1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải đề thi xác suất và thống kê cho ngành xã hội học đề số 1

67 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp cho sinh viên vận dụng kiến thức đã học ở học phần xác suất và thống kê để giải đề thi kết thúc môn. Việc sinh viên học tập và qua môn là một việc rất quan trọng.Slide bài giảng này sẽ hướng dẫn sinh viên giải đề thi cuối kỳ xác suất và thống kê.

Trang 1

Giải đề thi

XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ

Giảng viên Nguyễn Công Nhựt Khoa Công nghệ thông tin Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Ngày 28 tháng 4 năm 2020

Nguyễn Công Nhựt

Trang 2

Nội dung

1 Câu 1

2 Câu 2

Nguyễn Công Nhựt

Trang 3

ĐỀ SỐ 1Câu 1 (5 điểm) Theo dõi cân nặng (đơn vị tính kg) của một nhóm người, ta đượctập dữ liệu được tổ chức thành bảng sau:

Trang 4

ĐỀ SỐ 1Câu 2 (5 điểm) Năm nay, người ta tiến hành điều tra về chiều cao của một loạicây giống Một mẫu ngẫu nhiên được khảo sát về chiều cao (cm) của loại cây nàyđược cho trong bảng số liệu sau:

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ýnghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi sovới năm trước không?

Nguyễn Công Nhựt

Trang 5

GIẢI ĐỀ SỐ 1

Nguyễn Công Nhựt

Trang 6

Câu 1 (5 điểm) Theo dõi cân nặng (đơn vị tính kg) của một nhóm người, ta đượctập dữ liệu được tổ chức thành bảng sau:

Trang 7

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Trang 8

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Trang 9

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Trang 10

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Trang 11

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Trang 12

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Trang 13

Cân nặng 45 – 50 50 – 55 55 – 60 60 – 65 65 – 70 70 – 75

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Trang 21

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Trang 22

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Trang 23

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Trang 24

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Trang 25

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

2 = 1452 = 72.5 Suy ra tổ 60−65 là tổ chứa trung vị vì có tần

số tích lũy lớn hơn hay bằng 72.5

Trang 26

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

2 = 1452 = 72.5 Suy ra tổ 60−65 là tổ chứa trung vị vì có tần

số tích lũy lớn hơn hay bằng 72.5

Trang 27

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

Suy ra tổ 60−65 là tổ chứa trung vị vì có tần

số tích lũy lớn hơn hay bằng 72.5

Trang 28

Câu 1 Câu 2

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

2 = 1452 = 72.5 Suy ra tổ 60−65 là tổ chứa trung vị vì có tần

số tích lũy lớn hơn hay bằng 72.5

Trang 29

Bảng: Tần số, trung bình khoảng, tần số tích lũy

2 = 1452 = 72.5 Suy ra tổ 60−65 là tổ chứa trung vị vì có tần

số tích lũy lớn hơn hay bằng 72.5

Trang 30

Câu 2 (5 điểm) Năm nay, người ta tiến hành điều tra về chiều cao của một loạicây giống Một mẫu ngẫu nhiên được khảo sát về chiều cao (cm) của loại cây nàyđược cho trong bảng số liệu sau:

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ýnghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Nguyễn Công Nhựt

Trang 31

trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =7.045

Gọi µ là chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩnVới độ tin cậy 1−α=0, 95, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 32

Nguyễn Công Nhựt

Trang 33

Ta có n =149, trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =7.045

Gọi µ là chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩnVới độ tin cậy 1−α=0, 95, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 34

Ta có n =149, trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =7.045

Gọi µ là chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩn

Với độ tin cậy 1−α=0, 95, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 35

Ta có n =149, trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =7.045

Gọi µ là chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩn

Với độ tin cậy 1−α=0, 95,

Nguyễn Công Nhựt

Trang 36

Ta có n =149, trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =7.045

Gọi µ là chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩn

Với độ tin cậy 1−α=0, 95, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 37

Ta có n =149, trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =7.045

Gọi µ là chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩn

Với độ tin cậy 1−α=0, 95, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 38

Ta có n =149, trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =7.045

Gọi µ là chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩn

Với độ tin cậy 1−α=0, 95, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 39

Ta có n =149, trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =7.045

Gọi µ là chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩn

Với độ tin cậy 1−α=0, 95, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 40

Ta có n =149, trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =7.045

Gọi µ là chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩn

Với độ tin cậy 1−α=0, 95, ta cóϕ(zα

Khoảng ước lượng (x−e;x+e) = (152.61; 154.87)

Nghĩa là với độ tin cậy95% chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩn nằm trongkhoảng từ 152.61 cm đến 154.87 cm

Nguyễn Công Nhựt

Trang 41

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

a) Với độ tin cậy 95%, tìm khoảng ước lượng cho chiều cao trung bình của câyđạt tiêu chuẩn

Ta có n =149, trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =7.045

Gọi µ là chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩn

Với độ tin cậy 1−α=0, 95, ta cóϕ(zα

Khoảng ước lượng (x−e;x+e) = (152.61; 154.87)

Nghĩa là với độ tin cậy95% chiều cao trung bình của cây đạt tiêu chuẩn nằm trongkhoảng từ 152.61 cm đến 154.87 cm

Nguyễn Công Nhựt

Trang 42

tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn f = 18149+10 = 14928 =0.1879

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩnTrung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =7.045

Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 43

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Ta có n =149, tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn f = 18149+10 = 14928 =0.1879

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩnTrung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =7.045

Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 44

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Ta có n =149, tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn f = 18149+10 = 14928 =0.1879

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Nguyễn Công Nhựt

Trang 45

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Ta có n =149, tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn f = 18149+10 = 14928 =0.1879

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =7.045

Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 46

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Ta có n =149, tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn f = 18149+10 = 14928 =0.1879

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =7.045

Với độ tin cậy 1−α=0.99,

Nguyễn Công Nhựt

Trang 47

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Ta có n =149, tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn f = 18149+10 = 14928 =0.1879

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =7.045

Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 48

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Ta có n =149, tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn f = 18149+10 = 14928 =0.1879

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =7.045

Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 49

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Ta có n =149, tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn f = 18149+10 = 14928 =0.1879

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =7.045

Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 50

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Ta có n =149, tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn f = 18149+10 = 14928 =0.1879

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =7.045

Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα

Nguyễn Công Nhựt

Trang 51

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Ta có n =149, tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn f = 18149+10 = 14928 =0.1879

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =7.045

Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα

Khoảng ước lượng (f −e;f +e) = (0.1053; 0.2705)

Nghĩa là với độ tin cậy 99% tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn nằm trong khoảng từ 0.1053đến 0.2705

Nguyễn Công Nhựt

Trang 52

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

b) Với độ tin cậy 99%, tìm khoảng ước lượng cho tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Ta có n =149, tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn f = 18149+10 = 14928 =0.1879

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn

Trung bình mẫu x¯ =153.74, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =7.045

Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα

Khoảng ước lượng (f −e;f +e) = (0.1053; 0.2705)

Nghĩa là với độ tin cậy 99% tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn nằm trong khoảng từ 0.1053đến 0.2705

Nguyễn Công Nhựt

Trang 53

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ý

nghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay,

Trang 54

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ý

nghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay,

Trang 55

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ý

nghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay,

Trang 56

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ý

nghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay,

Trang 57

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ý

nghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay,

Trang 58

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ý

nghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay,

Trang 59

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ý

nghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay,

Trang 60

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ý

nghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay,

Trang 61

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ýnghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay,

Trang 62

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ýnghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Gọi p là tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay,

Trang 63

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ý

nghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Trang 64

Câu 1 Câu 2

Chiều cao (cm) 140 – 145 145 – 150 150 – 155 155 – 160 160 – 165 165 – 170

c) Năm trước, có tài liệu nói rằng tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là 20% Với mức ý

nghĩa 5%, hãy kiểm định xem tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn năm nay có thay đổi

so với năm trước không?

Trang 67

Nguyễn Công Nhựt

Ngày đăng: 09/07/2020, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w