1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Sách Thần Tốc Luyện Đề 2020 môn Hóa Học

127 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 3,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. • Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước Câu 41. Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học làA. Cu + dung dịch FeCl2.B. Cu + dung dịch FeCl3.C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Fe + dung dịch HCl.Câu 42. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng vàoA. dầu hỏa. B. nước.C. axit axetic.D. ancol etilic.Câu 43. Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất khíA. cacbonic. B. clo. C. hidroclorua. D. cacbon oxit.Câu 44. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là phản ứng A.trùng hợp. B. este hóa. C. xà phòng hóa. D. trùng ngưng. Câu 45. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe làA. CuSO4 và ZnCl2. B. FeCl3 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3.Câu 46. Trong các chất dưới đây, chất có lực bazơ mạnh nhất làA. NH3. B. C6H5CH2NH2. C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH. Câu 47. Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: A. Na2SO4, KOH. B. NaOH, HCl. C. KCl, NaNO3. D.NaCl, H2SO4. Câu 48. Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là A. Ar 4s23d6.B. Ar3d64s2.C. Ar3d8.D. Ar3d74s1.Câu 49. Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 ta thấy màu của dung dịchA. không đổi, có kết tủa nâu đen xuất hiện.B. đậm dần, có kết tủa nâu đen xuất hiện.C. không đổi, có kết tủa vàng nhạt xuất hiện.D. nhạt dần, có kết tủa nâu đen xuất hiện.Câu 50. Trong công nghiệp, người ta sản xuất nhôm bằng cách điện phânA. Al2O3 nóng chảy.B. AlCl3 nóng chảy. C. dung dịch NaAlO2. D. dung dịch AlCl3.Câu 51. Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?A. xenlulozơ.B. glucozơ.C. saccarozơ.D. amilozơ.Câu 52. Trong nhóm IIA, khi điện tích hạt nhân tăng thìA. tính khử của các kim loại tăng dần.B. tính khử của các kim loại giảm dần.C. bán kính nguyên tử giảm.D. năng lượng ion hóa tăng dần.Câu 53. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:A. Ca2+, Mg2+.B. Na+, Mg2+. C. Ba2, Mg2+.D. K+, Mg2+.Câu 54. Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử làA. Fe2O3.B. Fe. C. FeCl2. D. FeO.Câu 55. Chất điện li mạnh là A. H2SO4.B. CH3COOH. C. HF.D. H2O.Câu 56. Sản phẩm của phản ứng thủy phân tripanmitin là A. C17H33COONa và etanol.B. C15H31COOH và glixerol. C. C17H35COOH và etanol.D. C15H31COONa và glixerol.Câu 57. Hợp chất của nhôm được dùng là chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước… có tên làA. phèn chua.B. phèn the.C. thạch cao sống.D. thạch cao khan.

Trang 13

ĐỀ THI MINH HỌA SỐ 01

THEO HƯỚNG ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S

= 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch kiềm là

Câu 42: Trong công nghiệp, Na được điều chế từ hợp chất nào?

Câu 43: X là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất bền

với nhiệt và rất độc Chất X là

Câu 44: Este được điều chế từ axit axetic CH3COOH và ancol etylic C2H5OH có công thức là

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 45: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành hợp chất sắt(III)?

Câu 46: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?

Câu 47: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 50: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là

Câu 51: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X

tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

Câu 52: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là

Câu 55: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A Ba(OH)2 B MgCl2 C C6H12O6 (glucozơ) D HClO3

Câu 56: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là

A HCOOH B C2H3COOH C C2H5COOH D C15H31COOH

Câu 57: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, Thành phần chính của đá vôi

Câu 58: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

Trang 14

Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi B Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa

C Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính D Đimetyl amin có công thức CH3CH2NH2

Câu 60: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?

Câu 63: Cho dãy các chất: stiren, toluen, vinylaxetilen, đivinyl, axetilen Số chất phản ứng được với dung

dịch Br2 ở điều kiện thường là

Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch protein có phản ứng màu biure

B Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi

C Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước

D Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

Câu 65: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?

Câu 66: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 67: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm

Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là

Câu 68: Phát biểu nào sau đây sai?

A Natri cacbonat là chất rắn, màu trắng

B Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa

C Nối thành kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ

D Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al

Câu 69: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng

B Cho Fe vào dung dịch CuSO4

C Cho Fe vào dung dịch HCl

D Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư

Câu 70: Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, tơ tằm, cao su buna-N Số polime có chứa

nitơ trong phân tử là

Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M

Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối Giá trị của V là

Câu 72: Cho 5,1 gam Y (C, H, O) tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 1 ancol

Công thức cấu tạo của Y là

A C3H7COOC2H5 B C3H7COOCH3 C HCOOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Cho dung dịch HCl vào dung dịch KAlO

Trang 15

(e) Cho dung dịch chứa 2,3a mol Ba(OH)2 vào dung dịch 1,2a mol AlCl3

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

Câu 74: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2, thu được hỗn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lít dung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của m là

Câu 75: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH

1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa Đốt cháy 0,07 mol E, thu được 1,845 mol CO2 Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 76: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực (b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột

(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

(e) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử

Số phát biểu đúng là

Câu 77: Tiến hành các thí nghiệm sau:

a) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều

b) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

c) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng d) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng

e) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

f) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất

Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?

D X không phản ứng với H2 và không có phản ứng tráng gương

Câu 79: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt cháy hoàn

toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no

Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối Phần trăm khối lượng của Z trong M là

Câu 80: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni của axit cacboxylic với amin Cho 0,18 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,285 mol KOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 31,92 gam một muối và 10,725 gam hỗn hợp hai amin Khối lượng phân tử của

Trang 16

Các axít béo thường gặp và phải thuộc: C17H35COOH - axit stearic C17H33COOH - axit oleic,

C17H31COOH - axit linoleic, C15H31COOH - axit panmitic

A - sai vì có 4 nguyên tử oxi

B - Sai vì valin không phản ứng với Br2

C - Đúng vì glyxin là aminoaxit nên có tính lưỡng tính

D - sai vì dimethyl amin là CH3-NH-CH3

Các chất làm mất màu dd nước brom thì phải có khả năng pư với Brom trong dd đó là các hợp chất có liên

kết pi trong C=C, liên kết ba, anđehit, phenol, anilin như stiren, vinyl axetilen, đivinyl, axetilen

Câu 64: A

A – đúng vì từ tripeptit trở lên có phản ứng màu biure

B - Sai vì có 4 nguyên tử oxi

C – Sai vì anilin không tan trong nước

D - sai vì lysin có 2 nguyên tử nitơ

Câu 65: Hướng dẫn giải

+ Ptpư: glucozơ + H2 -> sobitol

+ Khối lượng glucozo: m glucozo = (1,82/182) * 180 * 100/80 = 2,25 (gam)

Câu 66: B

+ Ptpư: Ala-Gly + 2 HCl → rắn (muối Gly-HCl và Ala-HCl )

Trang 17

Câu 67: C

+ Chất X làm thuốc tăng lực X là glucozơ

+ Chất Y làm nguyên liệu giải khát Y là saccarozơ

Trong phản ứng xà phòng hóa: nX = 3e và nA = 11e

→ nNaOH = 3.3e + 11e = 0,2 → e = 0,01

Quy đổi E thành (C17H35COO)3C3H5 (3e) ; C17H35COOH (11e) và H2 (0,1)

(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột

(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím → Sai

vì từ tripeptit mới có phản ứng màu biure

(e) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử

Câu 77: C

+ Xét từng phát biểu

a) Benzen không tan trong nước → Phân lớp

b) Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng 2 chiều → còn este không tan → Phân lớp c) Thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều → hết este → Không phân lớp

Trang 18

d) Phản ứng tạo phenol không tan trong nước → Phân lớp

e) Anilin không tan trong nước → Phân lớp

f) Ancol etylic tan tốt trong nước → Không phân lớp

Bảo toàn khối lượng: → nO2 = 0,315 mol

Bảo toàn nguyên tố O: → nM = 0,05 mol

nNaOH = 0,07 > nM → Z là este của phenol

→ nX + nY = 0,03 và nZ = 0,02

X,Y có số C là n và Z có số C là m

→ nC = 0,03n + 0,02m = 0,28

→ 3n + 2m = 28

Do xà phòng hóa tạo andehit nên n ≥ 3, mặt khác m ≥ 7 nên n = 4 và m = 8

Sản phẩm có 1 ancol; 1 andehit và 2 muối nên các chất là:

Theo chất Y thì muối hữu cơ duy nhất sẽ đơn chức:

→ n muối = nKOH = 0,285 → M muối = 112

Trang 19

ĐỀ THI MINH HỌA SỐ 02

THEO HƯỚNG ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 42: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 43: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ capron

Câu 44: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

Câu 45: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

A CaCl2 B NaCl C Na2SO4 D Ca(HCO3)2

Câu 46: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia

súc cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là

Câu 47: Chất nào sau đây là chất béo

A C2H5COOCH3 B (C17H33COO)3C3H5 C C17H33COOH D CH3COOH

Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3 ?

Câu 49: Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C FeCl3 D FeCl2

Câu 50 Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 51: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl ?

Câu 52: Chất nào sau đây được gọi là thạch cao nung ?

A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C Ca(OH)2 D CaSO4

Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3 Giá trị của m là

Câu 54: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 55: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho

mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ C saccarozơ và xenlulozơ.D fructozơ và saccarozơ

Câu 56: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3 tạo ra chất khí ?

A HCl B Ca(OH)2 C K2SO4 D KCl

Câu 57: Lên men 18 gam glucozơ với hiệu suất 75% Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là

Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2 B Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính

C Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa D Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi

Câu 59: Thành phần chính của quặng boxit là

Trang 20

A Fe2O3 B FeO C CuO D Al2O3

Câu 60: Cho các chất: anilin, etyl fomat, chất béo, alanin, Gly-Ala Số chất phản ứng được với NaOH là

Câu 61: Thực hiện các thí nghiệm sau :

a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư

b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư

d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 62: Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu được 0,168 lít khí H2 (đktc) Khối lượng kim loại Na trong X là

A 0,115 gam B 0,203 gam C 0,230 gam D 0,345 gam

Câu 63: Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

(b) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn

(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn

(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may mặc

(f) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

Số phát biểu đúng là

Câu 64: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là

A polistiren B polipropilen C polietilen D.poli(vinyl clorua)

Câu 65 Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu Giá trị của m là

Câu 66: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh ?

A CH3COOH B HCl C H2S D CaCO3

Câu 67 Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl

dư, thu được 11,15 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Câu 68: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là

Câu 69: Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2

Câu 70: Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

Câu 71: Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A NaNO3 B NaOH C NaCl D Na2SO4

Câu 72: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch

B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH

C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

D Kim loại ở trạng thái lỏng là Hg

Trang 21

A ddI2 B Cu(OH)2(tothường) C dd AgNO3/NH3 D quỳ tím

Câu 74: Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2 chất Y và Z Cho Z tác dụng với dung

dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y Chất Y là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2 Công thức phân tử của X là

A C4H9N B C4H11N C C2H5N D C2H7N

Câu 76: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh

thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp (c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 77: Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun

nóng, thu được một muối natri của axit cacboxylic hai chức Y và hai chất hữu cơ Z và T có cùng số

nguyên tử cacbon (MZ < MT) Phát biểu nào sau đây sai?

A Axit Y có mạch cacbon không phân nhánh

B Chất Z có tham gia phản ứng tráng bạc

C Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X

D Đun nóng T với H2SO4 đặc (ở 1400C) thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu là etilen

Câu 78: : Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to ), thu được hỗn hợp Y Đun nóng

Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic

và ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là

A 60,04% B 50,40% C 44,30% D 74,50%

Câu 80: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 350 ml dung dịch NaOH

1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 28,6 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Giá trị của m là

Trang 22

CÂU ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN

Câu 44: A ( vì Na là kim loại kiềm tan tốt trong nước)

Câu 45: D ( muối hiđrocacbonat của kim loại kiềm dễ bị nhiệt phân)

Câu 46: A

Câu 47: B vì chất béo là trieste của axit béo và glixerol

Câu 48: C vì Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

0,2 mol 0,1 mol => mAl = n x M = 0,2 x 27 = 5,4 gam

Câu 54: C vì tạo thành natriaxetat thì phải có gốc CH3COO-

Câu 55: D Vì X có nhiều trong mật ong, ngọt, dễ tan trong nước => X là glucozơ

Câu 56: A vì KHCO3 là muối của axit yếu (H2CO3) nên phải chọn một axit mạnh

MgO 0,15 mol => nAl = 0,1 mol => mMgO = 10,7 – mAl = 8,0 gam

Câu 69: C ( NaOH, HCl, HNO3, AgNO3, Mg)

Trang 23

Câu 71: B vì aminoaxit có tính lưỡng tính

m M n

nC(E) = nC(ancol) + nC(muối) = 0,2

-> nC(Ancol) = nC(muối) = nNa(muối) = 0,1

-> Ancol là CH3OH (0,1) và các muối gồm HCOONa (a) và (COONa)2 (b)

Từ (1) và (2 )=> X có este của phenol => sản phẩm phải có thêm H2O

X( este đơn chức) NaOH ROH

0,15 mol 0,15 mol

X( este của phenol) 2NaOH H2O

0,2 mol -> 0,1 mol

ĐLBTKL: meste = mMuối + mAncol + m H2O – mNaOH = 26,8 + 5,5 + 0,1x18 – 0,35x40 = 21,9 gam

ĐỀ THI MINH HỌA SỐ 03

THEO HƯỚNG ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

Trang 24

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr

= 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4 ?

Trang 25

Câu 50: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Câu 51: Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là

Câu 52: Oxit kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở điều kiện thường?

Câu 53: Anion có trong nước cứng tạm thời là

Câu 54: Dung dịch chất X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa màu nâu đỏ X là

Câu 55: Cho khí CO dư qua ống đựng m gam Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được 3,36 gam Fe Giá tri của m là

Câu 56: Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được V lít khí H2 Giá trị của V

Câu 57: Rót 1 - 2 ml dung dịch axit axetic đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch X Đưa que diêm

đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt Chất X là

Câu 58: Thủy phân este X có công thức phân tử C3H6O2, thu được ancol etylic Tên gọi của X là

Câu 59: Cho 45 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất x%, thu được 8,96 lít khí CO2 Giá trị của x là A 80.

A tinh bột và xenlulozơ triaxetat B xenlulozơ và xenlulozơ trinitrat

C xenlulozơ và xenlulozơ triaxetat D tinh bột và xenlulozơ trinitrat

Câu 63: Phát biểu nào sau đây sai?

A Phèn chua được dùng làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải

B Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2

C Kim loại dẫn điện tốt nhất là Al

D Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời

Câu 64: Cho các chất sau: anilin, glyxin, axit glutamic và Val-Ala Số chất trong dãy tác dụng được với dung

dịch HCl là

Câu 66: Cho các chất sau: acrilonitrin, propen, hexametylenđiamin và etylenglicol Số chất có tham gia phản

ứng trùng ngưng là

Câu 49: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

C KHCO3 + KOH - > K2 CO 3 + H 2 O D Ba(OH)2 + H 2 SO 4 - > BaSO4 + 2H 2 O

Câu 62: Chất rắn X hình sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Cho X phản ứng với HNO3 đặc có H 2 SO 4 đặc làm xúc tác, thu được chất Y dễ cháy nổ được dùng làm thuốc súng không

Câu 65: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1)Cho Fe vào dung dịch AgNO 3 dư

(3) Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl 2 dư

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được muối sắt(III) là

(2)Cho Fe(OH) 2 vào dung dịch H 2 SO 4 loãng

(4) Cho Fe vào dung dịch HCl

Trang 26

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 67: Để hoà tan hoàn toàn 1,89 gam Al cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là A

Câu 68: Thủy phân 4,4 gam etyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất 50%, thu được m gam sản phẩm

hữu cơ Giá trị của m là

Câu 69: Cho m gam P tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 1,68 lít khí một chất

khí duy nhất Mặt khác, đốt cháy 2m gam P trong O2 dư rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm vào dung dịch X chứa x

mol NaOH và 0,02 mol Na3PO4, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 70: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1 Đốt cháy

hoàn toàn m gam E thu được CO2 và 1,98 mol H2O Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,12 mol NaOH

trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp hai muối Giá trị của a là

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch CaCl2 vào dung dịch NaHCO3 có xuất hiện kết tủa

(b) Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 tạo thành KNO2

(c) Hỗn hợp gồm Ba và AI2O3 (tỉ lệ mol 1 : 2) tan hết trong nước dư

(d) Cho sợi dây đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3 có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(e) Kim loại Al không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

Số phát biểu đúng là

Câu 72: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C10H14O6) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu

được glixerol và hai muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y và Z đều không có phản ứng tráng bạc

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học

B Phân tử X chứa 1 loại nhóm chức

C Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

D Tên gọi của Z là natri metacrylat

Câu 73: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm: axetilen, propin, buta-1,3-đien và hiđro (với xúc tác Ni, giả thiết

chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 55 Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được

0,16 mol CO2 và 0,14 mol H2O Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 74: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 Sự phụ

thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn như đồ thị:

Giá trị của V1 là

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch valin làm quỳ tím hóa xanh

(b) Sorbitol thường được sử dụng để điều trị các triệu chứng táo bón và khó tiêu

(c) Thủy phân đến cùng tinh bột hay xenlulozơ đều thu được glucozơ

(d) Do có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên một số este dùng làm dung môi

D 0,10

Trang 27

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 76: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp,

cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A Sau 9264 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối

so với H2 bằng 25,75 Cho 5,5 gam Fe vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z,

khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 2,38 gam hỗn hợp rắn Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể Giá trị của m là

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) và 1 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên khoảng

2 - 3 phút

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng có màu hồng

(b) Sau bước 2, trong ống nghiệm thấy có xuất hiện màu tím

(c) Thí nghiệm trên chứng minh anbumin có phản ứng màu biure

(d) Trong thí nghiệm này, có thể thay lòng trắng trứng bằng đipeptit Ala-Gly

Số phát biểu đúng là

Câu 78: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số

nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 40,2 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 22,0 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào bình dung dịch H2SO4 đặc ở 140oC để chuyển hết toàn bộ ancol thành ete thì thấy có 16,6 gam

ete tạo ra Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

Câu 79: X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một

liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chức nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH

0,95M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng

số nguyên tử cacbon Giá trị của m là

Câu 80: Chất X (CxHyO4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmHnO2N2) là muối

amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụng hết với lượng

dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 4,928 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 chất hữu cơ là đồng đẳng liên tiếp

(có tỉ khối so với hiđro bằng 17,41) và 19,14 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Y trong E là

- HẾT -

Trang 28

TỔNG QUAN VỀ ĐỀ THI

I Ma trận đề thi

II Phân tích chi tiết

1 Cấu trúc đề thi

Tỉ lệ câu hỏi lý thuyết/câu hỏi tính toán = 29 câu/11 câu

Tỉ lệ câu hỏi nhận biết-thông hiểu/vận dụng/vận dụng cao = 28 câu/8 câu/4 câu

2 Nội dung đề thi

Gồm các nội dung thuộc chuyên đề:

1 Sự điện li

2 Cacbon – Silic

3 Nito-Photpho

4 Hidrocacbon

5 Đại cương về kim loại

6 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất

12 Polime, vật liệu polime

13 Tổng hợp nội dung hoá học hữu cơ

Số lượng câu hỏi tập trung chủ yếu ở các phần kiến thức :

– Este, lipit

– Amin, amino axit, protein

– Đại cương về kim loại

– Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất

Trang 29

+Amin, amino axit, protein

+ Đại cương về kim loại

– Các câu hỏi dễ nằm rải rác ở hầu hết các chuyên đề

NHẬN ĐỊNH CHUNG

1 Cấu trúc đề thi tham khảo môn Hóa học năm 2020 :

– Giữ nguyên tỉ lệ số câu hỏi lý thuyết/bài tập so với đề thi THPT QG năm 2019

– Tỉ lệ số câu hỏi thuộc lớp 11/số câu hỏi thuộc lớp 12 thay đổi không đáng kể

– Độ khó giảm so với đề thi THPT QG năm 2019 Cụ thể, đề thi tham khảo môn Hóa học năm 2020 tăng số lượng câu hỏi ở mức độ nhận biết thông hiểu, giảm số lượng câu hỏi thiên về tính toán phức tạp ở mức độ vận dụng và vận dụng cao

2 Nội dung đề thi tham khảo môn Hóa học năm 2020 :

– Chứa nhiều nội dung thuộc kiến thức học kì I hơn so với đề thi THPT QG năm 2019

– Không xuất hiện dạng bài mới, lạ trong đề thi

3 Một vài điểm mới :

– Toàn bộ các câu hỏi cực khó (mức độ vận dụng cao) đều thuộc chương trình học kì I lớp 12

– Số lượng câu hỏi thuộc dạng bài tổng hợp hóa vô cơ, hữu cơ giảm so với đề thi THPT QG năm 2019

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI MINH HỌA SỐ 04

THEO HƯỚNG ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl = 35,5; K

= 39; Ca = 40; Fe = 56

Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 2: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?

A CaCl2 B Ca(NO3)2 C Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2

Câu 3: Thủy phân hoàn toàn tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

Câu 4: Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với các chất sau: Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Trang 30

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3 Giá trị của m là

Câu 6: Kim loại sắt không tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?

A Fe(NO3)3 B ZnCl2 C AgNO3 D CuSO4

Câu 7 : Thủy phân este X có công thức C3H6O2, thu được sản phẩm có tham gia phản ứng tráng gương Tên

gọi của X là

A.etyl fomat B metyl axetat C metyl fomat D vinyl fomat

Câu 8: Hơp chất X là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo Công thức của X là

A Al(OH)3 B Al2O3 C NaAlO2 D Al(NO3)3

Câu 9: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân Kim loại M là

Câu 10: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 11: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

Câu 12: Cho vài mẫu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước Đậy nhanh X bằng nút có

ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch Br2 Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm Y

Câu 13: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+

+ OH- → H2O?

A Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O B NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

Câu 14: Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi?

Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hoá học

B Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ

C Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O

D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong cồn 96o

Câu 16: Muối sắt(II) sunfua có công thức là

Câu 17: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp

A Etilen B Etylen glicol C Etylamin D Axit axetic

Câu 18: Fe(OH)3 tan được trong dung dịch

Câu 19: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,

Trang 31

Câu 23: Điện phân nóng chảy hết m gam NaCl, thu được 3,36 lít khí bên anot (đktc) Giá trị của m là

Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A Metanol B Glixerol C Axit axetic D Metylamin

Câu 25: Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí

Câu 26: Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe O và 2 3 Al O nung nóng Sau khi các phản ứng xảy 2 3

ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn Khối lượng của Al O trong 10 gam hỗn hợp là 2 3

Câu 27: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng

không ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Tên gọi của X, Y lần lượt là:

A glucozơ và xenlulozơ B glucozơ và tinh bột

C fructozơ và xenlulozơ D fructozơ và tinh bột

Câu 28: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối Giá trị của m là

Câu 29: Cho 18 gam dung dịch glucozơ 20% hoàn tan vừa hết m gam Cu(OH)2, tạo thành dung dịch màu xanh thẫm Giá trị của m là

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

B Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân  -amino axit

C Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure

D Anilin có công thức là H2NCH2COOH

Câu 31: Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là

Câu 32: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?

A Y có mạch cacbon phân nhánh B X có hai công thức cấu tạo phù hợp

C Z không làm mất màu dung dịch brom D T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư

(c) Cho dung dịch KHCO3 dư vào dung dịch KAlO2

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3

(e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

Câu 34: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế etyl axetat theo trình tự sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic, 2 ml axit axetic nguyên chất và 2 giọt dung dịch axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8–10 phút trong nồi nước sôi (65°C~70°C)

Trang 32

Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3–4 ml nước lạnh Cho các phát biểu sau: (1) Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng một chiều

(2) Thay dụng dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc vẫn cho hiệu suất điều chế este như nhau,

(3) Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp

(4) Có thể tách etyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết

(5) Sản phẩm este thu được sau phản ứng có mùi thơm

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng

(b) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm, thu được α–amino axit

(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(d) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

(e) Ứng với công thức C4H8O2 có 3 đồng phân este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

Số phát biểu đúng là

Câu 37: X là một triglixerit Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng một lượng KOH vừa đủ, cô cạn dung

dịch, thu được hỗn hợp muối khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 4,41 mol O2, thu được K2CO3; 3,03 mol CO2 và 2,85 mol H2O Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 28,6 gam hỗn hợp E gồm hai este X và Y (đều mạch hở, không phân nhánh, MX

> MY) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2 muối (có cùng số C trong phân tử) và hỗn hợp Z hai ancol đơn chức, kế tiếp (không có sản phẩm khác) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z, thu được 14,56 lít khí CO2 và 18,9 gam

H2O Khối lượng của X trong E là

Câu 39: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N,

là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2,

CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí (đktc) Sục

từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của V là

………HẾT………

Trang 33

ĐÁP ÁN

Hướng dẫn giải

Câu 26: Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe O và 2 3 Al O nung nóng Sau khi các phản ứng xảy 2 3

ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn Khối lượng của Al O trong 10 gam hỗn hợp là 2 3

Chọn C

C

2 3

2 3 O

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư

(c) Cho dung dịch KHCO3 dư vào dung dịch KAlO2

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3

(e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

Câu 34: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế etyl axetat theo trình tự sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic, 2 ml axit axetic nguyên chất và 2 giọt dung dịch axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8–10 phút trong nồi nước sôi (65°C~70°C)

Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3–4 ml nước lạnh

Cho các phát biểu sau:

(1) Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng một chiều

(2) Thay dụng dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc vẫn cho hiệu suất điều chế este như nhau,

(3) Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp

(4) Có thể tách etyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết

(5) Sản phẩm este thu được sau phản ứng có mùi thơm

Số phát biểu đúng là

Chọn A

(1) Sai, Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng thuận nghịch

(2) Sai, Dung dịch HCl đặc dễ bay hơi nên hiệu suất điều chế este thấp

(3) Sai, Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 2 lớp

(4) Đúng, Phương pháp chiết được dùng để tách 2 chất lỏng không hoà tan vào nhau

Trang 34

(5) Đúng

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi ngâm trong nước xà phịng cĩ tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng

(b) Thủy phân hồn tồn anbumin của lịng trắng trứng trong mơi trường kiềm, thu được α–amino axit

(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng khơng khĩi

(d) Đốt cháy hồn tồn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O cĩ số mol bằng nhau

(e) Ứng với cơng thức C4H8O2 cĩ 3 đồng phân este cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương

Số phát biểu đúng là

Câu 37: X là một triglixerit Xà phịng hĩa hồn tồn m gam X bằng một lượng KOH vừa đủ, cơ cạn dung

dịch, thu được hỗn hợp muối khan Y Đốt cháy hồn tồn Y cần vừa đủ 4,41 mol O2, thu được K2CO3; 3,03 mol CO2 và 2,85 mol H2O Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 38: Thủy phân hồn tồn 28,6 gam hỗn hợp E gồm hai este X và Y (đều mạch hở, khơng phân nhánh, MX

> MY) bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 2 muối (cĩ cùng số C trong phân tử) và hỗn hợp Z hai ancol đơn chức, kế tiếp (khơng cĩ sản phẩm khác) Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp Z, thu được 14,56 lít khí CO2 và 18,9 gam

H2O Khối lượng của X trong E là

.

x 1 n 0,4 0,4.(R 44 14.1,625 1) 28,6 R 3,75

x 2 n 0,2 0,2.[R 2.(44 14.1,625 1)] 28,6 R 7,5

OOCCH (R 15) 3,75 R 7,5 Mặt khác 2 muối có cùng số C nên hai gốc axit là

Câu 39: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N,

là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2,

CO2 và 0,4 mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là

2 4,41 mol O quy đổi

3,03 mol 2,85 mol 0,5x mol

Trang 35

0,26 mol O quy đổi

CH H NOOC COONH : 0,06 mol (COONa) : 0,06 mol

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí (đktc) Sục

từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của V là

ĐỀ THI MINH HỌA SỐ 05

THEO HƯỚNG ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Mơn thi thành phần: HĨA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =

32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra khơng tan trong nước

Câu 41 Cặp chất khơng xảy ra phản ứng hĩa học là

Câu 42 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng vào

Câu 43 Hiện tượng trái đất nĩng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất khí

CO max CaCO

0,35 n

Trang 36

A cacbonic B clo C hidroclorua D cacbon oxit

Câu 44 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là phản ứng

A trùng hợp B este hóa C xà phòng hóa D trùng ngưng

Câu 45 Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A CuSO4 và ZnCl2 B FeCl3 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3

Câu 46 Trong các chất dưới đây, chất có lực bazơ mạnh nhất là

A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 47 Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:

A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D.NaCl, H2SO4

Câu 48 Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là

A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1

Câu 49 Sục khí etilen vào dung dịch KMnO

4 ta thấy màu của dung dịch

A không đổi, có kết tủa nâu đen xuất hiện

B đậm dần, có kết tủa nâu đen xuất hiện

C không đổi, có kết tủa vàng nhạt xuất hiện

D nhạt dần, có kết tủa nâu đen xuất hiện

Câu 50 Trong công nghiệp, người ta sản xuất nhôm bằng cách điện phân

A Al2O3 nóng chảy B AlCl3 nóng chảy C dung dịch NaAlO2 D dung dịch AlCl3

Câu 51 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 52 Trong nhóm IIA, khi điện tích hạt nhân tăng thì

A tính khử của các kim loại tăng dần B tính khử của các kim loại giảm dần

Câu 53 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:

A Ca2+, Mg2+ B Na+, Mg2+ C Ba2, Mg2+ D K+, Mg2+

Câu 54 Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

Câu 55 Chất điện li mạnh là

A H2SO4 B CH3COOH C HF D H2O

Câu 56 Sản phẩm của phản ứng thủy phân tripanmitin là

A C17H33COONa và etanol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và etanol D C15H31COONa và glixerol

Câu 57 Hợp chất của nhôm được dùng là chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước… có tên

Câu 58 Để phân biệt 2 khí: axetilen và etilen ta dùng dung dịch

A Br2 B AgNO3/NH3 C KMnO4 D HCl

Câu 59 Chất X có công thức H2N-CH2-COOH Tên gọi của X là

Câu 60 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO

4.2H

2O) được gọi là

A thạch cao nung B thạch cao sống C thạch cao khan D đá vôi

Câu 61 Khi cho 12,2 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thể tích H2 sinh ra là 2,24 lít (ở đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là

Câu 62 Đốt cháy bột Al trong bình khí clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong

bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al (gam) đã phản ứng là

Câu 63 Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Trang 37

Hãy cho biết thí nghiệm này dùng để phân tích định tính nguyên tố nào trong hợp chất hữu cơ?

Câu 64 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dich lysin không làm đổi màu quỳ tím

B Etylamin là chất ít tan trong nước

C Protein đơn giản chứa các amino axit

D Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ

Câu 65 Cho 22,5 g glucozơ lên men rượu thoát ra 4,48 lít CO2 (đktc) Hiệu suất của quá trình lên men là

A 85% B 80% C 70% D 75%

Câu 66 Khi thủy phân 500 gam protein B thu được 170 gam alanin Nếu phân tử khối của B là 50.000 thì số

mắt xích alanin trong phân tử B là

A 180 B 191 C 189 D 198

Câu 67 Miếng chuối xanh gặp dung dịch iốt cho màu xanh tím vì trong miếng chuối xanh có

A glucozơ B một loại bazơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 68 Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2SO4 vào dung dịch NaOH

(b) Cho NaCl vào dung dịch KNO3

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl

(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

Câu 69 Nhận định nào sau đây sai?

A Sắt tan được trong dung dịch CuSO4 B Sắt tan được trong dung dịch FeCl3

C Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3

Câu 70 Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon–6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ

xenlulozơ là

A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon–6

C sợi bông, tơ visco và tơ nilon–6 D sợi bông và tơ visco

Câu 71 Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là

Câu 72 Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 73 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun đến sôi nước có tính cứng toàn phần

(b) Hòa tan phèn chua vào nước rồi thêm dung dịch NH3 dư

(c) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư

(d) Cho mẩu nhỏ Na vào dung dịch gồm CaCl2 và NaHCO3

(e) Cho nước vôi trong vào dung dịch NaHCO3

(g) Cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2

Trang 38

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 74 Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, H2 có tỉ khối so với H2 là 7,8 Toàn bộ X khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng, thu được chất rắn Y chỉ có hai kim loại Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 Giá trị V là

Câu 75 Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo Nếu

đốt cháy hoàn toàn a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 8,82 gam H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối

đa với 40 ml dung dịch Br2 1M Hai axit béo là

A axit panmitic và axit oleic B axit panmitic và axit linoleic

C axit stearic và axit linoleic D axit stearic và axit oleic

Câu 76 Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol

(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

(d) Trùng ngưng axit -aminocaproic, thu được policaproamit

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic

(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

Số phát biểu đúng là

Câu 77 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tính chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm

nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra

(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự

(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 78 Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ X (C8H12O4, chứa 2 chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản

phẩm gồm ancol Z và hỗn hợp Y gồm hai muối Axit hóa Y, thu được hai axit cacboxylic Y 1 và Y 2 có cùng

số nguyên tử hiđro (MY1 MY2 ) Cho các phát biểu sau:

(a) Phân tử khối của Z là 62 g/mol

(b) Có 3 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X

(c) Nung nóng Y 2 với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4

(d) Chất Y 1 bị oxi hoá bởi dung dịch Br2

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 79 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức), Y (không

no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức) Cho 0,2 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,88 gam hỗn hợp ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 24,28 gam hỗn hợp T gồm ba muối của

ba axit cacboxylic Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 0,175 mol O2, thu được Na2CO3, CO2 và 0,055 mol H2O

Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 80 Hỗn hợp E chứa 0,02 mol etylamin; 0,02 mol axit acrylic và 0,03 mol hexapeptit (được tạo bởi Gly,

Ala, Val) Đốt cháy toàn bộ E cần dùng vừa đủ a mol O , cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ vào 700 ml dung

Trang 39

A 21,44 B 20,17 C 19,99 D 22,08

-Hết -

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MÔN HÓA

Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50

Câu 62 Đốt cháy bột Al trong bình khí clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong

bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al (gam) đã phản ứng là

Khối lượng tăng là khối lượng clo mAl = 1.08g

Câu 66 Khi thủy phân 500 gam protein B thu được 170 gam alanin Nếu phân tử khối của B là 50.000 thì số

mắt xích alanin trong phân tử B là

A 180 B 191 C 189 D 198

Giải:

Số mol của alalin là: 17089≈1,91mol17089≈1,91mol

MA=50000⇒nA=50050000=0,01molMA=50000⇒nA=50050000=0,01mol

Trong 0,01mol0,01mol phân tử A có 1,91mol1,91mol alalin

Do đó: 1mol1mol phân tử A có 191mol191mol alalin

Số mắt xích alanin trong phân tử A là 191

Câu 68 Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2SO4 vào dung dịch NaOH

(b) Cho NaCl vào dung dịch KNO3

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl

(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

Câu 71 Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là

⇒ ⇒ ⇒

Câu 72 Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

Trang 40

m = 13,6 gam

Câu 73 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun đến sôi nước có tính cứng toàn phần

(b) Hòa tan phèn chua vào nước rồi thêm dung dịch NH3 dư

(c) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư

(d) Cho mẩu nhỏ Na vào dung dịch gồm CaCl2 và NaHCO3

(e) Cho nước vôi trong vào dung dịch NaHCO3

(g) Cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 74 Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, H2 có tỉ khối so với H2 là 7,8 Toàn bộ X khử vừa đủ 24 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng, thu được chất rắn Y chỉ có hai kim loại Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 Giá trị V là

Khi cho Y tác dụng với HCl thì: nFe 0, 2 molmCuO 24 0,1.160 8 (g)nCuO0,1 mol

Ta có: nO (oxit) 0,1.3 0,1 0, 4 mol  nCO H 2 0, 4 mol

Câu 75 Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo Nếu

đốt cháy hoàn toàn a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 8,82 gam H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối

đa với 40 ml dung dịch Br2 1M Hai axit béo là

A axit panmitic và axit oleic B axit panmitic và axit linoleic

C axit stearic và axit linoleic D axit stearic và axit oleic

Nhận thấy, số C0,55 : 0, 01 55 3(C H3 5) 16( C H COO15 31 ) 2.18( C H COO17 31 )

Vậy 2 axit béo thu được là axit panmitic và axit linoleic

Câu 76 Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol

(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

(d) Trùng ngưng axit -aminocaproic, thu được policaproamit

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic

(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 09/07/2020, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w