Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập môn Tiếng Việt 1 của học sinh.. Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập môn Tiếng Việt 1 của học sinh.. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập m
Trang 1Tiết 2 + 3: Tiếng Việt LUẬT CHÍNH TẢ THEO NGHĨA Sách thiết kế (Trang 146 - 151)
_
Tiết 4: Tiếng Việt (ôn)
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Rèn các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho học sinh
- Thích học môn Tiếng Việt công Nghệ
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng con.
- Sách TVCN lớp 1 tập 3.
III Các hoạt động dạy - học:
A Ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập môn
Tiếng Việt 1 của học sinh
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu, từng
đoạn, đọc cả bài Vè chim
- Quan sát, giúp đỡ HS yếu
- HS viết bảng con
Trang 2- GV đọc HS viết bài vào vở.
- GV nhận xét, khen.
D Củng cố, dặn dò:
- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau.
- Nhắc HS khi đi học về không được la cà,
III Các hoạt động dạy - học:
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài
12 45 23 65 33 11
48 52 69 0 30 95
Trang 3- Năm, mười chín, bảy mươi tư, sáu
mươi mốt, tám mươi lăm, năm
mươi lăm, không
- Đọc cho HS viết vào vở
- Nhận xét
Bài 4 (HSHTT): Mẹ nuôi gà và vịt,
tất cả có 36 con, trong đó có 12 con
vịt Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con gà.?
- Gọi HS nêu các bước giải bài toán
- Sưu tầm một số tranh ảnh về chủ đề tự nhiên.
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ.
- Giờ trước học bài gì?
- Hãy nêu cách ăn mặc khi trời nóng và
khi trời rét khác nhau như thế nào?
- HS + GV nhận xét, kết luận
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- GV ghi đầu bài
2 Các hoạt động.
a Hoạt động 1: Quan sát thời tiết.
- GV đưa HS ra sân trường quan sát thời
tiết
- Cho HS đứng thành một vòng tròn Y/c
2 HS đứng quay mặt vào nhau để hỏi và
trả lời nhau về thời tiết tại thời điểm đó
+ Có mây không, mây màu gì?
+ Bạn cảm thấy gió đang thổi không?gió nhẹ hay mạnh?
+ Thời tiết hôm nay nóng hay rét? cómưa hay mặt trời không?
- HS lắng nghe
- HS quan sát cây xung quanh trường
- HS đố nhau về các loài cây và hoatrong trường
Trang 5
Tiết 3: Tiếng Việt (ôn)
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Rèn các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho học sinh
- Thích học môn Tiếng Việt công Nghệ
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng con.
- Sách TVCN lớp 1 tập 3.
III Các hoạt động dạy - học:
A Ổn định tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập môn
Tiếng Việt 1 của học sinh
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu, từng
đoạn, đọc cả bài Như có Bác Hồ trong
ngày vui đại thắng
- Quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau.
- Nhắc HS khi đi học về không được la cà,
tắm sông, ao, hồ,…
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS đọc đồng thanh, cá nhân,nhóm, lớp
- HS viết bảng con
- Viết 1 đoạn trong bài Như có Bác
Hồ trong ngày vui đại thắng
- HS nghe
Trang 6
Tiết 4: Toán (ôn)
III Các hoạt động dạy - học:
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Năm, mười chín, bảy mươi tư, sáu
mươi mốt, tám mươi lăm, năm
mươi lăm, không
- Đọc cho HS viết vào vở
Trang 7vịt Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con gà.?
- Gọi HS nêu các bước giải bài toán
III Các hoạt động dạy - học:
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Gọi 2HS lên bảng làm bài
Trang 8- Yêu cầu HS tự làm bài tập.
- Gọi 2HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
Bài 3: Đặt tính rồi tính.
31+ 57 46 + 23 43 – 33
87 – 14 55 – 33 74 + 11
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
Bài 4 (HSHTT): Lớp 1A Có 20
bạn, trong đó có 10 bạn nữ Hỏi lớp
1A có bao nhiêu bạn nam ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nghe và thực hiện
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tiết 2: Thể dục Đồng chí Quang dạy
Tiết 3 + 4: Tiếng Việt
ÔN TẬP Sách thiết kế (Trang 161 – 163)
Trang 9
Tiết 2 + 3: TIẾNG VIỆT:
Tiết 1 + 2: VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ ÂM ĐẦU GI/ R / D
(STK TIẾNG VIỆT – CGD TRANG 73) _
(Đ/C Oanh dạy)
_
Buổi chiều:
Tiết 1 + 3: TIẾNG VIỆT (ÔN):
VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ ÂM ĐẦU GI/R/D
I Mục tiêu:
- Ôn tập viết đúng chính tả âm đầu gi/r/d
- Rèn các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho học sinh
- Thích được học môn Tiếng Việt công Nghệ
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở ô li
- Bảng con.
- Sách TVCN lớp 1 tập 3.
III Các hoạt động dạy - học:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập môn
Tiếng Việt 1 của học sinh
Trang 10- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu, từng
đoạn, đọc cả bài Bà Triệu
- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau.
- HS đọc đồng thanh, cá nhân,nhóm, lớp
III Các hoạt động dạy học.
A æn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Yªu cÇu HS lªn b¶ng đặt tính rồi
tính:
77 - 33 = ? 55 - 43 = ?
- HS + GV nhận xét, kết luận
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS làm bài vào sách BT, 3 bạn lên
bảng làm
- 1 HS lên bảng làm ý đầu, dưới lớp làm
ý còn lại vào bảng con
49 65 77
Trang 11GV + HS nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài vào vở bài tập 4 HS
lên bảng chữa bài
- GV cùng HS chữa bài, kết luận
Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS làm bài vào sách BT, 3 bạn lên
bảng làm
- GV + HS nhận xét
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 - 30, 36 - 4.
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1, 3)
- HS thích học môn toán
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ Que tính
- Sgk.
III Các hoạt động dạy học
Trang 12-A æn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
- Yªu cÇu HS lªn b¶ng đặt tính rồi
tính:
55 - 33 = ? 65 - 42 = ?
- HS + GV nhận xét, kết luận
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục tiêu và ghi tên bài
2 Giới thiệu cách làm tính trừ :
a Giới thiệu phép trừ dạng: 65 – 30.
Bước 1: HS thao tác trên que tính
Gv làm mẫu trên que tính
Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ:
- Đặt tính:
- Viết số 65 rồi viết số 30, sao cho chục
thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột đơn
vị, viết dấu trừ, kẻ vạch ngang bên dưới
- Tính từ phải sang trái
- Khi tính từ phải sang trái thì nêu: " hạ
3 xuống, viết 3"để thay cho: "3 trừ 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- 1 HS lên bảng làm ý đầu, dưới lớp làm
ý còn lại vào bảng con
55 65
33 42
22 23
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS xếp que tính trên bàn làm theo GV
Trang 13Yêu cầu HS làm vào sách 4 HS lên
bảng làm bài
- HS + GV nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS lµm bµi vào sách 4 HS lên
bảng chữa bài
- GV cïng HS ch÷a bài, kết luận
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Y/c HS nêu kết quả và nhận xét nối
- 1 HS nêu: Tính nhẩm
- HS nêu kết quả và nhận xét
a) 66 - 60 = 6 72 - 70 = 2
78 - 50 = 28 43 - 20 = 23 b) 58 - 4 = 54 99 - 1 = 98
Tiết 30: VIẾT CHỮ HOA K
I Mục tiêu:
- Luyện viết được đúng chính tả, đúng khoảng cách các tiếng đã học
- Thích được học môn Tiếng Việt công Nghệ
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở thực hành viết đúng viết đẹp 1
- Sách TV CNGD tập 1.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-
Trang 14
-A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở luyện viết của HS
- Giới thiệu những yêu cầu cơ bản và
trọng tâm của bài viết
- Đọc bài viết trong vở thực hành
- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau.
- Biết đặt tính, làm tính trừ , tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
- BT cần làm Bài 1, bài 2, bài 3 (dòng )
- HS thích học môn toán
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
- Sgk.
III Các hoạt động dạy học.
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ:
- Yªu cÇu HS lªn b¶ng đặt tính rồi
tính:
23 - 3 = ? 50 - 40 = ?
- 1 HS lên bảng làm, dưới lớp làm bảng con
23 50
3 40
Trang 15HS + GV nhận xét, kết luận
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Y/c HS làm bài Gọi 3 HS lên bảng
làm bài dưới lớp làm bảng con 2 phép
tính con lại
- GV + HS nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS nêu kết quả và nhận xét nối
tiếp
- GV cïng HS ch÷a bài, kết luận
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS lµm bµi vào vở 2 HS lên
bảng chữa bài
- GV cùng HS nhận xét, kết luận
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS lµm bµi vào vở, 1 HS làm
Tiết 2 + 3: TIẾNG VIỆT:
Tiết 5 + 6: VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ ÂM ĐẦU L/N
(STK TIẾNG VIỆT – CGD TRANG 79)
Trang 16(Đ/C Thể dạy)
III Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài:
Trùc tiÕp – Ghi ®Çu bµi
2 Giới thiệu về tuần lễ
-GV cho HS qs¸t h×nh vÏ sgk th¶o
luËn vÒ c¸c ngµy trong tuÇn
- Mét tuÇn lÔ cã mÊy ngµy? §ã lµ
quyÓn lÞch vµ chØ vµo tê lÞch cña
ngµy h«m nay vµ hái
H¸t-2HS lªn b¶ng lµm
- Qs¸t th¶o luËn tr¶ lêi c©uhái
- §äc CN
- Quan s¸t
Trang 17+ Bài 1:cho HS nhắc lại tên các
ngày trong tuần
- Cho HS làm bài tập theo y/c
a Gv hỏi: Trong 1 tuần lễ em đi
học vào các ngày nào ?
- Được nghỉ các ngày nào ?
- Vậy 1 tuần lễ em đi học mấy
ngày, nghỉ mấy ngày?
+ Bài 2: Đọc tờ lịch của ngày hôm
nay rồi viết lần lượt tên ngày trong
tuần ngày trong tháng, tên tháng
- Gv gọi HS xem tờ lịch ngày hôm
- GV cho HS đọc thời khoá biểu
- Cho HS viết thời khoá biểu vào
vở
- Qsát HD
- Cho HS thi đua giữa 2 đội kiểu
tiếp sức Thi điền đúng thứ trong
tuần, ngày trong tháng
-1 HS
- HS làm BT vào vở
-1 HS trả lời
- Xem lịch-Trả lời
-Nêu y/c-1-2 HS đọc viết vào vở
Trang 18Tiết 2 + 3: TIẾNG VIỆT:
Tiết 7 + 8: LUẬT CHÍNH TẢ VỀ NGUYÊN ÂM ĐÔI
(STK TIẾNG VIỆT – CGD TRANG 82)
Tiết 4: TIẾNG VIỆT (ÔN):
LUẬT CHÍNH TẢ VỀ NGUYÊN ÂM ĐÔI
I Mục tiêu:
- Ôn tập viết đúng chính tả về nguyên âm đôi
- Rèn các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho học sinh
- Thích được học môn Tiếng Việt công Nghệ
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở ô li
- Bảng con.
- Sách TVCN lớp 1 tập 2.
III Các hoạt động dạy - học:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập môn
Tiếng Việt 1 của học sinh
C Bài ôn:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS ôn.
Việc 1: Đọc
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu, từng
đoạn trong bài Chiến thắng Bạch Đằng
- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS đọc đồng thanh, cá nhân,nhóm, lớp
- HS viết bảng con
- Viết 1 đoạn trong bài Chiến thắngBạch Đằng
- HS nghe
Trang 19- Biết cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ, cộng, trừ nhẩm, nhận biết bước dầu
về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, giải được bài toán có lời văn trong phạn vi các phép tính đã học
- Bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
II Đồ dùng dạy học.
- Sgk, Bảng phụ, phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học
A æn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ.
- Yªu cÇu HS lªn b¶ng đặt tính rồi
tính:
45 - 23 = ? 70 - 40 = ?
- HS + GV nhận xét, kết luận
C Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- GV ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS làm bài Nêu miệng kết quả và
nhận xét nối tiếp
- Cả lớp hát
- 1 HS lªn b¶ng làm ý đầu, dưới lớp làm ý còn lại vào bảng con
Trang 20GV kiÓm tra vµ nhËn xÐt.
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài vào vở 2HS lên bảng
làm
- GV cïng HS ch÷a bài, kết luận
- Gọi HS nêu lại cách thực hiện cộng,
trừ không nhớ trong phạm vi 100
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Cho HS lµm bµi vào vở 1 HS làm
bảng phụ
- GV cïng HS ch÷a bµi
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Cho HS lµm bµi vào vở 1 HS làm
- 1 HS đọc đề bài toán
- HS trả lời
- HS làm bài
Bài giảiLan hái được số bông hoa là:
68 - 34 = 34 (bông hoa) Đáp số: 34 bông hoa
- HS nghe
Tiết 2 + 3: TIẾNG VIỆT:
Tiết 9 + 10: PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU S/X
(STK TIẾNG VIỆT – CGD TRANG 86)
Tiết 4: TIẾNG VIỆT (ÔN):
PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU S/X
I Mục tiêu:
- Ôn tập về phân biệt âm đầu s/x
Trang 21- Rèn các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cho học sinh.
- Thích được học môn Tiếng Việt công Nghệ
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở ô li
- Bảng con.
- Sách TVCN lớp 1 tập 2.
III Các hoạt động dạy - học:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập môn
Tiếng Việt 1 của học sinh
C Bài ôn:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS ôn.
Việc 1: Đọc
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu, từng
đoạn trong bài Hạt gạo làng ta
- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS đọc đồng thanh, cá nhân,nhóm, lớp
- HS viết bảng con
- Viết bài Hạt gạo làng ta
- HS nghe
Trang 22
Tiết 1: TOÁN (ÔN):
CỘNG, TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100
I Mục tiêu:
- Củng cố cách cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ, cộng, trừ nhẩm, nhận biết bước dầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, giải được bài toán có lời văn trong phạn vi các phép tính đã học
- HS thích học môn toán
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ Que tính
- Sgk.
III Các hoạt động dạy học.
A Ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra vở bài tập của HS
- HS + GV nhận xét, kết luận
C Bài mới
1 Giới thiệu bài.
- GV ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS làm bài Nêu miệng kết quả và
nhận xét nối tiếp
- GV kiÓm tra vµ nhËn xÐt
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài vào vở 2HS lên bảng
làm
- GV cïng HS ch÷a bài, kết luận
- Gọi HS nêu lại cách thực hiện cộng,
trừ không nhớ trong phạm vi 100
Bài 3:
- HS để vở bài tập lên bàn
- 1 HS nêu: Tính nhẩm
- HS làm bài
20 + 60 = 70 60 + 4 = 64
80 – 20 = 60 64 – 4 = 60
80 – 60 = 20 64 – 60 = 4
30 + 2 = 32
32 – 2 = 30
32– 30 = 2 - 1HS nêu 63 75 75
12 63 12
75 12 63
56 78 78
22 56 22
78 22 56
- 2 HS nêu
Trang 23Gọi HS đọc bài toán.
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Cho HS lµm bµi vào vở 1 HS làm
bảng phụ
- GV cïng HS ch÷a bµi
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Cho HS lµm bµi vào vở 1 HS làm
- 1 HS đọc đề bài toán
- HS trả lời
- HS làm bài
Bài giảiToàn được số điểm là:
86 - 43 = 43 (điểm) Đáp số: 43 điểm
- HS nghe
PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU S/X
(ÔN THEO STK TIẾNG VIỆT – CGD TRANG 86) _
Tiết 30: SINH HOẠT LỚP TUẦN 30
I Mục tiêu:
- GV đánh giá lại những hoạt động làm được trong tuần của học sinh
- Nêu ra một số kế hoạch giải pháp để lớp hoạt động tốt hơn trong tuần tới
II Nội dung
1 Lớp trưởng báo cáo tình hình của lớp trong tuần
- Lớp nghe
2 GVCN kiểm điểm hoạt động trong tuần qua.
* Nề nếp:
- Xếp hàng ra vào lớp chưa nhanh, sinh hoạt 15 phút đầu giờ nghiêm túc
- Đi học chưa đúng giờ, vẫn hiện tượng đi học muộn
- Nghỉ học không có lí do: không