1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 đề thi thử THPT QG 2019 môn vật lý gv nguyễn thành nam đề 11

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình dạng quỹ đạo của electron Câu 2: Một mạch điện xoay chiều gồm điện một bóng đèn và cuộn cảm mắc nối tiếp.. không đổi Câu 3: Một vòng dây dẫn diện tích 100 cm2 được đặt trong một từ

Trang 1

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ – Đề 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Mấu nguyên tử Borh khác mẫu nguyên tử Rutherford ở điểm nào sau đây ?

A Trạng thái có năng lượng ổn định B Mô hình nguyên tử có hạt nhân

C Biểu thức lực hút giữa hạt nhân và electron D Hình dạng quỹ đạo của electron

Câu 2: Một mạch điện xoay chiều gồm điện một bóng đèn và cuộn cảm mắc nối tiếp Lúc đầu

trong lòng cuộn cảm có lõi thép, nếu rút lõi thép từ từ ra khỏi cuộn cảm thì độ sáng của bóng đèn

A giảm xuống B tăng đột ngột rồi tắt C tăng lên D không đổi

Câu 3: Một vòng dây dẫn diện tích 100 cm2 được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 1 T sao cho mặt phẳng vòng dây vuông góc với các đường sức từ Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây dẫn khi cắt bỏ từ trường trong khoảng thời gian 10 ms là

Câu 4: Một sóng truyền được biểu diễn như hình P và Q là hai phần tử thuộc môi trường sóng

truyền qua, khi đó

A cả hai đang chuyển động về phía phải B P chuyển động lên còn Q thì xuống

C cả hai đang dừng lại D P chuyển động xuống còn Q thì lên

Câu 5: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do Người ta

tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu1

đến giá trị f Tỉ số 2 2

1

f

f bằng

Câu 6: Độ lệch pha giữa điện áp của hai đầu cuộn dây và điện áp của hai đầu tụ điện không thể

nhận giá trị nào sau đây

Câu 7: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

Trang 2

A đỏ B lam C chàm D tím

Câu 8: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng m và hạt α có khối B

lượng m Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt α ngay sau phân rã bằng α

A α

B

m

2

� �

� �

� �

α B

m

2

� �

� �

� �

B α

m

B α

m m

Câu 9: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

A càng dễ phá vỡ B số lượng các nuclon càng lớn

C năng lượng liên kết càng lớn D càng kém bền vững

Câu 10: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước

sóng λ = 0,6μm và sau đó thay bức xạ 1 λ bằng bức xạ có bước sóng 1 λ Trên màn quan sát người ta2

thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ λ trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ 1 λ 2 λ có giá trị2

Câu 11: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là 11

0 5,3.10

r m Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12 10

10 m Quỹ đạo

đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

Câu 12: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do

A nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện

B hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao động

C hiện tượng cảm ứng điện từ

D hiện tượng tự cảm

Câu 13: Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch là i = 2cos(100πt) A Điện lượng qua một tiết

diện thẳng của đoạn mạch trong thời gian 0,005 s kể từ lúc t = 0 là

A 1

1

1

1

100π C

Câu 14: Số proton và notron trong hạt nhân 23

11Na lần lượt là

Câu 15: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B với tần số bằng tần số dao động riêng

C mà không chịu ngoại lực tác dụng D với tần số lớn hơn tần số dao động riêng Câu 16: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi

A vật ở vị trí có pha dao động cực đại B vật ở vị trí có ly độ bằng không

Trang 3

C vật ở vị trí có ly độ cực đại D vận tốc của vật cực tiểu

Câu 17: Mỗi loại nhạc cụ có một hộp cộng hưởng, hộp cộng hưởng có tác dụng

C tạo âm sắc riêng D tạo âm sắc riêng và tăng cường độ âm

Câu 18: Một vật bị nung nóng không thể phát ra

A tia tử ngoại B tia X C ánh sáng nhìn thấy D tia hồng ngoại

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Asin(ωt + φ) đi qua vị trí biên

dương lúc t = 0 Pha ban đầu φ của dao động là

Câu 20: Trong một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ với q = 4cos(1000πt + π/3) (µC) là

phương trình dao động của điện tích tức thời trên tụ điện Lượng điện tích dịch chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn theo cả hai chiều sau 3,5 ms dao động kể từ t = 0 là

A 10 + 2 3 µC B 28 µC C 26 + 2 3 µC D 10 - 2 3 µC

Câu 21: Một mạch dao động LC lí tưởng đang dao động điện từ tự do Cuộn cảm có độ tự cảm là 2

mH và tụ điện có điện dung là 2 nF Biết từ thông cực đại qua cuộn trong quá trình dao động bằng 2.10−5 Wb Điện áp cực đại giữa hai bản tụ bằng

Câu 22: Khi chiếu bức xạ λ = 320 nm và 1 λ = 520 nm vào một tấm kim loại ta thấy tỉ số các vận2

tốc ban đầu cực đại là 2 Công thoát của kim loại làm catot là

Câu 23: Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp

xoay chiều được biểu diễn như hình Biểu thức

điện áp là

A u = 200cos(50πt + π/2) V

B u = 200cos(100πt – π/2) V

C u = 200cos(100πt + π/2) V

D u = 100cos(50πt – π/2) V

Câu 24: Người ta tạo ra phản ứng hạt nhân bằng cách dùng hạt prôton có động năng là 3 MeV bắn

vào hạt nhân 1123Na đang đứng yên Hai hạt sinh ra là α và X Giả sử hạt α bắn ra theo hướng vuông

góc với hướng bay của hạt prôton và có động năng 4,85 MeV Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

Trang 4

Câu 25: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(ωt + π/2) cm Sau 0,5 s kể từ thời

điểm ban đầu vật đi được quãng đường 4 cm Sau khoảng thời gian 12,5 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường

Câu 26: Mắc song song hai điện trở R và 1 R vào một hiệu điện thế không đổi Nếu giảm trị số của2

điện trở R thì2

A dòng điện qua R giảm1 B dòng điện qua R tăng lên1

C công suất tiêu thụ trên R giảm2 D dòng điện qua R không thay đổi1

Câu 27: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện

trở thuần R0 8Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Đoạn mạch MB gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một điện trở R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều

2 cos

u Uωt (với U và ω không đổi) Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị của R là 17 và 28 thì mạch tiêu thụ công suất như nhau Để công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt cực đại thì giá trị của R là

Câu 28: Hai điện tích q = 3 1 8

10 C và q = - 3 2 8

10 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 6 cm trong không khí Lực tác dụng lên điện tích q = 10 7C đặt tại trung điểm O của AB là

Câu 29: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình 1 1cos( )

3

x2  Aωt π2cos(  )cm Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t + ) cm Để biên độ A có2

giá trị cực đại thì A có giá trị1

Câu 30: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng có bước sóng trong

khoảng 0,38 μm đến 0,76 μm, khoảng cách hai khe là 1 mm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được là 0,38 mm Dịch màn rời xa mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,551 mm Độ dịch chuyển của màn bằng

Câu 31: Trong mạch điện không phân nhánh gồm một cuộn dây cảm thuần mắc nối tiếp với một

hộp kín X chứa một trong ba phần tử điện trở thuần, tụ điện, hoặc cuộn dây Khi đặt lên hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 110 V thì điện áp hiệu dụng trên hai đoạn mạch chứa ống dây D và hộp X lần lượt là 220 V và 110 V Hộp kín X là

A cuộn dây có điện trở B tụ điện

Trang 5

C cuộn dây thuần cảm D điện trở thuần

Câu 32: Chất Poloni 84210Po phóng xạ α và tạo thành hạt nhân chì Tại thời điểm t tỉ số hạt nhân chì1

và hạt nhân Po còn lại trong mẫu là 7 Sau 414 ngày kể từ thời điểm t thì tỉ số này là 63 Chu kì1

bán rã của Po là

Câu 33: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao

động theo phương trình u = acos(40πt) cm và 1 u = bcos(40πt + π) cm Tốc độ truyền sóng trên bề2

mặt chất lỏng là 40 cm/s Gọi E, F là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB Số cực đại giao thoa trên EF là

Câu 34: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi

công thức  13,62

n

E

n (eV) (với n = 1, 2, 3,…) Khi electron trong nguyên tử Hidro chuyển từ quỹ

đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng λ Khi electron1

chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng λ 2

Mối liên hệ giữa λ ,1 λ là2

A λ2 4λ1 B 27λ2 128λ1 C λ2 5λ1 D 189λ2 800λ1

Câu 35: Điện năng truyền tỉ từ nhà máy đến một khu công nghiepj bằng đường dây tải một pha.

Nếu điện áp truyền đi là U thì ở khu công nghiệp phải lắp một máy hạ áp có tỉ số vòng dây 54 : 1 để đáp ứng 12 : 13 nhu cầu điện năng khu công nghiệp Nếu muốn cung cấp đủ điện cho khu công nghiệp thì điện áp truyền đi phải là 2U và cần dùng máy biến áp với tỉ số là

A 117

171

219

119 3

Câu 36: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f Đặt thấu kính này giữa vật AB và màn (song song với

vật) sao cho ảnh của vật trên màn lớn gấp hai lần vật Nếu để ảnh của vật trên màn lớn gấp ba lần vật thì phải tăng khoảng cách vật và màn thêm 10cm Tiêu cự của thấu kính là

A f = 12 cm B f = 16 cm C f = 8 cm D f = 10 cm

Câu 37: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 với dây dài 1 m, quả cầu con lắc có khối lượng 80 g Cho con lắc dao động với biên độ góc 0,15 rad trong môi trường có lực cản tác dụng thì nó chỉ dao động được 200 s thì ngừng hẳn Duy trì dao động bằng cách dùng một hệ thống lên dây cót sao cho nó chạy được trong một tuần lễ với biên độ góc 0,15 rad Biết 85% năng lượng được dùng để thắng lực ma sát do hệ thống các bánh răng cưa Công cần thiết để lên dây cót là

Trang 6

A 133,5 J B 113,2 J C 183,8 J D 177,8 J

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm,

khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn D = 2 m Nguồn S phát ra đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ = 0,4 μm, 1 λ = 0,5 μm, 2 λ = 0,6 μm chiếu vào hai khe S1S2 Trên3

màn, ta thu được một trường giao thoa có bề rộng 20 cm Trên màn quan sát có tổng cộng bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa của trường giao thoa ?

Câu 39: Một người bố trí một phòng nghe nhạc gồm 4 loa giống nhau coi như nguồn điểm ở 4 góc

tường trong một căn phòng vuông, các bức vách được lắm xốp để chống phản xạ Do một trong 4 loa phải nhường vị trí để đặt lọ hoa trang trí, người này đã thay thế bằng một số loa nhỏ có công suất 1/8 loa ban đầu và đặt ở trung điểm đường nối vị trí loa ở góc tường với tâm nhà Phải đặt thêm bao nhiêu loa nhỏ để người ngồi ở tâm nhà nghe rõ như khi đặt 4 loa ban đầu ?

Câu 40: Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m, vật nặng M có khối lượng 1 kg, dao động điều hòa

với biên độ 12,5 cm theo phương thẳng đứng Khi M xuống đến vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng 500 g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc độ 6 m/s tới dính chặt vào M Lấy

g = 10 m/s2 Sau va chạm hai vật dao động điều hòa Sau va chạm, hệ hai vật dao động với tốc độ cực đại bằng

A 0,1 3 m/s B 4/ 3 m/s C 5 13 cm/s D 21,3 cm/s

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án A

Mẫu nguyên tử Borh bổ sung thêm vào mẫu hành tinh nguyên tử Rutherford tiên đề về trạng thái dừng và tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng

Câu 2: Chọn đáp án C

Khi rút lõi thép ra khỏi cuộn cảm thì độ tự cảm giảm → cảm kháng giảm → tổng trở giảm → I tăng

→ bóng đèn sáng hơn

Câu 3: Chọn đáp án D

Trong khoảng thời gian Δt cắt bỏ từ trường, độ biến thiên từ thông qua vòng dây là

ΔΦ  0 BSBS

Áp dụng định luật Faraday ta có

4

3

1

cu

BS

Câu 4: Chọn đáp án D

Các phần tử ở sườn trước đi lên, sườn sau đi xuống → P chuyển động xuống còn Q thì lên

Câu 5: Chọn đáp án C

Tần số bé nhất là f → 1 f là tần số âm cơ bản và 1 1

4

v

f

l (1 đầu cố định, 1 đầu tự do).

1

f

Câu 6: Chọn đáp án A

Độ lệch pha giữa u và d u nhận giá trị thuộc (π/2; π] C

Câu 7: Chọn đáp án D

Ta có λ tλ c  λ l λ mà f = v/λ → d f lớn nhất tim

Câu 8: Chọn đáp án A

Ta có

2

2

m

m v m v

Câu 9: Chọn đáp án C

Trang 8

Khi ∆m càng lớn → WΔ lkm c càng lớn.2

Câu 10: Chọn đáp án D

4,5

5

Câu 11: Chọn đáp án C

Ta có 2 0

0

2

r → Electron đã chuyển động lên quỹ đạo L

Câu 12: Chọn đáp án D

Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng tự cảm

Câu 13: Chọn đáp án C

Điện lượng qua tiết diện thẳng

0,005

0

100 50

Câu 14: Chọn đáp án B

Hạt nhân 23

11Na có 11 proton và 23 – 11 = 12 notron

Câu 15: Chọn đáp án B

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số dao động riêng

Câu 16: Chọn đáp án B

Ta có a = ω x → a = 0 khi x = 0.2

Câu 17: Chọn đáp án A

Hộp cộng hưởng có tác dụng tăng cường độ âm

Câu 18: Chọn đáp án B

Một vật nung nóng có thể phát ra tia hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy

Câu 19: Chọn đáp án B

Vật qua biên dương → x = A → sin(ωt + φ) = 1 → φ = π/2 rad

Câu 20: Chọn đáp án C

Chu kì của mạch LC là T = 2π/ω = 2π/1000π = 2 ms

→ 3,5 ms = T + T/2 + T/4

Tại t = 0 thì q = 0

2

Q

và đang giảm

→ sau 3,5 ms điện tích q có giá trị 0 3

2

Q

và đang tăng

→ Lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây sau 3,5 ms là

Trang 9

0 0

3

Câu 21: Chọn đáp án C

Từ thông cực đại qua cuộn dây là Φ0  LI → 0 0 5

Φ 2.10

0,01 2.10

L

Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là

3

2.10 0,01 10 2.10

C

Câu 22: Chọn đáp án C

Ta có

2

2

hc

A λ

A λ

1 4

3,03.10 1,89 3

hc hc

Câu 23: Chọn đáp án B

Từ đồ thị ta thấy U0 200V

Chu kì dao động T = 0,02 s → ω = 100π rad/s

Tại t = 0 thì u = 0 và đang tăng đến 0 0

2

�  π

→ Biểu thức điện áp là u = 200cos(100πt – π/2) V

Câu 24: Chọn đáp án A

Áp dụng bảo toàn động lượng, ta có: pr rp Xpr �p pr α rp Xpr

Do vrαv → rp p2p2Xp ↔ 2 m K p pαα m K Xm K X

20

X

X

K

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này là WtoaαK XK pK 4,85 1,12 3 2,97   MeV

Câu 25: Chọn đáp án B

Sau 0,5 s từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường A/2 → ∆φ = π/6 = ω∆t

→ π/6 = ω.0,5 → ω = π/3 rad/s

→ T = 2π/ω = 6 s → t = 12,5 s = 2T + T/12

→ s = 2.4A + ∆s

Trong khoảng thời gian T/12 s từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường A/2

Trang 10

→ s = 8 A + A/2 = 8,5A = 8,5.8 = 68 cm.

Câu 26: Chọn đáp án D

Vì 2 điện trở mắc song song nên U1 U2 U

→ dòng điện qua điện trởR là: 1 1

1

U

I

R không đổi

Câu 27: Chọn đáp án D

Để công suất trên mạch cực đại thì R0  R Z LZ C

Hai giá trị R R đều cho giá trị công suất của mạch là P.01, 02

→ R = 22 Ω

Câu 28: Chọn đáp án D

Lực tương tác giữa hai điện tích 1 2

2

q q

F k

r

9

9

3.10 10

0,03

3.10 10

0,03 0,06

Câu 29: Chọn đáp án C

2

2

9

6 3 sin sin

sin

3

A

2 axm 6 3� 1  (6 3) 9 3 3

Câu 30: Chọn đáp án A

Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu và lúc sau là L1.ΔλD 0,38

� λ D x

L

a

→ 0,76 0,38

1

Câu 31: Chọn đáp án B

Nhận thấy 110 = 220 – 110 → U UDU X

U U ngược pha → D là cuộn dây thuần cảm và X là tụ điện D, X

Câu 32: Chọn đáp án A

Ta có phương trình phóng xạ 84210Po�42 He82206 Pb

Trang 11

→ Cứ 1 hạt nhân Po bị phân rã sẽ tạo thành 1 hạt nhân chì → số hạt nhân chì tạo thành bằng số hạt nhân Po bị phân rã

Số hạt nhân Po còn lại ở thời điểm t là 1 1

t T t

Số hạt nhân chì tạo thành ở thời điểm t là 1

1

t T Pb

1

1 1

3 1

1 1

1 2

2

t

t T

t

N

N

Tương tự số hạt nhân Po còn lại ở thời điểm t là 2 2

t T t

Số hạt nhân chì tạo thành ở thời điểm t là 2

2

t T Pb

2

2 2

6 2

2 2

1 2

2

t

t T

t

N

N

Lại có t2  t1 414�6T 3T414�T 138ngày.

Câu 33: Chọn đáp án A

Ta có λ = v/f = 40/20 = 2 cm

Hai nguồn dao động ngược pha → số cực đại trên EF thỏa mãn điều kiện

2

 � kλ � � � �k

Có 6 giá trị k nguyên → trên EF có 6 cực đại giao thoa

Câu 34: Chọn đáp án D

1

hc

λ

2

13,6

hc

λ

544 125 800

45 357 189

Câu 35: Chọn đáp án A

U

4

U

Ngày đăng: 09/07/2020, 11:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w