1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tóm tắt luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Quản trị dự án tại Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Việt Phú Mỹ

26 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 449,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của đề tài là phân tích tình hình quản trị dự án đầu tư xây dựng các công trình của Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Việt Phú Mỹ và đề xuất một số giải pháp hoàn thiện công tác này. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 2

Công trình được hoàn thành tại

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐHĐN

Người hướng dẫn KH: TS Đoàn Gia ũng

Phản biện 1: PGS.TS Phạm Thị Lan Hương

Phản biện 2: PGS.TS Trần Hữu Cường

Luận văn được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh họp tại Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng vào ngày 16 tháng 3 năm 2019

Có thể tìm hiểu luận văn tại:

- Trung tâm Thông tin - Học liệu, Đại học Đà Nẵng

- Thư viện trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng

Trang 3

MỞ Đ U T nh p thi t a tài:

Công ty TNHH đầu tư và x y d ng Việt Ph M công ty tư nhân hoạt động trên lĩnh v c x y d ng với phần lớn c c hoạt động sản xuất kinh doanh liên quan đến hoạt động quản trị d n.Công ty luôn th c được tầm quan trọng của hoạt động quản trị này c ng như n l c để cải tiến hoàn thiện nó Đi c ng với s ph t triển của công ty, hoạt động này được ph t triển thêm qua m i năm với nhi u thành t ch đ ng ghi nhận bên cạnh đó c ng v n c n nhi u hạn chế cả chủ quan l n kh ch quan T tình hình đó, c ng như t nh quan trọng của hoạt động quản trị này đối với bản th n công ty, b ng những kiến

th c đ được học, tôi chọn đ tài Quản trị d n tại Công ty TNHH Đầu tư và x y d ng Việt Ph M để làm đ tài nghiên c u cho bản luận văn của mình

M tiêu nghi n u:

Ph n t ch tình hình quản trị d n đầu tư x y d ng c c công trình của Công ty TNHH Đầu tư và X y d ng Việt Ph M và đ xuất một số giải ph p hoàn thiện công t c này

3 Đối tư ng và ph vi nghi n u:

Đối tượng nghiên c u là hoạt động quản trị d n tại Công ty TNHH Đầu tư và X y d ng Việt Ph M

Phạm vi nghiên c u chỉ giới hạn trong giai đoạn 2017 - 2018

4 Phư ng ph p nghi n u:

Căn c c c số liệu th c tế, tham khảo kiến một số L nh đạo, chuyên viên tr c tiếp tham gia quản trị d n đầu tư c ng c c ph ng ban liên quan và sử dụng phương ph p tổng hợp, thống kê, kết hợp l thuyết đ được học và c c tài liệu tham khảo

Trang 4

5 ố a uận v n:

Chương 1: Cơ sở l luận v d n đầu tư

Chương 2: Th c trạng quản trị d n tại Công ty TNHH Đầu tư

và x y d ng Việt Phú M

Chương 3: Giải ph p quản trị d n tại Công ty TNHH Đầu tư

và x y d ng Việt Phú M

6 T ng quan tài i u nghi n u:

Đ tài đ sử dụng một số kết quả của c c nghiên c u c ng c c tài liệu dưới đ y để làm n n tảng cơ sở l luận và ch ng minh, diễn giải cho những nhận định được trình bày trong đ tài Cụ thể như sau:

Cao Văn ng 2015 , Luận văn thạc s kinh tế chương trình định hướng th c hành Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia

Hà Nội Quản l d n đầu tư x y d ng công trình tại tổng công ty

Nguyễn Đ c Tuyên 200 , Luận văn thạc s quản trị kinh doanh Đại học K thuật Công nghệ TP.HCM X y d ng quy trình quản l d n x y d ng tại Công ty cổ phần x y l p dầu kh mi n Nam

Trần Xu n Minh 2012 , Luận Văn thạc s quản trị kinh doanh Đại học ch khoa Hà Nội Ph n t ch và đ xuất một số phương

ph p hoàn thiện công t c quản l d n tại ban quản l đầu tư và x y

Trang 5

d ng công trình trọng điểm tỉnh Quảng Ninh

Phạm Hoàng Long 2013 , Luận văn thạc s quản trị kinh doanh (Đại học ch khoa Hà Nội Ph n t ch và đ xuất một số giải

ph p nh m n ng cao hiệu quả quản l c c d n đầu tư tại công ty truy n tải điện 1

Ngô Trọng Nghĩa 2013 , Luận văn thạc s quản trị kinh doanh Đại học ch khoa Hà Nội , Ph n t ch và đ suất một số giải ph p

n ng cao chất lượng công t c quản l d n đầu tư x y d ng công trình ảo tàng – Thư viện tỉnh Quảng Ninh

V Văn ình 2011 , Luận văn thạc s quản trị kinh doanh Đại học Đà Nẵng Hoàn thiện công t c quản l d n đầu tư tại Tổng công ty X y d ng công trình giao thông 5

Nguyễn Hữu Liên 2013 , Luận văn thạc s quản trị kinh doanh Đại học Đà Nẵng Hoàn thiện quy trình quản l d n đầu tư x y

d ng c c công trình hạ tầng k thuật khu d n cư sử dụng vốn ng n

s ch nhà nước tại Công ty TNHH một thành viên vật liệu – x y l p

và kinh doanh nhà Đà Nẵng

Trần Song Hào 2014 , Luận văn thạc s quản trị kinh doanh Đại học b ch khoa Hà Nội Ph n t ch và đ xuất giải ph p hoàn thiện công t c quản l d n c c công trình thuộc tổng công ty

cổ phần dịch vụ k thuật dầu kh Việt Nam

Trang 6

M ti u

Mục tiêu cơ bản của quản trị d n nói chung là hoàn thành các công việc d n theo đ ng yêu cầu k thuật và chất lượng, trong phạm vi ng n s ch được duyệt và theo tiến độ thời gian cho phép

Trang 7

23 th ng 5 năm 2011 Trụ sở ch nh tại 53 Hoa Lan, Phường 02, Quận

Ph Nhuận, Thành phố Hồ Ch Minh, Việt Nam

Là một doanh nghiệp tư nh n, hoạt động trong lĩnh v c x y

d ng và đầu tư bất động sản hiện nay tham gia vào c c d n x y

- Công nh n tr c tiếp sản xuất: 325 công nh n

2.1.2 Ch n ng nhi v a công ty

2.1.3 Đặ iể t h s n xu t a ông ty

Trang 8

2.1.4 Đặ iể t h y qu n tr a ông ty

Cơ cấu tổ ch c, bao gồm: Gi m đốc, Phó gi m đóc, Ph ng quản trị d n, ph ng kế to n – tài ch nh, ph ng hành ch nh nh n s , bộ phận kho – vật tư, c c đội thi công

2.1.5 Ch n ng nhi v a từng phận

2.2 Giới thi u v d n th hi n

2.2.1 Nhó d n n gi n

Nhóm d n này thường là d n x y d ng nhà ở đơn l , x y

d ng c c chi nh nh ng n hàng, với quy mô nh , số lượng công trình, hạng mục t Việc quản trị c c d n này tương đối đơn giản

2.2.2 Nhó d n ph t p

Nhóm d n này bao gồm c c d n x y d ng khu biệt th nhà

ở với số lượng hạng mục nhi u, mang t nh liên kết cao; c c gói thầu

GI O CỌC MÓNG, S N ỦI MẶT ẰNG

THI CÔNG PHẦN MÓNG

THI CÔNG PHẦN THÂN

THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN

NGHIỆM THU ÀN GI O CÔNG TRÌNH

Trang 9

phụ trong c c d n có quy mô lớn >500 tỉ đồng , tổng gi trị c c gói thầu này kh lớn, bao gồm nhi u hạng mục, công trình khác nhau, c c công trình rất đa dạng v chủng loại

2.2.3 Giới thi u v d n t a nhà v n ph ng 350 Trường Chinh, quận T n nh

2.3 TH C TRẠNG QU N TR N TẠI C NG T

3 Giai o n hu n d n

 X nh tài i u i n quan; hu n , t p h p, xử tài i u:

 Lập nhó d n

2.3.2 Qu n tr ph vi

a X n ông v ệ

- Đối với c c d n đơn giản, hoặc độc lập v mặt địa l :

W S được x y d ng theo hướng trình t thời gian, b t đầu t công việc san lấp mặt b ng, đào móng… cho tới khi hoàn tất công trình

- Đối với c c d n ph c tạp, hoặc d n có vị tr địa l gần

với c c d n đang trong giai đoạn thi công kh c W S được x y

d ng theo hướng ch c năng, đ t đó có cơ sở tạo lập c c gói công việc theo ch c năng tương ng với c c tổ x y d ng

b Làm v ệ vớ bên l ên qu n

X c định c c bên liên quan, t c động của họ đối với d n, với công ty, c ng như đưa ra c c thông tin, định hướng giải ph p để làm việc với c c đối tượng này 1 c ch thật hiệu quả

c Phân công công v ệ

 Ph n ông i thi ông

- Đối với các dự án đơn giản:

Công việc x y d ng thường được giao cho những đội toàn diện nhất đội gồm c c thành viên có khả năng thi công hầu hết tất cả c c

Trang 10

công việc của d n x y d ng : đào móng, thi công x y d ng, l p đặt điện nước, l p đặt hệ thống ph ng ch y chữa ch y, sơn - vữa, làm

n n - ốp đ ,… và đội này s th c hiện toàn bộ công trình hoặc phần lớn hạng mục công trình

- Đối với các dự án phức tạp:

n được ph n công cho nhi u tổ đội c ng tham gia Các gói công việc trước đó được x c định theo ch c năng m i đội

 Ph n ông n gi s t ông tr nh

- Đối với các dự án đơn giản:

Thông thường 1 c n bộ ban quản trị d n s đảm nhiệm gi m

s t toàn bộ cho công trình

Ngay sau khi hoàn thành việc x c định phạm vi, công t c ước lượng thời gian được th c hiện bởi nhóm d n Công ty cho r ng việc ph n t ch công việc của quản trị thời gian c ng không cần qu

cụ thể chi tiết Vì việc ước lượng thời gian cho c c công việc có thời gian th c hiện qu nh là không cần thiết

b X n qu n ệ p ụ t uộ

a loại quan hệ phụ thuộc mà công ty chỉ ra và lưu t m là:

- Phụ thuộc do bản chất công việc: Mang t nh b t buộc, không

Trang 11

thể thay đổi, đi u chỉnh

- Phụ thuộc x c định bởi nhóm d n: Không mang t nh b t buộc, được đưa ra bởi nhóm d n, nó thường liên quan đến yếu tố

ch c năng của c c gói công việc, và việc ph n bổ nguồn l c

- Phụ thuộc lên c c bên liên quan: Một công t c cần có s tham gia của 1 bên liên quan

c Xem xét mụ t êu và nguồn l t ện

 Ph n t h ti u a ông ty

- Chất lượng: Mục tiêu chất lượng của công trình là phải đảm bảo được nghiệm thu, tr nh tình trạng phải sửa chữa, làm lại khi không đạt c c yêu cầu đối t c đưa ra

- Thời gian: R t ng n tối đa thời gian hoàn thành d n, như vậy công ty s sớm có thể triển khai c c d n mới Thời gian được

r t ng n đồng nghĩa với việc chi ph nh n công được giảm đi vì cơ chế trả lương của công ty là theo ngày công ch không phải theo khối lượng công việc

- Chi ph : Trong hầu hết trường hợp yếu tố chi ph được đặt lên hàng đầu Mục tiêu là đạt được chi ph sản xuất thấp nhất

 Nguồn th hi n

 Nhân công và máy móc thiết bị:

Để có thể s p xếp c c gói công việc 1 c ch hợp l , công ty lập

kế hoạch nguồn l c cho c c giai đoạn kh c nhau của d n, nó căn

c vào tổng nguồn l c và c c nguồn l c đ được ph n phối cho c c

d n kh c ảng kế hoạch cho thấy: c n bao nhiêu nh n công, bao nhiêu tổ đội có thể huy động, bao nhiêu m y móc thiết bị có thể huy động; vào giai đoạn nào nguồn l c s được bổ sung thêm, vào giai đoạn nào nguồn l c bị ph n phối cho c c d n kh c,…

Nếu có những s thiếu hụt nguồn l c mà công ty nhận thấy rủi

Trang 12

ro cao cho việc hoàn thành c c mục tiêu của d n thì trong giai đoạn này s tiến hành c c biện ph p bổ sung như tuyển gấp nh n công, mua mới hoặc lên phương n thuê ngoài m y móc thiết bị; hoặc có những kiến xin gia hạn tiến độ d n

 Ngân sách cho dự án:

Ng n s ch của d n được hình thành t 2 nguồn:

- Vốn giải ng n t đối t c, kh ch hàng: Khi d n b t đầu khởi công, công ty được ng trước 1 phần gi trị hợp đồng, nó t y thuộc vào quy mô t ng d n, c c mốc giải ng n, … mà công ty đ th a thuận trước trong hợp đồng

- Ng n s ch t nguồn vốn của công ty: Ti n mặt, ti n gửi ng n hàng, c c khoản phải thu, khoản phải trả, tồn kho, c c giấy tờ đầu tư tài ch nh có khả năng chuyển đổi nhanh thành ti n mặt

d Sắp x p t ứ t oạt ộng

 Đối với d n n gi n

Đối với nhóm d n này, c c công việc được s p xếp theo th

t x y d ng của công trình Vấn đ trong quản trị thời gian đối với

c c d n này là cần s p xếp 1 th t hoạt động hiệu quả nhất, giảm tối đa thời gian chết để r t ng n thời gian th c hiện d n đến m c tối đa

Kết quả của công t c là c c gói công việc được s p xếp theo

Trang 13

trình t thời gian đối với t ng hạng mục, trong đó có ghi rõ ngày b t đầu, ngày kết th c, đội chịu tr ch nhiệm thi công

e Hoàn thi n k ho h ph vi - ti n và triển khai tới

i thi ông

ản kế hoạch phạm vi – tiến độ sau khi được nhóm d án hoàn thành, s được phổ biến đến c c đội trưởng thi công có liên quan, c c đội trưởng s đóng góp kiến để hoàn thiện ản kế hoạch 1 lần nữa, trước khi xin kiến, phê duyệt của l nh đạo công ty

f u n tr t n ộ t ện

3.4 Qu n tr hi ph

a X n g tr ợp ồng và ớ tín p í

 H p ồng x nh trướ gi tr

Hiện nay, nó bao gồm chủ yếu là c c hợp đồng x y d ng nhà ở

d n dụng, gi trị hợp đồng được x c định trước dưới s đàm ph n, thương lượng của công ty và c nh n có nhu cầu x y nhà thông qua tham khảo gi thị trường

Với c c d n trên, công ty chỉ lập 1 d to n duy nhất để quản trị chi ph cho d n

 Trường h p hỉ nh th u

Trong nhi u trường hợp công ty phải lập song hành 2 d to n

để v a phục vụ việc k kết hợp đồng và tư vấn thi công, v a phục vụ công t c quản trị chi ph nội bộ

b K ểm so t – Đ ều ỉn p í:

Gi m s t công trình thường xuyên cập nhật chi ph qua 2 tiêu

ch ch nh: tiến độ thi công và khối lượng nguyên vật liệu Để lấy đó làm thông tinh trong việc kiểm so t, đ nh gi , x c định nguyên nh n

c ng như có những đi u chỉnh kịp thời

Trang 14

2.3.5 Qu n tr h t ư ng

Hai mục tiêu ch nh trong quản trị chất lượng mà công ty đ ra:

- Th nhất: Đảm bảo c c yêu cầu chất lượng mà đối t c đặt ra, đảm bảo d n được nghiệm thu và bàn giao

- Th 2: Đảm bảo uy t n chất lượng của công ty, gi p năng l c

cạnh tranh của công ty ngày càng được n ng cao

a u n tr t l ợng t t x ng ông tr n

Việc quản trị chất lượng c c bản v , thiết kế diễn ra ở 2 cấp

ph ng quản trị d n, nó được ph n t ch kh kĩ bởi c c kĩ sư, nhất là trong qu trình lập phạm vi – tiến độ cho d n Khi tới tay c c đội thi công, c c đội trường c ng xem xét lại 1 lần nữa c c bản v và đối chiếu với bản kế hoạch tiến độ - phạm vi

Công t c lập kế hoạch thường bao gồm c c bước sau:

- ước 1: X c định c c tiêu chuẩn chất lượng của d n

- ước 2: Đưa ra c c biện ph p để đạt được c c tiêu chuẩn

- ước 3: X y d ng hệ thống tài liệu, hướng d n cho qu trình

quản trị chất lượng

 Giai o n : Chu n ho ông t thi công

- ước 1: Lập sổ tay chất lượng

- ước 2: Triển khai phổ biến xuống th c tế

- ước 3: Mở c c lớp hướng d n biện ph p thi công

 Giai o n 3: Kiể tra, nghi thu n i

 Giai o n 4: Đ nh gi ông t qu n tr h t ư ng

Trang 15

2.3.6 Qu n tr thông tin

 Xây d ng h thống thông tin qu n tr d n

Với m i ch c năng quản trị ch nh của d n quản trị phạm vi, quản trị thời gian, quản trị chi ph , quản trị chất lượng , c c thông tin cần thiết cho việc hướng d n th c hiện, ph n bổ tr ch nhiệm, kiểm

so t… đ u được x c định, lên kế hoạch thu thập, x y d ng và lưu trữ

 Lưu trữ thông tin

Hệ thống thông tin được x y d ng tốt gi p doanh nghiệp đạt hiệu quả trong c c công t c:

- Lập kế hoạch để đạt được c c mục tiêu t c nghiệp

- Tổ ch c nguồn l c 1 c ch có hiệu quả

- L nh đạo, hướng d n, th c đẩy và tạo ra một môi trường mà trong đó mọi người muốn đóng góp, kiểm tra việc th c hiện nhiệm

Trang 16

thường xuyên cập nhật dễ g y hiệu ng qu tải thông tin đối với c c thành viên ban quản trị d n c ng như ban l nh đạo

Chi ph cho việc đào tạo tương đối thấp

 Phân bổ nguồn nhân lực

Cố g ng c n b ng giữa s chuyên môn hóa và s linh hoạt trong

Trang 17

CHƯƠNG 3

GI I PH P QU N TR N TẠI C NG T TNHH Đ U

TƯ VÀ XÂ NG VIỆT PHÚ MỸ

3.1 PHƯƠNG HƯỚNG PH T TRIỂN C A C NG T

- Ph t triển năng l c x y d ng công trình, gồm c c định

hướng ch nh: x y d ng nhà cao tầng, x y d ng đường giao thông,

x y d ng cầu, x y d ng c c công trình cảnh quan…

- X y d ng hệ thống và liên tục cải tiến hệ thống quản l chất lượng sớm được ch ng nhận đạt tiêu chuẩn quản l chất lượng ISO 9001:2008

- N l c không ng ng trong sản xuất, trong truy n thông

nh m tạo uy t n trước kh ch hàng, đối t c; quảng b nhi u hơn tên tuổi của công ty đến công ch ng và c c đối t c ti m năng

- Ph t triển năng l c thiết kế, tư vấn thiết kế, năng l c đấu thầu và c c năng l c cần thiết kh c để có thể t đảm đương c c d n với vai tr nhà thầu ch nh

- Thăm d , cố g ng th m nhập c c thị trường ngoài nước trong đó trọng t m là 3 nước: Lào, Campuchia, Myanma

- Củng cố c c mối quan hệ với c c đối t c hiện tại, tăng cường tìm kiếm mối quan hệ với c c đối t c ti m năng

- Đầu tư khai th c vào thị trường x y d ng nhà ở d n dụng của c c kh ch hàng c nh n

- Mở rộng thêm c c hoạt đầu tư và kinh doanh đất n n

Ngày đăng: 09/07/2020, 17:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm