1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

062 vào 10 toán 2019 2020 tỉnh vĩnh phúc

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 179,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối hộp đã cho bằng A.. Người thứ nhất đi đoạn đường từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 78km.. Sau khi người thứ nhất đi được 1 giờ thì người thứ hai đi theo chiều ng

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể giao đề

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cho khối hộp chữ nhật có chiều dài 3 ,m chiều rộng 2 , m và chiều cao 1m Thể tích

của khối hộp đã cho bằng

A 3m3 B 6m3 C 2m3 D 12m3

Câu 2 Biểu thức P 5 10  40

có giá trị bằng

A 5 10 B 5 6 C 5 30 D 5 2

Câu 3 Tổng các nghiệm của phương trình : x2 6x  bằng1 0

A 6 B 3 C 3 D 6

Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức Px xác định2

A x2 B x2 C x�2 D x�2

II PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 5 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

6

x y

�  

Câu 6 (2,0 điểm) Cho parabol

2 1 ( ) :

2

P yx

và đường thẳng  d :y   (x là ẩn, m là x m

tham số)

a) Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P) với đường thẳng (d) khi m4

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng  d cắt parabol (P) tại hai điểm

phân biệt A x y B x y thỏa mãn  1, 1 , 2, 2 x x1 2  y y1 2 5

Câu 7.(1,0 điểm) Người thứ nhất đi đoạn đường từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau

78km Sau khi người thứ nhất đi được 1 giờ thì người thứ hai đi theo chiều ngược lại vẫn trên đoạn đường đó từ B về A hai người gặp nhau ở địa điểm C cách B một quãng đường 36km Tính vận tốc của mỗi người, biết rằng vận tốc của người thứ hai lớn hơn vận tốc của người thứ nhất là 4km h và vận tốc của mỗi người trong suốt đoạn đường là không thay /

đổi

Câu 8 (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn  O Gọi M là một điểm di

động trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) ( M không trùng với , ) B C Gọi , , H K D theo thứ

tự là chân các đường vuông góc kẻ từ M đến các đoạn thẳng AB AC BC, ,

a) Chứng minh tứ giác AHMK nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh MH MC MK MB.  .

c) Tìm vị trí điểm M để DH DK lớn nhất

Câu 9 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , , a b c Chứng minh:

Trang 2

 2 2

ĐÁP ÁN Câu 1.B

Câu 2.D

Câu 3.A

Câu 4.C

Câu 5.

Vậy nghiệm của hệ phương trình là    x y;  5;1

Câu 6.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:

0

2 x   x m� 2x   x m

(*) a) Thay m vào (*) ta được: 4

1

2

Vậy với m thì (d) cắt ( )4 P tại hai điểm M  2;2 ,N 4;8

b) Số giao điểm của (d) và (P) bằng số nghiệm của phương trình (*)

Để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt thì (*) có hai nghiệm phân biệt

 

1 4 0 1 2 0

Đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A x y 1; 1 &B x y 2; 2

1, 2

x x

� là hai nghiệm của phương trình (*)

2

2

1 2 1 2

� 

� �

� 

Theo định lý Vi-et ta có:

1 2

1 2

2 2

b

x x

a c

a

�     

�   

� Theo đề bài ta có:

Trang 3

 

2 2

1 2 1 2 1 2 1 2

2

1 2 1 2

1

4

4 2 2 20 0 4 8 20 0

1 6( )

1 6( )

x x y y x x x x

x x x x

�  

� �

 

Vậy m 1 6là giá trị cần tìm

Câu 7.

Gọi vận tốc của người thứ nhất là (x km h/ ) (x 0)

Vận tốc của người thứ hai hơn vận tốc của người thứ nhất là 4km h/

�Vận tốc của người thứ hai là: x4(km h/ )

Quãng đường người thứ nhất đi được cho đến khi gặp người thứ hai là: 78 36 42(  km)

�Thời gian người thứ nhất đi đến khi gặp người thứ 2 là :

42 ( )h x

Thời gian người thứ 2 đi đến khi gặp người thứ 1 là :

36 ( 4

x giờ) Theo đề bài ta có: người thứ hai xuất phát sau người thứ nhất 1 giờ nên ta có phương trình

2

2

4

Vậy vận tốc của người thứ nhất là 14km h vận tốc của người thứ hai là 18 // , km h

Câu 8.

Trang 4

a) Ta có:

0

0

MHA MKA

Mà hai góc này ở vi trí đối diện nên AHMK là tứ giác nội tiếp

b) Dễ thấy tứ giác ABMC nội tiếp HBM� MCA� (góc ngoài bằng góc trong tại đỉnh đối diện)

Xét HBMvà KCM có:

0 90

( ) ( )

MHB MKC

HBM KCM g g HBM MCA cmt

  � �� 

HM BM

KMCM

(hai cặp cạnh tương ứng )�MH MC MB MK dfcm.  . ( ) c) Nối D với ,H D với K

Xét tứ giác BHMD có � BHMBDM� 900 900 1800

Mà hai góc này ở vị trí đối diện nên BHMD là tứ giác nội tiếp

BDHBMH

� (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BH) (1)

Trang 5

Xét tứ giác CKDM có � MDC MKC � 900 �CKDMlà tứ giác nội tiếp

KDC KMC

� (cùng chắn cung KC) (2)

Mà HBM : KCM cmt( )�BMH� KMC� (3)

Từ (1) (2) và (3) suy ra �BDHKDC� suy ra , ,H D K thẳng hàng hay DH DK HK 

Câu 9.

Viết BĐT về dạng 2  2

0

2a b 2 2bc  2b 2 a c 3�

Ta có:

2a b 2 2bca b b ca b c

    

  Đắng thức xảy ra �b2c

Áp dụng BĐT cauchy-schwwaz ta có:

2 2

1 1

3

a b c

  �  �   �

  

Đẳng thức xảy ra �a c b 

2

3

2

0 3

a b c

a b c a b c

  

    

Đẳng thức xảy ra

1

1 0

4 2

1 2

b c

b

a c b

   

Vậy bất đẳng thức được chứng minh

Ngày đăng: 09/07/2020, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w