1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phụ lục Thực đơn cho một số bệnh thường gặp ở trẻ em

78 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trình bày chế độ ăn cho bệnh tiêu chảy cấp; chế độ ăn cho trẻ suy dinh dưỡng; chế độ ăn cho bệnh nhiễm khuẩn; bệnh không phải ăn kiêng; thực đơn cho một số bệnh thường gặp ở người lớn...

Trang 1

Vẫn cho trẻ bú mẹ như thường lệ thậm chí phải cho bú nhiều hơn (nếu mẹ

có sữa) hoặc cho uống sữa tự pha như thường lệ Đồng thời cho trẻ uống thêm dung dịch ORS hoặc các dung dịch tự pha như: nước muối đường, nước rau, nước cháo, nước quả…

6 Táo nghiền 1/3 quả 0,2 0 5 23

7 Chuối nghiền 1/3 quả 0,3 0 5,2 23

8 Sữa bột 9 thìa cà phê 72 19,4 20,1 26,8 377

10 Gia vị, chất đốt

11 Cộng 27,7 22,5 92,5 706

Trang 2

+ 6 giờ: Bú mẹ hoặc sữa công thức pha loãng 1/2 so với bình thường 100 - 150ml

Khoai tây nghiền: 30g

Táo nghiền: 1/3 quả

+ 13 giờ: bú mẹ hoặc sữa pha loãng1/2: 100 - 150 ml

+ 14 giờ: ăn giống 7 giờ

+ 17 giờ: bột thịt lợn150ml Bột gạo: 1 thìa cà phê

Thịt lợn thăn: 20g

Khoai tây nghiền: 30g

Táo nghiền: 1/3 quả

Trang 3

Táo nghiền: 1/3 quả

Dầu thực vật: 2 thìa cà phê

Táo nghiền: 1/3 quả

Dầu thực vật: 2 thìa cà phê

Trang 4

Dầu ăn: 2 thìa cà phê

Hồng xiêm nghiền: 1/2 quả

Trang 5

Bột gạo: 16g

Thịt gà nạc: 20g

Khoai tây: 30g

Dầu ăn: 2 thìa cà phê

Hồng xiêm nghiền: 1/2 quả

Trang 6

Chuối tiêu: 1quả

+ 17 giờ: Cháo thịt nạc 200ml + 20 giờ: ăn giống 6 giờ

Trang 7

Dầu: 1 thìa cà phê

Gia vị vừa đủ

Sữa chua: 100ml

+ 11 giờ: súp khoai + 14 giờ: Sữa pha nước cháo

(200ml)

Khoai tây: 100g Sữa bột: 3 thìa cà phê

Đậu Hà Lan: 50g Chuối tiêu: 1 quả

Trứng gà: 1 quả

Trang 8

+ 17 giờ: cháo cá (200ml): + 20 giờ: sữa 200ml (giống 9 giờ) Gạo: 30g Đu đủ: 100g

Cá nạc nghiền: 30g

Giá đỗ xay nhỏ: 15g

Dầu: 5g

Gia vị vừa đủ

Trang 9

2 Chế độ ăn cho trẻ suy dinh dưỡng

2.1 Trẻ từ 6 - 24 tháng tuổi (giai đoạn cấp tính)

Ký hiệu 2, 3 SD01 - sữa

Bảng 6: Thực đơn cho trẻ từ 6 - 24 tháng tuổi bị suy dinh dương (giai đoạn cấp tính

Ngày Loại thức ăn Số lần ăn trong 24

1 - 2 Sữa pha loãng 1/2 12 150 75

3 - 4 Sữa pha loãng 2/3 8 - 10 150 100

5 - 14 Sữa nặng lượng cao 6 - 8 150 150

> 14 Sữa nặng lượng cao + bột

Trang 10

Dầu: 5g

Nước mắm: 1 thìa cà phê

+ 9 giờ: bú mẹ hoặc ăn sữa năng lượng cao: (150ml)

Sữa: 22,5g

Đường: 7,5g

Dầu: 1,5g

+ 11 giờ: bú mẹ hoặc ăn sữa năng lượng cao: (150ml)

+ 14 giờ: chuối tiêu: 1/3 quả

Nước mắm: 1 thìa cà phê

+ 20 giờ đến sáng hôm sau: bú mẹ hoặc ăn sữa

2.3 Trẻ từ 7 - 12 tháng (giai đoạn hồi phục)

Trang 11

Nước mắm: 1 thìa cà phê

+ 11 giờ: bột tôm 200ml: + 14 giờ: bú mẹ hoặc ăn sữa năng lượng cao:

Nước mắm: 1 thìa cà phê

+ 17 giờ: bột trứng 200ml: + Từ 20 giờ đến sáng hôm sau:

Bột gạo: 30g Bú mẹ hoặc ăn sữa năng lượng cao: (150ml) Trứng gà: 1 quả

Rau xanh: 10g

Giá đỗ xay nhỏ: 10g

Dầu: 5g

Nước mắm: 1 thìa cà phê

2.4 Trẻ từ 13 - 24 tháng (giai đoạn hồi phục)

Trang 13

9 Rau dền 50 0,85 0 0,95 8

+ 7 giờ: cháo thịt 300ml + 9 giờ: xoài 200g

Gạo tẻ: 40g

Thịt nạc: 40g

Giá đỗ: 15g

Dầu: 10g

Gia vị vừa đủ

+ 11 giờ: cơm nấu mềm + 14 giờ: sữa năng lượng cao 200ml Gạo tẻ: 60g Thịt nạc: 50g Rau ngót: 50g Dầu: 20g Cá: 30g rán Chuối tiêu: 1 quả + 17 giờ: cơm nấu mềm + 20 giờ: sữa năng lượng cao 200ml Gạo tẻ: 70g

Đậu phụ: 100g

Thịt lợn nạc: 50g

Rau dền: 50g

Tôm nõn: 5g + dầu: 10g

2.6 Trẻ từ 4 - 6 tuổi (giai đoạn hồi phục)

Ký hiệu: 4 SD02- cơm

E (kcal): 1.600 - 1.700

P (g): 45 - 50

L (g): 45 - 55

G (g): 220 - 280

Bảng 11: Thực đơn cho trẻ từ 4 - 6 tuổi bị suy dinh dưỡng (giai đoạn phục hồi)

Trang 14

Thịt lợn nạc rang: 25g Rau xanh: 20g

Rau cải luộc: 50g Gia vị vừa đủ

Dầu: 10g

Trang 15

2.7 Trẻ từ 7 - 9 tuổi (giai đoạn hồi phục)

Trang 16

3 Chế độ ăn cho bệnh nhiễm khuẩn

3.1 Nhiễm khuẩn cấp (giai đoạn toàn phát)

Trang 17

Dầu: 2 thìa cà phê

Nước mắm: 1 thìa cà phê

3.1.3 Trẻ từ 13 - 24 tháng tuổi

Ký hiệu: 3 NK01 - cháo

Bú mẹ từ 3 - 4 lần/ngày

+ 7 giờ: cháo thịt lợn

(đổi bò, gà, cá, tôm) 200ml + 9 giờ: nước cam 200ml

Gạo xay vỡ: 30g Cam: 200g

Thịt lợn nạc: 25g Đường: 30g

Dầu: 2 thìa cà phê

Gia vị vừa đủ

+ 11 giờ: cháo trứng 200ml + 14 giờ: nước cam 200ml

Gạo xay vỡ: 30g Cam: 200g

Trứng gà: 1 quả Đường: 30g

Rau xanh: 2 thìa

Dầu: 2 thìa cà phê

Trang 18

Dầu: 2 thìa cà phê

Giá đỗ xay nhỏ (hoặc lá rau non): 15g

Gia vị vừa đủ

+ 11 giờ: bột trứng 200ml + 14 giờ: nước cam 100ml Bột gạo: 20g Cam tươi: 100g

Trứng gà: 1 quả Đường: 15g

Dầu: 2 thìa cà phê

Giá đỗ: 15g xay nhỏ + 20 giờ: bú mẹ

Rau xanh: 2 thìa cà phê

Dầu: 2 thìa cà phê

Trang 19

Rau xanh: 2 thìa cà phê

Dầu: 2 thìa cà phê

Nước mắm: 1 thìa cà phê

+ 11 giờ: bột trứng 200ml + 14 giờ: nước cam 100ml Bột gạo tẻ: 20g Cam: 100g

Trứng gà: 1 quả Đường: 15g

Dầu: 2 thìa cà phê

Giá đỗ (hoặc lá rau non): 15g

Rau xanh: 2 thìa cà phê

Dầu: 2 thìa cà phê

Năng lượng khẩu phần:

Thịt lợn xay: 3 thìa cà phê

Dầu: 2 thìa cà phê

Rau xanh: 2 thìa cà phê

Gia vị vừa đủ

+ 11 giờ: cháo trứng 200ml + 9 giờ: bú mẹ hoặc sữa bột theo tuổi Gạo tẻ xay vỡ: 30g

Trang 20

Trứng gà: 1 quả

Rau xanh: 2 thìa cà phê

Dầu: 2 thìa cà phê

Gia vị vừa đủ

Chuối tiêu: 1 quả

+ 17 giờ: cháo thịt 200ml + 20 giờ: cháo tôm 200ml

Gạo tẻ xay vỡ: 30g Gạo: 30g

Thịt gà: 3 thìa cà phê Tôm: 3 thìa cà phê

Rau xanh: 2 thìa cà phê Rau xanh: 2 thìa cà phê

Dầu: 2 thìa cà phê Dầu: 2 thìa cà phê

Gia vị vừa đủ Gia vị vừa đủ

Năng lượng khẩu phần:

E (kcal): 1.300

P (g): 38

L (g): 45

G (g): 140

4 Bệnh không phải ăn kiêng

(Chế độ ăn thông thường)

4.1 Trẻ < 6 tháng tuổi

Ký hiệu: 1BT - bột

Trẻ trong 6 tháng đầu cho bú mẹ hoàn toàn

Trẻ từ 6 - 7 tháng tuổi bắt đầu cho ăn thêm 1 bữa bột 5% (1/2 lòng đỏ trứng gà, đổi sữa) 100 - 150ml

Trang 21

Bột thịt 10% (thịt lợn, đổi bò, gà, tôm cá ) 200ml

Bột gạo tẻ: 20g

Thịt lợn nạc: 25g

Giá đỗ (hoặc lá rau non): 5g

Dầu: 5g (2 thìa cà phê)

Trang 22

Tiếp tục cho bú mẹ đến 24 tháng tuổi

Bảng 13: Thực đơn cho trẻ từ 1 - 3 tuổi (không phải ăn kiêng)

Trang 24

Gia vị vừa đủ

+ 11 giờ: cơm nấu mềm + 14 giờ: nước cam 200ml

Gạo tẻ: 125g Cam tươi: 200g

Trang 25

Cộng 58,5 37,4 287,2 1.772 + 7 giờ: cháo thịt 300ml + 9 giờ: sữa chua 1 cốc

Trang 26

+ 11 giờ: cơm: + 14 giờ: sữa chua 1 cốc

Gạo tẻ: 175g + 17 giờ: cơm

Cá trôi sốt cà chua: 100g Gạo tẻ: 175g

Thịt lợn nạc: 50g luộc Thịt gà luộc: 100g

Bắp cải luộc: 100g Su hào xào: 150g

Dầu: 10g Dầu: 10g

Trang 27

THỰC ĐƠN CHO MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP

Trang 28

Rau muống luộc: 250g

+ 17 giờ: cơm: + 20 giờ: đậu phụ luộc 50g Gạo tẻ: 200g

Trang 29

Cộng 89

(22,%)

50 (26%)

199,4 (52%)

1.558

+ 7 giờ: bột Netsure 1gói + 9 giờ: sữa đậu nành 200ml

+ 11 giờ: cơm: + 14 giờ: dưa hấu 200g

Su hào xào: 250g + dầu: 10g

Bảng 19: Thực đơn cho bệnh nhân đái tháo đường (thứ 4 + 7)

Trang 31

Sữa đặc có đường: 75g Cam tươi: 200g

Đường kính: 30g

+ 11 giờ: ăn giống 7 giờ + 14 giờ: ăn giống 9 giờ

+ 17 giờ: ăn giống 7 giờ + 20 giờ: ăn giống 9 giờ

+ 7 giờ: sữa 200ml + 9 giờ: nước cam 200ml

Sữa đặc có đường: 75g Cam tươi: 500g Nước sôi vừa đủ: 200ml Đường kính: 30g

+ 11 giờ: phở xào: + 14 giờ: sữa chua 1 cốc (100g) Bánh phở: 200g

Trang 32

Giò lụa: 30g Đường kính: 30g

+ 11 giờ: cháo thịt + 14 giờ: cam 250g

Gạo tẻ: 100g

Thịt lợn nạc: 50g

Gia vị vừa đủ

+ 17 giờ: cơm

Trang 33

3.1 Viêm cầu thận cấp- thể urê huyết cao

Ký hiệu TN01 - cứng (cơm) nhạt tương đối

Trang 34

Nước đun sôi để ấm vừa đủ: 200ml

+ 11 giờ: cơm + 14 giờ: cam 100g

3.2 Viêm cầu thận cấp (thể tăng huyết áp)

Ký hiệu TN 02 - cứng (cơm) ăn nhạt

Trang 36

p ĐV = 8,1

+ 7 giờ: sữa 200ml + 9 giờ, 11 giờ: ăn giống 7 giờ Sữa đặc có đường: 20g

Dầu 15g + đường: 30g

Nước đun sôi vừa đủ: 200ml

+ 14 giờ: cam 300g + 17 giờ, 20 giờ: ăn giống 7 giờ

Trang 37

13 Gia vị, chất đốt

p ĐV = 22,2

46,4 339 1.983

+ 7 giờ: miến xào + 9 giờ: sữa 200ml

Miến dong: 100g Sữa ông Thọ: 30g

Thịt lợn nạc: 35g Đường 10g

Dầu: 10g Dầu: 10g

Mì chính: 2g + hành hoa: 10g Nước đun sôi vừa đủ: 200ml

+ 11 giờ: cơm + 14 giờ: chè bột đao 200ml

Trang 38

Hành hoa Nước đun sôi vừa đủ: 200ml

+ 11 giờ: cơm + 14 giờ: vải 250g

Trang 39

+ 7 giờ: cháo thịt 200ml + 9 giờ: sữa 200ml

Gạo tẻ: 30g Sữa đặc có đường: 30g

Thịt lợn nạc: 10g Đường kính: 10g

Hành hoa Nước đun sôi vừa đủ: 200ml

+ 11 giờ: cơm + 14 giờ: cam 200g

Trang 40

Dầu: 5g Bí xanh luộc: 150g

Rau muống luộc: 200g

Trang 42

Giò lụa: 30g Thịt lợn nạc: 50g luộc

- 14 giờ: bánh quy 50g Trứng gà rán: 1/2 quả

- 17 giờ: cơm Su hào xào: 250g

Trang 43

Gia vị vừa đủ Tôm rang: 50g

+ 14 giờ: quýt ngọt 200g Rau cải luộc: 200g

+ 17 giờ: cơm Dầu: 5g

Trang 44

+ 7 giờ: sữa 200ml + 9 giờ: nước cam 200ml

Sữa đặc có đường: 75g Cam tươi: 165g

Nước đun sôi vừa đủ: 200ml Đường kính: 30g

+ 11 giờ: ăn giống 7 giờ + 14 giờ: ăn giống 9 giờ

+ 17 giờ: ăn giống 7 giờ + 20 giờ: ăn giống 9 giờ

4.3 Chảy máu dạ dày - tá tràng giai đoạn đã cầm máu

Trang 45

Sữa ông Thọ: 75g Bột gạo tẻ: 30g

+ 11 giờ: cháo thịt: 300ml Thịt lợn nạc: 30g

Gạo tẻ: 50g Gia vị vừa đủ

Thịt lợn nạc: 30g + 14 giờ: ăn giống 9 giờ

Gia vị vừa đủ + 20 giờ: ăn giống 7 giờ

+ 17 giờ: ăn giống 11 giờ

Trang 46

+ 9 giờ: sữa chua 1 cốc

+ 11 giờ: cơm + 17 giờ: cơm

Gạo tẻ: 130g Gạo: 120g

Thịt lợn nạc: 25g làm chả lá lốt Thịt gà rang: 50g Tôm rang: 50g Giò lụa: 25g

Dầu: 10g Rau cải xào: 150g

Rau muống luộc: 150g Dầu: 10g

Bảng 36: Thực đơn cho bệnh nhân phẫu thuật đường tiêu hoá và ngoài đường tiêu hoá

giai đoạn khởi động ruột

+ 9 giờ: 11 giờ, 14 giờ, 17 giờ, 20 giờ: giống 7 giờ

4.6 Giai đoạn chuyển tiếp 1

Trang 47

Gia vị vừa đủ Khoai tây: 100g

+ 11 giờ: ăn giống 7 giờ Dầu: 5g

+ 20 giờ: chè bột sắn Gia vị vừa đủ

Bột sắn: 20g + 17 giờ: ăn giống 9 giờ

Trang 48

+ 7 giờ: súp thịt 500ml + 14 giờ: nước cam:

Bột gạo tẻ: 50g Cam tươi: 150g

Thịt lợn nạc: 50g

Khoai tây: 100g + 17 giờ: giống 11 giờ

Gia vị vừa đủ Sữa bột: 50g

+ 9 giờ: nước cam 100ml Đường: 15g

Trang 49

+ 7 giờ: nước cháo cà rốt 300ml + 9 giờ: hồng xiêm 150g

Gạo tẻ: 33g + 14 giờ: ăn giống như 9 giờ

Cà rốt tươi: 150g

Mì chính: 1g

Gia vị vừa đủ

+ 11 giờ: ăn giống 7 giờ

+ 17 giờ: ăn giống 7 giờ

5.2 Tiêu chảy cấp (đi ngoài từ 20 - 50 lần/24 giờ)

Trang 50

Gia vị vừa đủ

+ 11 giờ: súp thịt gống 7 giờ + 14 giờ: giống 9 giờ

+ 17 giờ: súp thịt giống 7 giờ

5.3 Tiêu chảy cấp (đi ngoài 5 đến 20 lần/24 giờ)

Trang 51

+ 7 giờ : các loại bánh ngọt hoặc miến,

mì xào, bánh cuốn không hành, mỡ

+ 11 giờ: ăn cơm: gạo 235g

Thịt gà 100g

Rau 200g

Mắm muối vừa đủ

+ 14 giờ: sữa chua 1 cốc 200ml

+ 17 giờ: ăn cơm, gạo 235g

Thịt 100g Rau 200g Gừng, mắm muối vừa đủ + 20 giờ: chuối 2 quả

Trang 52

11 Bánh quy 100 7 4,8 76,6 387

12 Gia vị, chất đốt

+ 7 giờ: sữa chua đỗ tương 200ml + 11 giờ: cháo thịt 500ml

Đậu tương: 20g Gạo tẻ: 60g

Đường kính: 20g Thịt lợn nạc: 60g

Bánh quy: 100g Dầu: 3g

+ 14 giờ: súp khoai tây 400ml + 17 giờ: cháo tim 500ml

Khoai tây: 200g Gạo tẻ: 60g

Trang 53

Trứng gà luộc: 1 quả Đậu phụ rán: 50g

Bí xanh xào: 150g Rau muống luộc: 150g

Trang 55

Nước đun sôi vừa đủ: 200ml

Rau muống xào: 150g

9 Các bệnh không phải ăn kiêng

Trang 56

Bí xanh luộc: 150g Bắp cải xào: 150g

Bảng 48: Thực đơn ngày thứ 3 + 6 + CN cho các bệnh không phải ăn kiêng

Trang 57

Cần tỏi tây Trứng gà ốp: 1 quả

Rau muống luộc: 150g Rau cải xào: 150g

Trang 58

Rau muống luộc: 150g Su su xào: 200g

Dầu: 10g Dầu: 20g

9.1.2 Cơm đường

Ký hiệu: BT01 - cơm đường

+ 7 giờ: xôi đường

Trang 59

+ 7 giờ: cháo thịt 500ml + 9 giờ: sữa 200ml

Gạo tẻ: 100g Sữa đặc có đường: 50g

Thịt lợn nạc (nạc mông): 70g Nước đun sôi vừa đủ: 200ml Gia vị vừa đủ

Hành hoa: 10g

+ 11 giờ, 17 giờ: ăn giống 7 giờ

+ 14 giờ: ăn giống 9 giờ

+ 20 giờ: nước cam 150ml

Cam tươi: 300g

Đường kính: 20g

Nước đun sôi vừa đủ: 150ml

9.2.2 Cháo đường

Ký hiệu: BT01 - cháo đường

+ 7 giờ: cháo đường 500ml (2 bát con):

Trang 60

Cộng 57,6 20 236,5 1.392 + 7 giờ: súp đặc 400ml + 9 giờ: sữa 200ml

Bột gạo tẻ: 70g Sữa đặc có đường: 50g

Thịt lợn nạc: 50g Nước sôi vừa đủ: 200ml Giá đỗ: 50g

Gia vị vừa đủ

+ 11 giờ, 17 giờ: ăn giống 7 giờ

+ 14 giờ: ăn giống 9 giờ

9.3.2 Súp qua sonde

Ký hiệu BT01- súp qua sonde

Bảng 51: Thực đơn cho bệnh nhân phải ăn súp qua sonde

Trang 61

Nước đun sôi vừa đủ: 200ml

+ 11 giờ, 17 giờ: ăn giống 7 giờ

CÁC BẢNG CHỈ SỐ THAM KHẢO

1 Bảng cân nặng tương ứng với chiều cao ở các mức BMI khác nhau

(Tài liệu tham khảo của WHO 1995)

Trang 63

2 Bảng hàm lượng các acid béo trong thực phẩm

[Hàm lượng các acid béo (g) trong 100g thực phẩm ăn được]

Trang 64

8 Bột khoai tây (lọc) 0,01 - 0,04 0,01

Trang 65

Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”

3 Hàm lượng cholesterol trong một số thực phẩm

(Hàm lượng cholesterol trong 100g thực phẩm ăn được)

Trang 66

14 Dạ dày bò 95 33 Sữa đặc có đường Việt Nam 32

15 Mỡ lợn nước 95 34 Sữa bột tách béo 26

16 Thịt bò hộp 85 35 Bánh kem xốp 22

17 Thịt gà tây 81 36 Sữa bò tươi 13

18 Thịt ngỗng 80 37 Sữa chua 8

19 Thịt cừu 78 38 Kẹo cam chanh 2

Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”

4 Thực phẩm thông dụng giàu calci

(Hàm lượng calci trong 100g thực phẩm ăn được)

Trang 67

6 Rau dền trắng 288,0 13 Rau muống 100,0

Thực phẩm động vật

11 Trai 668,0 25 Cá khô (chim, thu, nụ, đé) 120,0

13 Nước mắm cá (loại đặc biệt) 386,7 27 Sữa chua 120,0

Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”

5 Thực phẩm thông dụng giàu magnesi

(Hàm lượng magnesi trong 100g thực phẩm ăn được)

1 Kê 430 17 Rau đay 79

2 Đậu xanh 270 18 Rau húng quế 73

3 Đậu tương 236 19 Rau khoai lang 60

4 Khoai lang 201 20 Đu đủ xanh 56

Trang 68

5 Lạc hạt 185 21 Gạo tẻ giã 52

6 Bột mì 173 22 Xương sông 50

7 Rau dền đỏ 164 23 Cua bể 48

8 Cùi dừa già 160 24 Sò 42

9 Đậu Hà Lan (hạt) 145 25 Tôm đồng 42

10 Rau ngót 123 26 Chuối tiêu 41

11 Tía tô 112 27 Đậu đũa 36

12 Lá lốt 98 28 Cá thu 35

13 Rau mồng tơi 94 29 Rau mùi tàu 35

14 Rau kinh giới 89 30 Khoai sọ 33

15 Măng chua 88 31 Sầu riêng 33

16 Ngô vàng hạt khô 85

Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”

6 Thực phẩm thông dụng của giàu selen

(Hàm lượng selen trong 100g thực phẩm ăn được)

5 Ngô vàng hạt khô 30,0 16 Đậu tương (đậu nành) 1,5

Trang 69

6 Bột mì 28,0 17 Hành tây 1,5

Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”

7 Thực phẩm thông dụng giàu kali

(Hàm lượng kali trong 100g thực phẩm ăn được)

Trang 70

15 Xương sông 424 30 Bí ngô 349 Theo “Bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam năm 2007”

8 Thực phẩm thông dụng giàu natri

(Hàm lượng natri trong 100g thực phẩm ăn được)

Ngày đăng: 08/07/2020, 13:07

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. An toàn thực phẩm. Bộ môn dinh dưỡng - Trường Đại học Y Hà Nội. Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội- 2004 Khác
2. Bộ Y tế. Hướng dẫn chế độ ăn bệnh viện - Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 2007 Khác
3. Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho ngưòi Việt Nam. Bộ Y tế - Nhà xuất bản Y học, Hà Nội - 2007 Khác
4. Những đường biên mới của dinh dưỡng học. Hà Huy Khôi - Nhà xuất bản Y học, Hà Nội - 2004 Khác
5. Dinh dưỡng dự phòng các bệnh mạn tính. Hà Huy Khôi - Nhà xuất bản Y học, Hà Nội - 2005 Khác
6. Bỏng - những kiến thức chuyên ngành. Lê Thế Trung - Nhà xuất bản Y học - 1997 Khác
7. Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam Viện Dinh dưỡng - Bộ Y tế - Nhà xuất bản Y học, Hà Nội - 2007 Khác
8. Bộ Y tế - Dinh dưỡng lâm sàng. Viện Dinh dưỡng - Nhà xuất bản Y học, Hà Nội - 2002 Khác
9. Thực đơn chế độ ăn trong một số bệnh nội khoa. Viện Dinh dưỡng - Bộ Y tế - Nhà xuất bản Y học, Hà Nội -1997 Khác
10. Cẩm nang điều trị nhi khoa. Viện bảo vệ sức khoẻ trẻ em - Nhà xuất bản Y học, Hà Nội -1991 Khác
11. Dinh dưỡng điều trị. Nguyễn Văn Xang, Phan Thị Kim - Nhà xuất bản Y học, Hà Nội - 1993 Khác
12. Chế độ ăn trong một số bệnh rối loạn chuyển hoá. Nguyễn Văn Xang, Phan Thị Kim - Nhà xuất bản Y học, Hà Nội - 1996 Khác
13. Present knowledge in nutrition. Barbara A. Bownman and Robert M. Russell. ILSI Press, Washington DC, 2001 Khác
14. Nutritional aspects of pediatric liver transplantation. Jean E. Guest; Jeanette Hasse. Transplantation of the liver, 1996 Khác
15. Nutritional aspects of adult liver transplantation. Jeanette Hasse. Transplantation of the liver, 1996 Khác
16. Clinical Nutrition, Michael J. Gibney, Marinos Elia, Olle Ljunqvist and Julie Dowsett. Blackwell Publishing, 2005 Khác
17. National Heart Foundation of Australia; The cardiac Society of Australia and New Zealand. Lipid Management Guidelines, 2001 Khác
18. Nutritional support of the burned patients: Paul waymack MD, David N, Herndon MD; World journal of surgery, 1992, V. 16, 81 - 84 Khác
19. Nutrition Handbook for nursing practice, Susan G. dudek. Lippincott, 1997 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w