1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 1 đề THI hóa HK 1 GIẢI CHI TIẾT

23 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 903,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH 6 điểm Câu 1: 2 điểm Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau: ghi rõ điều kiện, nếu có Câu 2: 2 điểm Bằng phương pháp hóa học hãy phân

Trang 1

5 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 - GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ 01

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BRVT

TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(có 1 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC : 2018 – 2019 Môn: HÓA HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian

phát đề

(3 câu phần chung, 4 câu phần riêng)

(Học sinh làm bài trên phiếu trả lời và không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh: Lớp:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; Be =9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca= 40; Cr=52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; I=127; Ba = 137

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện, nếu có)

Câu 2: (2 điểm ) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 4 dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:

NH4Cl, Na3PO4, K2CO3, NaNO3.Viết phương trình hóa học xảy ra

Câu 3: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 0,44g hợp chất hữu cơ A thu được 448ml khí CO2 (đktc) và 0,36g nước

a/ Tìm công thức đơn giản nhất của A

b/ Tìm công thức phân tử A biết tỉ khối của A so với hiđro là 44

PHẦN RIÊNG (4 điểm) Học sinh học chương trình nào phải làm theo chương trình đó

Dành cho các lớp D,T:

Câu 4: (2 điểm)

a/ Viết 1 phương trình hóa học chứng minh Silic có tính khử Xác định số oxi hóa và chỉ rõ vai trò các chất tham gia phản ứng

b/ Em hãy viết 01 phương trình điều chế cacbon monooxit (CO) bằng phương pháp khí than ướt

Câu 5: (2 điểm) Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 2M

a/ Cho biết sau phản ứng thu được muối nào ?

b/ Tìm khối lượng muối thu được ?

Dành cho các lớp A

Câu 4: (2 điểm)

a/ Em hãy viết phương trình điều chế phân ure

Trang 2

b/ Viết 01 phương trình chứng minh tính khử của Photpho, Xác định số oxi hóa và chỉ rõ vai trò các

chất tham gia phản ứng

Câu 5: (2 điểm) Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) và dung dịch Y Hãy:

a/ Tìm V

b/ Cô cạn dd Y, Tính khối lượng muối khan trong Y

HẾT

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (6 điểm)

(3) 2H3PO4 + 3Na2CO3 → 2Na3PO4 + 3H2O + 3CO2

(4)2CO2 dư + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

a/ Bảo toàn nguyên tố tính được nC, nH

Báo toàn khối lượng tính được khối lượng O => nO

Trang 4

0,02 mol => nH = 2nH2O = 0,04 mol => mH = 0,04.1 = 0,04 (g) mO = mA – mC – mH = 0,44 – 0,24 – 0,04

= 0,16 (g) => nO = 0,16 : 16 = 0,01 mol

a/ Gọi công thức phân tử của A là CxHyOz

Ta có: x : y : z = nC : nH : nO = 0,02 : 0,04 : 0,01 = 2 : 4 : 1

Vậy công thức đơn giản nhất của A là C2H4O

b/ Công thức đơn giản nhất của A là C2H4O nên công thức phân tử của A có dạng:

(C2H4O)n

dA/H2 = 44 => MA = 44.2 = 88

=> 44n = 88 => n = 2

Vậy công thức phân tử của A là C4H8O2

II PHẦN RIÊNG :(4 điểm) Học sinh học chương trình nào phải làm theo chương trình đó

Dành cho các lớp D,T:

Câu 4:

Phương pháp:

a/ Dựa vào tính chất hóa học của Silic để viết PTHH

b/ Dựa vào phương pháp điều chế CO trong công nghiệp

Si 4e Si4

=> Si nhường e nên là chất khử 0

+ 1 < a < 2 => tạo 2 muối K2CO3 và KHCO3

+ a ≤ 1 => tạo muối KHCO3

b/ Viết PTHH và tính toán theo PTHH

Trang 5

a/ Dựa vào phương pháp điều chế phân ure trong công nghiệp

b/ Dựa vào tính chất hóa học của photpho để viết PTHH

b/ Dung dịch thu được chứa: Na

:0.3 mol; K:0.1 mol ;HCO3 :0.2 mol ;Cl :0.2 mol Khi cô cạn HCO3- bị phân hủy:

2HCO3 to CO32 CO2 H2O

Hỗn hợp muối sau khi cô cạn gồm: Na

:0.3 mol ;K : 0.1 mol ; 0

t

Trang 6

Môn thi: Hóa Học 11 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian

Câu 2 (2,0 điểm): Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:

a) FeSO4 + NaOH b) NaNO3 + CuSO4

c) HClO + KOH d) FeS(r) + HCl

Câu 3 (2,0 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

Câu 4 (2,0 điểm): Cho 13,05 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 10,08 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất)

a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b) Thay hỗn hợp kim loại bằng Fe dư và Cu rồi cho vào dung dịch HNO3 loãng, thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 5 (2,0 điểm): Đốt cháy hợp chất hữu cơ A thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Xác định công thức phân tử của A biết:

a) A không chứa Oxi và MA = 28(g/mol)

b) A chứa Oxi và MA = 88 (g/mol)

(Cho: Mg = 24, Al = 27, H = 1, N = 14, O = 16, C = 12)

Trang 7

a) FeSO4+2NaOH→ Fe(OH)2 +Na2SO4 Fe2++2OH→Fe(OH)2

b) NaNO3 + CuSO4 (không phản ứng)

c) HClO + KOH → KClO + H2O HClO + OH- → ClO- + H2O

(3) 3Cu+ 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO2 +4 H2O

(4) Cu(NO3)2 t o CuO +NO2 + H2O

(5) 2NO2 + 0.5O2 + H2O

o

t

 2 HNO3 (6) 5HNO3 + P

o

t

  H3PO4+ 5NO2+ H2O (7) 2H3PO4 + 3CaO → Ca3(PO4)2 + 3H2O

(8) Ca3(PO4)2 + 3SiO2 +5 C t o 5CO + 3CaSiO3 +2 P

Trang 8

Số mol CO2 = 4,48/22,4 = 0,2 mol số mol C = 0,2 mol

Số mol H2O = 3,6/18 = 0,2 mol → số mol H = 0,4 mol

a) Gọi công thức phân tử hợp chất hữu cơ A là CxHy ta có

Trang 9

ĐỀ 03

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT NAM SÁCH

ĐỀ CHÍNH THỨC (có 1 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN HÓA 11 Thời gian làm bài: 45 phút

HCl, NaOH,CH COOH, AlCl , Fe SO

b) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn sau:

a) + Tính pH của dung dịch chứa 2,92 gam HCl trong 800 ml?

+ Tình pH của dung dịch chứa 0,8 gam NaOH trong 200 ml?

b) Hòa tan hoàn toàn 10,35 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Mg và Al bằng dung dịch HNO3 (loãng) dư sau phản ứng thu được dung dịch A và 7,84 lít khí không màu hóa nâu trong không khí (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất)

- Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?

- Tính tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch A

Câu 4 : (1 điểm)

Cho 0,448 lít khí CO2(ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chữa hỗn hợp NaOH và 0,06M và

 2

Ba OH 0,12M, thu được m gam kết tủa Xác định giá trị của m?

Cho biết khối lượng nguyên tử:

Mg = 24; Al = 27; N= 14; O = 16; H = 1; Ba = 137; C = 12; Cl = 35,5; Na = 23

Trang 10

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Phương pháp:

a) Chất điện li mạnh ta dùng mũi tên một chiều, chất điện li yếu ta dùng mũi tên hai chiều

b) Dựa vào những đặc điểm đặc trưng của cá ion để nhận biết

Dung dịch

3

Trang 11

- Khối lượng hỗn hợp X: 24x + 27y = 10,35 (1)

- Bảo toàn electron: 2nMg 3nAl  3nNO  2x 3y   3 0,35 (2)

Trang 13

(6 câu tự luận)

Họ, tên thí sinh………Số báo danh:………

Lớp:………

Cho biết H =1, C=12, N=14, Mg= 24, Al=27, Cu= 64

Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành sơ đồ chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)

Câu 2 (2 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong lọ mất nhãn sau:

Na2SiO3, BaCl2, K3PO4, Na2CO3, NaNO3

Viết phương trình hóa học các phản ứng minh họa

Câu 3 (1 điểm): Viết phương trình hóa học các phản ứng:

a Chứng minh cacbon vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

b Chứng minh Al(OH)3 có tính lưỡng tính

Câu 4 (1 điểm): Nêu hiện tượng, viết phương trình phản ứng minh họa

a Cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

b Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Câu 5 (2 điểm): Nicotin là một hợp chất hóa học có trong thuốc lá, đó là chất gây nghiện tương tự như heroin hay cocain Đốt cháy hoàn toàn 8,1 gam nicotin bằng oxi (dư) thì thu được 11,2 lít CO2 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2 Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

a Lập công thức đơn giản nhất của nicotin

b Xác định công thức phân tử của nicotin Tính khối lượng phân tử Biết nicotin có công thức cấu tao như hình bên cạnh

Trang 14

Câu 6 (2 điểm): Hòa tan hết 4,38 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc)

a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Thay Cu (giữ nguyên khối lượng hỗn hợp X) bằng Mg thì thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được dung dịch Z chứa m gam muối và 0,896 lít N2O (đktc) Tính m

-HẾT -

Trang 15

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Na2SiO3 BaCl2 K3PO4 Na2CO3 NaNO3

HCL Keo Không hiện

tượng

Không hiện tượng

Không màu

Không hiện tượng

a Chất có tính khử là chất có khả năng nhường e, chất có tính oxi hóa là chất có khả năng nhận e

b Chất có tính lưỡng tính là chất vùa có khả năng cho và nhận proton (H+)

Hướng dẫn giải:

a PTHH chứng minh C vừa có tính khử và tính oxi hóa:

Tính khử: C + 4HNO3 đặc CO2 + 4NO2 + 2H2O

Tính oxi hóa: 2C + Ca CaC2

b PTHH chứng minh Al(OH)3 có tính lưỡn tính:

Trang 16

Hướng dẫn giải:

a Cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2.

Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng không tan trong axit dư và có sủi bọt khí không màu

PTHH: H2SO4 + Ba(HCO3)2. BaSO4 + 2CO2  + 2H2O

b Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Hiện tương: xuất hiện kết tủa trắng

PTHH: 2NaOH + Ca(HCO3)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Lập tỷ lệ số mol các nguyên tố ta thu được CTĐGN của nicotin

b Từ công thức đơn giản nhất của nicotin vừa tìm được ở câu a, ta suy ra công thức phân tử dạng tổng quá của ticotin

Từ công thức cấu tạo ta thấy phân tử nicotin chứa 2 nguyên tử N => CTPT và phân tử khối của nicotin

Hướng dẫn giải:

nCO2 = 11,2: 22,4 = 0,5 mol; nH2O = 6,3:18 = 0,35 mol; nN2 = 1,12:22,4 = 0,05 mol

a Đốt cháy nicotin thu được CO2, H2O và N2 => Nicotin có chứa C,H, N và có thể có O

Vậy công thức đơn giản nhất của Nicotin là: C

b Công thức phân tử của nicotin có dạng (C5H7N)n

Từ công thức cấu tạo ta thấy phân tử nicotin chứa 2 nguyên tử N => n = 2

Vậy công thức phân tử của nicotin là C10H14N2

Phân tử khối của nicotin là: 12.10+14.1+14.2 = 162 đvC

Câu 6:

Phương pháp:

a Đặt số mol của Cu và Al lần lượt là x và y (mol)

- Khối lượng hỗn hợp : 64x + 27y = 4,38 (1)

- Áp dụng định luật bảo toàn e: 2nCU + 3nAl = 3nNO => 2x + 3y = 3.0,06 (2)

Giải (1) và (2) thu được x, y

Từ đó xác định được hàm lượng của từng KL trong hỗn hợp

b Tính được số mol của Mg và Al

Trang 17

So sánh: 2nMg + 3nAl và 8nN2O

 Sản phẩm khử còn có chứa NH4+

Áp dụng định luật bảo toàn e ta có: 2nMg + 3nAl =8nN2O + 8nNH4+ => nNH4+ =?

Xác định thành phần của dung dịch muối Z và tính khối lượng

Hướng dẫn giải: nNO = 1,344 : 22,4 = 0,06 mol

a Đặt số mol của Cu và Al lần lượt là x và y (mol)

- Khối lượng hỗn hợp: 64x + 27y = 4,38 (1)

- Áp dụng định luật bảo toàn e: 2nCU + 3nAl = 3nNO => 2x + 3y = 3.0,006 (2)

Giải (1) và (2) thu được: x = 0,06 và y = 0,02

Vậy dung dịch muối Z gồm có Mg2+ (0,16 mol); Al3+ (0,02 mol); NH4+ (0,075 mol) và NO

3-Áp dụng định luật bảo toàn điện tích cho dung dịch Z:

NO3- = 2mMg2+ +3mAl3++ nNH4+ = 2.0,16+3.0,02+0,0075 = 0,3875 mol

Khối lượng muối trong dung dịch Z là:

m = mMg2 + mAl3+mNH4+ + mNO3- = 0,16.24+0,02.27+0,0075.18+0,3875.62=28,54 gam

Trang 18

ĐỀ 05

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC (có 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN HÓA 11 Thời gian làm bài: 45 phút (8 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận)

Cho nguyên tử khối các chất: H=1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba =137

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm):

Câu 1: Dung dịch nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl loãng?

Câu 2: Khi NH3 làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu

Câu 3: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol CuO và 0,1 mol Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được V lít khí NO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 4: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng với nhau?

A HCl, Fe(OH)3 B KOH, CaCO3

Câu 5: Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

A. NaOH B H2SO4 C NaCl D HCl

Câu 6: Chất nào sau đây lưỡng tính?

A. Fe(OH)3 B Mg(OH)2 C NaCl D Al(OH)3

Câu 7: Để phân biệt dung dịch Na3PO4 và dung dịch NaNO3 nên dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Dung dịch HCl B Dung dịch KOH

Câu 8: Cho muối NH4Cl tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH đun nóng thì thu được 5,6 lít (đktc) một chất khí Nồng độ mol/l của dung dịch NaOh đã dùng là

II PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 9 (2,0 điểm): Cho 100ml dung dịch HNO3 1,0M (dung dịch A) vào 100 ml dung dịch KOH 1,0M (dung dịch B)

a) Viết phương trình điện li của HNO3, KOH

b) Tính pH của dung dịch A và dung dịch B

c) Tính pH khi trộn lẫn dung dịch A và dung dịch B

Trang 19

d) Tính pH khi trộn lẫn dung dịch A và dung dịch B

Câu 10 (2,0 điểm): Thực hiện dãy chuyển hóa sau và ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có

NH  NO  NO  HNO  NH NO

Câu 11 (2,0 điểm):

a) Vào mùa lạnh người ta thường sử dụng than để sưởi ấm, tuy nhiên có nhiều trường hợp bị ngộ

độc dẫn đến tử vong Chất nào gây nên sự ngộ độc trên? Viết phương trình hóa học tạo thành chất đó trong quá trình sử dụng than để sưởi ấm Nêu biện pháp tránh bị ngộ độc khi sử dụng than để sưởi ấm

b) Cho 0,56 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,05M Tính khối lượng kết tủa thu được

Câu 12 (2,0 điểm): Cho hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là bao nhiêu?

-Hết -

Họ và tên thí sinh:………Số báo danh:………

(Thí sinh không được dùng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 20

Phương pháp: Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:

Phản ứng trao đổi xảy ra khi thỏa mãn ít nhất 1 trong 3 điều kiện sau:

1 Tạo chất khí

2 Tạo kết tủa

3 Tạo chất điện li yếu

Hướng dẫn giải:

A KNO3 không phản ứng vì không thỏa mãn điều kiện của phản ứng trao đổi

B AgNO3 có phản ứng vì tạo kết tủa (AgCl)

C NaOH có phản ứng vì tạo chất điện li yếu (H2O)

D Na2CO3 có phản ứng vì tạo ra khí (CO2)

Đáp án A

Câu 2: Đáp án A

Câu 3:

Phướng pháp: Chỉ có Cu phản ứng với HNO3 sinh ra khí

Sử dụng định luật bảo toàn e ta có: 2nCu - nCO2 => nNO2 => V

Hướng dẫn giải:

Chỉ có Cu phản ứng với HNO3 sinh ra khí

Sử dụng định luật bảo toàn e ta có: 2nCu = nNO2 => nNO2 = 2.0,1 = 0,2 mol

V = 4,48 lít

Đáp ánC

Câu 4:

Phương pháp: Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:

Phản ứng trao đổi xảy ra khi thỏa mãn ít nhất 1 trong 3 điều kiện sau:

1 Tạo chất khí

2 Tạo kết tủa

3 Tạo chất điện li yếu

Trang 21

Hướng dẫn giải:

A Có phản ứng vì tạo chất điện li yếu (H2O)

B Không phản ứng vì không thỏa mãn 3 điều kiện của phản ứng trao đổi

C Có phản ứng vì tạo kết tủa (AgCl)

D Có phản ứng vì tạo được kết tủa BaSO4

Phương pháp: Ghi nhớ một số hidroxit có tính lưỡng tính thường gặp như: Al(OH)3, Zn(OH)2,

Sn(OH)2, Cr(OH)3, Pb(OH)2…

Hướng dẫn giải: Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính

Trang 22

Theo (1) nH+ = nHNO3 = 0,1.1 = 0,1 mol => pH = -log[H+] = -log(0,1) = 1

Theo (2) nOH- = nKOH = 0,1.1 = 0,1 mol => pOH = -log[OH-] = -log(0,1) = 1 => pH = 14 – pOH = 13 Vậy pH của dung dịch A là 1 và pH của dung dịch B là 13

c) Khi trộn dung dịch A và dung dịch B với nhau:

a) Dựa vào kiến thức thực tế để trả lời câu hỏi

b) Bài toán CO2 tác dụng với dung dịch kiềm:

+ (*) ≥ 2 => Chỉ tạo muối CO32-

+ 1 < (*) < 2 => Tạo muối CO32- và HCO3

2-+ (*) ≤ 1 => Chỉ tạo muối HCO3-

Ngày đăng: 09/07/2020, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w