Số học sinh nam bằng học sinh nữ... Tỉ của hai số là Tìm hai số đó... Số vở của Minh bằng số vở của Khôi... Qua hai bài tập trên, em nào có thể nêu cách giải toán tìm hai số khi biết tổn
Trang 1Gi¸o viªn
Cao Th Thu Ba ị Thu Ba TRƯỜNG TH ĐINH BỘ LĨNH
Trang 21 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài 1: Viết tỉ số của hai số vào ô trống
a : b
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010 Toán
2 : 3
hay
4 : 7
hay
5 : 4
hay
7
4 3
2
4 5
Trang 31 Kiểm tra bài cũ:
Bài 2: Một lớp học có 24 học sinh Số học sinh nam bằng học sinh nữ Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh
nam?
Giải:
Số học sinh nam là:
• 24 : 4 = 6 (học sinh)
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
4 1
Trang 4Bài toán 1:
Tổng của hai số là 96 Tỉ của hai số là Tìm hai số đó
Bài toán cho ta biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010 Toán
- Tổng hai số là 96
- Tỉ của hai số là 3 5 -Yêu cầu tìm hai số
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ
CỦA HAI SỐ ĐÓ
5 3
Trang 5Bài toán 1:
Bài giải
Ta có sơ đồ ?
Số bé: | | | |
Số lớn: | | | | | | 96
• ?
• 3 + 5 = 8 (phần)
• Đáp số: Số bé: 36
• Số lớn: 60
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010
SỐ ĐÓ
Trang 6Bài toán 2: Minh và Khôi có 25 quyển vở Số vở của Minh bằng số vở của Khôi Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở ?
Bài toán cho biết gì?
Bài toán thuộc dạng gì?
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010
HAI SỐ ĐÓ
3 2
Trang 8Bài toán 2: Bài giải:
Ta có sơ đồ: ? quyển
Minh: | | | Khôi : | | ?quyển | | 25 quyển Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
Số vở của Minh là:
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010
SỐ ĐÓ
Trang 9Qua hai bài tập trên, em nào có thể nêu cách giải toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của chúng?
với bước tìm số bé.
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Trang 103 Thực hành:
Bài 1 Tổng của hai số là 315 Tỉ của hai số là Tìm hai số đó
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Em hãy nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết
tổng và tỉ của hai số đó
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010
CỦA HAI SỐ ĐÓ
Trang 123 Thực hành:
Bài 1:
Bài giải:
Ta có sơ đồ: ? Số bé: | | | ?
Số lớn: | | | |
Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là:
• 2 + 3 = 5 (phần)
• Đáp số: Số bé: 126 ;
• Số lớn: 189.
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010
SỐ ĐÓ
315
Trang 133 Thực hành:
Bài 2 Bài giải:
Ta có sơ đồ ?tấn Kho 1: | | | | Kho 2: | | | | | 175 tấn
• ?tấn
• 3 + 4 = 7 (phần)
• 175 : 7 x 3 = 75 (tấn)
Đáp số: Kho 1: 75 tấn thóc ;
• Kho 2: 100 tấn.
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010
SỐ ĐÓ
Trang 143 Thực hành:
Bài 2 Bài giải:
• Cách khác Theo sơ đồ ,tổng số phần bằng nhau là:
• 3 + 4 = 7 (phần)
• 175 : 7 x 3 = 75 (tấn)
• 175 : 7 x 4 = 100 (tấn)
Đáp số: Kho 1: 75 tấn thóc ;
• Kho 2: 100 tấn.
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010
SỐ ĐÓ
Trang 153 Thực hành:
Bài 3 Tổng của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số
Tỉ số của hai số đó là
Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2008
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
-Tổng của hai số là bao nhiêu?
-Tỉ của hai số là bao nhiêu?
Các bước giải:
1 Tìm tổng của hai số
2 Vẽ sơ đồ
3 Tìm tổng số phần bằng nhau
4 Tìm số bé
5 Tìm số lớn
5 4
Trang 163 Thực hành:
• Số lớn nhất có hai chữ số là 99
Ta có sơ đồ: ?
Số bé: | | | | | Số lớn: | | | ? | | | 99 Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là:
• 4 + 5 = 9 (phần)
• Số bé là:
• 99 : 9 x 4 = 44
• Số lớn là:
• 99 – 44 = 55
• Đáp số: Số bé: 44 ;
• Số lớn: 55
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010
SỐ ĐÓ
Trang 17HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nêu lại các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó.
BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 1, 2, 3 trang 62, 63 (vở bài tập
toán)
BÀI SAU: LUYỆN TẬP
Chuẩn bị trước bài 1, 2, 3 , 4 trang 149 (sgk)
Thứ n m ngày 15 tháng 4 năm 2010 ăm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ