D a Chứng minh tứ giác CHOK nội tiếp trong một đường tròn.. b Chứng minh rằng: AC AD.. 4R2 c Tính theo R diện tích phần tam giác ABD nằm ngoài hình tròn tâm... AC AB ACB ABD g g hai cặp
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NINH THUẬN
(Đề chính thức)
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2019-2020 Khóa ngày: 01/6/2019 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1 (2,0 điểm) Giải bất phương trình và hệ phương trình sau:
)
a 7 x 2 4x3
)
x y b
x y
�
�
�
Bài 2 (2,0 điểm) Cho parabol P y: 2x2và đường thẳng :d y3x2
a) Vẽ đồ thị P trên hệ trục tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm của P và d
Bài 3 (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức :
P
b) Chứng minh rằng phương trình x2 2m1 x2m4luôn có hai nghiệm phân
biệt x x1, 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
A x x
Bài 4 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp trong đường tròn tâm O,
đường kính AB2 ,R ABC� 60 0 Gọi H là chân đường cao hạ từ C xuống AB, K là trung điểm đoạn thẳng AC Tiếp tuyến tại B của đường tròn tâm O cắt AC kéo dài tại điểm . D a) Chứng minh tứ giác CHOK nội tiếp trong một đường tròn.
b) Chứng minh rằng: AC AD. 4R2
c) Tính theo R diện tích phần tam giác ABD nằm ngoài hình tròn tâm O
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1.
5
3
Vậy nghiệm của bất phương trình là
5 3
x
)
b
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x y, 1; 2
Bài 2.
a) Học sinh tự vẽ đồ thị
b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai hàm số ta có:
2 3 2 2 3 2 0
�
�
�
�
�
� �
�
Vậy giao điểm của (P) và (d) là A 2;8 và
1 1
;
2 2
B�� ��
Bài 3.
a) Điều kiện a0,a�1
P
Trang 3b) Ta có
' m 1 2m 4 m 2m 1 2m 4 m 4m 5 m 2 1 0 m
nên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm với mọi m
Theo định lý Vi-et ta có:
1 2
x x m
�
�
Theo đề bài ta có :
2
2
2
4 2 2 2 4 4 8 4 4 8
4 12 12 4 12 9 3
2 3 3
m
�
Ta có: 2 2
2m 3� 0� �m A 2m 3 3 3 m A 3
Dấu " " xảy ra
3
2 3 0
2
Vậy min
3 3
2
A � m
Trang 4Bài 4.
a) CH AB(gt)�OHC� 900
K là trung điểm của AC�OK AC(tính chất đường kính dây cung) nên �OKC 900
Xét tứ giác CHOK có � OHC OKC� 900 900 1800
Mà hai góc này ở vi trí đối diện nên CHOK là tứ giác nội tiếp (đpcm)
b) Ta có: �C 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Xét tam giác ACB và tam giác ABD có:
� � 900
ACB ABD ; BAD� chung
( ) AC AB
ACB ABD g g
(hai cặp cạnh tương ứng)
Trang 52 2
AC AD AB R dfcm
�
c) Nối C với O
Tam giác OBC cân tại O có OBC� 60 ( )0 gt nên là tam giác đều �BOC� 600
CH OB�H là trung điểm của 2
R
OB�HB
Tam giác CHB vuông tại H �CH2 HB2 CB2(định lý Pytago)
2
CH CB HB R
COB
S OB CH R
�
Diện tích hình quạt
( )
60
360 6
q COB
�Diện tích hình viên phân tạo bởi dây và cung nhỏ CB là:
Diện tích tam giác ABC là
2
ABC
Do CH / /DB (cùng vuông góc với AB) nên
AB DB
(Định lý Ta-let) 3
2
.2 4
R R
DB
�
Suy ra diện tích tam giác ABD là
2
.2
ABD
Vậy diện tích hình cần tìm là :
Vậy S=
5 3
12 6
R R