Gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là Câu 14: Một sóng ngang hình sin lan truyền trên một sợi dây dài.. Độ lớn cường độ điện trường tại C là Câu 26: Trong khoảng thời gian 16 s có
Trang 1THẦY NGÔ THÁI NGỌ
Học 24h.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2019 LẦN 04
Đề thi gồm: 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ
Họ và tên thí sinh………
Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 −19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.10 8 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.10 23 mol −1 ; 1 u = 931,5 MeV/c 2
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Sóng nào sau đây được ứng dụng trong việc truyền thông dưới nước?
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(2ꞷt + φ) (A và ꞷ mang giá trị
dương) Pha dao động là
Câu 3: Dao động cơ tắt dần
Câu 4: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo
phương thẳng đứng Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
Câu 5: Nhà bạn Tiến Đạt có 1 bóng đèn ghi (220V − 50W) Bóng đèn hoạt động bình thường nếu hiệu điện thế
cực đại hai đầu bóng đèn là
Câu 6: Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1 và N2, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là U1 và U2 Hệ thức đúng là
−
N =U
Câu 7: Nguyên tắc hoạt động của mạch dao động điện từ LC dựa trên hiện tượng
Câu 8: Tác nhân chủ yếu làm đen da (cháy nắng) bạn Tiểu Đạt vào mùa hè là
màu vàng
Câu 9: Khi bạn Tũn đi gửi tiền ở ngân hàng, người ta dùng tia tử ngoại để phát hiện tiền giả, tính năng này hoạt
động dựa trên hiện tượng
Câu 10: Hạt nhân có số khối nào sau đây là bền vững nhất?
Câu 11: Phản ứng hạt nhân nào dưới đây là phản ứng phân hạch?
1
2
1H+1 T→ He+0n
2
42
0n+92 U→ Mo+57 La+39Sr 2 n 7e+ 0 + −
Câu 12: Chọn phát biểu sai? Đường sức từ
A là các đường cong khép kín hoặc thẳng dài vô hạn không cắt nhau.
B được vẽ trong không gian xung quanh nam châm hoặc dòng điện.
Trang 2C có chiều quy ước là chiều đi ra từ cực nam, đi vào cực bắc của một kim nam châm đặt tại điểm xét.
D có chiều tại một điểm là chiều của từ trường tại điểm đó.
Câu 13: Một con lắc đơn gồm sợi dây mảnh và nhẹ có chiều dài L = 160 cm, dao động điều hòa với tần số góc
2,5 rad/s Gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là
Câu 14: Một sóng ngang hình sin lan truyền trên một sợi dây dài Chu kì
của sóng cơ này là 3 s Ở thời điểm t, hình dạng một đoạn của sợi dây như
hình vẽ Các vị trí cân bằng của các phần tử dây cùng nằm trên trục Ox
Tốc độ lan truyền của sóng cơ này là
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u 220 2 cos 100 t= ( π )(V) (t tính bằng giây) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm Pha của dòng điện tại thời điểm t = 1 s
600 laf
Câu 16: Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm; khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 500 nm Trên màn, khoảng cách giữa vân tối bậc 3 và vân sáng bậc 5 nằm về hai phía so với vân trung tâm là
Câu 17: Một kim loại có giới hạn quang điện 0,36 μm Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10−19C.
Công thoát của kim loại này là
Câu 18: Để nhận biết thành phần hóa học của 1 khối khí, bạn Hà Dương đưa khối khí về áp suất thấp rồi cho
tia lửa điện đi qua, khối khí phát ra 4 vạch màu đỏ, lam, chàm và tím Gọi tên khối khí và quang phổ đã được dùng?
Câu 19: Một khung dây phẳng diện tích 40 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung thì từ thông qua khung dây này là 5.10−4 WB Độ lớn cảm ứng từ là
Câu 20: Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì
A bước sóng của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
B bước sóng của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
C bước sóng của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
D bước sóng của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.
Câu 21: Cường độ âm tại một điểm trong một môi trường truyền âm là 10 6 W/m2, cường độ âm chuẩn lấy là
10−12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó là
Câu 22: Mạch dao động điện từ LC với hai bản tụ A và B có phương trình điện tích tại bản A là q = 2cos(107t + π/2) (pC) Biết độ tự cảm L = 10 mH Giá trị hiệu điện thế UBA thời điểm t = s
30π µ là
Câu 23: Trong ống Cu − lít − giơ (Ông tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catôt là18 kV Biết số electron đập
vào đối catôt trong mỗi phút là 3.1017 hạt Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt khỏi catôt và lấy e = 1,6.10−19
C Tổng động năng của électron đập vào đối catôt trong 1 giây là
Câu 24: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Lấy r0 = 5,3.10−11 m; me = 9,1.10−31 kg; k = 9.109 N.m2/C2
và e = 1,6.10-19 C Trong thời gian 10 μs, quãng đường êlectron đi được khi chuyển động trên quỹ đạo dừng M
bé hơn quãng đường êlectron đi được trên quỹ đạo dừng K là
Trang 3A 6,96 m B 8,42 m C 13,78 m D 14,57 m.
Câu 25: Hai điện tích điểm q1 = 160 nC và q2 = −90 nC đặt trong chân không tại hai điểm A và B cách nhau 5
cm Điểm C nằm cách A một khoảng 4 cm, cách B một khoảng 3 cm Độ lớn cường độ điện trường tại C là
Câu 26: Trong khoảng thời gian 16 s có bao nhiêu electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim
loại có cường độ dòng điện 4 A? Biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10−19 C
A ne = 2,5.1019 (electron) B ne = 1020 (electron)
C ne = 4.1020 (electron) D ne = 1,6.1020 (electron)
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(2πt + π) (cm) (t tính bằng giây) Tại
một thời điểm mà pha dao động bằng 7π/3 thì tốc độ của chất điểm là v Sau thời điểm đó 1/3 s, chất điểm cách
vị trí cân bằng khoảng x Tỉ số v
x có giá trị xấp xỉ là
Câu 28: Đặt điện áp u = 220 2cos(100πt + φ) V vào hai đầu đoạn mạch AB chứa RLC nối tiếp theo đúng thứ
tự đó, điện dung C thay đổi sao cho dòng điện qua mạch có biểu thức i = I0cos100πt (A) Gọi M là điểm nối
giữa cuộn cảm L và tụ điện C Biết biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM, MB lần lượt là u1 =
U10cos(100πt + π/3) V, u2 = U02cos(100πt − π/2) V Tổng (U01 + U02) có giá trị lớn nhất là
Câu 29: Hạt nhân X phóng xạ biến đổi thành hạt nhân bền Y Tại thời điểm ban đầu t = 0, có một mẫu X
nguyên chất Tại thời điểm t1 và t2, tỉ số giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X ở trong mẫu tương ứng là 3 và 7 Tại thời điểm t3 = t1 + 2t2 thì tỉ số đó là
Câu 30: Đặt điện áp u = 200 2cosl00πt (u tính bằng V, t tính bằng
s) vào hai đầu đoạn mạch AB nhu hình vẽ Biết cuộn dây là cuộncảm
thuần, R = 20Ω và cuờng độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch
bằng 3 A Tại thời điểm t thì u = 200 2 V Tại thời điểm t 1 (s)
600
+ thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng không và đang giảm Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch MB bằng
Câu 31: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định Sóng truyền trên dây có tần số 10 Hz và bước sóng 6 cm.
Trên dây, hai phần tử M và N có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm, M thuộc một bụng sóng dao động điều hòa với biên độ 6 mm Lấy π2 = 10 Tại thời điểm t, phần tử M đang chuyển động với tốc độ 6n cm/s thì phần tử N chuyển động với gia tốc có độ lớn là
Câu 32: Hai dòng điện tròn có cùng tâm, cùng bán kính 10 cm, đặt vuông góc với nhau Cường độ dòng điện
trong hai dây có độ lớn bằng nhau là 2A Tại tâm của hai vòng dây, cảm ứng từ có độ lớn là
Câu 33: Giả sử ở một ngôi sao, sau khi chuyển hóa toàn bộ hạt nhân hidrô thành hạt nhân 4
2He thì ngôi sao lúc này chỉ có 42He với khối lượng 4,6.1032 kg Tiếp theo đó, 42He chuyển hóa thành hạt nhân 12
6 C thông qua quá trình tổng hợp 4 4 4 12
6
2He+2He+2 He→ C+ 7,27MeV Coi toàn bộ năng lượng tỏa ra từ quá trình tổng hợp này đều được phát ra với công suất trung bình là 5,3.1030 W Cho biết: 1 năm bằng 365,25 ngày, khối lượng mol của
4
2He là 4g/mol, số A−vô−ga−đrô NA = 6,02.1023 mol−1, 1eV = 1,6.10−19J Thời gian để chuyển hóa hết 42He ở ngôi sao này thành 12
6 C vào khoảng
Câu 34: Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng có bước sóng từ 380 nm
đến 740 nm, khoảng cách hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm khoảng 7,6 mm có đúng 10 bức xạ cho vân sáng mà bức xạ
có bước sóng nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là λmin và λmax Tổng giá trị λmin + λmax là
Trang 4Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + φ) (V) vào hai đầu đoạn A R
mạch như hình vẽ Khi khóa K mở, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu tụ điện và
hai đầu đoạn là φ1, điện áp hai đầu điện trở là U1 Khi khóa K đóng, các thông
số trên lần luợt là φ2 và U2 Biết rằng ϕ −ϕ = π1 2 / 2 và U1 = 2U2 Hệ số công
suất của đoạn mạch AB khi khóa K mở là
Câu 36: Trên mặt nước có hai nguồn sóng đặt tại A và B cách nhau 20 cm với phương trình uA = uB = 2cos40πt (cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 60 cm/s Gọi C và D là hai điểm nằm trên hai vân cực đại và tạo với
AB một hình chữ nhật ABCD có diện tích là S Giá trị nhỏ nhất của S là
Câu 37: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ 20 cm trên hai đường thẳng song song sát nhau và cùng
song song với trục Ox với tần số lần lượt là 2 Hz và 2,5 Hz Vị trí cân bằng của chúng nằm trên đường thẳng đi qua O và vuông góc Ox Tại thời điểm t = 0, chất điểm thứ nhất qua li độ 10 cm và đang chuyển động nhanh dần, chất điểm thứ hai chuyển động chậm dần qua li độ 10 cm Thời điểm đầu tiên hai chất điểm gặp nhau và chuyển động ngược chiều là ở li độ
Câu 38: Mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử RLC mắc nối tiếp như
hình vẽ Điện trở R = 50 Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 100 Ω, cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi đuợc Đặt vào hai đầu AB một
hiệu điện
thế xoay chiều ổn định có tần số f và điện áp hiệu dụng u Điều chỉnh L để cảm kháng là 125 Ω Tiếp tục tăng giá trị của L thì trong mạch có
A UAM tăng, I giảm B UAM giảm, I tăng C UAM tăng, I tăng D UAM giảm, I giảm
Câu 39: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, A thuộc trục chính, ta thu
được ảnh A1B1 rõ nét trên màn cách thấu kính một khoảng 15 cm Giữ nguyên vị trí thấu kính, dịch chuyển vật dọc theo trục chính lại gần thấu kính một đoạn a, thì thấy phải dời màn ảnh đi một đoạn 5 cm mới thu được ảnh
rõ nét A2B2 trên màn Biết rằng A2B2 = 2A1B1 Tiêu cự của thấu kính này là
Câu 40: Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ − thời gian như hình vẽ.
Tổng vận tốc tức thời của hai dao động có giá trị lớn nhất là
ĐÁP ÁN
Trang 51 B 2 B 3 C 4 B 5 B 6 C 7 A 8 C 9 C 10 D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án B
+ Sóng dài có đặc tính không bị nước hấp thụ nên được ứng dụng truyền thông dưới nước
Câu 2 Chọn đáp án B
+ Dựa theo phương trình tổng quát của vật dao động điều hòa, ta có pha dao động là 2 tω ϕ+
Câu 3 Chọn đáp án C
+ Dao động cơ tắt dần là sao động có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 4 Chọn đáp án B
+ Điều kiện để một điểm khi giao thoa sóng dao động với biên độ cực tiểu là: 1 2 ( )
1
; 2
d −d =k+ ÷λ k Z∈
Câu 5 Chọn đáp án B
+ Các giá trị ghi trên các dụng cụ điện là giá trị hiệu dụng => U = 220V => U o =220 2V
Câu 6 Chọn đáp án C
+ Đối với máy biến áp ta có biểu thức: 1 1 1 2
N =U ⇒U =U
Câu 7 Chọn đáp án A
+ Sự biến thiên từ thông trong ống dây là do chính sự biến thiên của cường độ dòng điện trong ống dây gây
ra => Mạch dao động điện từ hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.
Câu 8 Chọn đáp án C
+ Tia tử ngoại có tính chất làm rám da
Câu 9 Chọn đáp án C
+ Để phát hiện tiền giả ở ngân hàng, người ta sử dụng máy soi tiền giả, nguyên tắc của máy là chiếu tia UV vào từ tiền để kích thích sự phát quang của một số chất có trên tờ tiền, dựa vào đó để người ta phân biệt tiền thật và tiền giả Vậy để phát hiện tiền giả, máy đếm tiền phát hiện tiền giả (hoặc máy soi tiền) ở ngân hàng hoạt
động dựa trên hiện tượng quang – phát quang (dùng ánh sáng UV – phát ra ánh sáng phát quang)
Câu 10 Chọn đáp án D
+ Hạt nhân có số khối trung bình trong khoảng từ 20 đến 80 là bền vững nhất => Trong các hạt nhân của đề bài thì hạt nhân có số khối bằng 56 là bền vững nhất
Câu 11 Chọn đáp án C
Trang 6+ Phản ứng phân hạch là một hạt nhân nặng, hấp thụ nơtron chậm và biến đổi thành các hạt có số khối trung bình và nhả ra một số nơtron Như vậy trong 4 đáp án chỉ có phản ứng
0n+ 92U → 42Mo+ 57La+39Sr+20n+7e− là phản ứng phân hạch
Câu 12 Chọn đáp án A
+ Đường sức từ là các đường được vẽ trong không gian xung quanh nam châm hoặc dòng điện, có tính chất
là các đường cong khép kín hoặc thẳng dài vô hạn ở hai đầu, có chiều tại một điểm là chiều của từ trường tại
điểm đó và chiều quy ước là chiều đi ra từ cực bắc, đi vào cực nam của một kim nam châm đặt tại điểm xét (hoặc một thanh nam châm cũng như vậy) Tránh nhầm lẫn với hướng của từ trường tại một điểm là hướng
Nam – Bắc của thanh nam châm tại điểm đó
Câu 13 Chọn đáp án A
+ Tần số góc của con lắc đơn dao động điều hòa: 2,5 10( 2)
1, 6
l
Câu 14 Chọn đáp án C
+ Từ đồ thị ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha đang cách nhau 6 cm nên ta có:
( )
12
Câu 15 Chọn đáp án D
+ Đối với mạch chỉ chứa cộn dây thuần cảm thì u nhanh pha hơn i một góc π 2 rad
+ Biểu thức cường độ dòng điện là: cos 100
2
o
i I= πt−π A
+ Tại thời điểm 1
600
t= s thay vào biểu thức cường độ dòng điện ta nhận được pha của dòng điện bằng
3
π
−
rad
Câu 16 Chọn đáp án B
+ Khoảng vân:
9
3 3
500.10 2
2.10 2( ) 0,5.10
D
a
−
−
+ Khoảng cách giữa vân tối bậc 3 và vân sáng bậc 5 nằm về hai phía so với vân trung tâm là (2,5i+ +5 ) 7,5i = i=15mm
Câu 17 Chọn đáp án D
+ Công thoát của kim loại này là:
19 6
6,625.10 3.10
5,52.10 3,54 0,36.10
hc
λ
−
−
−
Câu 18 Chọn đáp án C
Trang 7+ Khối khí ở điều kiện áp suất thấp sẽ phát ra quang phổ vạch, khối khí phát ra 4 vạch màu đỏ, lam, chàm và tím nên đây là quang phổ vạch phát xạ của hidro
Câu 19 Chọn đáp án D
+ Vecto cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung => α = °0
+ Từ thông: Φ =NBScosα =NBScos 0° =0,125T
Câu 20 Chọn đáp án A
+ Tốc độ truyền sóng của sóng âm phụ thuộc vào mật độ phân tử của môi trường (mật độ phân tử càng dày thì sóng âm truyền càng nhanh) nên trong không khí sóng âm truyền chậm hơn trong nước, tốc độ truyền sóng ánh sáng phụ thuộc vào chiết suất của môi trường đối với ánh sáng, nên trong không khí ánh sáng truyền nhanh hơn trong nước
Mà tốc độ truyền sóng tỉ lệ thuận với bước sóng của sóng nên ta có truyền từ
không khí vào nước thì bước sóng của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
Câu 21 Chọn đáp án B
+
6 12
10 10log 10log 60 6
10
o
I
I
−
−
Câu 22 Chọn đáp án A
−
+
7 12
2.10 cos 10
2 2cos 10
AB
t q
C
π
π
−
−
BA AB
Câu 23 Chọn đáp án D
+ Số êlectron đập vào đối catôt trong một giây là: 3.1017 15
5.10
60 60
N
n= = = (photon)
W W 5.10 2,88.10 14, 4( )
−
Câu 24 Chọn đáp án C
+ Electron chuyển động trên quỹ đạo dừng là chuyển động tròn đều nên ta có:
Trang 8( )2
6
0
9.10 1,6.10 21,9
9,1.10 5,3.10 21,9 21,9 21,9 21,9
14,6
n
K M
−
−
:
Câu 25 Chọn đáp án
Câu 26 Chọn đáp án B
+ Lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn:
19
64
1,6.10
e
q
Câu 27 Chọn đáp án A
7
A
π π
3 3 12 4
3
5, 4
v A
π
′
Câu 28 Chọn đáp án B
Đoạn mạch AB gồm AM nối tiếp MB nên ta có: Uuur uuur uuuro =U01+U02 (hình vẽ)
Mà u nhanh pha hơn 1 u một góc 2 5
6
π
rad nên ta có các góc như hình vẽ
Trang 9( ) ( )
220 2
6
440 2
6
880 2 sin os
2
c
π
π
α β
+
+ +
−
Câu 29 Chọn đáp án B
+
1
1
2
t
t T
T t
T
−
−
−
÷
+
2
2 2
1 2
2
255
t
t T
T t
T
T
t t
l T
−
−
−
− ÷ ÷
÷
Câu 30 Chọn đáp án B
2 3 20 180
R
P =I R= ∂ = W
0
3 1
220 2
U
u= V U= ⇒ +t s⇒ =u V
Khi đó cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng không và đang
giảm nên ta suy ra i nhanh pha hơn u một góc là
3
π
rad (đường tròn lượng giác)
cos 200.3.cos 300
3
300 180 120
π
Câu 31 Chọn đáp án D
M và N cách nhau 8 cm nên ta có: 8 6 2
3
d= cm= cm+ cm= +λ λ
Trang 10M đang là một bụng sóng nên N cách M
3
λ λ
sẽ là điểm dao động với biên độ 2 3
A
aN = = mm
Tốc độ cực đại của phần tử tại M là: v Mmax =a Mω =0,6.2 10 12π = π(cm s)
v = ⇒x = ±
Từ hình vẽ ta thấy M và N dao động ngược pha nên ta có:
3
3 2
3 3.10 3
1,5 3.10
2 10 1,5 3.10 6 3
N
a
−
−
−
Câu 32 Chọn đáp án B
+ Cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại tâm có độ lớn bằng nhau và bằng:
2
2 10 2 10 2 2.10
0,1
4 10 4
I
r
−
= +
ur uur uur
uur uur
Câu 33 Chọn đáp án B
+ Số hạt nhân Heli: 4, 6.10 1032 3 23 58
.6,02.10 6,923.10
4
A
m
M
+Mỗi phản ứng cần 3 hạt nhân Heli nên ta có số phản ứng là:
58
46
15 30
6,923.10
2,3.10 W 7, 27 1,68.10 2, 68.10
W 2, 68.10
5.10 5,3.10
N
P
+ Vậy cần thời gian 5.1015s=160,5.106 năm = 106,5 triệu năm
Câu 34 Chọn đáp án A
( )
min
max
min max max
min
1 7, 6 7,6
1
7, 6 0,38 0,74 0,38 0,74 10, 27 20
11;12;13;14;15;16;17;18;19;20
7,6 7,6
0,38 20
1,07 1070 7,6 7,6
0,69 11
x k
k k
k
m k
m k
λ
=
Câu 35 Chọn đáp án A