Bài giảng Công nghệ xử lý khí thải - Chương 1: Nguồn gốc phát sinh các chất ô nhiễm không khí cung cấp cho người học các kiến thức về các nguồn gốc gây ô nhiễm không khí, tác hại của ô nhiễm không khí,.. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 4Vi c th i ra các ch t khí nh SOệ ả ấ ư 2, NOx,
CO, các Hydrocarbon là nh ng lo i ch t ữ ạ ấ
có trong không khí gây ra ô nhi m không ễkhí
ĐN: ÔNKK là s có m t trong b u không ự ặ ầkhí m t ho c nhi u ộ ặ ề ch t gây ô nhi m,ấ ễ
mà s có m t c a nó c v kh i lự ặ ủ ả ề ố ượng
đ l n và th i gian đ dài gây ra nh ng ủ ớ ờ ủ ữtác h i t i con ngạ ớ ười, đ ng th c v t và ộ ự ậcác lo i v t ch t khác, làm nh hạ ậ ấ ả ưởng
Ho c m t ch t khi vào khí quy n là vô ặ ộ ấ ể
h i nh ng khi vào khí quy n s chuy n ạ ư ể ẽ ểhóa thành ch t ô nhi m th c p gây nguy ấ ễ ứ ấ
h i cho môi trạ ường
Trang 6Ch t Ô nhi m nhân t o sinh ra ấ ễ ạ
Trang 7Phân lo i ch t ô nhi m không khí.ạ ấ ễ
Theo
ngu n ồ
g c ố
Ch t ô nhi m s c p ấ ễ ơ ấ (primary pollutants)
Khi vô
c ơ Khí h u c ữ ơ
Trang 8Khí vô c và ngu n g c sinh raơ ồ ố
H p ch t c a sulfur ợ ấ ủ : SO2, SO3, H2S
H p ch t c a nitrogen ợ ấ ủ : NO, NO2
H p ch t c a Clo ợ ấ ủ : Khí HCL, khí Clo
Các d n ch t c a HC ẫ ấ ủ : Các ch t ấ
h u c m ch vòng, m ch th ng ữ ơ ạ ạ ẳlàm dung môi h u c ữ ơ
Khí h u c g i chung là VOC ữ ơ ọ
(Volatile Organic Compound )
Trang 10Khí đ c và b i hít vào độ ụ ược tích lũy trong
ph i gây t c ngh n, viêm nhi m, h h i ổ ắ ẽ ễ ư ạ
mô ph i, gây b nh khí thũng, ung th ổ ệ ư
ph i.ổ
Ph i hít nhi u b i và khí th i làm gi m ổ ề ụ ả ả
lượng oxy cung c p cho c th , gây suy ấ ơ ể
y u h tu n hoàn, làm tim b suy ki tế ệ ầ ị ệ
Trang 11Là s n ph m đ t cháy khơng hồn tồn c a ả ẩ ố ủnhiên li u, đ c bi t là đ t than đá, c i. ệ ặ ệ ố ủKhơng màu, khơng mùi
Là lo i khí gây ng t, hay cĩ trong đạ ạ ường
h m, ho c các tuy n đầ ặ ế ường cao t c cĩ m t ố ậ
đ xe l nộ ớ
Khí CO gây ra chứng đau đầu, giảm thị lực, mất khả năng nhận thức về không gian và thời gian, làm suy yếu các hoạt động cơ bắp, làm giảm lượng oxy trong máu và có thể dẫn tới tử vong
CO có ái lực lớn (>200 so với oxy) với hồng cầu trong máu và tạo ra cacbonxy hemoglobin (COHb) làm hạn chế sự trao đổi và vận chuyển oxy của máu đi nuôi cơ thể
Trang 12Khí NOx: Khí NO ở nồng độ bình thường không ảnh hưởng tới sức khỏe con người Tuy nhiên NO là khí mà bị phản ứng quang hóa thành NO2là một loại khí rất độc.
NO2 là một loại khí có ái lực với Hb lớn gấp 300.000 lần so với oxy
Khí SO2: Gây kích thích mạnh, làm giảm thị lực, gây ra những chứng bệnh ở đường hô hấp, và có thể làm suy yếu tim
Nếu tiếp xúc với khí SO2 ở nồng độ 1.500 g/m3 trong 24 h thì sẽ xảy ra hiện tượng ngộ độc cấp
Khí H2S: là loại khí không màu, dễ cháy, có mùi đặc biệt giống mùi trứng thối Khi hít thở phải khí H2S gây xuất tiết nước nhầy và viêm toàn bộ tuyến hô hấp Ơû nồng độ 150 ppm khí H2S sẽ gây tê liệt cơ quan khứu giác
Trang 13Khí Cl2: là khí có màu vàng xanh, mùi hăng cay và gây hại với mắt, da và đường hô hấp Tiếp xúc phải khí Clo ta thấy khó thở, bỏng rát da, cay mắt và giảm thị lực
Khí NH3: Tồn tại dưới dạng lỏng và khí, có mùi khai hắc Tác hại chủ yếu của nó là làm viêm da và viêm đường hô hấp Ở nồng độ 150 – 200 gây khó chịu và cay mắt Ơû nồng độ 400 – 700 ppm gây viêm mắt, mũi, tai họng một cách nghiêm trọng Ơû nồng độ > 2000 ppm làm cho da bị cháy bỏng, ngạt thở và có thể gây tử vong
B i: ụ Bụi có thể gây tổn thương đối
với mắt, da hệ tiêu hóa Chủ yếu ảnh hưởng tới hệ hơ hấp thông qua đường hít thở
Chúng gây ra các ch ng b nh b i ph i, ứ ệ ụ ổviêm ph i, khí thũng, ung th ph iổ ư ổ
Trang 14nh h ng c a ƠNKK t i đ ng v t
nh h ng c a ƠNKK t i đơng v t cũng
tương t nh v i ngự ư ớ ười. Nh ng tác đ ng ư ộ
ch y u là qua con đủ ế ường tiêu hĩa
Asen: Asen có tính độc cực mạnh, sinh
ra từ những mỏ asen, từ những ống khói nhà máy mà có sử dụng than cốc (có thành phần Asen) làm nguyên liệu đốt
Nhiễm độc cấp Asen gây chảy rãi, khát nước, khó chịu, trong hơi thở của động vật có mùi tỏi, run rẩy tứ chi, hoảng loạn, co giật và cuối cùng là chết
Fluorine: Fluorine cĩ g n các nhà máy s n ầ ả
xu t phân bĩn l ai phosphat, nhơm, g m ấ ọ ố
s ứ Nhiễm độc fluorine nặng gây biếng ăn, giảm sút cân nặng, cơ bắp yếu, tê liệt và cuối cùng là tử vong Nhiễm nhẹ thì răng có thể mềm ra và
bị lốm đốm, lâu dần xương sẽ mềm
ra và bị gãy
Trang 15nh h ng c a ƠNKK t i th c v t
Hư hại cấp làm lá co lại và vỡ vụn
ra, mất khả năng tổng hợp dinh dưỡng, lâu dần cây sẽ bị chết do không cĩ dinh dưỡng
Ban ngày lá cây thu ánh sáng mặt trời + CO2 + nước Thành đường + tinh bột + thải khí oxy Ban đêm lá cây sử dụng oxy khí quyển để đốt cháy tinh bột cung cấp năng lượng cho cây trồng, và thải khí CO2
Vàng lá: Do ảnh hưởng của ƠNKK ở nồng độ thấp, kéo dài, làm cho các tế bào diệp lục trên bề mặt lá bị thay đổi màu sắc
Trang 16Hi u ng nhà kínhệ ứ
Các chất khí ô nhiễm như CO2, CH4,
N2O, CFC, Ozon có mặt trong khí quyển tạo thành một lớp bao quanh trái đất
Theo đ nh lu t Wien: M i v t đ u phát x , ị ậ ọ ậ ề ạ
v t cĩ nhi t đ càng cao phát ra b c x cĩ ậ ệ ộ ứ ạ
bước sĩng càng ng n, v t cĩ nhi t đ càng ắ ậ ệ ộ
th p phát ra b c x cĩ bấ ứ ạ ước sĩng càng dài
Lớp các chất khí này cho các tia bức xạ sóng ngắn do mặt trời dễ dàng xuyên qua, đi tới mặt đất Nhưng với các sóng dài, bức xạ từ mặt đất vào bầu trời thi chúng lại hấp thụ rất mạnh và gi l i b u khí quy nữ ạ ầ ể
Trang 17M a axitư
Trang 20váng mủ
NH 3
N ướ c th i ả (ph/h k khí ỵ
H 2 S, NH 3 mercaptan,
b i, SO ụ 2 ,
NO x , CO,
CO 2 …
Axit acetic Axit citric
Lò s y ấ
mủ
TP
Trang 21li u ệ
N ướ c th i ả (ph/h k khí ỵ
H2S, NH3 mercaptan
Trang 22B t cao ộ lanh
Trang 24B i ụ
VOC
Trang 25B i, SO ụ 2 ,
NO x , CO,
CO 2