Câu 24 : Cho nửa đường tròn đường kính AB2R và điểm C thay đổi trên nửa đường tròn đó, đặt góc CAB và gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB.. Để độ dài nấp gấp là nhỏ nhất thì
Trang 12
d
c a
c a c
(do x1 không phải nghiệm của 1 )
Để C d tại hai điểm phân biệt * m24m20 0 m
C d tại 2 điểm phân biệt với mọi m
Ta có :
1 2
1 2
421
x y
Trang 2Ta có :
33
3
44
4
m m
Câu 5 : Biết M 0; 2 , N2; 2 là các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2
yax bx cx d Tính giá trị của hàm số tại x 2 :
Trang 3
2 2 2
2
00
a b
Giải :
Điều kiện :
2 2
Trang 41212
Trang 52 1
12
t y
A max f x 7 B max f x 5 C max f x 6 D.max f x 8
Trang 6Nhận thấy: min f x f 2 nên max f x f 1 ;f 4 Và
Câu 12 : Cho hàm số f x( )x3ax2bx c và giả sử A B, là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số Giả
sử đường thẳng AB cũng đi qua gốc tọa độ Tìm giá trị nhỏ nhất của Pabc ab c
có tối đa một nghiệm
Ta thấy f ' 0 0 x 0là nghiệm duy nhất của f ' x
;2 2
Trang 7B f log log 3 2017 D f log log 3 2015
Do may mắn nên C m luôn đi qua điểm cố định A 1; 2 với m 0
Tiếp tuyến chung có tiếp điểm là A 1; 2
Ta mò điểm cố định đó như sau :
Gọi A x y o; o là điểm cố định mà C m luôn đi qua Nên từ đó ta có :
Từ đây có thể kết luận y x 1 là tiếp tuyến và tiếp điểm là A 1; 2 do hệ có nghiệm kép
Ta chứng minh bằng pp tự luận sau :
Theo lớp 11 thì hệ số góc k của tiếp tuyến tại x chính là o y x' o
Trang 8Câu 16 : Cho hàm số 2
1
ax b y
2 1
2 1
2 2
2 2
Trang 10Câu 21 : Cho phương trình 6 4 3 3 2 2
Trang 11m
-
Câu 23 : Cho yx46x24x Gọi C là đường tròn đi qua 3 điểm cực trị của y Biết C giao
C 2 75
D 175
Giải :
3
y x x Ta thấy y'0 có 3 nghiệm phân biệt Có 3 điểm cực trị
Gọi M x y o; o là điểm cực trị bất nào đó 3 3
Trang 12Câu 24 : Cho nửa đường tròn đường kính AB2R và điểm C thay đổi trên nửa đường tròn đó, đặt góc
CAB và gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB Tìm sao cho thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ACH quanh trục AB đạt giá trị lớn nhất
Câu 27 : Cho tam giác đều ABC cạnh a Dựng hình chữ nhật MNEF có cạnh MN nằm trên cạnh BC , hai đỉnh ,E F lần lượt trên cạnh AC AB Tồn tại M để , S MNEFmax TínhS MNEF max
a
C
238
a
D đáp án khác
Giải :
Trang 13Câu 28 : Cho một tờ giấy hình chữ nhật với chiều dài 12cm và chiều rộng 8cm Gấp góc bên phải của
tờ giấy sao cho sau khi gấp, đỉnh của góc đó chạm với đáy như hình vẽ Để độ dài nấp gấp là nhỏ nhất thì giá trị nhỏ nhất đó bằng bao nhiêu :
Giải :
Gọi các điểm như hình bên, với N là hình chiếu của M trên CD
Ta có MEB MEF nên EBEFx
Mà CEF vuông tại C nên EFECEBEC
34
x y
AB AD Trên tia AB lấy điểmE,CE cắt tia AD tại
F Tính giá trị nhỏ nhất của đoạn EF
Gọi góc BCE Do CE luôn cắt tia AD nên E di chuyển trên
tia AB sao cho B nằm giữa A E ,
Trang 14sin1
2
8 3min
Tổng quát hoá bài toán :Cho hình chữ nhậtABCD có ABa AD, b Trên tia AB lấy điểmE,CE
cắt tia AD tại F Tính giá trị nhỏ nhất của đoạn EF
y f x x x x C và A 1; 4 ,B 1;1 Gọi là tiếp tuyến của C
thỏa và có khoảng cách từ A đến gấp 2 lần khoảng cách từ B đến Hỏi có bao nhiêu tiếptuyến thỏa điều kiện trên biết phương trình tiếp tuyến tại tiếp điểm M x y 0; 0 thuộc C có dạng:
2
1; 22
Trang 15Với trường hợp d A ; 2d B ; 0 thì AB nên
điều trên vẫn đúng Vậy ta luôn có luôn đi qua một trong
hai điểm cố định I1; 2 hay I 1; 2
là tiếp tuyến của C tại tiếp điểm M x y 0; 0 nên có
Chứng minh tương tự Có ba tiếp tuyến thỏa trường hợp 2
Vì x Ax B 1 phương trình đường thẳng qua A B, có dạng: x 1 d không thể là tiếp tuyến của
C
Vậy có tổng cộng bốn tiếp tuyến thỏa yêu cầu đề bài
- -
Trang 16Chương 2 : Hả m mu , hả m lu y thư ả, hả m Log
Câu 31 : Định mđể bất phương trình sau thỏa mãn mọi x0 : 1
2log 2x 6
m m
23
m m
Trang 172
m m
log
54
a a
a a
Câu 35: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình 2 2 2
2log xlog x 3 m log x 3 1 có nghiệm thuộc khoảng 32;
t
m t
Trang 18t t
Câu 37 :Tập tất giá trị của m để phương trình 2
2x log x 2x 3 4x m log 2x m 2 cóđúng bốn nghiệm phân biệt là :
Trang 19x Phương trình có nghiệm đúng với mọim0
Vậy có 1 giá trị thỏa yêu cầu bài toán
-
2
8 7
log m m x 2m log 3m mx với mọi m0 Số nghiệm của phương trình đúng với mọi m0 là :
0 1 log7 m 1 2 log8 2
x m m m
không thỏa với mọi m0 ( Ví dụ m 2 log11 36log 68 )
Vậy có 0 giá trị thỏa yêu cầu bài toán
Trang 202
a b
2
a b
Trang 21Giải :
Ta có :
4 4
x y z by
Trang 22Phương trình a1xa2x a2017x a1 a2 a20172017x2017 với x là ẩn số thì có bao nhiêu nghiệm :
x x
-
Câu 47 : Phương trình log 2017 5
sin sin
sin cos 1cos cos
Trang 23k k
k k
Trang 24Chương 3 : Nguyê n hả m - Tí ch phả n
Câu 49 : Tính tích phân
2016 1
2018 3
2
12
1 0
x t
Trang 25Câu 54 : Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm f x liên tục trên '( ) và
đồ thị của hàm số '( )f x trên đoạn 2; 6 như hình vẽ bên Tìm khẳng
Trang 26
[ 2;6]
1max ( )
6
k x
k x
C x m x luôn có 3 cực trị Gọi là tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của
C m Gọi m để diện tích hình phẳng giởi hạn bởi C m và là 128
Trang 27Phương trình hoành độ giao điểm : 4 2 0
Câu 57 : Xét hàm số yx2 trên 0;1 và 1 giá trị m bất kì thuộc 0;1 Gọi S là diện tích giới hạn bởi 1
32
13
Trang 284 3
4 3
a a
Câu 59 : Cho đồ thị C của ham số yx44x2 cắt đường thẳng d y: m tại
bốn điểm phân biệt và tạo ra các hình phẳng có diện tích S S S1, 2, 3 như hình vẽ Biết
Câu 60 : Cho biết đồ thị hàm số 4 2
y f x ax bx c cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Gọi S là 1
diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và phần đồ thị hàm số f x nằm phía dưới trục hoành.Gọi
Trang 29P a
1
f x dx S
Trang 31Câu 64 : Cho z và z là số phức liên hợp của z Biết 2
_
z z
Vậy đường tròn có bán kính Rmin 20 với tâm I 0; 2
Dấu "" xảy ra khi và chỉ khi m 1
Trang 32Gọi ,A B lần lượt là điểm biểu diễn số phức z z trên mặt phẳng phức và 1, 2 D là điểm thứ tư của hình
bình hành AOBDD là điểm biểu diễn số phức z1z2OD z1z2 10
Câu 67 : Cho số phức zthỏa z 1 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức T z 1 2 z1
A maxT 2 5 B maxT 2 10 C maxT 3 5 D maxT 3 2
Trang 332
P P a
Trang 362 2
Trang 381
z u
Trang 39Câu 86 : Cho z a bi a b ; thỏa 2
Ta chọn z 6 2 5 i P 36 16 5 Đáp án thỏa điều trên là đáp án A ( dựa vào MTCT thì
khoảng 1p là xong bài )
z và điểm A trong hình vẽ bên là điểm
biểu diễn của z Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức w 1
Gọi z a bi a b , là điểm biểu diễn số phức A
Do z thuộc góc phần tư thứ nhất trong mặt phẳng Oxy , nên , a b0
Trang 40Ta có : 2 2 2 2
Do x Ay A1x By B 1 0 A B, cùng thuộc một phía so với đường thẳng d
GọiA' là điểm đối xứng của A qua d
Ta có : MA MB MA'MB A B' Dấu "" xảy ra khi ' 3 1; 2 5
M A B d M P a b
Do x Ay A1x By B 1 0 A B, khác phía so với đường thẳng d
Ta có : MA MB AB Dấu "" xảy ra khi 3 1; 2 5
Trang 41Câu 93 : Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M M, Số phứcwz(4 3 ) i
và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là N N, Biết rằng M M N N, , , là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của z 4i 5
Trang 43Miền nghiệm S của * là tứ giác ABCD (kể cả cạnh) Với
0;0 , 1; 2 , 2;0 , 1; 2
Dễ dàng nhận thấy ABCD là hình thoi
Gọi M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng OxyM
chạy tung tăng trong miền S
Ta có z OM z maxOMmax
muốn chứng minh thêm cho mọi người xem , phần chữ màu đỏ
Ta lại có HN là hình chiếu của ON trên BC
HB là hình chiếu của OB trên BC
HClà hình chiếu của OC trên BC
Trang 44C©u 2 : Cho hàm số y = x4 + 2x2 – 2017 Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai ?
A Đồ thị của hàm số f(x) có đúng 1 điểm uốn B lim va lim
C Đồ thị hàm số qua A(0;-2017) D Hàm số y = f(x) có 1 cực tiểu
C©u 3 : Hàm số y x4 2x2 1 đồng biến trên các khoảng nào?
Trang 45x tại hai điểm phân biệt
Trang 46hoành độ x1 ; x2 ; x3 thỏa x12 + x22 + x32 > 15?
A m < -1 hoặc m > 1 B m < -1 C m > 0 D m > 1
C©u 11 : Tìm các giá trị của tham số m để hàm số yx42(m21)x21 có 3 điểm cực trị thỏa mãn
giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất
C©u 17 : Hàm số y ax 4 bx2c đạt cực đại tại A(0; 3) và đạt cực tiểu tại B( 1; 5)
Khi đó giá trị của a, b, c lần lượt là:
A 2; 4; -3 B -3; -1; -5 C -2; 4; -3 D 2; -4; -3
C©u 18 : Cho đồ thị (C) : y = ax4
+ bx2 + c Xác định dấu của a ; b ; c biết hình dạng đồ thị như sau :
Trang 47A Nghịch biến trên2; B Đồng biến trên R\ 2
C Đồng biến trên 2; D Nghịch biến trênR\ 2
C©u 24 : Cho hàm số f x( )x33x2, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k= -3 là
Trang 48A và tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ lớn hơn 1
Trang 49C©u 33 : Tìm số cực trị của hàm số sau: f x( )x42x21
C©u 38 : Phát biểu nào sau đây là đúng:
1 Hàm số y f x( ) đạt cực đại tại x0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua 0
x
2 Hàm số y f x( ) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0là nghiệm của đạo hàm
3 Nếu f x'( ) 0o và f'' x0 0 thì x0 không phải là cực trị của hàm số y f x( )đã cho Nếu f x'( ) 0o và f'' x0 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0
2x x
y Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:
A Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 0;1
B Trên các khoảng ;1 và 0;1 , y'0 nên hàm số nghịch biến
Trang 50C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;
D Trên các khoảng 1;0 và 1;, y'0 nên hàm số đồng biến
x y x
A y 1 B y = -1 C x = 1 D y = 1
C©u 46 : Từ đồ thị C của hàm số y x3 3x 2 Xác định m để phương trình x3 3x 1 m có 3
nghiệm thực phân biệt
Trang 51A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0, giá trị cực tiểu của hàm số là y(0)0
B Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x1, giá trị cực tiểu của hàm số là y(1)1
C Hàm số đạt cực đại tại các điểm x1, giá trị cực đại của hàm số là y(1)1
D
Hàm số đạt cực đại tại điểm x0, giá trị cực đại của hàm số là 2
1)0(
y
C©u 49 :
cực tiểu nằm trong khoảng 2;3
A m 1;3 B m 3;4 C m 1;3 3;4
D m 1;4
……….HẾT………
Trang 52Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số 3 2 2
mm
Trang 53C©u 8 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số 4 2 2
C©u 10 : Cho 4 3 2
yx x x C Mệnh đề nào sau đây đúng?
A (C) luôn lõm B (C) có điểm uốn 1; 4
C (C) luôn lồi D (C) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm
C©u 11 : Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2
có đồ thị (C) Phương trình đường thẳng qua M 0,1 cắt đồ thị hàm số tại
A và B sao cho độ dài AB là ngắn nhất Hãy tìm độ dài AB
Trang 54
C©u 25 : Cho 3 2
3 2 ( m), ( m)
y x mx C C nhận I(1; 0) làm tâm đối xứng khi:
đều sai C©u 26 : Cho hàm số 4 2
Trang 55
,
1yx
Trang 563, 114,2
133,5
1, 3
M M
3, 1
1, 3
M M
x x Cho y
3
mx
y x mx có đồ thị hàm số là (C) Xác định m để (C) có điểm cực trị nằm trên Ox
Trang 57 Kết luận nào sau đây đúng?
A (C) không có tiệm cận B (C) có tiệm cận ngang y 3
Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và
B thỏa mãn OB 3OA Khi đó điểm M có tọa độ là:
A M(0; 1); M(2;5) B M(0; 1) C M(2;5); M( 2;1) D M(0; 1); M(1; 2)C©u 48 :
A Hàm số đồng biến trên (;1) (1;) B Hàm số nghịch biến trên \{1}
C Hàm số nghịch biến trên(;1), (1;) D Hàm số đồng biến trên \{1}
Trang 58
D 40;
x có đồ thị là ( )H Chọn đáp án sai
A Tiếp tuyến với ( )H tại giao điểm của ( )H với trục hoành có phương trình : 1( 1)
3
B Có hai tiếp tuyến của ( )H đi qua điểm I( 2;1)
C Đường cong ( )H có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau
D Không có tiếp tuyến của ( )H đi qua điểm I( 2;1)
C©u 6 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
y x x là:
A 3 10 B 3 10 C 10 D Không xác định
Trang 59C©u 8 : Cho hàm số y 2x3 3 2a 1 x2 6a a 1 x 2 Nếu gọi x x lần lượt là hoành độ các điểm 1, 2
cực trị của hàm số thì giá trị x2 x là: 1
yx x x , phát biểu nào sau đây là đúng:
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận
đứng
B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm
C Hàm số có cực trị D Hàm số nghịch biến trên tập xác định
C©u 11 : Với giá trị nào của tham số m thì hàm số 3 2
y m mx không có cực trị
A m3 B Không có m thỏa yêu cầu bài toán
Trang 60x y
x y
C©u 18 : Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2
2
C©u 22 : Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xách định 3 2 2
Trang 61x cắt trục tung tại điểm M có tọa độ ?
C©u 32 :
Hàm số
4 22x 12
1
x x y
'
1
x x y
'
1
x x y
x
Trang 62C
2
2 2
'
1
x x y
'
1
x x y
A Có tiệm cận đứng B Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên
C Không có tiệm cận D Có tiệm cận ngang
A Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và giá trị lớn nhất tại 1
B Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại 1
C Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và giá trị lớn nhất tại 1
D Có giá trị nhỏ nhất tại 1 và không có giá trị lớn nhất
C©u 36 :
Đường thẳng y x 1cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
x Khẳng định nào sau đây sai
A Đạo hàm của hàm số đổi dấu khi đi qua x 2 và x 2
B Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2 , giá trị cực đại là 2 2
Trang 63A y1 B x3 C x1 D y3
C©u 41 : Đạo hàm của hàm số y cos tanx bằng:
A sin tanx B sin tanx C sin tan 12
cos
x
1sin tan
m m
bx có đồ thị là C Tại điểm M 2; 4 thuộc C , tiếp tuyến của C song
song với đường thẳng 7x y 5 0 Các giá trị thích hợp của a và b là:
y x
C yx x x Định m để đường thẳng d :ymx2m4 cắt đồ thị
C tại ba điểm phân biệt
C©u 48 : Cho hàm số y e cos x Hãy chọn hệ thức đúng:
A y'.cosx y.sinx y'' 0 B y'.sinx y''.cosx y' 0
C y'.sinx y.cosx y'' 0 D y'.cosx y.sinx y'' 0
Trang 64C©u 49 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
yx x tại điềm M(-1;-2) là
A y9x7 B y9x2 C y24x2 D y24x22C©u 50 : Cho hàm số 3 2
y x x x Nếu hàm số đạt cực đại x1 và cực tiểu x2 thì tích y x y x( ) ( )1 2 bằng :
A 207 B 302 C 82 D 25
………HẾT………
Trang 66C©u 6 : Cho hàm số 3 2
y x x C Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(- 1; 0) với hệ số góc là k (
k thuộc R) Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C ( B, C khác
A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1
3
14
Mệnh đế nào sau đây sai?
A Đồ thị tồn tại một cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau
x
A Tiệm cận đứng: x3; Tiệm cận ngang: y83
B Tiệm cận đứng: x3; Tiệm cận ngang: y 8
C Tiệm cận đứng: x3; Tiệm cận ngang: y 5
D Tiệm cận đứng: x3; Tiệm cận ngang: y53
C©u 11 : Tìm cực trị của hàm số sau 2
Trang 67m m
C©u 18 : Cho hàm số y x3 x2 1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến cắt trục
Ox, Oy lần lượt tại A, B và tam giác OAB cân tại O là :
yx x , gọi A là điểm cực đại của hàm số trên A có tọa độ:
A A(0,0) B A(2,-2) C A(0,2) D A(-2,-2)
C©u 20 : Cho hàm số y x 34x23x7 đạt cực tiểu tại x Kết luận nào sau đây đúng? CT
A xCT 3 B 1
3CT
3CT