ch b ng ph n ng trùng h p ề ế ằ ả ứ ợ
D. Cao su buna có tính đàn h i và đ b n cao h n cao su thiên nhiên ồ ộ ề ơ
Câu 63. Cho dung d ch anbumin (lòng tr ng tr ng) tác d ng v i Cu(OH) ị ắ ứ ụ ớ 2 trong môi tr ườ ng ki m thu ề
đ ượ c dung d ch có màu ị
Câu 64. Ch t X đi u ki n th ng là ch t khí, không màu, mùi khai, tan t t trong n c. X là ấ ở ề ệ ườ ấ ố ướ
Câu 65. Etyl propionat là este có mùi th m c a d a. Công th c c a etyl propionat là ơ ủ ứ ứ ủ
A. C2H5COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOCH3 D. HCOOC2H5.
Câu 66. Trong t nhiên, canxi sunfat t n t i d i d ng mu i ng m n c (CaSO ự ồ ạ ướ ạ ố ậ ướ 4.2H2O) đ ượ ọ c g i là
A. th ch ạ cao nung B. đá vôi C. th ch ạ cao s ng ố D. boxit.
Câu 67. Cho vài m u canxi cacbua vào ng nghi m đã đ ng 1 ml n c và đ y nhanh b ng nút có ng ẩ ố ệ ự ướ ậ ằ ố
d n khí, ph n ng sinh ra hiđrocacbon X làm nh t màu dung d ch brom. ẫ ả ứ ạ ị Ch t X là ấ
Câu 68. Cho các kim lo i sau: Li, Fe, Al, Ca. ạ Kim lo i ki m trong dãy là ạ ề
Câu 69. S t có s oxi hóa +2 trong h p ch t nào sau đây? ắ ố ợ ấ
Câu 70. S nguyên t hiđro trong phân t fructoz là ố ử ử ơ
Câu 71. H n h p E g m hai este m ch h X, Y (đ u t o b i axit cacboxylic và ancol; 74< M ỗ ợ ồ ạ ở ề ạ ở X < MY < 180). Cho m gam E tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH, thu đ ụ ừ ủ ớ ị ượ c h n h p 2 mu i và 20,2 gam h n h p ỗ ợ ố ỗ ợ
2 ancol Z. Cho toàn b Z tác d ng v i Na d , thu đ ộ ụ ớ ư ượ c 7,28 lít khí H2. M t khác, ặ đ t cháy hoàn toàn m ố gam h n h p E thu đ ỗ ợ ượ c H2O và 57,2 gam CO2. Ph n trăm kh i l ầ ố ượ ng c a Y trong E là ủ
Câu 72. Cho s đ ph n ng theo đúng t l mol: ơ ồ ả ứ ỉ ệ
( ) b X1+ HCl X4+ NaCl
( ) d X2+ HCl X5+ NaCl
Trang 3, ( ) + t xt
e X CO X
Bi t X có công th c phân t C ế ứ ử 6H8O4 và ch a hai ch c este; ứ ứ phát bi u nào sau đây đúng? ể
A. Dung d ch X ị 2 làm qu tím hóa đ ỳ ỏ B. Phân t kh i c a X ử ố ủ 6 là 138.
C. X3 là h p ch t anđehit ợ ấ D. X4 là h p ch t h u c đa ch c ợ ấ ữ ơ ứ
Câu 73. Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam h n ỗ h p ợ X g m ồ Al, Fe vào dung d ch ị H2SO4 loãng, thu đ ượ 10,08 c lít khí. Ph n ầ trăm về kh i ố l ượ c a ng ủ Al trong X là
Câu 74. Đ t cháy hoàn toàn x mol m t triglixerit X c n v a đ 0,77 mol khí O ố ộ ầ ừ ủ 2 thu đ ượ c 9,00 gam H2O.
N u th y phân hoàn toàn x mol X trong dung d ch KOH đun nóng thu đ ế ủ ị ượ c dung d ch ch a 9,32 gam ị ứ
mu i. M t khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,15 mol X thu đ ố ặ ượ c m gam triglixerit Y. Giá tr c a m là ị ủ
Câu 75. H n h p E g m ch t X (C ỗ ợ ồ ấ nH2n+4O4N2, là mu i amoni c a axit cacboxylic đ n ch c) và ch t Y ố ủ ơ ứ ấ (CmH2m+3O5N3); X, Y h n kém nhau m t nguyên t cacbon. Đ t cháy hoàn toàn x mol E c n v a đ 47,32 ơ ộ ử ố ầ ừ ủ lít O2 ; thu đ ượ c H2O; 1,65 mol CO2 và 7,28 lít N2. M t khác, cho x mol E tác d ng v a đ v i dung d ch ặ ụ ừ ủ ớ ị NaOH, đun nóng, thu đ ượ c s n ph m h u c g m 2 amin và y gam h n h p 2 mu i khan có cùng s ả ẩ ữ ơ ồ ỗ ợ ố ố nguyên t cacbon trong phân t (trong đó có m t mu i c a ử ử ộ ố ủ α aminoaxit). Giá tr c a y là ị ủ
Câu 76. Cho các phát bi u sau: ể
(a) Ph ươ ng pháp trao đ i ion có th làm m m n ổ ể ề ướ c có tính c ng vĩnh c u ứ ử
(b) Nhúng thanh s t vào dung d ch H ắ ị 2SO4 loãng, x y ra ăn mòn đi n hóa h c ả ệ ọ
(c) Trong công nghi p, s t đ ệ ắ ượ c đi u ch b ng ph ề ế ằ ươ ng pháp nhi t luy n ệ ệ
(d) Nhôm b th đ ng hóa b i dung d ch ị ụ ộ ở ị HNO3 đ c, ngu i ặ ộ
(e) T t c kim lo i ki m th đ u tan trong n ấ ả ạ ề ổ ề ướ ở c nhi t đ th ệ ộ ườ ng.
S phát bi u đúng là ố ể
Câu 77. Đun 39,2 gam h n h p M g m hai este m ch h X, Y ỗ ợ ồ ạ ở (đ u t o b i axit cacboxylic và ancol; X, Y ề ạ ở
h n kém nhau m t nguyên t cacbon) v i dung d ch KOH v a đ , thu đ ơ ộ ử ớ ị ừ ủ ượ c m t ancol Z duy nh t và h n ộ ấ ỗ
h p T g m các mu i. Đ t cháy toàn b T c n 0,66 mol O ợ ồ ố ố ộ ầ 2, thu đ ượ c 0,3 mol K2CO3; 34,12 gam h n h p ỗ ợ
g m CO ồ 2 và n ướ c. Ph n trăm kh i l ầ ố ượ ng c a mu i có kh i l ủ ố ố ượ ng phân t l n nh t trong h n h p T là ử ớ ấ ỗ ợ
Câu 78. D n t t đ n d khí CO ẫ ừ ừ ế ư 2 vào dung d ch ch a 0,2 mol Ba(OH) ị ứ 2. S ph thu c c a s mol k t ự ụ ộ ủ ố ế
t a (a mol) vào s mol khí CO ủ ố 2 tham gia ph n ng (b mol) đ ả ứ ượ c bi u di n nh đ th sau: ể ễ ư ồ ị
T l y: x là ỉ ệ
Câu 79. Ti n hành các thí nghi m theo các b c sau: ế ệ ướ
B ướ c 1: Cho vào hai ng nghi m m i ng 2 ml etyl axetat ố ệ ỗ ố
B ướ c 2: Thêm 2 ml dung d ch H ị 2SO4 20% vào ng th nh t; 4 ml dung d ch NaOH 30% vào ng ố ứ ấ ị ố
th hai ứ
B ướ c 3: L c đ u c hai ng nghi m, l p ng sinh hàn, đun sôi nh trong kho ng 5 phút, đ ngu i ắ ề ả ố ệ ắ ố ẹ ả ể ộ
Cho các phát bi u sau: ể
(a) Sau b ướ c 2, ch t l ng trong ng th nh t phân l p, ch t l ng trong ng th hai đ ng nh t ấ ỏ ố ứ ấ ớ ấ ỏ ố ứ ồ ấ
(b) Sau b ướ c 3, ch t l ng trong c hai ng nghi m đ u đ ng nh t ấ ỏ ả ố ệ ề ồ ấ
(c) Sau b ướ c 3, s n ph m ph n ng th y phân trong c hai ng nghi m đ u tan t t trong n ả ẩ ả ứ ủ ả ố ệ ề ố ướ c.
Trang 4(d) b Ở ướ c 3, có th thay vi c đun sôi nh b ng đun cách th y (ngâm trong n ể ệ ẹ ằ ủ ướ c nóng) (e) ng sinh hàn có tác d ng h n ch s th t thoát c a các ch t l ng trong ng nghi m Ố ụ ạ ế ự ấ ủ ấ ỏ ố ệ
S phát bi u đúng là ố ể
Câu 80. Cho các phát bi u sau: ể
(a) N ướ c ép c a qu nho chín có kh năng tham gia ph n ng tráng b c ủ ả ả ả ứ ạ
(b) V i làm t nilon6,6 b n trong n ả ừ ề ướ c xà phòng có tính ki m ề
(c) Xăng sinh h c E5 là xăng đ ọ ượ c pha ch (theo th tích) t 95% xăng A92 và 5% etanol ế ể ừ (d) S d ng xà phòng đ gi t qu n áo trong n ử ụ ể ặ ầ ướ ứ c c ng s làm v i nhanh m c ẽ ả ụ
(e) Glucoz thu c lo i monosaccarit ơ ộ ạ
S phát bi u đúng là ố ể
H T Ế