1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề 15 tốc độ, lực căng dây, năng lượng con lắc đơn 15 trang

14 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng tại vị trí cân bằng.. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 0, tại nơi có gia tốc trọng

Trang 1

CHỦ ĐỀ 15: TỐC ĐỘ, LỰC CĂNG DÂY, NĂNG LƯỢNG CLĐ

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Năng lượng của con lắc đơn.

Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng

Cơ năng:W W đWt

Thế năng trọng trường: Wt mghvới h1 cos  

Động năng: đ 2

1

2

 +) Tại vị trí biên B:

Thế năng cực đại: W W t max mgh0

mg 1 cos

+) Tại vị trí cân bằng O:

Động Năng cực đại:

2 max max

đ

mv

W W

2

  (vmaxlà vận tốc cực đại của vật).

+) Tại vị trí bất kì A: đ

2

mv

2

Với h OC HC  1 cos  , suy ra  

2 A

mv

2

Như vậy, suy ra Wđ mg cos   cos0

2 Tốc độ, lực căng dây, gia tốc con lắc đơn.

Tốc độ dao động con lắc đơn:

2

1

2

+) vmax  2g 1 cos  0 tại VTCB  0

+) vmin 0tại hai biên  0

Lực căng dây T : Theo định luật II Niuton ta có:

P T ma 

(*) Chiếu (*) lên phương sợi dây ta có:

max 0

Trang 2

2 ht

v

P cos T ma  T m mg cos 

Do v 2g cos   cos0 , suy ra

+) Tmax mg 3 2cos  0tại VTCB 0

+) Tmin mg cos0tại 2 biên  0

Lực kéo về của con lắc đơn: Fmg sin 

Gia tốc của con lắc đơn:

Gia tốc của con lắc đơn được tính theo công thức: 2 2

a a a với:

+) Thành phần pháp tuyến (gia tốc hướng tâm của vật):

2

v

a  2g cos  cos

 +) Thành phần tiếp tuyến của vật: att g sin

Khi vật dao động điều hòa: tt 2

g

a   g    s

 Tại vị trí cân bằng chỉ có gia tốc pháp tuyến, gia tốc tiếp tuyến bằng 0

Tại vị trí biên vật chỉ có gia tốc tiếp tuyến, gia tốc pháp tuyến bằng 0 (vì vận tốc ở vị trí biên của vật bằng 0)

Khi con lắc đơn dao động điều hòa (tức sin  ) ta có:

2

2 0

1

2 max

0

g

m

2

g

v A  x      g   

 Lực kéo về: Fmg sin mg

F msm .smg 

T mg 3cos    2cos 

Trang 3

II VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc 0 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là:

A g 1 cos  0 B 2g cos  0 C 2g 1 cos  0 D g cos  0

Lời giải

Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng ta có v v max  2g 1 cos  0 Chọn C.

Ví dụ 2: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc 0 Động năng của con lắc tại li độ góc

là:

A mg 1 cos   B mg cos  0 cos C mg cos   cos0 D mg cos 

Lời giải

2 đ

0

0

m.2g cos cos mv

  

Ví dụ 3: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 45tại nơi có gia tốc trọng trường là g 9,8m / s 2 Vận tốc cực đại của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng là v 3m / s Độ dài dây treo con lắc là:

Lời giải

2 max

0

v

2g 1 cos

 

Ví dụ 4: Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ, không giãn và một vật nhỏ có khối lượng m 100g dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc trọng trường g 10m / s 2với biên độ góc 0,05rad Năng lượng dao động điều hòa của vật bằng 5.10 J 4 Chiều dài dây treo là:

Lời giải

2

0

1



Suy ra 40cm Chọn D.

Ví dụ 5: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài s 2cos 7t cm   (t tính bằng giây), tại nơi có gia tốc trọng trường g 9,8 m / s  2 Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở

vị trí cân bằng là:

Lời giải

Trang 4

Ta có: max max  

m

2 ax

0,1 rad g

Tại vị trí cân bằng min  max

T

mg

Ví dụ 6: [Trích đề thi cao đẳng năm 2009] Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động

điều hòa với biên độ góc 0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng tại vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là:

0

1

mg

2 0

0

1 mg

2 0

2mg 

Lời giải

2

2 0

1

2 max

0

g

m

Chú ý: Khi áp dụng công thức chúng ta đổi đơn vị biên độc góc sang radian.

Ví dụ 7: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0, biết lực căng dây cực đại của vật là 0,51N Biết khối lượng vật nhỏ là 50g , chiều dài dây treo là 80cm Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng và lấy g 10m / s 2 Cơ năng của vật trong quá trình dao động là:

Lời giải

Ta có: Ở vị trí cân bằng ta có:   0 T T max mg(3 2cos 0) 0,51N.

Do đó cos 0 0,99 suy ra W W t max mgh0 mg 1 cos  0 4 mJ  Chọn A.

Ví dụ 8: [Trích đề thi đại học năm 2011] Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 0, tại nơi có gia tốc trọng trường g Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của

0

 là:

Lời giải

Ta có: T mg(3cos   2cos0)

Ở vị trí cân bằng ta có:   0 T T max mg(3 2cos 0)

Ở vị trí biên:   0 max  T T min mg cos0

Ví dụ 9: [Trích đề thi đại học năm 2010] Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động

Trang 5

điều hòa với biên độ góc 0nhỏ Lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc của con lắc bằng:

A 0

3

2

2

D 0

3

Lời giải

Khi động năng bằng n lần thế năng ta có: s s0 0

Do con lắc chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương suy ra con lắc đi từ biên về vị trí cân bằng

theo chiều dương nên 0

2

  Chọn B.

Ví dụ 10: Một con lắc đơn gồm một vật nặng khối lượng m 100g , con lắc có chiều dài dây treo là , dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g 10m / s 2 Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng rồi buông nhé, trong quá trình dao động lực căng dây cực tiểu nếu bỏ qua ma sát là 0,5N Gốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30thì tỉ số giữa động năng và thế năng là:

Lời giải

Ở vị trí biên:   0 max  T T min mg cos 0 0,1.10cos 0 0,5

1

2

Khi 0 30

đ t

0,73

Ví dụ 11: Một con lắc đơn gồm một vật nặng khối lượng m 300g , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g 2 10m / s2với biên độ góc 0 4

  Giá trị của lực căng dây treo khi con lắc đi qua vị trí thế năng bằng 3 lần động năng là:

Lời giải

Ta có:

t đ

3 1

1 3

Khi đó lực căng dây của vật là: T mg(3cos   2cos0)

Suy ra T 2,998 N Chọn B.

Ví dụ 12: Một con lắc đơn có chiều dài 1m dao động tại nơi có g 2 10m / s2 Biết rằng khi vật qua vị trí cân bằng, dây treo vướng vào một cái đinh nằm cách điểm treo một khoảng 75cm Chu kì dao động nhỏ

Trang 6

của hệ đó là:

Lời giải

Dao động của con lắc gồm 2 nửa một nửa là con lắc có chu kì 1

1

g

   ; một nửa là con lắc có chu kì

2

2

g

       

Chọn D

Ví dụ 13: Chiều dài con lắc đơn 1m Phía điểm treo O trên phương thẳng đứng có một chiếc đinh đóng vào

điểm O’ cách O một khoảng OO' 50cm Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 30

  rồi thả nhẹ Bỏ qua ma sát Biên độ cong trước và sau khi vướng đinh là:

A 5, 2 mm và 3,7 mm B 3,0 cm và 2,1 cm C 5, 2 cm và 3,7 cm D 5, 27 cm và 3,76 cm

Lời giải

Biên độ cong ban đầu: A1 1 max1a 100 3 5, 2cm

180



Dao động của con lắc gồm 2 nửa, một nửa là con lắc có chiều dài 1 và biên độ dài A một nửa là con lắc1

có chiều dài 2và biên độ dài A Vì cơ năng bảo toàn nên:2

Ví dụ 14: Một con lắc đơn có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc 0 Biểu thức lực căng dây cực đại là:

A max  0

2

T mg 1  B Tmax 2mg 0 C max  0

2

T mg 1  D max  0

2

T mg 2 

Lời giải

Ta có Tmax mg(3 2cos 0) mg 1 2 1 cos     0

0

2

Tổng quát: Khi sin  ta có:

2

        

  Khi đó

2

2 0

3

Khi

2

2

  

Trang 7

Ví dụ 15: Một con lắc đơn dao động cới vật nhỏ khối lượng m 100g , chiều dài dây treo là 50cm, tại nơi có gia tốc trọng trường 2

g 10m / s Trong quá trình dao động lực căng dây cực đại là 1,06N Ở vị trí

mà lực căng dây bằng trọng lực của vật thì vận tốc của con lắc là:

A 100cm/ s B 30 cm/ s C 10 cm/ s D 10 10 cm/ s

Lời giải

Ta có Tmax mg(3 2cos 0) 1,06  cos 0 0,97

Khi lực căng bằng trọng lực của vật: mg(3cos  2 cos0) mg  cos 0,98

Khi đó vận tốc của vật là v 2g (cos   cos0) 10 10cm / s. Chọn D.

Ví dụ 16: Một con lắc có chiều dài 50cm, vật nặng có khối lượng bằng 100g , dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g 10m / s 2.Biết độ lớn lực căng dây cực đại lớn gấp 4 lần độ lớn lực căng dây cực tiểu của nó Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Động năng của vật khi con lắc lệch so với phương thẳng đứng một góc 45là:

Lời giải

mg 3 2cos

Khi đó Wđ mg cos   cos0 0,1J.Chọn A

Ví dụ 17: [Trích đề thi THPT QG năm 2017] Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài

đang dao động điều hòa với cùng biên độ Gọi m , F và 1 1 m , F lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực2 2

đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai Biết m1m2 1, 2 kgvà 2F2 3F1 Giá trị của m là:1

Lời giải

Ta có:

2

2

2

m 0, 48kg

m m 1, 2 kg

m 0,72kg

Ví dụ 18: [Trích đề thi THPT QG năm 2017] Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối

lượng đang dao động điều hòa Gọi 1,s , F01 1và 2,s , F02 2 lần lượt là chiều dài , biên độ, độ lớn lực kéo về

cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai Biết 32 2 , 2s1 02 3s 01 Tỉ số 1

2

F

F bằng

Trang 8

A 3

4

9

2 3

Lời giải

Vì con lắc dao đông điều hòa nên

01 1

s

Ví dụ 19: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 9dưới tác dụng của trọng lực Ở thời điểm

0

t , vật nhỏ của con lắc có li độ góc và li độ cong lần lượt 4,5

và 2,5 cm Lấy g 10m / s 2 Tốc độ của vật tại thời điểm t bằng:0

A 37cm / s B 31cm / s C 25cm / s D 43cm / s

Lời giải

g

v A  x      g   

 Khi đó v 43cm / s Chọn D

Ví dụ 20: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 5 Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của đây treo, sau đó vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ góc 0 Giá trị của 0 là:

Lời giải

Ta có: vmax 2g 1 cos 5 

  

Khi qua VTCB ta giữ điểm chính giữa, vận tốc cực đại không đổi

max

2

Do đó 7,1

  Chọn A.

Ví dụ 21: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng bằng m 100g , dao động điều hòa với chu kì 2s Khi vật đi qua VTCB lực căng của sợi dây là 1,0025N Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng, lấy

g 10m / s Cơ năng dao động của vật là:

A 25.10 J 4 B 25.10 J 3 C 125.10 J 5 D 125.10 J 4

Lời giải

Ở vị trí cân bằng ta có   0 T T max mg(3 2cos 0) 1,0025 N.

Do đó 0

799 cos

800

 

Trang 9

Lại có: T 2 1m

g

   

0

W mg 1 cos 1, 25.10 J

Vật dao động điều hòa nên ta có thể tính theo công thức 02

1

2

Ví dụ 22: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 45cm, khối lượng vật nặng bằng m 100g Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường 2 2

g 10m / s Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3N Vận tốc của vật nặng ki đi qua vị trí này có độ lớn là:

Lời giải

Ta có: T mg(3 2cos  0) 3  cos 0 0

Khi đó v 2g 1 cos   0 3m / s Chọn B

Ví dụ 23: Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ, không dãn và một vật nhỏ có khối lượng là m 100g dao động điều hòa tại nơi có 2

g 10m / s với biên độ góc bằng 0,05rad Năng lượng điều hòa bằng 5.10 J 4

Chiều dài dây treo bằng:

Lời giải

0

Ví dụ 24: Một con lắc đơn có chiều dài 1m dao động điều hòa tại nơi có 2 2

g 10m / s Tại vị trí dây treo hợp phương thẳng đứng góc 0,014 rad thì gia tốc có độ lớn là:

A 0,1rad / s2 B 0,0989rad / s2 C 0,14rad / s2 D 0,17rad / s2

Lời giải

Ví dụ 25: Tại nơi có gia tốc trọng trường g 10m / s 2một con lắc đơn có chiều dài 1m, dao động với biên

độ góc 60 Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 30, gia tốc của vật nặng có độ lớn là:

A 1232cm / s2 B 732cm / s2 C 887cm / s2 D 500cm / s2

Lời giải

Gia tốc của con lắc đơn được tính theo công thức: 2 2

a a a với:

+) Thành phần pháp tuyến (gia tốc hướng tâm của vật):

2 n

R

Trang 10

+) Thành phần tiếp tuyến của vật

a 8,87m / s Chọn C.

Ví dụ 26: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên

sợi dây được buộc cố định Bỏ qua ma sát và lực cản không khí Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên là:

Lời giải

Gia tốc của vật tại vị trí biên là gia tốc tiếp tuyến att g sin

Gia tốc của vật tại vị trí cân bằng là gia tốc hướng tâm

tt

a

a

Ví dụ 27: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m gắn với dây treo có chiều dài  Từ vị trí cân bằng kéo vật sao cho góc lệch của sợi dây hợp với phương thẳng đứng là 0 60

  rồi thả nhẹ Lấy

2

g 10m / s Bỏ qua mọi ma sát Độ lớn gia tốc của vật khi độ lớn lực căng dây bằng trọng lực là:

m / s

2

10

m / s

2

10 6

m / s 3

Lời giải

2

3

Độ lớn gia tốc tiếp tuyến của vật là 2

tt

10 5

3

10 6

3

Ví dụ 28: Một con lắc đơn có khối lượng m, dây mảnh có chiều dài là  Từ vị trí cân bằng kéo vật sao

cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0 60

  rồi thả nhẹ Lấy g 10m / s 2.Bỏ qua mọi lực cản Độ lớn gia tốc có giá trị cực tiểu trong quá trình chuyển động là:

10 m / s

2

10 m / s

2

10 5

m / s 3

Lời giải

Ta có att g sin

a 2g cos  cos 2gcos  g

Trang 11

 

g 3cos 4cos 2

Nhận thấy 3cos2  4cos 2là một tam thức bậc 2 theo coscó hệ số a 3 0  Nên tam thức đạt cực

tiểu khi cos b 2 1;1

      (do 60

  )

 Gia tốc đạt cực tiểu

2

2 tpmin

 

Trang 12

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 200g , chiều dài 50cm Từ vị trí cân bằng ta truyền cho vật gia tốc 1m / s theo phương ngang Lấy 2 g 10m / s 2 Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là:

Câu 2: Con lắc đơn dao động không ma sát, vật dao động nặng 0,1kg Cho gia tốc trọng trường bằng

2

10m / s Khi vật dao động qua vị trí cân bằng thì lực căng dây có độ lớn 1, 4N Tính li độ góc cực đại của con lắc:

Câu 3: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài và viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc  có biểu thức là:

A mg 1 sin   B mg 1 cos   C mg 3 2cos   D mg 1 cos  

Câu 4: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  2 Động năng của quả cầu bằng một nửa

cơ năng tại vị trí có li độ góc là:

Câu 5: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6 Với góc lệch bằng bao nhiêu thì động năng của con lắc gấp 2 lần thế năng?

A 3, 45



Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc dao động diều hòa với biên độ góc maxnhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì li độ góc của con lắc bằng:

A max

2

 

B max

2

C max

2

 

D max

2

Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc maxnhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có

động năng bằng 1

3lần thế năng thì li độ góc của con lắc bằng:

A max

2

 

B 0,5max 3 C 0,5max 3 D max

2

Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài 1m, khối lượng vật nặng 100g dao động với biên độ góc 30tại nơi

có g 10m / s 2.Bỏ qua mọi ma sát Cơ năng của con lắc đơn là:

A 1 0,5 3 J   B 5  J

Trang 13

Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài 1m, khối lượng vật nặng 100g dao động với biên độ góc 60tại nơi

có g 10m / s 2.Bỏ qua mọi ma sát Cơ năng của con lắc đơn là:

A 1 0,5 3 J   B 5  J

Câu 10: Một con lắc đơn mà vật dao động có khối lượng 0, 2kg và độ dài dây treo là 0,5m dao động điều

hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 2

g 10m / s Vật dao động vạch ra cung tròn có độ dài cung là 4 cm Tính cơ năng của con lắc:

Câu 11: Một con lắc đơn có sợi dây dài 10cm, treo tai nơi có g 10m / s 2 Kéo con lắc ra đến góc lệch 0,01rad rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa thì cơ năng dao động là 5 J Khối lượng quả cầu nhỏ là:

Câu 12: Một con lắc đơn có khối lượng 2,5kg và có độ dài 1,6m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc

trọng trường 2

g 9,8m / s Cơ năng dao động của con lắc là 196mJ Li độ góc cực đại có giá trị bằng:

Câu 13: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau Quả

nặng của chúng có cùng khối lượng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất gấp đôi dây treo con lắc thứ hai

Tỉ số biên độ góc của con lắc thứ nhất và biên độ góc của con lắc thứ hai là

Câu 14: Một con lắc gồm một quả cầu có khối lượng 500g , được treo tại nơi có gia tốc trọng trường

2

g 10m / s Biết con lắc đơn dao động điều hòa tại vị trí có li độ góc 0,15rad thì có tốc độ 8,7cm / s Nếu

cơ năng dao động là 16mJthì chiều dài dây treo là:

Câu 15: Một con lắc gồm một quả cầu có khối lượng 0, 2kg , sợi dây dài 0,8m được treo tại nơi có gia

tốc trọng trường g 10m / s 2.Biết cơ năng của giao động là 0,32mJ thì biên độ dài là

Câu 16: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 9và năng lượng dao động là 0,02J thì động năng của con lắc ở li độ góc 4,5

BẢNG ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Ngày đăng: 09/07/2020, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w