Hi vọng Đề ôn tập tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Sở GD&ĐT Khánh Hòa - Đề số 7 sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1S GD VÀ ĐT T NH KHÁNH HÒAỞ Ỉ Đ ÔN THI TNTHPT NĂM 2020 Ề
Đ S 7Ề Ố MÔN TOÁN
Câu 1. Năm ng i đ c x p vào ng i quanh m t bàn tròn có năm gh S cách x p là :ườ ượ ế ồ ộ ế ố ế
Câu 2. Cho c p s nhân ấ ố ( )u n v i ớ u1=2,u2 =6. Công b i c a c p s nhân đã cho là :ộ ủ ấ ố
Câu 3. Nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ log2(x+ =1) 3 là :
Câu 4. M t kh i h p ch nh t có ba kích th c l n l t là 3, 4, 5. Th tích c a kh i h p ch nh t đã ộ ố ộ ữ ậ ướ ầ ượ ể ủ ố ộ ữ ậ cho là :
Câu 5. T p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố ( ) 2
1
y= x− là :
Câu 6. Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh ẳ ị ẳ ị sai ?
A. ���f x g x dx( ) ( ) �� =�f x dx g x dx( ) � ( ) B. �kf x dx k f x dx( ) = � ( )
C. ���f x( ) −g x dx( )�� =�f x dx( ) −�g x dx( ) D. ���f x( ) +g x dx( )�� =�f x dx( ) +�g x dx( ) Câu 7. Cho kh i lăng tr có di n tích đáy ố ụ ệ B=5 và chi u cao ề h=3. Th tích c a kh i lăng tr đã choể ủ ố ụ
b ngằ
Câu 8. Cho hình nón có đ ng sinh ườ l =3 và bán kính đáy r=4. Di n tích xung quanh c a hình nón đãệ ủ cho b ngằ
Câu 9. Cho kh i c u có bán kính ố ầ R=3. Th tích c a kh i c u đã cho b ngể ủ ố ầ ằ
Câu 10. Cho hàm s ố y= f x( ) có b ng bi n thiên nh sau :ả ế ư
Trang 2Hàm s đã cho ngh ch bi n trên kho ng nào dố ị ế ả ưới đây ?
Câu 11. V i s th c b d ng tùy ý, ớ ố ự ươ log (3 )3 b b ngằ
Câu 12. M t c u bán kính ặ ầ r có di n tích làệ
A. 4 3
3
r
Câu 13. Cho hàm s ố y f x có b ng bi n thiên nh sau= ( ) ả ế ư
−
+
3
T ng s ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ th hàm s đã cho làổ ố ệ ậ ứ ệ ậ ủ ồ ị ố
Câu 14. Đ th c a hàm s nào d i đây có d ng nh đ ng cong trong hình bên?ồ ị ủ ố ướ ạ ư ườ
A. y x= 4−4x B. y= − −x4 4x
C.y x= 3−2x2+1 D. y= − +x3 2x2
Câu 15. Ti m c n đ ng c a đ th hàm s ệ ậ ứ ủ ồ ị ố 3
9
y x
=
− là
Câu 16. T p nghi m c a b t ph ng trình ậ ệ ủ ấ ươ log2x>0 là
Trang 3Câu 17. Cho hàm s b c b n ố ậ ố y= f x( ) có đ th nh hình v S nghi m c aồ ị ư ẽ ố ệ ủ
phương trình f x( ) 2= là
Câu 18. N u ế
2
1
f x dx = thì
2
1
5 ( )f x dx b ngằ
Câu 19. S ph c liên h p c a s ph c ố ứ ợ ủ ố ứ z=25 64− i là
Câu 20. Cho hai s ph c ố ứ z1= −7 4i và z2= − −5 2i. Ph n o c a s ph c ầ ả ủ ố ứ z1+z2 b ngằ
Câu 21. Trên m t ph ng t a đ , cho s ph c ặ ẳ ọ ộ ố ứ z=2020 2021i− S ph c liên h p c a ố ứ ợ ủ z là:
A. z=2020i+2021 . B. z= −2020 2021i+ .
C. z= −2020 2021i− D. z= −2021 2020i−
Câu 22. Trong không gian Oxyz , hình chi u vuông góc c a đi m ế ủ ể M(1; 2;3− ) trên m t ph ng ặ ẳ (Oyz có )
t a đ là ọ ộ
A. (0; 2;3− ). B. (1;0;3 ) C. (1; 2;0− ) D. (1;0;0 )
Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho m t c u ặ ầ ( )S x: 2+y2+ −z2 2x+4y+10z− =1 0. Tâm c a ủ ( )S có
t a đ là :ọ ộ
A. (−2;4;10) B. (1; 2; 5− − ). C. (−1;2;5) D. (− −1; 2;5)
Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho đ ng th ng ườ ẳ
1 2
4
= +
= − +
= −
. Vect nào dơ ưới đây là m t vect ộ ơ
ch phỉ ương c a ủ d ?
A. uur1=(2;3; 1− ) B. uuur2 = −(1; 2;4). C. uuur3 =(2;3;4) D. uuur4 = − −(1; 2; 1) Câu 25. Cho hình chóp S ABCD có SA⊥(ABCD) , SA a= 2, đáy ABCD là hình vuông c nh b ng ạ ằ a
Góc gi a đữ ường th ng ẳ SC và m t ph ng ặ ẳ (SAD b ng :) ằ
Câu 26. Trong không gian Oxyz , cho m t ph ng ặ ẳ ( )P x: +4y− + =7z 5 0. Đi m nào dể ưới đây thu cộ ( )P ?
Trang 4A. (2; 2;3− ). B. (1;2;3 ) C. (1;1;0 ) D. (− −1; 1;0) Câu 27. Đ ng cong trong hình bên là đ th c a m t hàm sườ ồ ị ủ ộ ố
được li t kê b n phệ ở ố ương án A, B, C, D dưới đây. H i hàmỏ
s đó là hàm s nào?ố ố
A.y x= −3 3x+1 B.y= − +x3 3x−1.
y= − +x x+ D 3
Câu 28. G i ọ a b l n l t là giá tr l n nh t, nh nh t c a; ầ ượ ị ớ ấ ỏ ấ ủ
hàm s ố y x= − 4−x2 Giá tr ị2a b− 2 b ngằ
Câu 29. Cho hàm số 2 1
2 ( )
5x
x
f x = - Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh ẳ ị ẳ ị sai ?
2
f x > � x> x - B. 2
1
1 log 5 1 log 2
3
f x > �x > x - D. f x( ) 1> �xln 2>(x2- 1 ln 5)
Câu 30. Cho hàm s ố y= − +x3 3mx2−3(m2−1)x m+ Tìm t t c các giá tr c a tham s ấ ả ị ủ ố m đ hàm s ể ố
đ t c c ti u t i ạ ự ể ạ x=2 ?
A. m=3. B. m=2 C. m= −1 D. 3
1
m m
=
=
Câu 31. T p nghi m c a b t ph ng trình ậ ệ ủ ấ ươ 2
log x−3log x+ <2 0 là:
A. S =( )1;2 B. S =(4;+ ) C. S =( )2;4 D. S =(2;+ )
Câu 32. Trong không gian cho hình ch nh t ữ ậ ABCD, AB=2a, AC a= 5. Khi quay hình ch nh tữ ậ
ABCD quanh c nh ạ ABthì nó t o thành kh i tr có th tích b ng bao nhiêu?ạ ố ụ ể ằ
A. V =4a3 B. V =2a3 C. V =2a3 5 D. V =10a3
Câu 33. Xét tích phân 2 2sin 1
0
π
+
= , n u đ t ế ặ u=sinx thì I b ngằ
A.
1
2 1
0
u
I = − e +du. B. 1 2 1
0
1 2
u
I = e +du. C. 1 2 1
0
I = e +du. D. 1 2 1
0
u
I = e + du.
Câu 34. Cho hình ph ng ẳ ( )H gi i h n b i các đớ ạ ớ ường: 1
1
y x
= + ,x=1, tr c tung, tr c hoành. ụ ụ Tính th tích c a kh i tròn xoay có để ủ ố ược b ng cách quay hình ph ng ằ ẳ ( )H xung quanh tr c ụ
Trang 52
4
2
2
V = Câu 35. Cho s ph c ố ứ z= +1 2i. Môđun c a s ph c ủ ố ứ w = − +z 2 i b ngằ
Câu 36. G i ọ M là đi m bi u di n cho nghi m có ph n o âm c a phể ể ễ ệ ầ ả ủ ương trình z2−4z+ =5 0.
Đi m đ i x ng v i ể ố ứ ớ M qua g c t a đ ố ọ ộ O là:
A. M (− −2; 1) B. M (−2;1) C. M ( )2;1 D. M (2; 1− )
Câu 37. Trong không gian t a đ ọ ộ Oxyz, cho đường th ng ẳ d qua A(1; 2;3− ) và song song v i đớ ườ ng
:
x− y+ z−
∆ = = Phương trình tham s c a đố ủ ường th ng ẳ d là:
A.
1 2
3 4
= +
= − +
= +
1 2
3 4
= +
= +
= +
2
4 3
= +
= −
= +
D.
2
4 3
= +
= +
= +
Câu 38. Ph ng trình c a m t ph ng đi qua ba đi m ươ ủ ặ ẳ ể A(0;0; 4− ) , B(1;1; 1− ) , C(2;1;0) là:
Câu 39. G i ọ A là t p h p g m các s t nhiên có ậ ợ ồ ố ự 4 ch s đôi m t khác nhau đữ ố ộ ượ ậ ừc l p t các ch ữ
s ố1, 2, 3, 4, 5. L y ng u nhiên m t s t t p h p ấ ẫ ộ ố ừ ậ ợ A. Tính xác su t đ s rút ra là s l ấ ể ố ố ẻ
A. 3
1
3
2
5.
Câu 40. Cho hình lăng tr đ u ụ ề ABC A B C có c nh đáy b ng ạ ằ a và c nh bên b ng ạ ằ 2a. Tính kho ng ả cách gi a ữ A B và CM , v i ớ M là trung đi m c a ể ủ AA
A. 2
2
5
Câu 41. Tìm m đ hàm s ể ố y x= 3−3x2+mx 3m− đ ng bi n trên đo n ồ ế ạ � �0;5 ?
Câu 42. M t nhóm h c sinh đ c xem cùng m t danh sách các loài đ ng v t và đ c ki m tra l i xemộ ọ ượ ộ ộ ậ ượ ể ạ
h nh bao nhiêu ph n trăm. Sau t tháng, kh năng nh trung bình c a nhóm h c sinh đọ ớ ầ ả ớ ủ ọ ược tính theo công th c ứ M t( ) =75 20ln t 1 ,t 0− ( )+ (đ n v %). H i kho ng bao lâu thì kh năng nh c a nhómơ ị ỏ ả ả ớ ủ
h c sinh đó ch còn 10% ?ọ ỉ
A. Kho ng 25 tháng. ả B. Kho ng 22 tháng. ả
Trang 6C. Kho ng 24 tháng.ả D. Kho ng 32 tháng. ả
Câu 43. G i (C) là đ th hàm s ọ ồ ị ố y 2x 7
x 1
−
= + , M là đi m thay đ i trên (C). T ng kho ng cách t đi mể ổ ổ ả ừ ể
M đ n hai đế ường ti m c n c a (C) đ t giá tr nh nh t b ng bao nhiêu ?ệ ậ ủ ạ ị ỏ ấ ằ
Câu 44. M t hình nón có đ dài đ ng sinh ộ ộ ườ 2a , góc đ nh b ng ở ỉ ằ 1200. C t hình nón b i m t ph ng ắ ở ặ ẳ (Q) đi qua đ nh và t o v i đáy hình nón m t góc ỉ ạ ớ ộ 600. Tính di n tích thi t di n.ệ ế ệ
A. a2 2. B. a2 3. C. 4 2 2
3
a D. 2 2 2
3
Câu 45. Cho hàm s ố ( )f x liên t c trên ụ ᄀ th a mãn ỏ f(cot ) sinx = 4x. Tính
1
0 ( )
A. 2
8
π +
4
+ π
4
π
Câu 46. Cho hàm s ố y= f x( ) liên t c trên ụ ? , có đ th nh hình v V i ồ ị ư ẽ ớ a là
s th c dố ự ương, h i phỏ ương trình f (cosx) =a có t i đa bao nhiêu nghi m trênố ệ
kho ng ả 2 ;2
5π π
A. 6 nghi m.ệ B. 7 nghi m.ệ
C. 8 nghi m.ệ D. 3 nghi m.ệ
Câu 47. Cho s th c ố ự x th a ỏ −1 x 3. H i có bao nhiêu s nguyên dỏ ố ương y th aỏ
3 ln 3x 6 2
Câu 48. Cho hàm s ố f x( ) =2x3−3(m+1 ) x2+6 m x+3m (m là tham s th c). Có bao nhiêu giá tr ố ự ị
dương c a ủ m đ ể
[ ]0;1 ( ) 1
min
2
Câu 49. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh ạ a C nh bên ạ SA vuông góc v i ớ đáy ( ABCD Góc gi a ) ữ SC và m t đáy b ng ặ ằ 45 G i 0 ọ E là trung đi m ể BC Tính kho ng cách gi a ả ữ hai đường th ng ẳ DE và SC
A. 38
19
5
5
a D. 5
19
a
Câu 50. S giá tr nguyên c a tham s ố ị ủ ố m thu c đo n ộ ạ [−2019;2] đ phể ương trình
(x−1 log 4)�� 3( x+ +1) log 25( x+1)��=2x m− có đúng hai nghi m th c làệ ự
Trang 7A. 2022 B. 2021 C. 2 D. 1.
H tế