Bài giảng Lập kế hoạch kinh doanh - Chương 1: Tổng quan về lập kế hoạch kinh doanh cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm về kế hoạch kinh doanh, lợi ích của việc lập kế hoạch kinh doanh, đối tượng đọc bảng kế hoạch kinh doanh,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1MÔN HỌC: LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
Chương 1: Tổng quan về lập
kế hoạch kinh doanh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Th.s Huỳnh Hạnh Phúc Email: phuc.hh@ou.edu.vn
MỤC TIÊU CHƯƠNG 1
1 Trình bày được khái niệm về kế hoạch kinh doanh
2 Nêu ra được lợi ích của việc lập kế hoạch kinh doanh
3 Liệt kê được các đối tượng đọc bảng kế hoạch kinh doanh
4 Trình bày được các bước lập kế hoạch kinh doanh
5 Mô tả được cấu trúc bảng kế hoạch kinh doanh
NỘI DUNG CHƯƠNG 1
1 Khái niệm về kế hoạch kinh doanh
2 Lợi ích của việc lập kế hoạch kinh doanh
3 Đối tượng đọc bảng kế hoạch kinh doanh
4 Các bước lập kế hoạch kinh doanh
5 Cấu trúc bảng kế hoạch kinh doanh
6 Đánh giá tính khả thi kế hoạch kinh doanh
KẾ HOẠCH KINH DOANH LÀ GÌ?
Kế hoạch kinh doanh là một văn bản chỉ rõ các mục tiêu ngắn hạn và dài hạn (nhiều hơn
1 năm), các chiến lược và nguồn lực cần thiết
để đạt được các mục tiêu đó trong khoản thời gian xác định
KẾ HOẠCH KINH DOANH LÀ GÌ?
Kế hoạch kinh doanh là một bản tóm tắt các
phương pháp mà chủ doanh nghiệp hay nhà
quản lý hoạch định, tổ chức thực hiện các
hoạt động cần thiết để doanh nghiệp đạt được
sự thành công
– http://en.wikipedia.org/wiki/Business_plan
MỘT KẾ HOẠCH KINH DOANH TỐT CẦN PHẢI
Đưa ra được định hướng kinh doanh nhất quán
Kể một câu chuyện mạch lạc, nhất quán và liền lạc về
khách hàng mục tiêu;
Xác định rõ ràng thị trường, viễn cảnh thị trường, khách hàng, nhà cung cấp & đối thủ cạnh tranh;
Chứa đựng các giả định hoạch định kinh doanh và
những dự báo đáng tin cậy;
Trang 2MỘT KẾ HOẠCH KINH DOANH TỐT CẦN PHẢI
Mô tả doanh nghiệp sẽ đạt được lợi thế cạnh tranh bền
vững như thế nào;
Nhận dạng và phân tích các rủi ro tiềm ẩn
Dự báo được nguồn nhân lực thực hiện nó;
Xác định nhu cầu vốn cho hoạt động kinh doanh.
TẠI SAO CẦN PHẢI THIẾT LẬP KHKD
1 Kế hoạch kinh doanh tốt và rõ ràng giúp tăng lòng
nhiệt tình và cam kết từ nhân viên
2 Nâng cao lòng tin vào công ty và lãnh đạo
3 Dễ dàng thu hút nguồn vốn đầu tư
TẠI SAO CẦN PHẢI THIẾT LẬP KHKD
4 Tránh sai lầm và nhận ra các cơ hội tiềm ẩn
5 Sử dụng tốt nhất nguồn lực và khả năng tiềm tàng
6 Nhận rõ và loại bỏ điểm yếu của tổ chức
7 Chuẩn bị cho doanh nghiệp trước bất kỳ sự thay đổi nào và có thể điều chỉnh kịp thời
TẠI SAO CẦN PHẢI THIẾT LẬP KHKD
Quá trình hoạch định giúp nhà quản lý hiểu rõ
ràng hơn:
• Họ phải đạt được cái gì?
• Họ cần nguồn lực gì để hoàn thành mục tiêu đề ra?
• Họ có thể thực hiện điều họ muốn như thế nào?
• Khi nào họ có thể thực hiện?
AI ĐỌC BẢNG KHKD ???
Nhà quản lý
– Kế hoạch có nhất quán với chiến lược kinh doanh?
– Có phù hợp với năng lực của doanh nghiệp?
– Yếu tố nào ảnh hưởng đến kết quả tài chính?
– Kế hoạch có giúp cho việc củng cố thương hiệu?
– Kế hoạch có được sử dụng để tìm nguồn tài trợ?
– Ảnh hưởng của việc thực hiện kế hoạch đến các lĩnh vực khác của doanh nghiệp?
– Cơ hội mới nên theo đuổi?
Trang 3AI ĐỌC BẢNG KHKD ???
Người góp vốn
– Lợi thế cạnh tranh bền vững?
– Thu nhập kỳ vọng?
– Kế hoạch có được tài trợ vốn đầy đủ? Rủi ro?
– Triển vọng? Trả cổ tức?
– Thu nhập kỳ vọng trong trường hợp được tài trợ
hoàn toàn?
AI ĐỌC BẢNG KHKD ???
Ngân hàng & các chủ nợ
– Nhu cầu vốn, các nguồn tài trợ và sự an toàn của vốn?
– Dòng tiền được tạo ra có đủ trả lãi và vốn gốc?
– Các tài sản vật chất & tài sản thế chấp
PHÂN LOẠI KHKD
1 Kế hoạch kinh doanh đơn giản – kế hoạch chi tiết
2 Kế hoạch chiến lược, kế hoạch chức năng và kế
hoạch hành động
Loại, chiều dài, và nội dung của kế hoạch kinh
doanh sẽ phụ thuộc vào:
• Quyết định, mục tiêu kinh doanh
• Các hoạt động mà kế hoạch được thiết kế
• Ai là người đọc bản kế hoạch.
YẾU TỐ THÀNH CÔNG TRONG KD
1 Ý tưởng kinh doanh tốt
2 Cơ hội kinh doanh
3 Mức độ phát triển của ngành kinh doanh
4 Định vị chiến lược rõ ràng
5 Khả năng quản lý
6 Đông viên nhân viên
7 Kiểm soát tài chính
8 Khả năng thích nghi sự thay đổi
9 Giá trị và trung thực > văn hóa tổ chức
Ý tưởng kinh doanh
1 Sản phẩm mới
2 Cải tiến sản phẩm hiện có tốt hơn
3 Thị trường mới
4 Kênh phân phối mới
CÁC THÀNH PHẦN TRONG BẢNG KẾ HOẠCH KD PHÂN TÍCH
-MÔ TẢ
HOẠCH ĐỊNH – LÊN KẾ HOẠCH
LƯỢNG HÓA – ĐÁNH GIÁ
Mô tả công ty
& Sản phẩm Phân tích tình hình KD
Mô tả môi trường
vĩ mô
Mục tiêu & chiến lược kinh doanh
Kế hoạch nhân sự
Kế hoạch hoạt động sản xuất
Kế hoạch marketing
Phân tích rủi ro
Kế hoạch tài chính
Tổng hợp nhu cầu nguồn lực
Phân tích môi trường
vi mô
Phân tích SWOT
Trang 41 GIỚI THIỆU CÔNG TY
1 Tên công ty
2 Địa điểm hoạt động - Thông tin liên hệ
3 Lãnh đạo công ty
4 Loại hình kinh doanh
5 Quy mô công ty
6 Mục tiêu và triển vọng của DN
2 MÔ TẢ SẢN PHẨM – DỊCH VỤ CỦA DN
Mô tả khái quát sản phẩm – dịch vụ
Định vị sản phẩm – dịch vụ Đánh giá tính cạnh tranh của sản phẩm – dịch vụ
Sản phẩm – dịch vụ tương lai
3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH KINH DOANH
1 Sản phẩm có tính thời vụ
2 Các yếu tố ảnh hưởng đến chu kỳ tiêu thụ
sản phẩm
3 Mô tả sự ảnh hưởng của quá khứ (nếu có)
4 Kiểm soát thế nào trong tương lai
3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH KINH DOANH
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH KINH DOANH
Ngày Cửa hàng Mã Màu Size Đơn giá Chiết
khấu Đơn giá Discount SL
Thành tiền Tồn kho Ghi chú
1 DIAMOND - SKECHERS 10248L DMLT 2 1,390 50% 695 1 695 1 Girls
1 DIAMOND - SKECHERS 22027 NAVY 7 1,890 50% 945 1 945 2 Active Women
1 DIAMOND - SKECHERS 22036 NAT 8 1,890 50% 945 1 945 2 Active Women
1 DIAMOND - SKECHERS 22115 GRY 6 1,990 10% 1,791 1 1,791 2 Active Women
1 DIAMOND - SKECHERS22123 CCOR 7 2,090 2,090 1 2,090 2 Active Women
1 NOWZONE 13506 LMHP 9 2,590 2,590 1 2,590 1 Girls
1 NOWZONE 22244 BKW 5.5 1,890 1,890 1 1,890 2 Active Women
1 VINCOM-HCM 80571L GUPR 12 1,290 1,290 -1 (1,290)8 Girls
1 VINCOM-HCM
12474 BKW 8 2,490 50% 1,245 1 1,245 1 Girls
1 VINCOM-HCM 13514 LIME 6 2,090 2,090 1 2,090 1 Girls
NGÀY
SIS Mixed Concept Store Mixed Concept Store SIS
SHOES SOCKS SHOES SOCKS SHOES SOCKS SHOES SOCKS
SL D/THU SL D/THU SL D/THU SL D/THU SL D/THU SL D/THU SL D/THU SLD/TH
U
01
5 6,966 1 99 2 4,480 4 7,015 3 6,870
02
9 14,775 1 2,890 5 7,960 4 7,360 2 198
03
5 7,611 4 5,125 5 7,413 2 2,635
STT Cửa hàng
Doanh thu Số bill Trung bình bill/ngày Số tiền/bill
Dthu cửa hàng/ngày Thực Thực Mục
tiêu So sánh Thực
Mục tiêu So sánh Thực Mục tiêu So
sánh
1
Store 45 Huynh
Thuc Khang 58,927,273 731 1,271 -42.50%91.38 159.48 -42.70% 80,612 134,686 -40.15% 7,365,909
2Store 61 Van Mieu 136,655,455 666 785 -15.12%83.25 98.42 -15.41% 205,188 194,897 5.28% 17,081,932
3
Store 48 Tran Duy
Hung 78,383,636 745 1,318 -43.48%93.13 165.35 -43.68% 105,213 129,938 -19.03% 9,797,955
4
Store 79 Tran
dang Ninh 62,271,818 833 791 5.28%104.13 99.22 4.94% 74,756 122,092 -38.77% 7,783,977
BÁO CÁO DOANH THU CHƯƠNG TRÌNH
100,000 200,000 300,000 400,000 500,000 600,000 700,000 800,000 900,000 1,000,000
Doanh thu 20-25/7 Doanh thu 26-31/7 Trung bình doanh
thu 20-25/7 Trung bình doanh thu 26-31/7 Năm 2013 693,358 949,177 115,560 158,196 Năm 2012 614,941 657,912 102,490 109,652
Năm Doanh thu 20-25/7
Doanh thu 26-31/7 Trung bình doanh thu 20-25/7
Trung bình doanh thu 26-31/7
Chênh lệch
%
2013 693,358 949,177 115,560 158,196 37%
2012 614,941 657,912 102,490 109,652 7%
Trang 5BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN DOANH THU CÁC CHƯƠNG TRÌNH
MARKETING
Pho 39k
(Media 2k)
Bun 29k
(Media 25k)
Bun28k (Media 25k)
Pho 39k
(Media 25k)
SO SANH DOANH THU THEO TUNG VÙNG/THỊ TRƯỜNG/KÊNH BÁN HÀNG
Xu hướng doanh thu cửa hàng/ngày
Xu hướng số bill/ngày và doanh thu/bill
Bun 28k Bun 29k Pho 39k
Xác định thị trường tổng thể
Ước lượng quy mô thị trường và tốc độ
tăng trưởng Chú ý sự thay đổi của thị trường hiện tại
Chú ý thị trường mới, sự thay đổi của
nhu cầu khách hàng
PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG KEM ĐÁNH
Phân khúc thị trường Xác định thị trường
mục tiêu
Trang 6Thị trường mục tiêu phải:
Xác định được
Những đặc điểm nhu
cầu KH là gì?
Có ý nghĩa
Những đặc điểm liên quan đến quyết định mua hàng
Khá lớn
Thị trường đủ lớn
Có thể tiếp cận được
Phương thức tiếp cận
Đặc điểm thị trường mục tiêu
Nhân khẩu học Vị trí địa lý cách Phong sống
Tâm lý
Phương thức mua hàng
Nhạy cảm mua hàng
PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
• Khách hàng nhận thức về SP-DV của DN như thế nào
• Bạn muốn khách hàng nhận thức về SP-DV và DN của
bạn như thế nào?
• Ai là trung tâm ảnh hưởng chính đến SP-DV của DN?
• Bạn từng tiếp cận với họ chưa?
• Bạn dự định tiếp cận họ như thế nào trong tương lai?
4 PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
THỊ PHẦN TĂNG/GIẢM XU HƯỚNG LÝ DO
Trang 7PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ CẠNH TRANH VỊ THẾ CẠNH TRANH
ĐỊNH VỊ SẢN PHẨM THEO PHÂN KHÚC
Chiến lược sản
phẩm
Chiến lược giá
Chiến lược phân
phối
Chiến lược chiêu
thị
5 Phân tích SWOT ĐIỂM MẠNH
(STRENGHTS) Năng lực bên trong giúp công ty đạt mục tiêu
ĐIỂM YẾU (WEAKNESSES) Hạn chế bên trong cản trở thành tích công ty
CƠ HỘI (OPPORTUNITIES) Yếu tố bên ngoài thuận lợi giúp công ty khai thác lợi thế của nó
NGUY CƠ (THREATS) Yếu tố hiện tại hay mới nổi bên ngoài thách thức thành tích công ty
SWOT
BÊN TRONG
BÊN NGOÀI
2 Tài chính vững
mạnh
3 Thương hiệu mạnh
4 Phong cách thể
1 Tiêu hao nhiều nhiên liệu
2 Chi phí đầu tư nghiên cứu cao
1 Xu hướng chuộng
xe thể thao, phân khối
lớn ở giới trẻ tăng cao
2 Thu nhập khách
hàng mục tiêu tăng
1 Chi phí xăng tăng
2 Sức mua yếu
3 Các ngành công nghiệp hỗ trợ gặp khó khăn dẫn đến chi phí đầu vào tăng cao
SWOT
BÊN
TRONG
BÊN
NGOÀI
6 MỤC TIÊU VÀ CHIẾN LƯỢC KD
Trang 8ĐẶT MỤC TIÊU CỦA CÔNG TY
• Cụ thể, rõ ràng và dễ hiểu
S pecific
• Đo lường được
M easurable
• Có thể đạt được
A ttainable
• Liên quan đến chiến lược DN
R elevant
• Có thời hạn, thời gian cụ thể
T ime-bound
ĐẶT MỤC TIÊU CỦA CÔNG TY Mục tiêu doanh số và thị phần
Sản phẩm/dịch vụ # 1 10% trên thị trường A Sản phẩm/dịch vụ # 2 8% trên thị trường B Sản phẩm/dịch vụ # 3 12% trên thị trường C
PHÂN BỔ TÀI NGUYÊN CHO TỪNG SBU
Phương pháp của Boston Consulting Group (ma trận BCG)
NGÔI SAO (STAR) DẤU HỎI (QUESTION MARK)
BÒ SỮA (CASH COW) CON CHÓ (DOG)
Thị phần tương đối 0%
X%
0%
Y %
4
2 3
6
7
8
NHỮNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CHỦ YẾU
TĂNG TRƯỞNG CHIỀU SÂU
TĂNG TRƯỞNG HỢP NHẤT
TĂNG TRƯỞNG
ĐA DẠNG HÓA
CHIẾN LƯỢC TĂNG TRƯỞNG CHIỀU SÂU
Sản phẩm hiện có Sản phẩm mới
Thị trường
hiện có
1.Chiến lược xâm
nhập thị trường
3.Chiến lược phát triển sản phẩm Thị trường
mới 2.Chiến lược phát triển thị trường 4 Chiến lược đa dạng hóa
TĂNG TRƯỞNG CHIỀU SÂU
1 Chiến lược xâm nhập thị trường:
- Sử dụng các nỗ lực marketing
- Khuyến khích khách hàng nữ giới của Yamaha đổi qua xe Nozza
- Lôi kéo khách hàng từ Piaggio, SYM
- Khuyến khích khách hàng nữ chưa từng chạy xe tay ga chuyển sang chạy Nozza
Trang 9TĂNG TRƯỞNG CHIỀU SÂU
2 Chiến lược phát triển thị trường:
- Chuyển hướng đánh vào thị trường khách hàng doanh nghiệp
- Phát triển các kênh phân phối mới, thị trường mới
- Bán hàng quốc tế, thành phố mới, địa phương mới
TĂNG TRƯỞNG CHIỀU SÂU
3 Chiến lược phát triển sản phẩm:
TĂNG TRƯỞNG HỢP NHẤT
Người cung
ứng
Đối thủ
cạnh tranh
Công ty
Coca Cola
Người bán
sỉ
Người bán lẻ Khách hàng cuối cùng
THÂU TÓM
CHIẾN LƯỢC ĐA DẠNG HÓA
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
GIAI ĐOẠN DẤU HỎI
Question Marks (TK chưa ổn định):
•SBU có thị phần tương đối thấp nhưng có mức tăng
trưởng cao
•CL Cấp cty:Sử dụng chiến lược tăng trưởng tập trung
hoặc chiến lược suy giảm
•CL SBU: thâm nhập thị trường, phát triển thị trường,
phát triển sản phẩm hoặc cắt giảm chi phí, thu lại vốn
đầu tư, giải thể…
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
GIAI ĐOẠN NGÔI SAO
Stars (TK hoàng kim):
•Thị phần tương đối cao và mức tăng trưởng ngành cũng
cao, thường được đầu tư để duy trì và củng cố vị trí nổi bật của chúng, mở rộng thị trường về mặt địa lý, đổi mới sản phẩm, ngăn chặn đối thủ gia nhập ngành.
•Chiến lược của công ty: tăng trưởng
•Chiến lược đơn vị SBU: phát triển sản phẩm, phát triển thị trường,thâm nhập thị trường, kết hợp về phía trước, kết hợp
về phía sau, kết hợp theo chiều ngang, đa dạng hóa tập trung.
Trang 10CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
GIAI ĐOẠN NGÔI SAO
Stars (TK hoàng kim):
•Chiến lược chức năng: chủ yếu về marketing là mở
rộng kênh phân phối ra các thị trường khác, tiêu diệt
những đối thủ cạnh tranh, mở rộng phạm vi thị
trường địa lý, mở rộng mặt hàng, đổi mới sản phẩm
>> sản phẩm nhiều >> giá thấp hơn trước do tăng
quy mô
•Tuy nhiên định giá không phải thấp nhất trên thị
trường
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
GIAI ĐOẠN BÒ SỮA
Cash Cows (TK Gặt hái):
•Thị phần tương đối cao nhưng trong ngành có mức tăng trưởng thấp.
•CL cấp cty: ổn định, duy trì vị thế vững mạnh càng lâu càng tốt
•CL SBU: Đa dạng hóa tập trung, đa dạng hóa theo chiều ngang, liên doanh
•CL chức năng: Sản phẩm: duy trì tỷ trọng trên thị trường với hầu hết sản phẩm trong SBU, bỏ bớt sản phẩm kém hiệu quả, nâng cao chất lượng marketing:
duy trì giá, quảng cáo giảm theo dạng nhắc nhở
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
GIAI ĐOẠN CON CHÓ
Dogs (TK suy thoái):
•Thị phần tương đối thấp, trong ngành tăng
trưởng thấp.
•CL Cty: Suy giảm
•CL SBU: Giảm bớt chi tiêu, đa dạng hóa tập trung,
loại bớt sản phẩm kém, thanh lý
•Chiến lược chức năng: Chuyển đổi sản phẩm thành
sản phẩm mồi, bán bằng giá thành chuyển đổi sản
phẩm, thu hồi vốn, giảm chi phí marketing đến tối
thiểu
7 KẾ HOẠCH MARKETING
1 MỤC TIÊU MARKETING
2 CHIẾN LƯỢC MARKETING
Sản phẩm (Product)
Cách thức phân phối SP (Place)
Giá bán SP (Price)
Phương thức chiêu thị - chương trình bán hàng
(Promotion)
Nhân sự bán hàng (People)
Cơ sở vật chất (Physical Evidence)
Qui trình dịch vụ phục vụ khách hàng (Process)
8 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
1 DN dịch vụ hoặc thương mại:
Lực lượng bán hàng/cung cấp dịch vụ?
Đào tạo nhân sự bán hàng/cung cấp
dịch vụ?
Cách thức bán hàng (kênh bán hàng)?
Quản lý giám sát bán hàng?
Qui trình phục vụ/bán hàng
8 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG
2 DN sản xuất:
Phương pháp sản xuất: kế hoạch sản xuất, sản lượng dự kiến, tồn kho, dây chuyền sản xuất…
Nguyên vật liệu và các nguồn lực: nhà cung cấp, phương thức mua, chất lượng, giá cả, tồn kho…
Máy móc thiết bị
Dự toán chi phí sản xuất và giá thành: chi phí lao động,
CP nguyên vật liệu, CP sản xuất chung…
Các phương tiện hỗ trợ hoạt động: kho bãi, điện, nước…
Trang 119 KẾ HOẠCH NHÂN SỰ
Nhân sự chủ chốt
Cấu trúc tổ chức
Kế hoạch xây dựng và
phát triển nguồn nhân lực
10 KẾ HOẠCH VỀ NGUỒN LỰC VÀ TÀI CHÍNH
Tổng hợp các nguồn lực cần thiết
Dự báo các kết quả tài chính Phân tích rủi ro
11 PHÂN TÍCH RỦI RO
Dự báo các thay đổi bất ngờ
Phân tích các kết quả tài chính
Thay đổi kế hoạch kinh doanh nếu cần
Đề ra các biện pháp phòng ngừa
12 TỔ CHỨC TRÌNH BÀY CÁC NỘI DUNG
Tóm tắt tổng hợp Mục lục Phụ lục
KẾT THÚC CHƯƠNG 1