1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Trần Phú, Hoàn Kiếm

13 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 295,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn làm tốt các bài tập, đồng thời các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ với các dạng bài tập chưa từng gặp, hãy tham khảo Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Trần Phú, Hoàn Kiếm dưới đây.

Trang 1

Trang 1/12 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - HOÀN KIẾM

Đề kiểm tra có 6 trang

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề 001

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1; 6;4) và song song với đường thẳng

2 4 5

 

  

là:

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình

1 2 3 2

y

 

, một vecto chỉ phương

của d có toạ độ là:

A (1;3; 2) B (2;0; 1) C (2;3; 1) D (3;3;1)

Câu 3: Nếu

15

5

f x dx 

3

1

(5 )

f x dx

Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị các hàm số y = x2, y = 0, x = 1 bằng

A 1

1

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 3

:

d    và mặt phẳng ( ) :P x2z 1 0 Gọi  là đường thẳng nằm trên (P), cắt và vuông góc với d, đường thẳng  có phương trình là:

A

3 2

1 5

2

  

  

B

3 1

1 5 2

  

  

C

3 2

1 5 2

 

 

   

D

3

1 5

2 2

  

  

Câu 6: Cho hàm số f x( )liên tục trên R Biết f(4)4, (1)f 3 Tính

4

1

'( )

f x dx

Câu 7: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số 1

( ) sin

x

 Biết F(0)5, tính F( )

A 5

Trang 2

Trang 2/12 - Mã đề thi 001

Câu 8: Cho số phức z thoả mãn z3z4 5 i Phần ảo của z là

2

2

Câu 9: Cho số phức zabi a b ( , R) thoả mãn z 1 zi Nếu z2i nhỏ nhất thì 2a3b bằng

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho A(1; 4; 2) ( 5; 2;8) B   , phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A (x3)2(y3)2(z5)2 172 B (x2)2(y1)2(z3)2 172

C (x2)2(y1)2 (z3)2 43 D (x2)2(y1)2(z3)2 43

Câu 11: Cho A(4;1;-1), B(2;1;0), C(5;-1;4) Toạ độ điểm D thoả mãn ABCD là hình bình hành là

(3;1; ) 2

( ;0; )

Câu 12: Cho số phức 5

3 2

4

i

 Phần thực của z là

A 29

17

B 17

71 17

Câu 13: Cho số phức z thoả mãn z 5 Môđun của số phức z(4i) bằng

Câu 14: Tìm (e x2 )x dxđược kết quả là

A 2

ln 2

x

x

ln 2

e

C

ln 2

x x

e  C D e x2 ln 2xC

Câu 15: Cho số phức z có phần thực bằng 3, phần ảo là số thực dương, z  13 Số phức z bằng

A 3 2iB 3 2iC 3 2iD 3 2i

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) chứa 2 điểm M(1; 4;0), N(2; 1;3) và song song với đường thẳng d là giá của vectơ a(5;1; 4)

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có toạ độ là

A (4; 1; -5) B ( 26;23; 11)  C (23; 11; 26)  D (1; -5; 3)

Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) S x2 y2z24x8y6z 3 0 có tâm I, toạ độ điểm

I là

A ( 4;8; 6)  B ( 2; 4; 3)  C (2; 4;3) D (4; 8;6)

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) 2P xy z 40 và mặt phẳng

( ) 4Q x2ymz 5 0 Giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) là:

Câu 19: Cho số phức z thoả mãn2zzi7i8 Phần thực của z bằng

A 22

5

9 5

D 22 5

Câu 20: Trong không gian Oxyz mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;4; 5) và vuông góc với đường thẳng

z

 có phương trình:

A 2xy20 B x4y5z 1 0

C x4y5z400 D 2xy z 70

Trang 3

Trang 3/12 - Mã đề thi 001

Câu 21: Cho

2020

1 ln

e e

dx

x x

 Nếu đặt ln xuthì

2020

1 ln

e e

dx

x x

A

2020

e

e

udu

2020

1

e e

du u

2020

1

udu

2020

1

1

du u

Câu 22: Cho

2 7

0

sin xcosxdx

 Đặt sin xt thì

2 7

0

sin xcosxdx

A

2

7

0

t dt

1 7

0

cos

t xdt

1 7

0

t dt

2 7

0

cos

Câu 23: Trên tập số phức, cho phương trình z2 z m0 với tham số mR Gọi S là tập các giá trị nguyên của m thuộc 10;10 sao cho phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z z1; 2 đồng thời thoả mãn z1z1 và z2 z2 Tập S có số phần tử là

Câu 24: Trong không gian Oxyz cho M(5; 1; 4) Toạ độ điểm M’ là hình chiếu của M lên mặt phẳng

Oxy là

A (5; 1;0) B (5;0; 4) C (0; 1;4) D (0;0; 4)

Câu 25: Cho số phức z được biểu diễn hình học bởi điểm M(-4; 3) trên mặt phẳng toạ độ Oxy Số phức z bằng

A z  4 3i B z  4 3i C 4 3iD z4 3 i

Câu 26: Cho số phức z thoả mãn z  1 3 Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z trên mặt phẳng toạ độ

Oxy là

A Đường tròn tâm I(-1; 0), bán kính R = 3 B Đường tròn tâm I(-1; 0), bán kính R = 9

C Đường tròn tâm I(1; 0), bán kính R = 9 D Đường tròn tâm I(1; 0), bán kính R = 3

Câu 27: Cho f(3)g(3)5, (1)fg(1)4 và

3

1

( ) '( ) 20

f x g x dx 

3

1

'( ) g( )

f x x dx

Câu 28: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số ye , y=100lnx, x x1, x= 5 Diện tích miền hình phẳng trên được tính theo công thức

A

5

x

1

100lnxe dx

5 x

1

(e 100 ln )x dx

C

5

x

1

(100lnxe )dx

5

x

1

(100 lnxe )dx

Câu 29: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số ye , x y0, x0, x= 1 Quay miền hình phẳng trên quanh trục Ox được vật thể tròn xoay có thể tích là

A

2

( 1)

2

e  

B

2

( 1) 2

e 

C ( 1)

2

e 

D ( 1) 2

e 

Trang 4

Trang 4/12 - Mã đề thi 001

Câu 30: Cho

2

0

f x dx

2

0

(2 ( ) cos )f x x dx

2

Câu 31: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yf x( ), y0, xa, x  b ( a  b) Quay miền hình phẳng trên quanh trục Ox được vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức nào dưới đây

A ( )

b

a

f x dx

b a

f x dx

b a

f x dx

b a

f x dx

Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình

1 3

1 2

 

 

  

và điểmA(0; 6;0)

Điểm H x y z( ;o o; o) thuộc d sao cho độ dài đoạn AH nhỏ nhất, giá trị Tx oy oz o bằng:

Câu 33: Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm A(1;4;3)bán kính R=10 cắt trục Ox tại 2 điểm M và N

Độ dài đoạn MN là

Câu 34: Cho z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình z2 4z 5 0 trên tập số phức Tính Az1  z2

bằng

Câu 35: Cho số phức z2 3i Môđun của số phức z bằng

Câu 36: Cho hai hàm sốu x và v x    liên tục trên R (được viết tắt là uv) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A (uv dx) ' uvu v dx' B uv dx (uv) 'u v dx'

C u v dx' u v' 'uv dx' D uv dx' uvu v dx'

Câu 37: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(1;0;3) tới mặt phẳng ( ) 2P xy  z 5 0

bằng:

4 6

Câu 38: Cho hai số phức z1 5 2 , i z2 4i Số phức z122z2 bằng

Câu 39: Cho

f x dxf x dx

9

1

( )

f x dx

Câu 40: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : P xy z 40 và mặt phẳng

( ) : -2Q x  z 3 0 Gọi  là góc giữa 2 mặt phẳng (P) và (Q), cos bằng:

A 3

15

B 2

3

2 42

Trang 5

Trang 5/12 - Mã đề thi 001

Câu 41: Gọi z là căn bậc hai của số phức w8i, z có phần thực và phần ảo cùng dương, đặt

A  z z  z Số phức A có phần thực là

A

2022

1 8

65

B

1012

5

C

1012

1 8 5

D

2022

1 8 65

Câu 42: Trong không gian Oxyz , cho 1

3 2

1 3

10 2

 

 

   

 Phương trình

mặt cầu tiếp xúc với d1 và d2và có bán kính nhỏ nhất là:

A (x2)2(y1)2z2 25 B (x3)2(y2)2(z3)2 25

C (x3)2(y2)2(z3)2 33 D (x1)2(y3)2(z2)2 33

Câu 43: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng

 Biết với mọi m, đường thẳng d luôn nằm trên một mặt phẳng

cố định Gọi m0 là giá trị của m để đường thẳng d cách điểm B(4; -3; 1) một khoảng bé nhất, m0 thuộc khoảng nào dưới đây

A 1; 2 B 5;7 C  4; 1 D 2;5

Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho M(1; 7; 2), N(5;1;4) Mặt phẳng () đi qua N và cách M một khoảng lớn nhất có phương trình AxBy z D0 Tính A+B+D

Câu 45: Cho một xe máy đang chuyển động đều với vận tốc 6m/s thì tăng tốc với gia tốc làa  2m s/ 2 Quãng đường xe máy đi được kể từ khi tăng tốc đến lúc vận tốc xe đạt 14m/s bằng

Câu 46: Cho hàm số yf t( ) liên tục trên R và hàm số yf t'( ) có đồ thị như sau:

Chọn khẳng định đúng

A f( 1)  f(5) f(3) B f(3) f( 1)  f(5)

C f( 1)  f(3) f(5) D f(3) f(5) f( 1)

Câu 47: Nếu

9

1

( )

8

f x

dx

3

1

( )

f x dx

Trang 6

Trang 6/12 - Mã đề thi 001

Câu 48: Cho hàm số f(x) liên tục và khác 0  x 0; 2 Biết 2  

'( ) (2 1) ( ) 0; 2

f xxf x  x

1

(0)

20

f  Tính

2

1

( )

f x dx

 được kết quả là

A 1 7

ln

B 97 6

ln

Câu 49: Cho số phức z thoả mãn z4i7 5 Trên mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm M biểu diễn số phức w thoả mãn w2z 4 i là một đường tròn có bán kính bằng

A 5

Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu (S) tâm I có phương trình:

(x 1)  y (z2) 25 và mặt phẳng (P) có phương trình: x + 2y – 3z + D = 0 Đường thẳng 

thay đổi luôn nằm trên mặt phẳng (P) sao cho tồn tại hai mặt phẳng qua , tiếp xúc với mặt cầu (S) và tạo với nhau góc 600 Gọi J là hình chiếu vuông góc của I lên  Có bao nhiêu giá trị nguyên của D sao cho tập hợp các điểm J là hai đường tròn phân biệt?

-

- HẾT -

Trang 7

made cautron dapan

Trang 8

Trang 7/12 - Mã đề thi 001

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 23: Trên tập số phức, cho phương trình z2 z m0 với tham số mR Gọi S là tập các giá trị nguyên của m thuộc 10;10 sao cho phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z z1; 2 đồng thời thoả mãn z1z1 và z2 z2 Tập S có số phần tử là

Lời giải Chọn D

 

,

z z

 là số thực

Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt: 0 1

4

m

Đề bài yêu cầu m  10;10 , mZ 10m 0

Vậy có 11 giá trị thỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 41: Gọi z là căn bậc hai của số phức w8i, z có phần thực và phần ảo cùng dương, đặt

A  z z  z Số phức A có phần thực là

A

2022

1 8

65

B

1012

5

C

1012

1 8 5

D

2022

1 8 65

Lời giải Chọn B

2 2

2 2

2 2

 

  

2 2024

506

1

z

A

i

Câu 42: Trong không gian Oxyz , cho 1

3 2

1 3

10 2

 

 

   

 Phương trình

mặt cầu tiếp xúc với d1 và d2và có bán kính nhỏ nhất là:

A (x2)2(y1)2z2 25 B (x3)2(y2)2(z3)2 25

C (x3)2(y2)2(z3)2 33 D (x1)2(y3)2(z2)2 33

Lời giải Chọn C

Gọi MN là đoạn vuông góc chung, suy ra mặt cầu cần tìm là mặt cầu đường kính MN

Cách 1:

Chọn

1 2

1

2

3 2 ;1 3 ; 10 2 t

14 19 ; 14 14 ; 4 2

1; 4; 8 , 5; 0; 2 3; 2; 3 , 33

MN u

MN u

 

 

Trang 9

Trang 8/12 - Mã đề thi 001

Cách 2: Dễ thấyd1d2

Gọi P là mặt phẳng thỏa mãn  

1

2 2

5; 0; 2

Gọi Q là mặt phẳng thỏa mãn  

2

1 1

1; 4; 8

Câu 43: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng

 Biết với mọi m, đường thẳng d luôn nằm trên một mặt phẳng

cố định Gọi m0 là giá trị của m để đường thẳng d cách điểm B(4; -3; 1) một khoảng bé nhất, m0 thuộc khoảng nào dưới đây

A 1; 2 B 5;7 C  4; 1 D 2;5

Lời giải Chọn A

Cách 1

Từ phương trình đường thẳng d

 

/ :

t

t c

t

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên  P , đường thẳng d đi qua H là đườn thẳng cần tìm

Có phương trình

4 3 1

 

  

  

Cách 2: đường thẳng d luôn nằm trên 1 mặt phẳng cố định Chọn 2 giá trị ngẫu nhiên của m

0

1

 Viết phương trình mặt phẳng  P chứa d d0, 1 P :x    y z 1 0

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên P

Có phương trình

4 3 1

 

  

  

Cách 3

Trang 10

Trang 9/12 - Mã đề thi 001

Gọi

 

 

 

; 2 1;

0 2

1

2

d P

A B

TH

TH

B

 

0

Chọn

1

1

A

D

   

 

 P :x y z 1 0

Cách 4: *Lập ptmp (Q) qua B và vuông góc d: 2x + y - z – 4 = 0

* (Q) cắt d tại A(….), A phụ thuộc m

* Tính đoạn BA (phụ thuộc tham số m - bậc 2), tìm m để BA nhỏ nhất => m = 1

Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho M(1; 7; 2), N(5;1;4) Mặt phẳng () đi qua N và cách M một khoảng lớn nhất có phương trình AxBy z D0 Tính A+B+D

Lời giải Chọn C

Mặt phẳng   qua N và cách M một khoảng lớn nhất

 

MN

mp

N

Câu 45: Cho một xe máy đang chuyển động đều với vận tốc 6m/s thì tăng tốc với gia tốc làa  2m s/ 2 Quãng đường xe máy đi được kể từ khi tăng tốc đến lúc vận tốc xe đạt 14m/s bằng

Lời giải

Chọn B

Vận tốc xe máyv t  6 at  6 2t

Thời gian tăng tốc đến khi vận tốc đạt14m s/

 

6 2t 14 t 4 s

Câu 46: Cho hàm số yf t( ) liên tục trên R và hàm số yf t'( ) có đồ thị như sau:

Trang 11

Trang 10/12 - Mã đề thi 001

Chọn khẳng định đúng

A f( 1)  f(5) f(3) B f(3) f( 1)  f(5)

C f( 1)  f(3) f(5) D f(3) f(5) f( 1)

Lời giải Chọn D

Ta có bảng biến thiên

Từ BBT suy ra trong ba giá trị f  1 ,f  3 , f  5 thì f  3 lớn nhất

So sánh diện tích 2 phần ta có:

Câu 47: Nếu

9

1

( )

8

f x

dx

3

1

( )

f x dx

Lời giải Chọn B

 

9

1

1

Đổi cận

Trang 12

Trang 11/12 - Mã đề thi 001

I   f t dt  f t dt  f x dx

Câu 48: Cho hàm số f(x) liên tục và khác 0  x 0; 2 Biết 2  

'( ) (2 1) ( ) 0; 2

f xxf x  x

1

(0)

20

f  Tính

2

1

( )

f x dx

 được kết quả là

A 1 7

ln

B 97 6

ln

Lời giải Chọn D

 

 

 

   

 

2

2

2

ln

C

 

 

Câu 49: Cho số phức z thoả mãn z4i7 5 Trên mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm M biểu diễn số phức w thoả mãn w2z 4 i là một đường tròn có bán kính bằng

A 5

Lời giải Chọn C

z4i7 5 (1)

 

   

4

2 4

2

10

i

R

 

 

Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu (S) tâm I có phương trình:

(x 1)  y (z2) 25 và mặt phẳng (P) có phương trình: x + 2y – 3z + D = 0 Đường thẳng 

thay đổi luôn nằm trên mặt phẳng (P) sao cho tồn tại hai mặt phẳng qua , tiếp xúc với mặt cầu (S) và tạo với nhau góc 600 Gọi J là hình chiếu vuông góc của I lên  Có bao nhiêu giá trị nguyên của D sao cho tập hợp các điểm J là hai đường tròn phân biệt?

Lời giải Chọn D

Trang 13

Trang 12/12 - Mã đề thi 001

Gọi J là hình chiếu vuông góc của I lên đường thẳng 

TH1

 

Suy ra J thuộc mặt cầu tâm I bán kính 10

J   P

Suy ra để tập hợp điểm J là đường tròn thì dI P,  10 ( mp cắt m/cầu theo giao tuyến là một đường tròn) TH2

Suy ra J thuộc mặt cầu tâm I bán kính10

3

J   P

Suy ra để tập hợp điểm J là đường tròn thì  ,  10

3

I P

5 21, 602

D

D

  

Suy ra có 43 gia trị nguyên của (D-5)  có 43 giá trị nguyên của D

- HẾT -

Ngày đăng: 09/07/2020, 21:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị các hàm số y= x2 , y= 0, x =1 bằng - Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Trần Phú, Hoàn Kiếm
u 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị các hàm số y= x2 , y= 0, x =1 bằng (Trang 1)
Câu 11: Cho A(4;1;-1), B(2;1;0), C(5;-1;4) Toạ độ điểm D thoả mãn ABCD là hình bình hành là - Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Trần Phú, Hoàn Kiếm
u 11: Cho A(4;1;-1), B(2;1;0), C(5;-1;4) Toạ độ điểm D thoả mãn ABCD là hình bình hành là (Trang 2)
Câu 25: Cho số phức z được biểu diễn hình học bởi điểm M(-4; 3) trên mặt phẳng toạ độ Oxy - Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Trần Phú, Hoàn Kiếm
u 25: Cho số phức z được biểu diễn hình học bởi điểm M(-4; 3) trên mặt phẳng toạ độ Oxy (Trang 3)
Câu 24: Trong không gian Oxyz cho M (5;1;4) . Toạ độ điểm M’ là hình chiếu củ aM lên mặt phẳng Oxy là  - Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Trần Phú, Hoàn Kiếm
u 24: Trong không gian Oxyz cho M (5;1;4) . Toạ độ điểm M’ là hình chiếu củ aM lên mặt phẳng Oxy là (Trang 3)
Câu 31: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số x( ), y 0, x a, a b ). Quay miền hình phẳng trên quanh trục Ox được vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức nào dưới  đây  - Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Trần Phú, Hoàn Kiếm
u 31: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số x( ), y 0, x a, a b ). Quay miền hình phẳng trên quanh trục Ox được vật thể tròn xoay có thể tích được tính theo công thức nào dưới đây (Trang 4)
Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên P, đường thẳng d đi qua H là đườn thẳng cần tìm Có phương trình - Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Trần Phú, Hoàn Kiếm
i H là hình chiếu vuông góc của B lên P, đường thẳng d đi qua H là đườn thẳng cần tìm Có phương trình (Trang 9)
Ta có bảng biến thiên - Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Trần Phú, Hoàn Kiếm
a có bảng biến thiên (Trang 11)
A. f( 1) f (5) f (3) B. f (3)  f( 1) f (5) - Đề thi HK2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 - THPT Trần Phú, Hoàn Kiếm
f ( 1) f (5) f (3) B. f (3)  f( 1) f (5) (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w