1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 9

7 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 443,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 9 để các em làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời ôn tập và củng cố kiến thức căn bản trong chương trình học. Tham gia giải đề thi để ôn tập và chuẩn bị kiến thức và kỹ năng thật tốt cho kì thi sắp diễn ra nhé!

Trang 1

      Đ  ÔN T P THI T T NGHI P THPT NĂM 2020Ề Ậ Ố Ệ

       MÔN: TOÁN

       TH I GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT 

Câu 1 Có bao nhiêu cách ch n 3 h c sinh t  m t nhóm g m 12 h c sinh ?ọ ọ ừ ộ ồ ọ

A.  3

12

Câu 2 Cho c p s  c ng ấ ố ộ ( )u n  có u1 =2;u3 =8. Tính s  h ng ố ạ u7

Câu 3 Nghi m c a phệ ủ ương trình 23 4x− =4là

Câu 4 Tính th  tích c a m t kh i lăng tr  bi t kh i lăng tr  đó có để ủ ộ ố ụ ế ố ụ ường cao b ngằ 3a, di n tích m tệ ặ   đáy 

b ng ằ 4a2

Câu 5 N u ế log 6 32 = a−1 thì log 3  b ng2 ằ

Câu 6 Tìm h  nguyên hàm ọ F x  c a hàm s  ( ) ủ ố f x( ) 1 1

x

= +

1

x

= − + + B. F x( ) =ln x x C+ +

C. F x( ) =lnx x C+ + D. F x( ) =ln x C+

Câu 7.  Kh i đa di n sau có bao nhiêu m t?ố ệ ặ

Câu 8 Th  tích ể V c a m t kh i nón có chi u cao b ng ủ ộ ố ề ằ a 3 và đường kính đáy b ng ằ 2a  là: 

3

a

3

a

3

a

V =π . 

Câu 9 Quay hình vuông ABCD c nh ạ a xung quanh m t c nh. Th  tích c a kh i tr  độ ạ ể ủ ố ụ ượ ạc t o thành  là

Đ  ÔN T P S  9Ề Ậ Ố

Trang 2

A. 1 3

Câu 10 Cho hàm s  ố y= f x( )có b ng bi n thiên nh  sauả ế ư

Hàm s  đã cho đ ng bi n trên kho ng nào dố ồ ế ả ưới đây?

A. ( )0;1 B. (− ;1) C. (1;+ ) D. (0;+ )

Câu 11 V i s  th c dớ ố ự ương a tùy ý, log 3a  b ng3( ) ằ

A. 1 log a+ 3 . B. 1 log3

Câu 12 Di n tích xung quanh c a hình nón có đ  dài đệ ủ ộ ường sinh l  và bán kính đáy  r  b ng

rl

Câu 13 Cho hàm s  ố y= f x( )có b ng bi n thiên nh  sauả ế ư

Giá tr  c c đ i c a hàm s  ị ự ạ ủ ố ( ) ( ) 1

2

g x = f x + b ngằ

A. 5

2.

Câu 14. Đ  th  c a hàm s  nào d i đây có d ng nh  đ ng cong trong hình bên?ồ ị ủ ố ướ ạ ư ườ

2

x

y

x

=

+ .        B. 

y x= − +x

C. y x= 4−2x2+2        D. y x= 4−4x2+2

Câu 15 Đ  th  c a hàm s  ồ ị ủ ố 2 1

1

x y x

=

− +  có ti m c n ngang làệ ậ

Trang 3

A. y= −2.  B. y=2. C.  1

2

y= − D. x=1

Câu 16 Tìm s  các nghi m nguyên dố ệ ương c a b t phủ ấ ương trình 

2

x 2x

� �

� �

Câu 17 Cho hàm s  ố f x  có b ng bi n thiên nh  sau:( ) ả ế ư

S  nghi m th c c a phố ệ ự ủ ương trình 3f x( ) − =5 0 là

Câu 18 N uế 4

0

f x dx=   thì 2

0

(2 )

f x dx

 b ngằ

Câu 19 Ph n th c và ph n  o c a s  ph c ầ ự ầ ả ủ ố ứ z= +1 2i là: 

Câu 20 Cho s  ph c ố ứ z1 = +3 2i,z2 = +6 5i. S  ph c liên h p c a s  ph c ố ứ ợ ủ ố ứ z=6z1+5z2 là:

A. z = +51 40i B. z = −51 40i C. z =48 37+ i D. z =48 37− i

Câu 21 Bi u di n c a s  ph c z th a ể ễ ủ ố ứ ỏ z− +1 2i =5 là m t độ ường tròn có tâm I và bán kính R là

A. I( ­ 1 ; 2), R = 5 B. I( 1 ; ­ 2), R = 25 C. I(­ 1 ; 2), R = 25 D. I( 1; ­ 2), R = 5. 

Câu 22        Trong không gian Oxyz, hình chi u vuông góc c a M(2;1; ­1) trên m t ph ng (Oxy) làế ủ ặ ẳ

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho m t c u (S) có phặ ầ ương trình:(x+2)2+ −(y 1)2+ +(z 3)2 =9 .          Tâm c a m t c u (S) có t a đ  là ủ ặ ầ ọ ộ

A.(  2;1; 3− − ) B. ( 2;1; 3       − ) C.( 2; 1;3− ) D. ( 2;1;3  )  

Câu 24 Đường th ng ẳ

1

2

= +

=

= − +

 đi qua đi m M  nào sau đây ?ể

A. M( 0; 2; ­ 3) B. M(3; 4;­ 4) C. M(4; 6; 1) D. M( 1; 2; ­ 2)

Trang 4

Câu 25 Trong không gian Oxyz,cho đường th ng ẳ : 1 2 3

− = + = −

d  . Đi m nào dể ưới đây thu c ộ

đường th ng đã choẳ

A. (−1;2; 3− ) B. (1; 2;3− ) C. (−3;4;5) D. (3; 4; 5− − )

Câu 26 Cho hình lăng tr  ụ ABC A B C  có đáy là tam giác vuông t i ạ AAB a= 5, BC=3a. C nh ạ bên AA a= 3 và t o v i m t ph ng đáy m t góc ạ ớ ặ ẳ ộ 60  Th  tích c a kh i lăng tr  ể ủ ố ụ ABC A B C  b ng ằ

A. 3 3 10

2

2

2

2

Câu 27 Cho hàm s  ố y= f x( ) liên t c trên ụ ᄀ  và có b ng xét d u c a đ o hàmả ấ ủ ạ f x  nh  sau:'( ) ư

4 0

−1

x

+

2

+

S  đi m c c tr  c a hàm s  ố ể ự ị ủ ố đã cho là

Câu 28 G i ọ mM  l n lầ ượt là giá tr  nh  nh t và giá tr  l n nh t c a hàm s  ị ỏ ấ ị ớ ấ ủ ố y x 9

x

= +  trên đo nạ  

[ ]1;4  Giá tr  c a ị ủ m M+  b ngằ

A. 65

Câu 29 Tính t ng t t c  các nghi m th c c a phổ ấ ả ệ ự ủ ương trình  ( x )

4

log 3.2 − = −1 x 1 

Câu 30 Cho hàm s  ố y=f x( )  có b ng bi n thiên sau:ả ế

Đ  th  hàm s  ồ ị ố y= f x( ) c t tr c hoành t i m y đi m ?ắ ụ ạ ấ ể

Câu 31 B t phấ ương trình  ( 2 ) ( )

log x −3x >log 9−x  có bao nhiêu nghi m nguyên?ệ

Câu 32 Trong không gian, cho hinh ch  nhât ̀ ữ ̣ A BCD co ́ A B =1 vàA D =2. Goi ̣ ,M N  lân l t la ̀ ượ ̀ trung điêm cua ̉ ̉ A D  vàBC  Quay hinh ch  nhât đo xung quanh truc̀ ữ ̣ ́ ̣ MN , ta đ c môt hinh tru. Tinh ượ ̣ ̀ ̣ ́ diên tich toan phân ̣ ́ ̀ ̀ S  cua hinh tru đo tp ̉ ̀ ̣ ́

A. S tp = π 4 B. S tp = π2 C. S tp = π 6 D. S tp = 10 π

y

x

'

 1

- ᄀ

+

Trang 5

Câu 33 Bi t r ng ế ằ

2

3

I x x a b

p

p

=ᄀ = +  v i ớ a và b là các s  h u t  Tính ố ữ ỉ P= -a 2 b

Câu 34 Di n tích S c a hình ph ng gi i h n b i các đệ ủ ẳ ớ ạ ở ường y x= −2 1,y=1,x= −1 và x=1 được tính 

b i công th c nào dở ứ ưới đây ?

A.  1( 2 )

1

2

= − B.  1( 2)

1

2

= − C.  1( 2 )2

1

2

= − D.  1 2

1

S x dx

Câu 35 Cho hai s  ph c ố ứ z1= −1 2ivà z2 = +3 4i. Tìm ph n  o c a s  ph c ầ ả ủ ố ứ 2

1

z

z

5i

5

Câu 36 Tìm tham s  th c ố ự m đ  phể ương trình z2 − −(7 m z) + 17 0 =  nh n s  ph c ậ ố ứ z= −4 i  làm m t ộ nghi m.ệ

Câu 37 Trong không gian v i h  to  đ  ớ ệ ạ ộ Oxyz, phương trình m t ph ng ặ ẳ ( )P  đi qua  M(−2;1; 1− )  và  vuông góc v i đớ ường th ng ẳ d :  1 1

x− = =y z+

A. 3x−2y z− + =7 0.        B. − + − + =2x y z 7 0.

C. − + − − =2x y z 7 0        D. 3x−2y z− − =7 0

Câu 38 Trong không gian v i h  t a đ  Oxyz, cho hai m t ph ng ớ ệ ọ ộ ặ ẳ ( )P : 3x y z 5 0+ + − =  và 

( )Q : x 2y z 4 0.+ + − =  Khi đó, giao tuy n c a ế ủ P  và  Q  có phương trình là

A. 

x t

z 6 t

=

= − +

= +

x t

d : y 1 2t

z 6 5t

=

= −

= −

C. 

x 3t

z 6 t

=

= − +

= +

D. 

x t

z 6 5t

=

= − +

= −

Câu 39 Trong h  tr c t a đ  ệ ụ ọ ộ Oxy cho A(−2;0 ,) (B −2;2 ,) ( ) ( )C 4;2 ,D 4;0  Ch n ng u nhiên m t ọ ẫ ộ

đi m có t a đ  ể ọ ộ (x y ; ( v i ; ) ớ x y,  là các s  nguyên) n m trong hình ch  nh t ố ằ ữ ậ ABCD  (k  c  các đi m ể ả ể

n m trên c nh). G i ằ ạ ọ A là bi n c : “ế ố x y,  đ u chia h t cho ề ế 2”. Xác su t c a bi n c  ấ ủ ế ố A là

A.  7

21.

Câu 40 Cho hình chóp  S ABCD  có đáy  ABCD là hình ch  nh t có ữ ậ AB a AD= , =2a. Các tam giác 

SAB, SAC vuông t i  ạ A và  SA=4a. Kho ng cách gi a ả ữ BD và SC b ng

Trang 6

Câu 41 Cho hàm s  ố y=4x2+ 2x− −1 (m2−2)x+2019.m2020. S  giá tr  nguyên c a tham s  ố ị ủ ố m  đ  ể hàm s  đ ng bi n trên n a kho ng ố ồ ế ử ả 1;

2

Câu 42 Năm 1998,t  l  khí ỉ ệ CO  trong không khí là 2 3586

10 .Bi t r ng t  l  th  tích khí ế ằ ỉ ệ ể CO  trong không 2

khí tăng 0, 4% hàng năm.H i năm 2020, t  l  th  tích khí ỏ ỉ ệ ể CO  trong không khí là bao nhiêu?Gi  s  t  2 ả ử ỉ

l  hàng năm không đ i.K t qu  thu đệ ổ ế ả ược g n v i k t qu  nào sau đây nh t?ầ ớ ế ả ấ

A.3916

10

Câu 43. Cho hàm s  f(x) có b ng bi n thiên ố ả ế

     x −       ­1       0      +    f(x) +       1 

      ­2      −

H i hàm s  y = fỏ ố ( )x  có bao nhiêu đi m c c trể ự ị

Câu 44 M t hình tr  có chi u cao b ng ộ ụ ề ằ 8a   Bi t r ng khi c t hình tr  đã cho b i m t m t ph ng ế ằ ắ ụ ở ộ ặ ẳ song song v i tr c và cách tr c m t kho ng b ng ớ ụ ụ ộ ả ằ 4a , thi t di n thu đế ệ ược là m t hình vuông. Th  tíchộ ể  

c a kh i tr  đủ ố ụ ược gi i h n b i hình tr  đã cho b ngớ ạ ở ụ ằ

Câu 45 Cho hàm s  f(x) th a ố ỏ 1( ) ( )/

0

13

3

x+ f x dx=  và 3 1f ( )− f ( )0 =6. Tính I =1 ( )

0

f x dx  b ng

A. 5

3

Câu 46 Cho hàm s  ố y= f x( ) là m t hàm b c ba có đ  th  nh  hình v ộ ậ ồ ị ư ẽ

Có bao nhiêu giá tr  nguyên c a tham s  ị ủ ố m đ  phể ương trình  f e( )x2 =m có ba nghi m phân bi t?ệ ệ

Trang 7

Câu 47 Cho x > 0, y > 0 th a mãn ỏ log x log y log x y2 + 2 = 4( + ). Tìm giá tr  nh  nh t c a bi u th cị ỏ ấ ủ ể ứ  

P x= +y ?

Câu 48 Cho hàm s  ố y f x= ( )liên t c trên ụ ᄀ  và có đ  th  nh  hình vồ ị ư ẽ

G i ọ S là t ng các giá tr  nguyên c a tham s  ổ ị ủ ố m sao cho giá tr  l n nh t c a hàm s  ị ớ ấ ủ ố

g x = f x +m  trên đo n ạ [ 1;3]−  nh  h n ho c b ng ỏ ơ ặ ằ 2 505

Câu 49 Cho hình chóp S ABC  có đáy là tam giać ABC  đêu canh  ̀ ̣ a , tam giac ́ SAB  vuông tai ̣ B, tam  giac ́ SAC  vuông tai ̣C  Biêt goc gi a hai măt phăng ́ ́ ữ ̣ ̉ (SAB  va ̀) (ABC  băng ) ̀ 60  Tính thê tích khôi ́0 ̉ chóp S ABC  theo  a

A.  3 3

8

12

6

4

a

Câu 50 Có bao nhiêu c p s  nguyên ặ ố ( );x y  v i ớ 0 x 2020 th a mãn ỏ log2 2 6 8 2 2

y

+

� �+ = − +

?

 H t   ế

Ngày đăng: 09/07/2020, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w