1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

045 vào 10 toán 2019 2020 tỉnh phú yên

6 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 305,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với x thì biểu thức nào sau đây luôn có nghĩa ?0 A.. Gọi m là số giao điểm của một đường thẳng và một đường tròn.. 2,0 điểm Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH PHÚ YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2019-2020 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể giao đề

I.TRẮC NGHIỆM (3,00 điểm)

Câu 1 Với x thì biểu thức nào sau đây luôn có nghĩa ?0

A 2 x B x2 C 2x D 2x

Câu 2 Sau khi rút gọn, biểu thức  2

5 2  5

có giá trị bằng

A 2 B 2 C 2 2 5 D 2 5 2

Câu 3 Nghiệm của hệ phương trình

2 0

x y

x y

 

�  

� là cặp số  x y nào sau đây ?;

A  3;1 B  0;0 C 1; 1  D 1;1

Câu 4 Hai đường thẳng ym2 3 x m và y x   song song với nhau khi mbằng2

Câu 5 Phươn trình nào sau đây là phương trình trùng phương ?

A x2 3x 4 0 B x42x2   C 1 0 2x4    D x3 1 0 2x4 3x 5 0

Câu 6.

Cho parabol (P):y ax 2và đường thẳng  d :y x b  Dựa

vào hình vẽ, hãy xác định hệ số ,a b của hai hàm số trên.

A

1

2

ab 

B

1 , 1 2

ab

B a2,b  D.1 a 2,b1

Câu 7.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết

BHHC  Đặt AB x  (hình vẽ), tính x

A x36 B x C.6 x3 13 D.x 2 13

Câu 8.

Cho tam giác ABC vuông tại A, B�,C� Hệ thức nào sau đây

luôn đúng

A.sin cos  B.tan1  cot

C.tan2 cot2  D sin1  cos

Trang 2

Câu 9 Gọi m là số giao điểm của một đường thẳng và một đường tròn Trường hợp nào sau

đây không thể xảy ra

A m0 B m1 C m2 D m3

Câu 10.

Cho hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn O R , biết; 

ABcm BCcm Độ dài bán kính R là:

A 14 cm B.7cm

C 5cm D 10cm

Câu 11 Tứ giác ABCD nào dưới dây không phải là tứ giác nội tiếp ?

Câu 12.

Tính diện tích phần tộ đậm được tạo bởi ba nửa đường tròn đường

kính AB, BC, AC, biết AB4cm BC, 8cm Kết quả nào sau đây

đúng:

A 64 cm 2 B 16 cm 2

C 12 cm 2 D 8 cm 2

II TỰ LUẬN (7,00 điểm)

Câu 13 (1,5 điểm)

a) Tính

2 8 2

b) Tìm hai số ,a b thỏa mãn a b  7,ab12

Câu 14 (1,5 điểm) Cho hai hàm số

2 1 2

y  x

y x 4 a) Vẽ đồ thị của các hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính

Câu 15 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một người đi xe máy từ thị trấn Chí Thạnh đến thị trấn Hai Riêng với vận tốc dự định trước Sau khi đi được

1

3 quãng đường, vì đoạn đường còn lại xấu nên người đó phải đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự định 10km h , do đó đến thị trấn Hai Riêng muộn hơn dự định/

18 phút Tính vận tốc dự định, biết rằng quãng đường từ thị trấn Chí Thạnh đến thị trấn Hai Riêng là 90km.

Trang 3

Câu 16 (2,0 điểm) Cho đường tròn (O), đường kính AB Lấy điểm C khác A và B trên

đường tròn CA CB .Trên cung nhỏ AC lấy điểm M khác A và C Vẽ ME vuông góc với

AB tại E Đoạn thẳng ME và AC cắt nhau tại D Chứng minh rằng:

a) BCDE là tứ giác nội tiếp

b) AM2  AD AC.

c) Vẽ dây CG của đường tròn (O) vuông góc với AB Tia GE cắt đường tròn tại H

H G� ,chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cung nhỏ AC thì đường thẳng

HD luôn đi qua một điểm cố định.

ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM

1C 2B 3C 4A 5B 6D

7D 8B 9D 10C 11A 12D

II.TỰ LUẬN

Câu 13.

a)

2

2

b) Ta có:

7 12

S a b

P ab

   

�  

� hai số a, b cần tìm là nghiệm phương trình

4

X

X

 

Vậy hai số ,a b thỏa mãn bài toán:   a b;    3; 4 ; 4; 3    

Câu 14.

a) Học sinh tự vẽ đồ thị (P) và (d)

b) Ta có phương trình hoành độ giao điểm hai đồ thị:

1

2

Vậy đường thẳng :d y x  cắt parabol 4   1 2

:

2

P y  x

tại hai điểm phân biệt

 4; 8 ; 2; 2   

Trang 4

Câu 15.

Gọi vận tốc dự định của người đó là x km h x( / ) 10

Thời gian đi từ thị trấn Chí Thạnh đến thị trấn Hai Riêng theo dự định:

90

x giờ

1

3 quãng đường đầu dài 90:3 30km

Thời gian người đó đi

1

3 quãng đường đầu:

30

x giờ Quãng đường còn lại dài 90 30 60km 

Vận tốc người đó đi quãng đường còn lại là x10(km h/ )

Thời gian người đó đi quãng đường còn lại là:

60 10

x giờ Tổng thời gian người đó đi theo thực tế là:

30 60

10

xx

 (giờ)

Vì người đó đến thị trấn Hai Riêng muộ hơn dự định 18 phút

3

10h

� �nên ta có phương trình:

   

2

2

600 600 6000 3 30

Vậy vận tốc dự định của người đó là 50km h/

Trang 5

Câu 16.

a) Ta có MEAB EMEB� 900hay �DEB900

Lại có: �ACB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)��ACB900 �DCB

Tứ giác BCDE có � BCD DEB � 900900 1800mà hai góc này là hai góc đối diện nên

BCDE là tứ giác nội tiếp.

b) Ta có: �AMBlà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)

� 900

AMB AMB

Áp dụng hệ thức lượng trong AMBvuông tại M có đường cao ME ta có: AM2 AE AB.

Xét ADEvà ABC ta có: �Achung; �AED ACB � 900

2

AD AE ADE ABC g g AD AC AE AB

AB AC

AM AD AC AE AB

:

c) Ta có:

( )

/ / ( )

CG AB gt

ME AB gt

Trang 6

Mà �AHG ADE AHE� � � AHDElà tứ giác nội tiếp (tứ giác có 2 đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)

AHD AED � 1800

� (tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp)

Mà �AED AEM � 90 ( )0 gt � �AHD900� AHHD

Ta có: �AHB900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)� AHHB

Từ đó theo tiên đề Oclit ta có HD HB� hay , ,H D B thẳng hàng.

Vậy đường thẳng HD luôn đi qua điểm B cố định.

Ngày đăng: 09/07/2020, 10:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

vào hình vẽ, hãy xác định hệ số , ab của hai hàm số trên. - 045 vào 10 toán 2019 2020 tỉnh phú yên
v ào hình vẽ, hãy xác định hệ số , ab của hai hàm số trên (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w