Tài liệu trình bày chế độ ăn cho bệnh tiêu chảy cấp; chế độ ăn cho trẻ suy dinh dưỡng; chế độ ăn cho bệnh nhiễm khuẩn; bệnh không phải ăn kiêng; thực đơn cho một số bệnh thường gặp ở người lớn...
Trang 1Vẫn cho trẻ bú mẹ như thường lệ thậm chí phải cho bú nhiều hơn (nếu mẹ
có sữa) hoặc cho uống sữa tự pha như thường lệ Đồng thời cho trẻ uống thêm dung dịch ORS hoặc các dung dịch tự pha như: nước muối đường, nước rau, nước cháo, nước quả…
6 Táo nghiền 1/3 quả 0,2 0 5 23
7 Chuối nghiền 1/3 quả 0,3 0 5,2 23
8 Sữa bột 9 thìa cà phê 72 19,4 20,1 26,8 377
10 Gia vị, chất đốt
11 Cộng 27,7 22,5 92,5 706
Trang 2+ 6 giờ: Bú mẹ hoặc sữa công thức pha loãng 1/2 so với bình thường 100 - 150ml
Khoai tây nghiền: 30g
Táo nghiền: 1/3 quả
+ 13 giờ: bú mẹ hoặc sữa pha loãng1/2: 100 - 150 ml
+ 14 giờ: ăn giống 7 giờ
+ 17 giờ: bột thịt lợn150ml Bột gạo: 1 thìa cà phê
Thịt lợn thăn: 20g
Khoai tây nghiền: 30g
Táo nghiền: 1/3 quả
Trang 3Táo nghiền: 1/3 quả
Dầu thực vật: 2 thìa cà phê
Táo nghiền: 1/3 quả
Dầu thực vật: 2 thìa cà phê
Trang 4Dầu ăn: 2 thìa cà phê
Hồng xiêm nghiền: 1/2 quả
Trang 5Bột gạo: 16g
Thịt gà nạc: 20g
Khoai tây: 30g
Dầu ăn: 2 thìa cà phê
Hồng xiêm nghiền: 1/2 quả
Trang 6Chuối tiêu: 1quả
+ 17 giờ: Cháo thịt nạc 200ml + 20 giờ: ăn giống 6 giờ
Trang 7Dầu: 1 thìa cà phê
Gia vị vừa đủ
Sữa chua: 100ml
+ 11 giờ: súp khoai + 14 giờ: Sữa pha nước cháo
(200ml)
Khoai tây: 100g Sữa bột: 3 thìa cà phê
Đậu Hà Lan: 50g Chuối tiêu: 1 quả
Trứng gà: 1 quả
Trang 8+ 17 giờ: cháo cá (200ml): + 20 giờ: sữa 200ml (giống 9 giờ) Gạo: 30g Đu đủ: 100g
Cá nạc nghiền: 30g
Giá đỗ xay nhỏ: 15g
Dầu: 5g
Gia vị vừa đủ
Trang 92 Chế độ ăn cho trẻ suy dinh dưỡng
2.1 Trẻ từ 6 - 24 tháng tuổi (giai đoạn cấp tính)
Ký hiệu 2, 3 SD01 - sữa
Bảng 6: Thực đơn cho trẻ từ 6 - 24 tháng tuổi bị suy dinh dương (giai đoạn cấp tính
Ngày Loại thức ăn Số lần ăn trong 24
1 - 2 Sữa pha loãng 1/2 12 150 75
3 - 4 Sữa pha loãng 2/3 8 - 10 150 100
5 - 14 Sữa nặng lượng cao 6 - 8 150 150
> 14 Sữa nặng lượng cao + bột
Trang 10Dầu: 5g
Nước mắm: 1 thìa cà phê
+ 9 giờ: bú mẹ hoặc ăn sữa năng lượng cao: (150ml)
Sữa: 22,5g
Đường: 7,5g
Dầu: 1,5g
+ 11 giờ: bú mẹ hoặc ăn sữa năng lượng cao: (150ml)
+ 14 giờ: chuối tiêu: 1/3 quả
Nước mắm: 1 thìa cà phê
+ 20 giờ đến sáng hôm sau: bú mẹ hoặc ăn sữa
2.3 Trẻ từ 7 - 12 tháng (giai đoạn hồi phục)
Trang 11Nước mắm: 1 thìa cà phê
+ 11 giờ: bột tôm 200ml: + 14 giờ: bú mẹ hoặc ăn sữa năng lượng cao:
Nước mắm: 1 thìa cà phê
+ 17 giờ: bột trứng 200ml: + Từ 20 giờ đến sáng hôm sau:
Bột gạo: 30g Bú mẹ hoặc ăn sữa năng lượng cao: (150ml) Trứng gà: 1 quả
Rau xanh: 10g
Giá đỗ xay nhỏ: 10g
Dầu: 5g
Nước mắm: 1 thìa cà phê
2.4 Trẻ từ 13 - 24 tháng (giai đoạn hồi phục)
Trang 139 Rau dền 50 0,85 0 0,95 8
+ 7 giờ: cháo thịt 300ml + 9 giờ: xoài 200g
Gạo tẻ: 40g
Thịt nạc: 40g
Giá đỗ: 15g
Dầu: 10g
Gia vị vừa đủ
+ 11 giờ: cơm nấu mềm + 14 giờ: sữa năng lượng cao 200ml Gạo tẻ: 60g Thịt nạc: 50g Rau ngót: 50g Dầu: 20g Cá: 30g rán Chuối tiêu: 1 quả + 17 giờ: cơm nấu mềm + 20 giờ: sữa năng lượng cao 200ml Gạo tẻ: 70g
Đậu phụ: 100g
Thịt lợn nạc: 50g
Rau dền: 50g
Tôm nõn: 5g + dầu: 10g
2.6 Trẻ từ 4 - 6 tuổi (giai đoạn hồi phục)
Ký hiệu: 4 SD02- cơm
E (kcal): 1.600 - 1.700
P (g): 45 - 50
L (g): 45 - 55
G (g): 220 - 280
Bảng 11: Thực đơn cho trẻ từ 4 - 6 tuổi bị suy dinh dưỡng (giai đoạn phục hồi)
Trang 14Thịt lợn nạc rang: 25g Rau xanh: 20g
Rau cải luộc: 50g Gia vị vừa đủ
Dầu: 10g
Trang 152.7 Trẻ từ 7 - 9 tuổi (giai đoạn hồi phục)
Trang 163 Chế độ ăn cho bệnh nhiễm khuẩn
3.1 Nhiễm khuẩn cấp (giai đoạn toàn phát)
Trang 17Dầu: 2 thìa cà phê
Nước mắm: 1 thìa cà phê
3.1.3 Trẻ từ 13 - 24 tháng tuổi
Ký hiệu: 3 NK01 - cháo
Bú mẹ từ 3 - 4 lần/ngày
+ 7 giờ: cháo thịt lợn
(đổi bò, gà, cá, tôm) 200ml + 9 giờ: nước cam 200ml
Gạo xay vỡ: 30g Cam: 200g
Thịt lợn nạc: 25g Đường: 30g
Dầu: 2 thìa cà phê
Gia vị vừa đủ
+ 11 giờ: cháo trứng 200ml + 14 giờ: nước cam 200ml
Gạo xay vỡ: 30g Cam: 200g
Trứng gà: 1 quả Đường: 30g
Rau xanh: 2 thìa
Dầu: 2 thìa cà phê
Trang 18Dầu: 2 thìa cà phê
Giá đỗ xay nhỏ (hoặc lá rau non): 15g
Gia vị vừa đủ
+ 11 giờ: bột trứng 200ml + 14 giờ: nước cam 100ml Bột gạo: 20g Cam tươi: 100g
Trứng gà: 1 quả Đường: 15g
Dầu: 2 thìa cà phê
Giá đỗ: 15g xay nhỏ + 20 giờ: bú mẹ
Rau xanh: 2 thìa cà phê
Dầu: 2 thìa cà phê
Trang 19Rau xanh: 2 thìa cà phê
Dầu: 2 thìa cà phê
Nước mắm: 1 thìa cà phê
+ 11 giờ: bột trứng 200ml + 14 giờ: nước cam 100ml Bột gạo tẻ: 20g Cam: 100g
Trứng gà: 1 quả Đường: 15g
Dầu: 2 thìa cà phê
Giá đỗ (hoặc lá rau non): 15g
Rau xanh: 2 thìa cà phê
Dầu: 2 thìa cà phê
Năng lượng khẩu phần:
Thịt lợn xay: 3 thìa cà phê
Dầu: 2 thìa cà phê
Rau xanh: 2 thìa cà phê
Gia vị vừa đủ
+ 11 giờ: cháo trứng 200ml + 9 giờ: bú mẹ hoặc sữa bột theo tuổi Gạo tẻ xay vỡ: 30g
Trang 20Trứng gà: 1 quả
Rau xanh: 2 thìa cà phê
Dầu: 2 thìa cà phê
Gia vị vừa đủ
Chuối tiêu: 1 quả
+ 17 giờ: cháo thịt 200ml + 20 giờ: cháo tôm 200ml
Gạo tẻ xay vỡ: 30g Gạo: 30g
Thịt gà: 3 thìa cà phê Tôm: 3 thìa cà phê
Rau xanh: 2 thìa cà phê Rau xanh: 2 thìa cà phê
Dầu: 2 thìa cà phê Dầu: 2 thìa cà phê
Gia vị vừa đủ Gia vị vừa đủ
Năng lượng khẩu phần:
E (kcal): 1.300
P (g): 38
L (g): 45
G (g): 140
4 Bệnh không phải ăn kiêng
(Chế độ ăn thông thường)
4.1 Trẻ < 6 tháng tuổi
Ký hiệu: 1BT - bột
Trẻ trong 6 tháng đầu cho bú mẹ hoàn toàn
Trẻ từ 6 - 7 tháng tuổi bắt đầu cho ăn thêm 1 bữa bột 5% (1/2 lòng đỏ trứng gà, đổi sữa) 100 - 150ml
Trang 21Bột thịt 10% (thịt lợn, đổi bò, gà, tôm cá ) 200ml
Bột gạo tẻ: 20g
Thịt lợn nạc: 25g
Giá đỗ (hoặc lá rau non): 5g
Dầu: 5g (2 thìa cà phê)
Trang 22Tiếp tục cho bú mẹ đến 24 tháng tuổi
Bảng 13: Thực đơn cho trẻ từ 1 - 3 tuổi (không phải ăn kiêng)
Trang 24Gia vị vừa đủ
+ 11 giờ: cơm nấu mềm + 14 giờ: nước cam 200ml
Gạo tẻ: 125g Cam tươi: 200g
Trang 25Cộng 58,5 37,4 287,2 1.772 + 7 giờ: cháo thịt 300ml + 9 giờ: sữa chua 1 cốc
Trang 26+ 11 giờ: cơm: + 14 giờ: sữa chua 1 cốc
Gạo tẻ: 175g + 17 giờ: cơm
Cá trôi sốt cà chua: 100g Gạo tẻ: 175g
Thịt lợn nạc: 50g luộc Thịt gà luộc: 100g
Bắp cải luộc: 100g Su hào xào: 150g
Dầu: 10g Dầu: 10g
Trang 27THỰC ĐƠN CHO MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP
Trang 28Rau muống luộc: 250g
+ 17 giờ: cơm: + 20 giờ: đậu phụ luộc 50g Gạo tẻ: 200g
Trang 29Cộng 89
(22,%)
50 (26%)
199,4 (52%)
1.558
+ 7 giờ: bột Netsure 1gói + 9 giờ: sữa đậu nành 200ml
+ 11 giờ: cơm: + 14 giờ: dưa hấu 200g
Su hào xào: 250g + dầu: 10g
Bảng 19: Thực đơn cho bệnh nhân đái tháo đường (thứ 4 + 7)
Trang 31Sữa đặc có đường: 75g Cam tươi: 200g
Đường kính: 30g
+ 11 giờ: ăn giống 7 giờ + 14 giờ: ăn giống 9 giờ
+ 17 giờ: ăn giống 7 giờ + 20 giờ: ăn giống 9 giờ
+ 7 giờ: sữa 200ml + 9 giờ: nước cam 200ml
Sữa đặc có đường: 75g Cam tươi: 500g Nước sôi vừa đủ: 200ml Đường kính: 30g
+ 11 giờ: phở xào: + 14 giờ: sữa chua 1 cốc (100g) Bánh phở: 200g
Trang 32Giò lụa: 30g Đường kính: 30g
+ 11 giờ: cháo thịt + 14 giờ: cam 250g
Gạo tẻ: 100g
Thịt lợn nạc: 50g
Gia vị vừa đủ
+ 17 giờ: cơm
Trang 333.1 Viêm cầu thận cấp- thể urê huyết cao
Ký hiệu TN01 - cứng (cơm) nhạt tương đối
Trang 34Nước đun sôi để ấm vừa đủ: 200ml
+ 11 giờ: cơm + 14 giờ: cam 100g
3.2 Viêm cầu thận cấp (thể tăng huyết áp)
Ký hiệu TN 02 - cứng (cơm) ăn nhạt
Trang 36p ĐV = 8,1
+ 7 giờ: sữa 200ml + 9 giờ, 11 giờ: ăn giống 7 giờ Sữa đặc có đường: 20g
Dầu 15g + đường: 30g
Nước đun sôi vừa đủ: 200ml
+ 14 giờ: cam 300g + 17 giờ, 20 giờ: ăn giống 7 giờ
Trang 3713 Gia vị, chất đốt
p ĐV = 22,2
46,4 339 1.983
+ 7 giờ: miến xào + 9 giờ: sữa 200ml
Miến dong: 100g Sữa ông Thọ: 30g
Thịt lợn nạc: 35g Đường 10g
Dầu: 10g Dầu: 10g
Mì chính: 2g + hành hoa: 10g Nước đun sôi vừa đủ: 200ml
+ 11 giờ: cơm + 14 giờ: chè bột đao 200ml
Trang 38Hành hoa Nước đun sôi vừa đủ: 200ml
+ 11 giờ: cơm + 14 giờ: vải 250g
Trang 39+ 7 giờ: cháo thịt 200ml + 9 giờ: sữa 200ml
Gạo tẻ: 30g Sữa đặc có đường: 30g
Thịt lợn nạc: 10g Đường kính: 10g
Hành hoa Nước đun sôi vừa đủ: 200ml
+ 11 giờ: cơm + 14 giờ: cam 200g
Trang 40Dầu: 5g Bí xanh luộc: 150g
Rau muống luộc: 200g
Trang 42Giò lụa: 30g Thịt lợn nạc: 50g luộc
- 14 giờ: bánh quy 50g Trứng gà rán: 1/2 quả
- 17 giờ: cơm Su hào xào: 250g
Trang 43Gia vị vừa đủ Tôm rang: 50g
+ 14 giờ: quýt ngọt 200g Rau cải luộc: 200g
+ 17 giờ: cơm Dầu: 5g
Trang 44+ 7 giờ: sữa 200ml + 9 giờ: nước cam 200ml
Sữa đặc có đường: 75g Cam tươi: 165g
Nước đun sôi vừa đủ: 200ml Đường kính: 30g
+ 11 giờ: ăn giống 7 giờ + 14 giờ: ăn giống 9 giờ
+ 17 giờ: ăn giống 7 giờ + 20 giờ: ăn giống 9 giờ
4.3 Chảy máu dạ dày - tá tràng giai đoạn đã cầm máu
Trang 45Sữa ông Thọ: 75g Bột gạo tẻ: 30g
+ 11 giờ: cháo thịt: 300ml Thịt lợn nạc: 30g
Gạo tẻ: 50g Gia vị vừa đủ
Thịt lợn nạc: 30g + 14 giờ: ăn giống 9 giờ
Gia vị vừa đủ + 20 giờ: ăn giống 7 giờ
+ 17 giờ: ăn giống 11 giờ
Trang 46+ 9 giờ: sữa chua 1 cốc
+ 11 giờ: cơm + 17 giờ: cơm
Gạo tẻ: 130g Gạo: 120g
Thịt lợn nạc: 25g làm chả lá lốt Thịt gà rang: 50g Tôm rang: 50g Giò lụa: 25g
Dầu: 10g Rau cải xào: 150g
Rau muống luộc: 150g Dầu: 10g
Bảng 36: Thực đơn cho bệnh nhân phẫu thuật đường tiêu hoá và ngoài đường tiêu hoá
giai đoạn khởi động ruột
+ 9 giờ: 11 giờ, 14 giờ, 17 giờ, 20 giờ: giống 7 giờ
4.6 Giai đoạn chuyển tiếp 1
Trang 47Gia vị vừa đủ Khoai tây: 100g
+ 11 giờ: ăn giống 7 giờ Dầu: 5g
+ 20 giờ: chè bột sắn Gia vị vừa đủ
Bột sắn: 20g + 17 giờ: ăn giống 9 giờ
Trang 48+ 7 giờ: súp thịt 500ml + 14 giờ: nước cam:
Bột gạo tẻ: 50g Cam tươi: 150g
Thịt lợn nạc: 50g
Khoai tây: 100g + 17 giờ: giống 11 giờ
Gia vị vừa đủ Sữa bột: 50g
+ 9 giờ: nước cam 100ml Đường: 15g
Trang 49+ 7 giờ: nước cháo cà rốt 300ml + 9 giờ: hồng xiêm 150g
Gạo tẻ: 33g + 14 giờ: ăn giống như 9 giờ
Cà rốt tươi: 150g
Mì chính: 1g
Gia vị vừa đủ
+ 11 giờ: ăn giống 7 giờ
+ 17 giờ: ăn giống 7 giờ
5.2 Tiêu chảy cấp (đi ngoài từ 20 - 50 lần/24 giờ)
Trang 50Gia vị vừa đủ
+ 11 giờ: súp thịt gống 7 giờ + 14 giờ: giống 9 giờ
+ 17 giờ: súp thịt giống 7 giờ
5.3 Tiêu chảy cấp (đi ngoài 5 đến 20 lần/24 giờ)
Trang 51+ 7 giờ : các loại bánh ngọt hoặc miến,
mì xào, bánh cuốn không hành, mỡ
+ 11 giờ: ăn cơm: gạo 235g
Thịt gà 100g
Rau 200g
Mắm muối vừa đủ
+ 14 giờ: sữa chua 1 cốc 200ml
+ 17 giờ: ăn cơm, gạo 235g
Thịt 100g Rau 200g Gừng, mắm muối vừa đủ + 20 giờ: chuối 2 quả
Trang 5211 Bánh quy 100 7 4,8 76,6 387
12 Gia vị, chất đốt
+ 7 giờ: sữa chua đỗ tương 200ml + 11 giờ: cháo thịt 500ml
Đậu tương: 20g Gạo tẻ: 60g
Đường kính: 20g Thịt lợn nạc: 60g
Bánh quy: 100g Dầu: 3g
+ 14 giờ: súp khoai tây 400ml + 17 giờ: cháo tim 500ml
Khoai tây: 200g Gạo tẻ: 60g
Trang 53Trứng gà luộc: 1 quả Đậu phụ rán: 50g
Bí xanh xào: 150g Rau muống luộc: 150g
Trang 55Nước đun sôi vừa đủ: 200ml
Rau muống xào: 150g
9 Các bệnh không phải ăn kiêng
Trang 56Bí xanh luộc: 150g Bắp cải xào: 150g
Bảng 48: Thực đơn ngày thứ 3 + 6 + CN cho các bệnh không phải ăn kiêng
Trang 57Cần tỏi tây Trứng gà ốp: 1 quả
Rau muống luộc: 150g Rau cải xào: 150g
Trang 58Rau muống luộc: 150g Su su xào: 200g
Dầu: 10g Dầu: 20g
9.1.2 Cơm đường
Ký hiệu: BT01 - cơm đường
+ 7 giờ: xôi đường
Trang 59+ 7 giờ: cháo thịt 500ml + 9 giờ: sữa 200ml
Gạo tẻ: 100g Sữa đặc có đường: 50g
Thịt lợn nạc (nạc mông): 70g Nước đun sôi vừa đủ: 200ml Gia vị vừa đủ
Hành hoa: 10g
+ 11 giờ, 17 giờ: ăn giống 7 giờ
+ 14 giờ: ăn giống 9 giờ
+ 20 giờ: nước cam 150ml
Cam tươi: 300g
Đường kính: 20g
Nước đun sôi vừa đủ: 150ml
9.2.2 Cháo đường
Ký hiệu: BT01 - cháo đường
+ 7 giờ: cháo đường 500ml (2 bát con):
Trang 60Cộng 57,6 20 236,5 1.392 + 7 giờ: súp đặc 400ml + 9 giờ: sữa 200ml
Bột gạo tẻ: 70g Sữa đặc có đường: 50g
Thịt lợn nạc: 50g Nước sôi vừa đủ: 200ml Giá đỗ: 50g
Gia vị vừa đủ
+ 11 giờ, 17 giờ: ăn giống 7 giờ
+ 14 giờ: ăn giống 9 giờ
9.3.2 Súp qua sonde
Ký hiệu BT01- súp qua sonde
Bảng 51: Thực đơn cho bệnh nhân phải ăn súp qua sonde
Trang 61Nước đun sôi vừa đủ: 200ml
+ 11 giờ, 17 giờ: ăn giống 7 giờ
CÁC BẢNG CHỈ SỐ THAM KHẢO
1 Bảng cân nặng tương ứng với chiều cao ở các mức BMI khác nhau
(Tài liệu tham khảo của WHO 1995)
Trang 632 Bảng hàm lượng các acid béo trong thực phẩm
[Hàm lượng các acid béo (g) trong 100g thực phẩm ăn được]
Trang 648 Bột khoai tây (lọc) 0,01 - 0,04 0,01
Trang 65Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”
3 Hàm lượng cholesterol trong một số thực phẩm
(Hàm lượng cholesterol trong 100g thực phẩm ăn được)
Trang 6614 Dạ dày bò 95 33 Sữa đặc có đường Việt Nam 32
15 Mỡ lợn nước 95 34 Sữa bột tách béo 26
16 Thịt bò hộp 85 35 Bánh kem xốp 22
17 Thịt gà tây 81 36 Sữa bò tươi 13
18 Thịt ngỗng 80 37 Sữa chua 8
19 Thịt cừu 78 38 Kẹo cam chanh 2
Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”
4 Thực phẩm thông dụng giàu calci
(Hàm lượng calci trong 100g thực phẩm ăn được)
Trang 676 Rau dền trắng 288,0 13 Rau muống 100,0
Thực phẩm động vật
11 Trai 668,0 25 Cá khô (chim, thu, nụ, đé) 120,0
13 Nước mắm cá (loại đặc biệt) 386,7 27 Sữa chua 120,0
Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”
5 Thực phẩm thông dụng giàu magnesi
(Hàm lượng magnesi trong 100g thực phẩm ăn được)
1 Kê 430 17 Rau đay 79
2 Đậu xanh 270 18 Rau húng quế 73
3 Đậu tương 236 19 Rau khoai lang 60
4 Khoai lang 201 20 Đu đủ xanh 56
Trang 685 Lạc hạt 185 21 Gạo tẻ giã 52
6 Bột mì 173 22 Xương sông 50
7 Rau dền đỏ 164 23 Cua bể 48
8 Cùi dừa già 160 24 Sò 42
9 Đậu Hà Lan (hạt) 145 25 Tôm đồng 42
10 Rau ngót 123 26 Chuối tiêu 41
11 Tía tô 112 27 Đậu đũa 36
12 Lá lốt 98 28 Cá thu 35
13 Rau mồng tơi 94 29 Rau mùi tàu 35
14 Rau kinh giới 89 30 Khoai sọ 33
15 Măng chua 88 31 Sầu riêng 33
16 Ngô vàng hạt khô 85
Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”
6 Thực phẩm thông dụng của giàu selen
(Hàm lượng selen trong 100g thực phẩm ăn được)
5 Ngô vàng hạt khô 30,0 16 Đậu tương (đậu nành) 1,5
Trang 696 Bột mì 28,0 17 Hành tây 1,5
Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”
7 Thực phẩm thông dụng giàu kali
(Hàm lượng kali trong 100g thực phẩm ăn được)
Trang 7015 Xương sông 424 30 Bí ngô 349 Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”
8 Thực phẩm thông dụng giàu natri
(Hàm lượng natri trong 100g thực phẩm ăn được)