Cùng tham gia thử sức với Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 1 để nâng cao tư duy, rèn luyện kĩ năng giải đề và củng cố kiến thức về môn Toán căn bản. Chúc các em vượt qua kì thi thật dễ dàng nhé!
Trang 1S GD&ĐT KHANH HOAỞ ́ ̀
ĐÊ THI THAM KHAO S 1̀ ̉ Ố
(đê thi co 07 trang)̀ ́
KY THI TÔT NGHIÊP ̀ ́ ̣ TRUNG HOC PHÔ THÔNG̣ ̉
NĂM 2020 Bai thi môn: TOAǸ ́
Th i gian lam bai: 90 phut, không kê th i gian phat đê ờ ̀ ̀ ́ ̉ ờ ́ ̀
Ho va tên thi sinh……… ̣ ̀ ́
S bao danh:……… ố ́
Câu 1: S cách ch n 3 h c sinh t 7 h c sinh làố ọ ọ ừ ọ
7
7
Câu 2: Cho c p s c ng ấ ố ộ ( )u n v i ớ u1 = −2 và u2 =10. Công sai c a c p s c ng đã cho b ngủ ấ ố ộ ằ
Câu 3: Nghi m c a ph ệ ủ ươ ng trình: 22 1x− =8 là
Câu 4: Th tích c a kh i h p ch nh t có các kích th c l n l t là 3; 4; 5 b ngể ủ ố ộ ữ ậ ướ ầ ượ ằ
Câu 5: T p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố y= −(x 1)35là
A. [0;+ ) B. (1;+ ) C. (− +1; ) D. R\ 1{ }
Câu 6: Ch n kh ng đ nh đúng ?ọ ẳ ị
A. ���f x( ) +g x dx( )�� =�f x dx( ) +�g x dx( ) C. �kf x dx( ) =�f kx dx( ) B
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 7: Cho kh i chóp có di n tích đáy ố ệ B=5 và chi u cao ề h=3. Th tích kh i chóp đã cho b ngể ố ằ
Câu 8: Th tích c a kh i nón có chi u cao ể ủ ố ề h và bán kính đáy r là
A. 1 2 .
Câu 9: Cho m t c u có bán kính ặ ầ R=5. Di n tích m t c u đã cho b ng ệ ặ ầ ằ
A. 100
Trang 2Câu 10: Cho hàm s có b ng bi n thiên nh sau:ố ả ế ư
Hàm s đã cho ngh ch bi n trên kho ng nào dố ị ế ả ưới đây?
A. (−2;0 ) B. (2;+ ) C. ( )0;2 D. (0;+ )
Câu 11: V i ớ a là s th c dố ự ương tùy ý, 2
5
log a b ng ằ
A. 2log 5a B. 2 log + 5a C. 1 log 5
1log
Câu 12: Th tích c a kh i tr tròn xoay có chi u cao ể ủ ố ụ ề h=3 và bán kính đáy r =5là
Câu 13: Cho hàm s ố f x có b ng bi n thiên nh sau:( ) ả ế ư
Hàm s đã cho đ t c c ti u t iố ạ ự ể ạ
A. x=2 B. x=1. C. x= −1. D. x= −3.
Câu 14: Đ th c a hàm s nào d i đây có d ng nhồ ị ủ ố ướ ạ ư đường cong trong hình v bên?ẽ
A. y x= 4−2x3+3 B. y= − +x3 3x2+3
C. y x= −3 3x2 +3 D. y= − +x4 2x3+3
Câu 15: Ti m c n đ ng c a đ th hàm s ệ ậ ứ ủ ồ ị ố 2 2
3
x y x
−
=
A. y=2 B. x=3. C. x= −3. D. 1y=
Câu 16: T p nghi m c a b t ph ng trình ậ ệ ủ ấ ươ lnx 2 là
Trang 3A. (e;+ ) B. (0;+ ) C. e ;2 + ) D. (− ;e)
Câu 17: Cho hàm s b c b n ố ậ ố y= f x( ) có đ th nh hình v S nghi m c a phồ ị ư ẽ ố ệ ủ ương trình
( )
3f x − =8 0 b ngằ
Câu 18: Bi t ế 1 ( )
0
2
f x dx= − và 1 ( )
0
3,
0
Câu 19: S ph c liên h p c a s ph c ố ứ ợ ủ ố ứ z= −5 2i là
A. z = − −5 2i B. z = − +5 2i C. z = −2 5i D. z = +5 2i Câu 20: Cho hai s ph c ố ứ z1= +1 3i và z2 = −2 i. Ph n th c c a s ph c ầ ự ủ ố ứ z2−z1 b ngằ
Câu 21: Trên m t ph ng t a đ , đi m bi u di n s ph c ặ ẳ ọ ộ ể ể ễ ố ứ z= − +4 i là đi m nào dể ưới đây?
A. Q( )4; 1 B. P(4; 1− ). C. N(−4; 1). D. M(− −4; 1).
Câu 22: Trong không gian (Oxyz , hình chi u vuông góc c a đi m ) ế ủ ể M(0;1; 2− ) trên tr c ụ Oy có
t a đ làọ ộ
Câu 23: Trong không gian (Oxyz , cho m t c u ) ặ ầ ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x+ + y− + −z = Tâm c aủ
( )S có t a đ làọ ộ
A. (1;2;3) B. (−1;2;3) C. (1; 2; 3− − ) D. (− − −1; 2; 3) Câu 24: . Trong không gian (Oxyz , cho m t ph ng ) ặ ẳ ( )P :− +x 3y+ + =5z 7 0. Vect nào dơ ướ i đây là m t vect pháp tuy n c a ộ ơ ế ủ ( )P
A. nuur3 = − −( 1; 3;5) B. nuur4 = −( 1;3; 5− ) C. nuur4 =(1;3;5) D. nuur4= −( 1;3;5)
Trang 4Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho đường th ng ẳ
2 3
4
= −
= − +
=
Đi m nào dể ưới đây thu cộ d
A. P(2; 3; 4− ) B. M(− −1; 2;1) C. N(3;1; 0) D. M(2; 3; 0− )
Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ (ABC),SA=2 ,a tam giác ABC
vuông t i ạ B, AB a= 3 và BC a= (minh h a nh hình v bên). Góc gi a đọ ư ẽ ữ ường th ng ẳ SC và
m t ph ng ặ ẳ (ABC b ng ) ằ
Câu 27: Cho hàm s ố f x( ), b ng xét d u c a ả ấ ủ f x( ) nh sau:ư
( )
f x + 0 + 0 − 0 +
S đi m c c tr c a hàm s đã cho làố ể ự ị ủ ố
Câu 28: Giá tr l n nh t c a hàm s ị ớ ấ ủ ố f x( ) = − +x3 3x 2 trên đo n ạ [−3;3] là
Câu 29: Cho a và b là hai s th c d ng th a mãn ố ự ươ ỏ a b4 =32 Giá tr c a ị ủ 4log2a+log2b b ngằ
Câu 30: S giao đi m c a đ th hàm s ố ể ủ ồ ị ố y x= 3−6x2−3 và tr c hoành làụ
Câu 31: T p nghi m c a b t ph ng trình ậ ệ ủ ấ ươ 9x− − <3x 6 0 là
A. [0;+ ) B. (− ;1) C. (1;+ ) D. [1;+ )
Trang 5Câu 32: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông t i ạ A AB, =6 và AC=8. Khi quay tam giác
ABC xung quanh c nh góc vuông ạ AC thì đường g p khúc ấ ACB t o thành m t hìnhạ ộ nón. Di n tích xung quanh c a hình nón đó b ngệ ủ ằ
Câu 33: Cho
9 3 0
1
I = x −xdx. Đ t ặ
31
t= −x , ta có :
A.
1
3 3 2
−
1
−
1
2
−
Câu 34: Di n tích ệ S c a hình ph ng gi i h n b i các đủ ẳ ớ ạ ở ường y x= 2, y x= +2, x= −1 và x=2
được tính b i công th c nào dở ứ ưới đây?
1
2 d
−
1
2 d
−
C. 2( 2 )2
1
2 d
−
1
2 d
−
Câu 35: Cho hai s ph c ố ứ z1 = +2 3i và z2 = −1 i. Ph n th c c a s ph c ầ ự ủ ố ứ 1
2
z
z b ngằ
A. 1
2
Câu 36: G i ọ z và 1 z l n l2 ầ ượt là nghi m c a phệ ủ ương trình: z2− + =2z 5 0. Tính P= z12+ z22.
A. P=2 5. B. P=20. C. P=10. D. P= 5.
Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho đi m ể A(3;0; 4− ) và m t ph ng ặ ẳ ( )P :2x y− + − =3z 1 0.
M t ph ng đi qua ặ ẳ A và song song v i ớ ( )P có ph ng trình làươ
C. − + + + =2x y 3z 6 0. D. − +x 2y− + =3z 6 0.
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho hai đi m ể A(−1;2;4) và B(3;0; 1− ) Đường th ng ẳ AB có
phương trình chính t c làắ
x+ = y− = z−
x− = y+ = z+
x− = y = z+
x+ = y = z−
Trang 6Câu 39: Ch n ng u nhiên hai s khác nhau t 27 s nguyên d ng đ u tiên. Xác su t đ ch n ọ ẫ ố ừ ố ươ ầ ấ ể ọ
được hai s có t ng là m t s ch n b ngố ổ ộ ố ẵ ằ
A. 13
729
Câu 40: Cho lăng tr tam giác đ u ụ ề ABC A B C có t t c các c nh đ u b ng ấ ả ạ ề ằ a. Kho ng cách ả
gi a hai đữ ường th ng ẳ BC và AB b ngằ
A. 21
7
7
4
2
a
Câu 41: Có bao nhiêu giá tr nguyên c a tham s ị ủ ố m thu c kho ng ộ ả (−2019;2020) đ hàm sể ố
y= x − m+ x + m m+ x+ đ ng bi n trên kho ng ồ ế ả (2;+ )?
Câu 42: Dân s th gi i đ c tính theo công th c ố ế ớ ượ ứ S A e= . ni trong đó A là dân s c a năm l y làmố ủ ấ
m c tính, ố S là dân s sau ố n năm, i là t l tăng dân s hàng năm. Cho bi t năm 2005 Vi t Nam có ỉ ệ ố ế ệ kho ng 80.902.400 ngả ười và t l tăng dân s là 1,47% m t năm. Nh v y, n u t l tăng dân s ỉ ệ ố ộ ư ậ ế ỉ ệ ố hàng năm không đ i thì đ n năm 2019 s dân c a Vi t Nam s g n v i s nào nh t sau đây?ổ ế ố ủ ệ ẽ ầ ớ ố ấ
A. 99.389.200 B. 99.386.600 C. 100.861.100 D. 99.251.200
Câu 43: Tìm m đ hàm s ể ố −
−
2 2
mx
m xngh ch bi n trên kho ng ị ế ả �� + ��
1
; 2
Câu 44: Cho hình tr có thi t di n qua tr c là hình vuông c nh 2ụ ế ệ ụ ạ a. M t ph ng ặ ẳ ( )P song song
v i tr c và cách tr c m t kho ng ớ ụ ụ ộ ả
2
a Tính di n tích thi t di n c a hình tr c t b i m t ph ngệ ế ệ ủ ụ ắ ở ặ ẳ
( )P
A. 2 3 a 2 B. 2 a 2 C. a 2 D. 3 a 2
Câu 45: Cho hàm s ố f x có đ o hàm liên t c trên ( ) ạ ụ R Bi t ế f ( )5 =1 và 1 ( )
0
xf x dx , khi đó
( )
5
2
0
x f x dx b ngằ
Câu 46: Cho hàm s ố y= f x( ), b ng bi n thiên c a hàm s ả ế ủ ố f x nh sau:( ) ư
Trang 7S đi m c c tr c a hàm s ố ể ự ị ủ ố ( 2 )
2
y= f x − x là
Câu 47: Cho ,y 0x > th a mãn ỏ log(x+2y)=logx+logy. Khi đó, giá tr nh nh t c a bi u th cị ỏ ấ ủ ể ứ
2 4 2
P
A. 28
5 Câu 48: G i ọ S là t p h p t t c các giá tr th c c a tham s ậ ợ ấ ả ị ự ủ ố m sao cho giá tr l n nh t c a hàm ị ớ ấ ủ
s ố
2
1
x mx m
y
x
=
+ trên 1;2� �� � b ng 2. S ph n t c a ằ ố ầ ử ủ S là
Câu 49: Cho lăng tr ụ ABC A B C có chi u cao b ng 8 và đáy là tam giác đ u c nh b ng 4. G i ề ằ ề ạ ằ ọ
M, N và P l n lầ ượt là tâm các m t bên ặ ABB A ACC A, và BCC B Th tích c a kh i đa di n ể ủ ố ệ
l i có các đ nh là các đi m A, B, C, M, N, P b ngồ ỉ ể ằ
3
Câu 50: Xét các s th c d ng ố ự ươ x,y th a mãn ỏ ln 1 2x 3x y 1
x y
�− �= + −
� � Tìm giá tr nh nh t ị ỏ ấ P min
c a ủ P 1x 1 1
xy
A. Pmin=9. B. Pmin=16. C. Pmin=4. D. Pmin=2.