nhận giá trị là số nguyên.. Biết rằng, chiều dài mảnh vườn2 hơn chiều rộng mảnh vườn là 5 .m Tính chiều rộng mảnh vườn.. 3,5 điểm Cho đường tròn tâm O đường kính AB Kẻ dây cung CD vuông
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2019-2020 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho
1 1
A
x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x2
b) Rút gọn biểu thức B
c) Tìm x sao cho biểu thức C A B. nhận giá trị là số nguyên.
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Giải hệ phương trình
x y
x y
�
�
� (không sử dụng máy tính cầm tay)
b) Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 150m Biết rằng, chiều dài mảnh vườn2
hơn chiều rộng mảnh vườn là 5 m Tính chiều rộng mảnh vườn.
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho hàm số y m4 x m (mlà tham số)4
a) Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất đồng biến trên �
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thi hàm số đã cho luôn cắt parabol
P y x: 2tại hai điểm phân biệt Gọi x x1, 2là hoành độ các giao điểm, tìm m sao
cho x x1 1 1 x x2 2 1 18
c) Gọi đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng d Chứng minh khoảng cách từ điểm
0;0
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB Kẻ dây cung CD vuông góc với AB tại H .
(H nằm giữa A và O, H khác A và O) Lấy điểm G thuộc đoạn CH G khác C và H), tia (
AG cắt đường tròn tại E khác A
a) Chứng minh tứ giác BEGH là tứ giác nội tiếp
b) Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng BE và CD Chứng minh KC KD KE KB. .
c) Đoạn thẳng AK cắt đường tròn tâm O tại F khác A Chứng minh G là tâm đường tròn nội
tiếp tam giác HEF
d) Gọi M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên đường thẳng , EF Chứng minh
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn: a b c ab bc ca 6
Trang 2Chứng minh rằng:
3 3 3
3
ĐÁP ÁN Câu 1.
a) Điều kiện x�0,x�1
Khi x2(tmdk)ta thay vào biểu thức A ta được:
2 2 1
2 1
b) Điều kiện: x�0,x�1
1
1
B
c) Điều kiện : x�0,x�1
Ta có:
Với
0 1
1
x C
x
x C
�
�
�
�
1
x
x
�
Vậy x thì 0 C A B nhận giá trị nguyên
Câu 2.
)
a
Trang 3Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ; 2 1;
3 3
� �� � b) Gọi chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là x m x 0
Khi đó chiều dài mảnh vườn là x5 m
Diện tích mảnh vườn là: x5 m
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là 150m nên ta có phương trình:2
2
2
10( )
x x
�
�
�
�
�
� � �
Vậy chiều rộng của mảnh vườn là 10m
Câu 3.
a) Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất đồng biến trên �khi
4
m
b) Gọi đồ thị hàm số y m4 x m là đường thẳng 4 d
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P):
x m x m � x m x m
Số giao điểm của (d) và (P) đồng thời cũng là số nghiệm của phương trình (*)
Có các hệ số a1,b m4 , c m 4
Ta có:
Ta có: 0 m
Nên (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Áp dụng hệ thức Vi et cho phương trình (*) ta có:
1 2
1 2
4 4
x x m
�
�
Theo đề ra ta có:
Trang 4
1 1 2 2
1 1 2 2
2 2
1 2 1 2 1 2
18 0
�
�
2
�
�
2 7 10 0
�
2 2 5 10 0
2( )
5( )
�
�
�
�
� � �
Vậy m� 2;5 thỏa giá trị bài toán
c) Ta có: d :ym4x m 4
+)Xét TH: m 4 0� m4ta có: d :y là đường thẳng song song với trục hoành8
d O d
�
�
+)Xét TH: m�۹4 0 m 4ta có:
Goi A là giao điểm của đường thẳng d với trục Ox � A x A;0
A
�
Gọi B là giao điểm của đường thẳng d với trục Oy�B0;y B
4
B
B
�
Trang 5Áp dụng hệ thức lượng cho OAB vuông tại O có đường cao OH ta có:
4 4
4
m
2
2
OH
Giả sử khoảng cách từ O đến đường thẳng d không lớn hơn 65 ۣ d O d ; 65
2 2
2
2
2
4
65
m
m
m
ۣ
8m� �33 0 �m OH 65 m d O d, OH 65
d O d
Kết hợp hai trường hợp trên ta được khoảng cách từ O đến đường thẳng d không lớn
hơn 65
Trang 7Câu 4.
a) Ta có �AEB900(góc nôi tiếp chắn nửa đường tròn(O))�GEB� 900
Có CD ABtại H(gt)�GHB� 900
Xét tứ giác BEGH có � GHB GEB� 900 900 1800 � Tứ giác BEGH là tứ giác
nội tiếp
b) Dễ thấy tứ giác BECD nội tiếp đường tròn (O)��KEC CDB KDB � � (góc ngoài bằng góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp)
Xét tam giác KCE và tam giác KBD có:
�
BKDchung; �KEC KDB cmt� ( )
c) Ta có: �AFB900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)�BF AF(1)
Xét KAB có hai đường cao AE KH cắt nhau tại G G, � là trực tâm KAB
Trang 8BG AK
Từ (1) và (2) �qua B kẻ được 2 đường thẳng BG BF cùng vuông góc với AF,
BG BF hay B,G,F thẳng hàng�GF AF ��AFG900
Xét tứ giác AFGH có � AFG AHG � 900 900 1800 �Tứ giác AFGH là tứ giác nội
tiếp
� (hai góc nội tiếp cùng chắn cung GF)
Tứ giác BEGH nội tiếp (cmt) � GHE GBE � (hai góc nội tiếp cùng chắn cung GE)
Lại có: �GAF EAF EBF GBE� � � (hai góc nội tiếp cùng chắn cung EF)
Tứ giác BEGH nội tiếp (cmt)�GEH GBH� � (hai góc nội tiếp cùng chắn cung GH)
Mà �GBH FBA FEA GEF� � � (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AF)
Từ (*) và (**) � là giao điểm của hai đường phân giác của tam giác HEF G � là tâm G
đường tròn nội tiếp tam giác HEF
d) Gọi Q là điểm đối xứng của E qua AB I là giao điểm của QO với , O Khi đó IQ
là đường kính của O
Vì Q là điểm đối xứng của E qua AB hay qua HB nên HB là đường trung trực của EQ
,
EHQ
có HE HQ nên cân tại H
HB
� vừa là đường trung trực, vừa là đường phân giác �EHQ� 2�EHB
Vì HG là tia phân giác của �EHF cmt( )�EHF� 2GHE�
Ta có: EHQ EHF� � 2�EHB GHE� 2.900 1800 �FHQ� 1800
, ,
F H Q
Xét O có � IFQ APB� 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)� AP NBmà
( )
� (hai cung bị chắn bởi hai dây song song thì bằng nhau)
Lại có: AQ=AE (cmt)��AE AQ � (tính chất dây căng cung)
� (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)
Trang 9Xét FIQ và PBA có:
IFQ APB cmt ; IQ AB (vì đều là đường kính);FIQ PBA cmt� � ( )
Xét tứ giác AMNP có � M � �N APN 900
�Tứ giác AMNP là hình chữ nhật �AP MN
Mà AP FQ HE HF cmt ( )�HE HF MN dfcm ( )
Câu 5,
Với , ,a b c dương, Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
Ta có:
3 3 3
2 2 2
, ,
a b c
thỏa mãn bài toán ta có:
2 2 2
3 3 3
2 2 2
Dấu bằng xảy ra �a b c 1