1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công phá vật lý đề 03

16 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một giờ thực hành, 4 nhóm học sinh dùng 4 chiếc vôn kế loại như hình bên để đo điện áp xoay chiều hai đầu các đoạn mạch.. * Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi

Trang 1

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 03

Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Tần số dao động riêng của mạch dao động LC được tính bằng công thức:

2

f

LC

LC

2

LC f

Câu 2 Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: 220 2 cos 100

3

u  t 

  (V) Điện áp tức thời của đoạn mạch tại thời điểm t 0 là:

Câu 3 Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đươn sắc là  (m),

khoảng cách giữa hai khe hẹp là a (m) Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D (m) Vị trí vân tối có tọa độ x là k

A x k (2k 1) D

a

a

2

k

D

a

2

k

D

x k

a

Câu 4 Vật sáng AB có dạng mũi tên, đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ tiêu cự

30cm thì cho ảnh ảo A B cách thấu kính 10 cm Tỉ số chiều cao của ảnh so với chiều cao của vật bằng1 1

A 1

1

2

4

3.

Câu 5 Phàn ứng hạt nhân: X 199F  24He168O Hạt X là

Câu 6 Chọn câu đúng Hai điện tích điểm 6

1 2.10

2 8.10

 lần lượt đặt tại A và B với

10

AB a  cm Xác định điểm M trên được AB tại đó E 2 4E1

A M nằm trong AB với AM 2,5cm B M nằm trong AB với AM 5cm

C M nằm ngoài AB với AM 2,5cm D M nằm ngoài AB với AM 5cm

Câu 7 Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) tới mặt nước với góc 53 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Chiết suất của nước đối với tia sáng này là

Câu 8 Một cuộn dây có 400 vòng điện trở 4 , diện tích mỗi vòng là 30cm đặt cố định trong từ trường2 đều, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng tiết diện cuộn dây Tốc độ biến thiên cảm ứng từ qua mạch là bao nhiêu để cường độ dòng điện trong mạch là 0,3A?

Trang 2

Câu 9 Một vật khối lượng 5g dao động điều hòa với biên độ 0,3 m, chu kỳ

10s

 Hợp lực tác dụng lớn nhất lên vật bằng

Câu 10 Bi t s Avôgađrô là ết số Avôgađrô là ố Avôgađrô là 6,02.1023 mol , kh i lố Avôgađrô là ượng mol của urani ng mol c a urani ủa urani 238

92U là 238g mol Số Avôgađrô là

n trôn trong 119 gam urani ơtrôn trong 119 gam urani 238U là

A 8,8.10 25 B 1, 2.1025 C 4, 4.1025 D 2, 2.1025

Câu 11 Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

A hai mặt bên của lăng kính

B tia tới và pháp tuyến

C tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

D tia ló và pháp tuyến

Câu 12 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

A các ion dương cùng chiều điện trường.

B các ion âm ngược chiều điện trường.

C các electron tự do ngược chiều điện trường.

D các prôtôn cùng chiều điện trường.

Câu 13 Một con lắc đơn mà quả cầu có khối lượng 0,5kg dao động nhỏ với chu kì 0,4  (s) tại nơi có gia

tốc rơi tự do g = 10 m s Biết li độ góc cực đại là 0,15rad.Tính cơ năng đao động.2

Câu 14 Một vật dao động điều hòa với biên độ 12cm Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong 1s là

36cm Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng bao nhiêu?

Câu 15 Truyền cho quả nặng của con lắc đơn đang đứng yên ở vị trí cân bằng một vận tốc v =1/3 m/s o

theo phương ngang thì nó dao động điều hòa với biên độ góc  o 6,0 Lấy g = 10 m s Chu kì dao2 động của con lắc bằng

Câu 16 Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sai là?

A Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

B Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

C Sóng cơ không truyền được trong chân không.

D Sóng cơ là đao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất.

Câu 17 Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách

tới hai nguồn bằng

A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần nửa bước sóng.

C một số nguyên lần bước sóng D một số lẻ lần bước sóng.

Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tụ điện

A cho dòng không đổi qua B cho dòng điện biến thiên qua

Trang 3

Câu 19 Sóng điện từ nào sau đây thể hiện tính chất hạt mạnh nhất

A Tia hồng ngoại B Ánh sáng nhìn thấy C Tia X D Tia tử ngoại.

Câu 20 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động

điều hòa cùng pha theo phương thắng đứng với tần số 80 Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tính từ đường trung trực của hai ngưồn, điểm M cách hai nguồn lần lượt là 10,25 cm và 16,75 cm nằm trên

A đường cực tiểu thứ 6 B đường cực tiểu thứ 7.

Câu 21 Bề mặt của một tấm kim loại nhận được một công suất chiếu sáng P=6mW từ chùm bức xạ có

bước sóng 0,54m Cho h = 6,625.10 34 J.s và c = 3.10 m /s Số phôtôn mà tấm kim loại nhận được8 trong 1 giây là:

A 1, 4.10 16 B 1,57.10 16 C 2, 2.10 16 D 1,63.10 16

Câu 22 Phát biểu nào sai nói về lực hạt nhân?

A Là lực liên kết các hạt nhân với nhau

B Không phụ thuộc vào điện tích và khối lượng của các nuclon

C Là loại lực mạnh nhất trong các lực đã biết

D Có bán kính tác dụng rất nhỏ, cỡ bằng bán kính hạt nhân

Câu 23 Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: chàm, vàng,

lam, tím là

A ánh sáng tím B ánh sáng chàm C ánh sáng vàng D ánh sáng lam

Câu 24 Trong một giờ thực hành, 4 nhóm học sinh dùng 4 chiếc vôn kế loại

như hình bên để đo điện áp xoay chiều hai đầu các đoạn mạch Các nhóm

đều cắm hai đầu dây vào chốt 12V và chốt (*), hai đầu dây còn lại cắm vào

hai đầu đoạn mạch cần đo Trong các kết quả sau, nhóm nào đọc kết quả

đúng:

A nhóm 1: U v2,3V

B nhóm 2: U v 11,7V

C nhóm 3: U v5,6V

D nhóm 4: U v13, 2V

Câu 25 Xét 4 mạch điện xoay chiều sau: mạch (1) gồm R nối tiếp cuộn dây thuần cảm (L); mạch (2)

gồm R nối tiếp tụ C; mạch (3) gồm cuộn dây thuần cảm (L) nối tiếp tụ C; mạch (4) gồm R, L, C nối tiếp Người ta làm thí nghiệm với một trong bốn mạch điện

* Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện trong mạch

* Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có u100cost  3 V thì có dòng điện chạy qua mạch là i5cost  2 A

Người ta đã làm thí nghiệm với mạch điện (có thể) nào?

A mạch (1) và (4) B mạch (2) và (4) C mạch (2) và (3) D mạch (4)

Trang 4

Câu 26 Điện trở R =2 mắc vào bộ nguồn gồm hai pin giống nhau Khi hai pin nối tiếp, cường độ dòng điện qua R là I  nt 0,75 A.Khi hai pin mắc song song cường độ dòng điện qua R là I  ss 0,6 A Suất điện động E và điện trở trong r của mỗi pin là

A E1,5 ,V r 1 B E1,5 ,V r0,5

C E1 ,V r0,5 D E1 ,V r 1

Câu 27 Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện áp cực đại giữa hai

bản tụ và cường độ dòng điện cực đại trong mạch lần lượt là U và o I Tại thời điểm cường độ dòng điện o

trong mạch có giá trị I o 2 thì độ lớn điện áp giữa hai bản tụ là

Câu 28 Máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính là

A ống dẫn sáng, lăng kính, buồng sáng B ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối.

C ống dẫn sáng, lăng kính, buồng tối D ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng sáng.

Câu 29 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai

khe đến màn quan sát là 1,5 m Ban đầu, thí nghiệm được tiến hành trong không khí Sau đó, tiến hành thí nghiệm trong nước có chiết suất 4/3 đối với ánh sáng đơn sắc nói trên Để khoảng vân trên màn quan sát không đổi so với ban đầu, người ta thay đổi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát một lượng là

Câu 30 Một khung dây quay trong từ trường đều B Khi suất điện động là e thì từ thông là1 1 ; khi suất điện động là e thì từ thông là 2 2 Khi đó tần số góc của khung dây được tính bằng biểu thức

A.

2 2

1 2

2 2

1 2

e e

2 2

2 1

2 2

1 2

e e

 

2 2

1 2

2 2

1 2

e e

2 2

1 2

2 2

2 1

e e

Câu 31 Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm và một bộ hai tụ điện có cùng điện dung C = 2,5 F mắc song song Trong mạch có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U  V o 12 Tại thời điểm hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm u  V thì một tụ điện bị bong ra vì đứt dây nối Tính L 6 năng lượng cực đại trong cuộn cảm sau đó

Câu 32 Một điện cực có giới hạn quang điện là  0 332 (nm), được chiếu bởi bức xạ có bước sóng

83

 (nm) thích hợp xảy ra hiện tượng quang điện Sau khi chiếu một thời gian điện cực được nối với đất qua một điện trở R = 2() thì dòng điện cực đại qua điện trở là

Câu 33 Trên mặt nước tại hai điểm A, B cách nhau 20 cm người ta tạo ra hai nguồn phát sóng cơ dao

động theo phương thẳng đứng có phương trình u Au B 4cos 20t (mm) Sóng truyền đi với tốc độ v (với 0,19m/s < v < 0,22m/s) và có biên độ không thay đổi Tại điểm M trên mặt nước thuộc trung trực của

AB với AM =14 cm dao động cùng pha với dao động tại A Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên

AB là

Trang 5

Câu 34 Dùng p có động năng K bắn vào hạt nhân 1 9

4Be đứng yên gây ra phản ứng: 9 6

pBe  Li

Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng W=2,1MeV Hạt nhân 36Li và hạt  bay ra với các động năng lần

lượt bằng K = 3,58MeV và 2 K = 4MeV Tính góc giữa các hướng chuyển động của hạt  và hạt p (lấy3 gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối)?

Câu 35 Trong khoảng thời gian từ t=0 đến 1 ( )

48

t  s động năng của 1 vật dao động điều hòa tăng từ 0,096J đến giá trị cực đại rồi sau đó giảm về 0,064J Biết rằng, thời điểm t thế năng dao động của vật1 cũng bằng 0,064J Cho khối lượng của vật là 100g Biên độ dao động của vật bằng

Câu 36 Cho một sóng dọc cơ học có tốc độ truyền sóng v = 200 cm/s, truyền đi theo một phương với

biên độ A coi như không đổi Hai điểm M và N là hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha với nhau Trong quá trình dao động, khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa M và N là 12

cm và 28 cm Tốc độ dao động cực đại tại một điểm trên phương truyền sóng gần nhất giá trị nào sau đây?

A vmax 126 cm/s B vmax 667 cm/s C vmax 267 cm/s D vmax 546 cm/s

Câu 37 Hai chất điểm M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu hai

chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Chu kỳ dao động của M gấp 5 lần chu kỳ dao động của N Khi hai chất điểm ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi được 10 cm Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó bằng bao nhiêu?

Câu 38 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch

gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở, giữa hai đầu tụ điện và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R , lần lượt là 1 U U R1, C2,cos1 Khi biến trở có giá trị R , thì các giá trị tương ứng nói trên lần lượt là 2 U U R2, C2,cos2, biết rằng sự liên hệ:

1

2

0,75

R

R

U

U  và

2

1

0,75

C C

U

U  Giá trị của cos là:1

3 2

Câu 39 Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha đặt tại vị trí M, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu

thụ N, cách M 180 km Biết đường dây có điện trở tổng cộng 80 (coi dây tải điện là đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây) Do sự cố, đường dây bị rò điện tại điểm Q ( hai dây tải điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị xác định R) Để xác định vị trí Q, trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau đó dùng nguồn điện không đổi 12V, điện trở trong không đáng kể, nối vào hai đầu của hai dây tải điện tại M Khi hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,40 A, còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bởi một đoạn dây có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,42 A Khoảng cách MQ

Trang 6

Câu 40 Một vật nhỏ được gắn vào con lắc lò xo có độ cứng bằng 25 N/m Kích thích cho vật dao động

điều hòa quanh một vị trí thì động năng của vật được mô tả như đồ thị Biết thời điểm ban đầu vật chuyển động theo chiều âm Ox Phương trình dao động của vật là

A 8cos 2 3

4

x    

B 8cos 2

4

x  

C 4cos 2

4

x   

D 8cos 2 3

4

x    

Trang 7

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án A

Câu 2 Chọn đáp án B

Từ biểu thức 220 2 cos 100

3

u  t 

Thay t 0 ta được u 110 2 V

Câu 3 Chọn đáp án C

Câu 4 Chọn đáp án C

f d

k

f

  

STUDY TIP

Công thức tính nhanh của thấu kính:

d f d

d f df

f d d

d

d f d

k

d

k

 

Câu 5 Chọn đáp án C

Áp dụng định luật bảo toàn số khối và điện tích:

1P

Câu 6 Chọn đáp án B

q q trái dấu và 1; 2 E2 4E1

nên hai véc tơ cùng chiều  M phải nằm trong khoảng AB

Câu 7 Chọn đáp án C

Trang 8

Ta có: 2

1

sin

sin

n i

2 1

sin 53

1,327

n n

  

STUDY TIP

Góc phản xạ bằng góc tơi: i = i’

Góc khúc xạ không bằng góc tới liên hệ với nhau qua hàm sin: 2

1

sin sin

n i

rn

Câu 8 Chọn đáp án A

Để có dòng điện I = 0,3A thì suất điện động cảm ứng phải có giá trị e cuRI 1, 2V

cu

Câu 9 Chọn đáp án A

2 2

4 0,6

T

Câu 10 Chọn đáp án C

238 92 146 .6,02.10

238

m

Câu 11 Chọn đáp án C

A sai vì là góc chiết quang

B sai vì là góc tới

D sai vì là góc ló (góc khúc xạ ở mặt bên thứ 2)

Câu 12 Chọn đáp án C

Bản chất dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các e tự do ngược chiều điện trường

Câu 13 Chọn đáp án C

2 2 2 2

2

2

1

0,5.10 0, 4 0,15

0,0225 22,5 8

o

mg T

mg T g mgl

Câu 14 Chọn đáp án A

2

2 3

T T

T

STUDY TIP

Trang 9

Quãng đường đi 2A luôn mất thời gian T/2; quãng đường cực đại bằng A khi vật đi từ A/2 đến –A/2 mất thời gian T/3

Câu 15 Chọn đáp án A

o

o o

o

STUDY TIP

Vận tốc cực đại của con lắc đơn vmax A. l. o

Câu 16 Chọn đáp án B

A Đúng Vì sóng truyền dao động cho các phần tử của môi trường nghĩa là truyền cho chúng năng lượng Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

B Sai Khi sóng truyền đi, trạng thái đao động (pha dao động) của nguồn sóng được lan truyền cho các phần tử vật chất môi trường nhưng các phần tử vật chất này vẫn đao động xung quanh vị trí cân bằng của chúng mà không bị chuyển đời theo sóng

C Đúng Sóng cơ học truyền được trong môi trường vật chất, không truyền được trong chân không

D Đúng Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất

Câu 17 Chọn đáp án C

Trong giao thoa sóng, gọi d và 1 d là khoảng cách từ một điểm trong vùng giao thoa tới hai nguồn, nếu2 điểm đó là cực đại giao thoa thì chúng phải thỏa mãn phương trình:

2 1 0, 1, 2,

ddkk  

Hay ta nói những điểm tại đó dao động với biên độ cực đại là những điểm mà hiệu đường đi của hai sóng

từ nguồn truyền tới bằng một số nguyên lần bước sóng

Câu 18 Chọn đáp án A

Tụ điện không cho dóng điện không đổi đi qua, vì khoảng không gian giữa hai bản tụ là chất điện môi cản trở dòng điện không đổi

Đối với mạch có dòng điện biến thiên, dòng điện xoay chiều thì điện trường giữa hai bản tụ biến thiên tương đương với một dòng điện được Mắc- xoen gọi là dòng điện dịch Do vậy vẫn có dòng điện qua tụ Đối với dòng điện xoay chiều, tụ tạo ra dung kháng Zc có chức năng như một điện trở cản trở dòng điện xoay chiều

STUDY TIP

Tụ điện không cho dòng đổi đi qua nhưng cho dòng điện đi qua

Câu 19 Chọn đáp án C

Bức xạ có tần số càng lớn thì photon có năng lượng  hf càng lớn, tính chất hạt thể hiện càng mạnh

Câu 20 Chọn đáp án B

Bước sóng 80 1

80

v

cm f

Ta có 16,75 10, 25 6,5 6 1

MB MA

Vậy M nằm trên đường cực tiểu thứ 7

Trang 10

STUDY TIP

Cách để kiểm tra một điểm bất kỳ có hiệu khoảng cách tới hai nguồn là d1 d2 là cực đại hay cực tiểu giao thoa

+ Lập tỉ số d1 d2

+ Nếu tỉ số này là số nguyên k thì điểm đó là cực đại giao thoa bậc k Nếu tỉ số này là số bán nguyên

k 0,5 thì điểm đó là cực tiểu giao thoa thứ (k  1)

Câu 21 Chọn đáp án D

16 25

6.10 0,54.10

1, 63.10 1,9875.10

n

hc

Câu 22 Chọn đáp án A

Câu 23 Chọn đáp án C

Vì ta có:  đỏ > cam > vàng > lục > lam > chàm > tím

Cụ thể như sau:

Màu sắc Bước sóng trong chân không m

Câu 24 Chọn đáp án C

- Quan sát vôn kế xoay chiều này ta thấy, khi cắm vào hai chốt 12 V và (*) thì thang đo là 0-12 V

- Thứ hai, từ 0-2 V có 10 vạch chia nên độ chia nhỏ nhất của vôn kế lúc này là 0,2 V

Từ hai điều này  kết quả đọc phải là số thập phân có một chữ số nằm sau dấu phẩy và chữ số nằm sau dấy phẩy đó phải là số chẵn Từ những lý luận trên ta kết luận:

A, B, sai vì chữ số nằm sau dấu phẩy là số lẻ

C đúng

D sai, vì nằm ngoài thang 0-12 V

STUDY TIP

Khi đọc số liệu trên bất cứ dụng cụ đo nào, cần quan sát thang đo và độ chia nhỏ nhất của thiết vị đo để có cách đọc cho chính xác Ví dụ thước học sinh có độ chia nhỏ nhất là 1mm thì kết quả đo không thể là 20,5mm

Câu 25 Chọn đáp án A

+ Khi tiến hành thí nghiệm 1 thí đoạn mạch chắc chắn có chứa tụ, vì tụ không cho dòng không đổi đi qua + Khi tiến hành thí nghiệm 2 ta nhận thấy pha của u sớm hơn pha của i nên mạch có tính cảm kháng

Ngày đăng: 09/07/2020, 11:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

như hình bên để đo điện áp xoay chiều hai đầu các đoạn mạch. Các nhóm đều cắm hai đầu dây vào chốt 12V và chốt (*), hai đầu dây còn lại cắm vào hai đầu đoạn mạch cần đo - Công phá vật lý   đề 03
nh ư hình bên để đo điện áp xoay chiều hai đầu các đoạn mạch. Các nhóm đều cắm hai đầu dây vào chốt 12V và chốt (*), hai đầu dây còn lại cắm vào hai đầu đoạn mạch cần đo (Trang 3)
w