UBND HUYỆN VŨ QUANGPHÒNG GD&ĐT KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9 Thời gian: 120 phút Không kể thời gian giao đề Họ và tên:...điểm: Yêu cầu khi làm bài: -
Trang 1UBND HUYỆN VŨ QUANG
PHÒNG GD&ĐT
KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH
Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: điểm:
Yêu cầu khi làm bài:
- Ghi kết quả với độ chính xác cao nhất, nếu không có yêu cầu gì thêm.
- Ghi ngắn gọn cách tính, qui trình ấn phím với các câu hỏi có yêu cầu.
Câu 1: (4 điểm)Giả sử
(1 2 + x + 3 x + 4 x + 5 x + 84 ) x = + a a x a x + + + a x Tính S a= + + + +0 a1 a2 a50
Kết quả:
Câu 2(4 điểm) a Tìm hai chữ số cuối cùng của 812008
b Cho h×nh ch÷ nhËt cã chu vi lµ 15,356, tû sè hai kÝch thíc lµ
7
5
.TÝnh ®-êng chÐo cña h×nh ch÷ nhËt?
c (2 điểm) Tia phân giác chia cạnh huyền thành hai đoạn 125
9 và
333
9 Tính các
cạnh góc vuông?
Kết quả
Câu 3 (3 ®iÓm) Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A, Cã AB =14,568cm; vµ AC
13,425cm KÎ AH vu«ng gãc víi BC.
a TÝnh BC; AH; HC.
Trang 2b Kẻ phân giác BN của góc B, Tính NB (kết quả lấy 5 chữ số ở phần thập phân).
Cõu 4: ( 3 điểm) Xaực ủũnh caực heọ soỏ a , b ,c cuỷa ủa thửực
2007 )
(x =ax3 +bx2 +cx−
(x – 13) coự soỏ dử laứ 1 , chia cho (x – 3) coự soỏ dử laứ 2 vaứ chia cho ( x - 14 ) coự soỏ dử laứ
3 ( Keỏt quaỷ laỏy vụựi 2 chửừ soỏ ụỷ phaàn thaọp phaõn )
Cõu 5 (3điểm) Cho đa thức P(x) = x4 + ax2 +bx + c
a.Tìm các hệ số a, b, c nếu P(x) chia hết cho 2 và P(x) khi chia cho x2 - 1 thì có d là x
b.Với a, b c vừa tìm đợc ở câu a, hãy tìm d khi chia P(x) cho nhị thức ( 5x + 1 )
Trang 3Câu 6 ( 2 điểm)
Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bời công thức
3 2
) 3 13 ( ) 3 13
n
U = + − − với n = 1 , 2 , 3 , k ,
a) Tính U1 ,U2 ,U3 ,U4 ,U5 ,U6 ,U7 ,U8
b) Lập công thức truy hồi tính U n+ 1 theo U n và U n− 1
c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính U n+ 1 theo
.
Câu 7.TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc :
A = x+1x+1 + x+1+1 x+2 + x+21+ x+3 + + x+20071+ x+2008
Khi x = 2009
.
UBND HUYỆN KỲ ANH
PHỊNG GD&ĐT KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNHMơn: Giải tốn trên máy CASIO lớp 9
Thời gian: 120 phút (Khơng kể thời gian giao đề)
Trang 4ĐÁP ÁN
Câu 1
Cho biểu thức:
x y
xy x
x
x y
xy
x
A
−
−
−
− +
−
−
=
1
1 2 2
2 2
3
Tính giá trị của biểu thức với:
x = 2,478369; y = 1,786452
Kết quả:
0.718356544
(2,0 điểm)
Câu 2
Cho a = 2419580247; b = 3802197531
a Tìm ƯCLN(a,b)
b BCNN(a,b)
Kết quả:
ƯCLN(a,b) = 345654321 BCNN(a,b) =
26615382717 Câu 3 Tìm x biết:
2009
1 30 x 11 x
1 20
x x
1 12
x x
1 6
x x
1 2
x x
1 x
x
1
2 2
2 2
2
+ +
+ + +
+ + +
+ + +
+ + +
+ + Cách giải:
- (x 5)(1x 6) 20091
) 2 x )(
1 x (
1 )
1 x
(
x
+ +
+ + +
+ +
-
2009
1 6 x
1 5 x
1
2 x
1 1 x
1 1 x
1
x
+
− + + + +
− +
+ +
−
- x 6 x 6 2009 0
2009
1 6 x
1 x
+
−
(Mỗi ý cho 0,50 điểm)
Kết quả:
x1 = 106.8316894
x2 = -112.8316894
(0,5 điểm)
Câu 4
Giải phương trình:
x4 − 4x3 − 19x2 + 106x− 120 = 0
(Đoán nghiệm hoặc giải bằng phương pháp lặp để tìm một
nghiệm Chia đa thức để hạ xuống bậc 3 Sử dụng chức năng
giải phương trình bậc ba của máy để giải.)
Kết quả:
x1 = 2
x2 = -5
x3 = 3
x4 = 4
(2,0 điểm) Câu 5
Dãy số {xn } xác định như sau: x0 = 3,
n
n 1
n
3x 1
x , n 1, 2,3
+
−
+
a Lập qui trình ấn phím để tính xn và tính x3 ; x6 ; x9 ; x12
b Tính x2009
Trang 5- 3 =
- ( √ 3 x Ans - 1)/( Ans + √ 3)
- Lặp lại phím = để có xn
(Mỗi ý 0,25 điểm)
b Cách tính:
- Để ý kết quả thấy kết quả lặp lại với chu kỳ N = 6
- 2009 chia 6 dư 5 nên x2009 = x5
(Mỗi ý cho 0,5 điểm)
x3 = 0.204634926
x6 = -4.886751346
x9 = 0.204634926
x12 = -4.886751346
x2009 = x5 = -1.127711849
(1,25 điểm)
Câu 6Tam giác vuông ABC (Â=900) có AB = 3cm; AC = 4cm AH, AD lần lược là đường cao, phân giác của tam giác Tính chu vi của tam giác AHD
Cách tính:
- Áp dụng pitago tính được BC = 5 (cm)
- BH =
BC
AB2
; AH = AB. BC AC
AB
AB AC DB
DB DC AB
AC
DB
DC
+
=
⇒
+
=
+
⇒
- AD =
2 2 2
2
+ +
= +
BC
AB AB AC
AB BC BC
AC AB HD
AH
Hình vẽ:
Kết quả:
CV = 5.16722325
(1,0 điểm) Một số lưu ý khi chấm:
- Học sinh được phép sử dụng các loại máy khác nhau, sử dụng các phương pháp khác nhau để giải nên khi chấm giám khảo cần có sự linh hoạt phân điểm cho phù hợp
- Phương pháp giải chỉ yêu cầu trình bày ngắn gọn, thể hiện được cách tính, không yêu cầu chứng minh chặc chẽ, biến đổi chi tiết (HDC nêu chi tiết để tiện theo dõi)
- Khi mắc các lỗi sau thì trừ một nửa số điểm của phần đó: Không đạt độ chính xác cao nhất, Không ghi đơn vị…
A