Nhằm giúp cho sinh viên vận dụng kiến thức đã học ở học phần xác suất và thống kê để giải đề thi kết thúc môn. Việc sinh viên học tập và qua môn là một việc rất quan trọng.Slide bài giảng này sẽ hướng dẫn sinh viên giải đề thi cuối kỳ xác suất và thống kê.
Trang 1Giải đề thi
XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ
Giảng viên Nguyễn Công Nhựt Khoa Công nghệ thông tin Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Trang 2Nội dung
Trang 3ĐỀ SỐ 2Câu 1 (5 điểm) Mức điện sinh hoạt tiêu thụ hàng tháng của một mẫu gồm 100 hộgia đình sinh sống trong một quận được khảo sát như bảng bên dưới (Chỉ tiêu X -mức điện tiêu thụ hàng tháng của 1 hộ gia đình, đơn vị kwh)
Mức điện tiêu thụ Trung bình tổ Số hộ Tần số Độ lệch tuyệt đối
Trang 5Câu 2 (5 điểm) Khảo sát về thu nhập của nhân viên trong một công ty, đơn vịtriệu đồng/tháng Trong năm 2018 khảo sát một mẫu ngẫu nhiên một số nhân viêntrong công ty cho bảng số liệu:
Trang 6GIẢI ĐỀ SỐ 2
Trang 21Câu 1 Câu 2
Trung vị:
Ta có n + 1
2 = 1012 =50.5 Suy ra tổ 120−140là tổ chứa trung vị vì có tần
số tích lũy lớn hơn hay bằng 50.5
Me =120+20
100
2 −30
28 =134.29Yếu vị (Mode): Mode nằm trong tổ 120−140vì có tần số lớn nhất
M0=120+20 28−16
(28−16) + (28−20) =132
Trang 22Câu 1 Câu 2
Trung vị: Ta có n + 1
2 = 1012 =50.5
Suy ra tổ 120−140là tổ chứa trung vị vì có tần
số tích lũy lớn hơn hay bằng 50.5
Me =120+20
100
2 −30
28 =134.29Yếu vị (Mode): Mode nằm trong tổ 120−140vì có tần số lớn nhất
M0=120+20 28−16
(28−16) + (28−20) =132
Trang 23Câu 1 Câu 2
Trung vị: Ta có n + 1
2 = 1012 =50.5 Suy ra tổ 120−140là tổ chứa trung vị vì có tần
số tích lũy lớn hơn hay bằng 50.5
Me =120+20
100
2 −30
28 =134.29Yếu vị (Mode): Mode nằm trong tổ 120−140vì có tần số lớn nhất
M0=120+20 28−16
(28−16) + (28−20) =132
Trang 24Câu 1 Câu 2
Trung vị: Ta có n + 1
2 = 1012 =50.5 Suy ra tổ 120−140là tổ chứa trung vị vì có tần
số tích lũy lớn hơn hay bằng 50.5
Trang 25Câu 1 Câu 2
Trung vị: Ta có n + 1
2 = 1012 =50.5 Suy ra tổ 120−140là tổ chứa trung vị vì có tần
số tích lũy lớn hơn hay bằng 50.5
Me =120+20
100
2 −30
28 =134.29Yếu vị (Mode): Mode nằm trong tổ 120−140 vì có tần số lớn nhất
M0=120+20 28−16
(28−16) + (28−20) =132
Trang 26Trung vị: Ta có n + 1
2 = 1012 =50.5 Suy ra tổ 120−140là tổ chứa trung vị vì có tần
số tích lũy lớn hơn hay bằng 50.5
Me =120+20
100
2 −30
28 =134.29Yếu vị (Mode): Mode nằm trong tổ 120−140 vì có tần số lớn nhất
M0 =120+20 28−16
(28−16) + (28−20) =132
Trang 34Câu 2 (5 điểm) Khảo sát về thu nhập của nhân viên trong một công ty, đơn vịtriệu đồng/tháng Trong năm 2018 khảo sát một mẫu ngẫu nhiên một số nhân viêntrong công ty cho bảng số liệu:
Trang 35trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =2.99
Gọi µ là tiền lương trung bình một nhân viênVới độ tin cậy 1−α=0.95, ta cóϕ(zα
Trang 37Ta có n =200, trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =2.99
Gọi µ là tiền lương trung bình một nhân viênVới độ tin cậy 1−α=0.95, ta cóϕ(zα
Trang 38Ta có n =200, trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =2.99
Gọi µ là tiền lương trung bình một nhân viên
Với độ tin cậy 1−α=0.95, ta cóϕ(zα
Trang 39Ta có n =200, trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =2.99
Gọi µ là tiền lương trung bình một nhân viên
Với độ tin cậy 1−α=0.95,
Trang 40Ta có n =200, trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =2.99
Gọi µ là tiền lương trung bình một nhân viên
Với độ tin cậy 1−α=0.95, ta cóϕ(zα
Trang 41Ta có n =200, trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =2.99
Gọi µ là tiền lương trung bình một nhân viên
Với độ tin cậy 1−α=0.95, ta cóϕ(zα
Trang 42Ta có n =200, trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =2.99
Gọi µ là tiền lương trung bình một nhân viên
Với độ tin cậy 1−α=0.95, ta cóϕ(zα
Trang 43Ta có n =200, trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =2.99
Gọi µ là tiền lương trung bình một nhân viên
Với độ tin cậy 1−α=0.95, ta cóϕ(zα
Trang 44Ta có n =200, trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =2.99
Gọi µ là tiền lương trung bình một nhân viên
Với độ tin cậy 1−α=0.95, ta cóϕ(zα
Khoảng ước lượng (x−e;x+e) = (13.84; 14.66)
Nghĩa là với độ tin cậy95% tiền lương trung bình một nhân viên nằm trong khoảng
từ 13.84 triệu đến 14.66 triệu
Trang 45Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
a) Ước lượng khoảng cho tiền lương trung bình một nhân viên với độ tin cậy95%
Ta có n =200, trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnhs =2.99
Gọi µ là tiền lương trung bình một nhân viên
Với độ tin cậy 1−α=0.95, ta cóϕ(zα
Trang 46Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
b) Ước lượng khoảng tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty với độ tin
cậy 99% Biết nhân viên có thu nhập cao là nhân viên có tiền lương cao hơn
20 triệu đồng/ tháng
Ta cón =200,
tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyf = 5200+3 = 2008 =0.04
Gọi p là tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyTrung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =2.99
Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα
Trang 47Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
b) Ước lượng khoảng tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty với độ tin
cậy 99% Biết nhân viên có thu nhập cao là nhân viên có tiền lương cao hơn
20 triệu đồng/ tháng
Ta cón =200, tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyf = 5200+3 = 2008 =0.04
Gọi p là tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyTrung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =2.99
Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα
Trang 48Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
b) Ước lượng khoảng tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty với độ tin
cậy 99% Biết nhân viên có thu nhập cao là nhân viên có tiền lương cao hơn
20 triệu đồng/ tháng
Ta cón =200, tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyf = 5200+3 = 2008 =0.04
Gọi p là tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty
Trang 49Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
b) Ước lượng khoảng tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty với độ tin
cậy 99% Biết nhân viên có thu nhập cao là nhân viên có tiền lương cao hơn
20 triệu đồng/ tháng
Ta cón =200, tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyf = 5200+3 = 2008 =0.04
Gọi p là tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty
Trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =2.99
Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα
Trang 50Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
b) Ước lượng khoảng tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty với độ tin
cậy 99% Biết nhân viên có thu nhập cao là nhân viên có tiền lương cao hơn
20 triệu đồng/ tháng
Ta cón =200, tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyf = 5200+3 = 2008 =0.04
Gọi p là tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty
Trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =2.99
Với độ tin cậy 1−α=0.99,
Trang 51Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
b) Ước lượng khoảng tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty với độ tin
cậy 99% Biết nhân viên có thu nhập cao là nhân viên có tiền lương cao hơn
20 triệu đồng/ tháng
Ta cón =200, tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyf = 5200+3 = 2008 =0.04
Gọi p là tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty
Trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =2.99
Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα
Trang 52Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
b) Ước lượng khoảng tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty với độ tin
cậy 99% Biết nhân viên có thu nhập cao là nhân viên có tiền lương cao hơn
20 triệu đồng/ tháng
Ta cón =200, tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyf = 5200+3 = 2008 =0.04
Gọi p là tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty
Trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =2.99
Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα
Trang 53Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
b) Ước lượng khoảng tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty với độ tin
cậy 99% Biết nhân viên có thu nhập cao là nhân viên có tiền lương cao hơn
20 triệu đồng/ tháng
Ta cón =200, tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyf = 5200+3 = 2008 =0.04
Gọi p là tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty
Trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =2.99
Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα
Trang 54Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
b) Ước lượng khoảng tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty với độ tin
cậy 99% Biết nhân viên có thu nhập cao là nhân viên có tiền lương cao hơn
20 triệu đồng/ tháng
Ta cón =200, tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyf = 5200+3 = 2008 =0.04
Gọi p là tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty
Trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =2.99
Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα
Trang 55Ta cón =200, tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công tyf = 5200+3 = 2008 =0.04
Gọi p là tỷ lệ nhân viên có thu nhập cao trong công ty
Trung bình mẫu x¯ =14.25, độ lệch chuẩn hiệu chỉnh s =2.99
Với độ tin cậy 1−α=0.99, ta cóϕ(zα
2) = 1−α
2 =0.495
Tra bảng hàm Laplace ⇒zα
2 =2.58z
√
0.04 ( − 0.04 )
Trang 56Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
c) Theo báo cáo năm 2017, tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong
công ty là 13.5 triệu đồng/tháng Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thiết
tiền lương trung bình của một nhân viên trong công ty năm 2018 có thay
đổi so với năm 2017
Gọi µ là tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong công ty
n =200,Xét cặp giả thuyết H0 : µ=µ0 =13.5 với đối thuyết H1 : µ6=µ0 =13.5.Với mức ý nghĩa α=1%, ta có ϕ(zα
Trang 57Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
c) Theo báo cáo năm 2017, tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong
công ty là 13.5 triệu đồng/tháng Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thiết
tiền lương trung bình của một nhân viên trong công ty năm 2018 có thay
đổi so với năm 2017
Gọi µ là tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong công ty
Trang 58Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
c) Theo báo cáo năm 2017, tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong
công ty là 13.5 triệu đồng/tháng Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thiết
tiền lương trung bình của một nhân viên trong công ty năm 2018 có thay
đổi so với năm 2017
Gọi µ là tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong công ty
Trang 59Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
c) Theo báo cáo năm 2017, tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong
công ty là 13.5 triệu đồng/tháng Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thiết
tiền lương trung bình của một nhân viên trong công ty năm 2018 có thay
đổi so với năm 2017
Gọi µ là tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong công ty
Trang 60Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
c) Theo báo cáo năm 2017, tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong
công ty là 13.5 triệu đồng/tháng Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thiết
tiền lương trung bình của một nhân viên trong công ty năm 2018 có thay
đổi so với năm 2017
Gọi µ là tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong công ty
Trang 61Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
c) Theo báo cáo năm 2017, tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong
công ty là 13.5 triệu đồng/tháng Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thiết
tiền lương trung bình của một nhân viên trong công ty năm 2018 có thay
đổi so với năm 2017
Gọi µ là tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong công ty
Trang 62Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
c) Theo báo cáo năm 2017, tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trongcông ty là 13.5 triệu đồng/tháng Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thiếttiền lương trung bình của một nhân viên trong công ty năm 2018 có thayđổi so với năm 2017
Gọi µ là tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong công ty
Trang 63Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
c) Theo báo cáo năm 2017, tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong
công ty là 13.5 triệu đồng/tháng Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thiết
tiền lương trung bình của một nhân viên trong công ty năm 2018 có thay
đổi so với năm 2017
Trang 64Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
c) Theo báo cáo năm 2017, tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong
công ty là 13.5 triệu đồng/tháng Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thiết
tiền lương trung bình của một nhân viên trong công ty năm 2018 có thay
đổi so với năm 2017
Trang 65Câu 1 Câu 2
Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
c) Theo báo cáo năm 2017, tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trong
công ty là 13.5 triệu đồng/tháng Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thiết
tiền lương trung bình của một nhân viên trong công ty năm 2018 có thay
đổi so với năm 2017
Trang 66Thu nhập 8-10 10-12 12-14 14-16 16-18 18-20 20-22 22-24
c) Theo báo cáo năm 2017, tiền lương trung bình của toàn thể nhân viên trongcông ty là 13.5 triệu đồng/tháng Với mức ý nghĩa 1%, kiểm định giả thiếttiền lương trung bình của một nhân viên trong công ty năm 2018 có thayđổi so với năm 2017
Trang 68MỜI CÁC EM ĐÓN XEM TIẾP BUỔI GIẢI ĐỀ SỐ 3
TRÊN KÊNH YOUTUBE:
Toán cho bậc đại học https://bit.ly/2Wik3xS Đăng ký kênh để nhận thông báo khi có video mới