Và một trạm cứu hộ ở vị trí A tham khảo hình vẽ.. Do chưa biết đi đường nào dể đến vi trí tai nạn nhanh hơn nên đội cứu hộ quyết định diều hai xe cứu thương cùng xuất phát ở trạm cứu hộ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2019-2020 MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút Ngày thi: 13/06/2019
Bài 1.(3,5 điểm)
a)Giải phương trình:
2 3 2 0
x − x+ =
b) Giải hệ phương trình:
− = −
c) Rút gọn biểu thức
2 2
+
d) Giải phương trình: ( 2 )2 ( )2
Bài 2 (1,5 điểm)
Cho parabol
2 ( ) :P y= −2x
và đường thẳng ( )d :y x m= −
(với m là tham số) a)Vẽ parabol (P)
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đường thẳng ( )d
cắt P tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2
,
x x
thỏa mãn điều kiện 1 2 1 2
x +x =x x
Bài 3.(1 điểm) Có một vụ tai nạn ở vị trí B tại chân của một ngọn núi (chân núi có dạng
đường tròn tâm O, bán kính
3km)
Và một trạm cứu hộ ở vị trí A (tham khảo hình vẽ) Do chưa biết đi đường nào dể đến vi trí tai nạn nhanh hơn nên đội cứu hộ quyết định diều hai
xe cứu thương cùng xuất phát ở trạm cứu hộ đến vị trí tai nạn theo hai cách sau:
Xe thứ nhất: đi theo đường thẳng từ A
đến B, do đường xấu nên vận tốc trung bình của xe
là 40km h/
Xe thứ hai: đi theo đường thẳng từ A đến C với vận tốc trung bình 60km h/ , rồi đi từ C đến B theo đường cung nhỏ CB ở chân núi với vận tốc trung bình 30km h/ (ba điểm A, O,
C thẳng hàng và C ở chân núi) Biết đoạn đường ACdài 27kmvà
AOB=
a)Tính độ dài quãng đường xe thứ nhất đi từ A đến B
b) Nếu hai xe cứu thương xuất phát cùng lúc tại A thì xe nào đến vị trí tai nạn trước
Trang 3Bài 4 (3,5 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB
và điểm E tùy ý trên nửa đường tròn đó (E khác A,B) Lấy điểm H
thuộc đoạn EB
(H khác
, )
E B
Tia AH cắt nửa đường tròn tại điểm thứ hai là F.Kéo dài tia AE
và BF
cắt nhau tại I Đường cao IH
cắt nửa đường tròn tại P và cắt AB
tại K a)Chứng minh tứ giác IEHF
nội tiếp được đường tròn b) Chứng min
AIH = ABE
c) Chứng minh
· cosABP PK BK
PA PB
+
=
+
d) Gọi S là giao điểm của tia BF
và tiếp tuyến tại A của nửa đường tròn ( )O
Khi tứ giác
AHIS
nội tiếp được đường tròn Chứng minh EF ⊥EK
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho các số thực dương
,
x y
thỏa mãn
3
x y+ ≤
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P
xy x y
Trang 4Bài 1.
a)
x − x+ = ⇔ x − x x− + =
{ }
1
2
1;2
x
x
Vay S
=
⇔ =
=
b)
3
3
x
x
= −
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) (x y; = −3;2)
c)
2
− +
−
Vậy A=1
2
2
2
d x x x
⇔ − − + − − =
Đặt ( )2 ( )
x− =t t ≥
Khi đó ta có phương trình:
Trang 5( ) ( )
3( )
4( )
− − = ⇔ − + − =
= −
Với
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = −{ 1;3}
Bài 2.
a)Học sinh tự vẽ
b) Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d
và ( )P
là:
Đường thẳng ( )d
cắt (P) tại hai điểm phân biệt ⇔( )*
có hai nghiệm phân biệt 1
8
⇔ ∆ > ⇔ + > ⇔ > − ⇔ >
Với
1 8
m> −
thì đường thẳng ( )d
cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2
Áp dụng hệ thức Viet ta có:
1 2
1 2
1 2
2
x x
m
x x
+ = −
= −
Theo đề bài ta có:
1 2 1 2
1
1( )
m
x + =x x x ⇔ − = − ⇔ =m tm
Vậy m=1
thỏa mãn bài toán
Bài 3.
a)Ta có: AO CA OC= + =27 3 30+ = km
Trang 6Áp dụng định lý Pytago cho vuông tại B ta có:
2 2 2 302 32 891
891 9 11 29,85
Vậy quãng đường xe thứ nhất đi là AB≈29,85km
b) Thời gian xe thứ nhất đi đến vị trí tai nạn là:
9 11
0,746
40 ≈
(giờ)
+)ta có:
30 10
AOB= COB= = ⇒COB≈
» · 84,260
sd BC COB
(số đo góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn)
Suy ra độ dài cung
.3.84,26
180
BC
BC l =π ≈ km
⇒
Thời gian xe thứ hai đến vị trí tai nạn là: 27 : 60 4,41: 30 0,597+ =
(giờ)
Ta thấy thời gian xe thứ hai đi đến vị trí tai nạn ít hơn thời gian xe thứ nhất đi đến vị trí tai nạn nên xe thứ hai đến trước xe thứ nhất
Bài 4.
Trang 7a) Ta có
AEB AFB= =
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) ,
AE EB AF EB
hay
BE⊥ AI AF ⊥BI ⇒IEH =IFH =
Xét tứ giác IEHF
có
· · 900 900 1800
IEH IFH+ = + = ⇒
Tứ giác IEHF
là tứ giác nội tiếp (tứ
giác có tổng hai góc đối bằng
0
180 )
b) Ta có IEHF
là tứ giác nội tiêp(cmt)
EIH EFH
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
EH) hay
AIH =EFA
mà
EBA EFA=
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung AF
của (O))
Trang 8·AIH ·ABE( EFH dfcm· )( )
c) Nối PA PB,
ta có:
·APB=900
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) Xét tam giác BPK
và tam giác BAP
có:
·ABP
chung;
BKP BPA= =
BPK BAP gg
PA PB
(hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
(1)
PK BK PK BK
PA PB PA PB
+
+
Xét tam giác vuông BKP
ta có:
cosABP cosKPB BK (2)
PK
Từ (1) và (2) ta có:
· cosABP PK BK
PA PB
+
=
+
d) Xét tứ giác AEHK
có
·AEH +·AKH =900 +900 =1800⇒
Tứ giác AEHK
là tứ giác nội
tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối bằng
0
180 )
HEK HAK FAB
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung HK) Lại có:
FAB FEB=
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung FB
của (O))
HEK FEB EB
là phân giác của
FEK⇒FEK = FEB= FAB
Ta có:
( )
/ / ( )
⊥
Tứ giác AHISlà hình thang (tứ giác có 2 cạnh đối song song)
Khi AHISlà tứ giác nội tiếp thì
SAH SIH+ =
(tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp)
Mà
SAH + AHI =
(hai góc trong cùng phía bù nhau)
SIH AHI
Tứ giác AHISlà hình thang cân
Trang 9Do đó
ISA SAH=
(tính chất hình thang cân) hay
BSA SAF=
Mà
SAF SBA=
(góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến dây cung cùng chắn
» )AF
BSA SBA SAB
vuông cân tại A
· 45 (4)0
SBA
Từ (3) và (4) ta có:
· 2· 2.450 900
FEK = FAB= =
Vậy khi tứ giác AHISnội tiếp được đường tròn, ta có được
EF ⊥EK dfcm
Trang 10Ta có:
3
3
x y
x y
1
20 4 10
10 4 20
3
5
x y
P
P
P
P
+
⇔ ≥
Dấu " "=
xảy ra
1 2
x y
=