Bài giảng Lập kế hoạch kinh doanh - Chương 5: Kế hoạch sản xuất và đầu tư cung cấp cho người học các kiến thức: Phân tích các nguồn lực cần thiết, thiết lập mục tiêu sản xuất, lập kế hoạch sản xuất. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Chương 5:
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Th.s Huỳnh Hạnh Phúc Email: phuc.huynh@oude.edu.vn
MỤC TIÊU CHƯƠNG 5
Đề xuất được các
nguồn lực cần thiết Thiết lập được mục tiêu sản xuất
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG 5
Phân tích các nguồn lực cần thiết
Thiết lập mục tiêu sản xuất
Lập kế hoạch sản xuất
1 PHÂN TÍCH NGUỒN LỰC
Trang 31 PHÂN TÍCH CÁC NGUỒN LỰC CẦN THIẾT
Máy móc thiết bị Nguyên vật liệu Nhân sự
lý
2 LẬP MỤC TIÊU SẢN XUẤT
Trang 42 THIẾT LẬP MỤC TIÊU SẢN XUẤT
Mục tiêu về sản
lượng Mục tiêu tồn kho
Mục tiêu chi phí Mục tiêu bán hàng
PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ CẠNH TRANH
CẠNH TRANH VỀ
GIÁ
CẠNH TRANH VỀ CHẤT LƯỢNG SP-DV
CẠNH TRANH
NHỜ SỰ LINH
HOẠT
CẠNH TRANH VỀ
TỐC ĐỘ
Trang 53 LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT
NỘI DUNG TRONG KH SẢN XUẤT
Đánh giá hoạt động hiện tại
Dự kiến thay đổi trong tương lai
Kế hoạch sản xuất chi tiết
Trang 6QUI TRÌNH LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT
Mô tả cấu trúc sản
phẩm
Sản lượng sản xuất
theo kế hoạch
Qui trình sản xuất
sản phẩm
Nguyên vật liệu
(số chủng loại, qui cách, số lượng)
Lao động
(cấp bậc, tay nghề, số
lượng)
Máy móc thiết bị
(số loại, tính năng kỹ thuật, số lượng) Dự toán chi phí
sản xuất
B1: MÔ TẢ CẤU TRÚC SẢN PHẨM
Xác định số loại sản phẩm dự kiến sản xuất
SP cũ: chỉ nêu những thay đổi
SP mới: mô tả chi tiết, điểm khác so với SP cũ?
Nội dung mô tả: chi tiết hình thành SP, hình dáng,
NVL, tính năng kỹ thuật…
Trang 7B1: MÔ TẢ CẤU TRÚC SẢN PHẨM
B1: MÔ TẢ CẤU TRÚC SẢN PHẨM
Trang 8B2: xác định quy trình sản xuất sản phẩm
Xác định quy cách SP, NVL cần thiết
Chọn quy trình công nghệ, máy móc thiết bị
Thiết kế các công đoạn sản xuất
Đưa ra yêu cầu
về lao động, bố trí vào dây chuyền SX
B3: XÁC ĐỊNH SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT THEO
KẾ HOẠCH
Sản lượng sản xuất KH= Doanh số KH + Tồn kho đầu kỳ - Tồn kho cuối kỳ
Chỉ tiêu
Sản phẩm
Nước Cam Nước Chanh
Tổng nhu cầu SP theo kế hoạch (1)+(2) 1100 550
Trang 9B4: XÁC ĐỊNH MÁY MÓC THIẾT BỊ CẦN THIẾT
XÁC ĐỊNH CHI PHÍ SẢN XUẤT ĐƠN VỊ SẢN PHẨM
CP sx đơn
vị sp
CP nguyên
vật liệu
chính
CP lao động trực tiếp
Biến phí sản xuất đơn vị
Định phí sản xuất đơn vị
Trang 10B5: Xác định chi phí nguyên vật liệu chính
Nội dung
Hương Cam Hương Chanh Chai, nắp Két Tổng
SỐ LƯỢNG
Tổng NVL chính dùng để sản xuất nước cam
1000 thùng x 1 1,000 1,000 1,000 3,000
Tổng NVL chính dùng để sản xuất nước chanh
500 thùng x 1 500 500 500 1,500
Tổng lượng NVL chính cần dùng 1,000 500 1,500 1,500 4,500
B5: Xác định chi phí nguyên vật liệu chính
GIÁ TRỊ
Lượng NVL tồn kho đầu kỳ (FIFO) (1) 80 70 200 400
Đơn giá mua NVL tồn kho đầu kỳ (2) 1,100 1,000 950 900
Trị giá NVL tồn kho đầu kỳ A = (1) x (2) 88,000 70,000 190,000 360,000 708,000
Lượng NVL mua trong kỳ (3) 920 430 1,300 1,100
Đơn giá mua NVL trong kỳ (4) 1,200 1,100 1,000 800
Trị giá NVL trong kỳ B = (3)x(4) 1,104,000 473,000 1,300,000 880,000 3,757,000 Tổng trị giá NVL chính dùng vào sản xuất A + B 1,192,000 543,000 1,490,000 1,240,000 4,465,000
Nội dung
Hương Cam Hương Chanh Chai, nắp Két Tổng
Trang 11B5.1: Xác định chi phí nguyên vật liệu chính dùng cho
1 đơn vị sản phẩm
Nội dung Hương Cam Hương Chanh Chai, nắp Két
SỐ LƯỢNG Tổng NVL chính dùng để sản xuất nước cam
1000 thùng x 1 1,000 1,000 1,000
Tổng NVL chính dùng để sản xuất nước chanh
500 thùng x 1 500 500 500
Tổng lượng NVL chính cần dùng (1) 1,000 500 1,500 1,500
GIÁ TRỊ
Tổng trị giá NVL chính dùng vào sản xuất (2) 1,192,000 543,000 1,490,000 1,240,000
Chi phí nguyên vật liệu chính 1000x(2)/(1) 1,192,000 1,086,000 993,333 826,667
B6: Xác định lao động trực tiếp
Tổng số giờ lao động (3) = (1)x(2) 20,000 10,000 30,000
Tổng chi phí lương (5)=(3)x(4) 500,000,000 250,000,000 750,000,000
Trang 12B7: XÁC ĐỊNH CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG
Biến phí sản xuất chung 600,000 600,000
Tổng biến phí sản xuất chung 1,200,000,000 600,000,000 1,800,000,000
B7.1: XÁC ĐỊNH ĐỊNH PHÍ SẢN XUẤT CHO 1
GIỜ
Chỉ tiêu Nước cam chanh Nước Tổng
Tổng số giờ máy đóng chai 1 thùng
Định phí sản xuất chung phân bổ cho 1 giờ
Trang 13B8: XÁC ĐỊNH CHI PHÍ SẢN XUẤT ĐƠN VỊ SẢN PHẨM
Chỉ tiêu Nước cam Nước chanh
Hương liệu (a) 1,192,000 1,086,000
Chai, nắp (b) 993,333 993,333
Két 826,667 826,667
TỔNG CHI PHÍ SẢN XUẤT 1 ĐƠN VỊ SẢN PHẨM 5,512,000 5,406,000
Phân tích điểm hòa vốn
Trang 14Phân tích điểm hòa vốn
Phân tích lợi nhuận mong muốn
Lợi nhuận mong muốn (1) 1,000,000,000 800,000,000
Biến phí sản xuất chung (4) 1,200,000 1,200,000
Sản lượng cần bán
Trang 15KẾT THÚC CHƯƠNG 5