1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[123doc] - thiet-ke-nha-may-sua-chua-lon-xe-tai-trung-binh-trong-tai-co-ich-5-den-7-tan-dong-co-xang-cong-suat-nha-may-450-xe-trong-mot-nam-cung-voi-50-dong-co-cung-loai

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 133,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp này có nhiều u điểm hơn trong việc nâng cao chất lợng sửa chữa và rút ngắn giờ công lao động.. Sơ đồ quy trình công nghệ sữa chữa ô tô: 2 Rửa khử dầu mỡ chi tiết Thiết bị điệ

Trang 1

Đề bài:

thiết kế nhà máy sữa chữa lớn xe tải trung bình trọng tải có ích

5 đến 7 tấn động (cơ xăng) Công suất nhà máy 450 xe trong một năm cùng với 50 động cơ cùng loại

I Luận chứng kinh tế-kỹ thuật của nhà máy thiết kế.

1.Lựa chọn địa điểm xây dựng nhà máy:

Khi bố trí mặt bằng của nhà máy cần phải biết những yêu cầu cần thiết về vị trí địa hình địa thế để xây dựng xí nghiệp

- Thỏa mãn yêu cầu sản xuất và phù hợp với quy hoạch phát triển của địa phơng và phải có đất dự trử

Bảng thông số xe Zil130 Kích thớc bao 6675ì2500ì2400 (mm )

Trang 2

- Hình dáng khu đất nên chọn là hình chữ nhật với tỷ lệ rộng/dài là: 1/2; 2/3; 2/5; 3/5

…Khu đất chọn phải bằng phẳng hoặc có độ dốc từ giữa sang hai bên là 5% là tốt nhất

- Hớng gió: Không nên xây dựng ở đầu hớng gió của khu dân c và không ở cuối h-ớng gió của xí nghiệp khác

- Địa chất:Không đợc phép đặt lên khu đất có hầm mỏ, sình lầy…

- Nên xây dựng gần trục đờng giao thông chính và có nguồn cung cấp nớc

2 Chức năng và nhiệm vụ của nhà máy thiết kế:

Nhà máy chuyên sửa chữa lớn xe tải(Zil 130)

3 Chơng trình sản xuất:

Công suất của nhà máy trong một năm là 450 và 50 động cơ của loại xe Zil130

II.Tính toán công nghệ thiết kế nhà máy.

1.lựa chọn quy trình công nghệ.

Chọn quy trình công nghệ ấỳnh máy là thay thế tổng thành

Phơng pháp này có nhiều u điểm hơn trong việc nâng cao chất lợng sửa chữa và rút ngắn giờ công lao động

Sơ đồ

quy trình

công

nghệ sữa

chữa ô

tô:

2

Rửa khử dầu

mỡ chi tiết Thiết bị điện

Khung, vỏ xe

Kiểm tra,phân loại

Bỏ đi

Kho sắt vụn

Kho chi tiết mới

Dùng đuợc Cần sửa chữa

sửa chữa Lắp tổng thành Chạy thử Sơn tổng thành Lắp xe

Chạy thử Sơn xe

Giao xe

Trang 3

2 cơ cấu tổ chức nhà máy.

a Ban lãnh đạo nhà máy:

- Giám đốc có toàn quyền và cũng chịu toàn bộ trách nhiệm

- Để thay giám đốc xử lý công việc khi giám đốc đi vắng có các phó giám đốc chuyên trách

- Một số phòng ban chịu sự quản lý của giám đốc là : Phòng tổ chức, Phòng tài vụ

- Phó giám đốc kỹ thuật quản lý các phòng: Kỹ thuật vật t, kiểm tra chất lợng sản phẩm ( KCS ), các phân xởng

- Phó giám đốc kinh doanh quản lý các phòng: Điều độ và kế hoach

- Phó giám đốc nội chính quản lý các phòng: y tế, bảo vệ, hành chính

b Các phân xởng gồm:

+ Các phân xởng chính: tổng thành, thân xe, cơ khí, gia công nóng

Phân xởng sửa chữa tổng thành gồm các tổ sản xuất:

- Tổ tháo xe

- Tháo rửa chi tiết

- Sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu

Giám Đốc

P.Tổ chức

PGĐ.

Kỷ thuật

PGĐ.

Kinh doanh Nội chính PGĐ.

P.Tài vụ

P.KT Vật tu

P.

KCS

P.

Điều

Độ

P.

Kế Hoạch

Y Tế

Bảo

Vệ chínhHành

Các phân xuởng

P.X Thân xe

P.X Tổng thành

P.X Cơ

khí

P.XGia công nóng

P.X Cơ

điện

Trang 4

- Sửa chữa điện.

- Sửa chữa ác quy

- Kiểm tra phân loại chi tiết

- Sửa chữa lắp ráp động cơ

- Tổ gầm

- Lắp ráp xe

- Chạy thử điều chỉnh

Phân xởng sửa chữa thân xe:

-tổ gò mỏng: sửa chữa cabin, tai xe

-tổ gò dày : chuyên sửa chữa sátxi

-tổ mộc: chuyên sửa chữa thùng xe

-tổ lốp : sửa chữa lốp, điện ,két nớc

Phân xởng cơ khí phục hồi:

-tổ tiện

-tổ nguội

-tổ phay, bào

-tổ doa, mài

Phân xởng gia công nóng:

-tổ rèn

-tổ hàn

-tổ đúc, nhiệt luyện, mạ, phun kim loại

+ Phân xởng phụ:

Phân xởng cơ điện:

- tổ sửa chữa dao cụ

- tổ duy tu thiết bị

+ Ngoài ra còn có các tổ chức đoàn thể

3.Xác định chế độ làm việc của xí nghiệp thiết kế.

Trang 5

1 Ngày làm việc của xí nghiệp trong một năm:

Dlv = Dl - Dct - Dnl

Trong đó:

Dl: số ngày lịch Dl= 365(ngày)

Dct: số ngày nghỉ cuối tuần

Dct= 104(ngày)

Dnl: số ngày nghỉ lễ

Dnl = 8(ngày)

Vậy số ngày làm việc của xí nghiệp:

Dlv = 365-104-8= 253(ngày)

2 Thời gian làm việc của một công nhân trong một năm:

+thời gian làm việc danh nghĩa:

φdn = [Dl-(Dct+Dnl)]c

Trong đó :

c: số giờ công nhân làm việc trong một ngày

c = 8 giờ

ta có:

φdn= [ 365 – (104 +8)].8 = 2024 (giờ).

+thời gian làm việc thực tế:

φtt= [Dl – (Dct + Dnl + Df)].c.β

Trong đó:

Df: số ngày nghỉ phép Df = 15 ngày

β: hệ số có mặt Chọn β = 0,9

Ta có:

φtt= [ 365 – (104 + 8 + 15)].8.0,9 = 1821,6(giờ).

3 Thời gian làm việc của một máy móc thiết bị trong năm:

Trang 6

φm(t.bị)= [Dl-(Dct+Dnl)].c.y.ηm

ηm: Hệ số sử dụng thiết bị.Chọn ηm=0,95

y: Số ca làm việc trong 1 ngày y=1

φm(t.bị) =[365-(104+8)].8.1.0,95 =1922,8(giờ)

4.Thời gian làm việc của một vị trí trong năm:

φvt= [Dl-(Dct+Dnl)].c.y.ηvt

φvt=[365-(104+8)].8.1.0,95 =1922,8(giờ)

4 xác định thời gian xe nằm tại xởng sửa chữa:

Để đảm bảo kỹ thuật của xe sau khi sửa chữa theo yêu cầu và tiến độ của chủ xe.Dựa vào tiêu chuẩn thời gian xe nằm sửa chữa của NĐ694/NĐGTVT ta xác định thời gian xe nằm tại xởng nh sau:

- thời gian xe nằm chờ vào xởng: 2 ngày

- thời gian tháo rửa kiểm tra phân loại: 3 ngày

- thời gian sửa chữa các tổng thành: 8 ngày

- thời gian lắp ráp các tổng thành : 3 ngày

- thời gian sửa chữa khung xe, cabin, thùng bệ xe: 4 ngày

- thời gian lắp xe: 3 ngày

- thời gian chạy rà, điều chỉnh xe: 2 ngày

- thời gian sơn xe: 2 ngày

- thời gian chờ giao xe: 2 ngày

5 Tính toán khối lợng lao động của nhà máy

a.Chơng trình sản xuất:

- Để tính khối lợng lao động thì có hai cách tính:

+ Tính trực tiếp (bấm giờ công cho từng loại xe):

Phơng pháp này rất chính xác nhng phức tạp mất thời gian

+ Tính gián tiếp (quy đổi ra xe tiêu chuẩn):

Trang 7

Phơng pháp này dễ sử dụng nhng mức độ chính xác thì không cao.

Do thời gian có hạn nên ở đây ta dùng phơng pháp tính gián tiếp để tính

jt t k

t

m j t i

n

i

i

= =

=

+

=

1 1

Trong đó:

Ni, ηi: là số lợng của xe thứ i và hệ số quy đổi từ xe thứ i sang xe tiêu chuẩn.

Xt,ηt: là số lợng của tổng thành thứ t và hệ số quy đổi sang xe cùng loại

ηjt: Hệ số quy đổi từ xe thứ t ra xe tiêu chuẩn.

Chọn hệ số quy đổi của xe là: ηi = ηjt = 1,18(do có một loại xe).

Ni =450 ; Xt = 50

⇒ Nqđ = 450 1,18 + (50 0,15).1,18 = 539,85(xe)

b.Khối lợng lao động:

- Tính khối lợng lao động chính:

Tc = Nqđ tđm Kn Kc (giờ.công)

Kn : hệ số hiệu chỉnh theo công suất nhà máy

Kc: hệ số hiệu chỉnh theo chơng trình sản xuất tđm: thời gian định mức

Để tính Kn ta dùng phơng pháp ngoại suy:

Kn = 1+(1- 0,89).1000550 = 1,0605

Để tính Kc ta dùng phơng pháp nội suy:

Kc =1- (1- 0,98).00,111,5 = 0,995

Để tính tđm ta tính theo hệ số quy đổi

tđm = 1000/1,18 = 847,45 (giờ)

⇒Tc = 539,85.847,45.1,0605 0,995 = 458566,93(giờ)

- Tính khối lợng lao động phụ:

Tf = 5%.Tc (giờ)

- Khối lợng lao động tổng cộng:

T∑ =Tc + Tf (giờ)

Trang 8

⇒ T∑ = 458566,93 + 0,05.458566,93= 481495,27(giờ)

6 Tính số lợng công nhân

- Số công nhân trong danh sách:

tt

ds

Φ

T

P = ∑ (ngời)

Số các công nhân danh sách ở phần việc thứ i:

( ) ( )

tt

i

ids

T

P

Φ

= ∑

- Số công nhân thực tế:

dn

tt

T

P

Φ

(ngời)

Số công nhân thực tế ở phần việc thứ i:

( ) ( )

dn

i

itt

T

P

Φ

= ∑

7 Số vị trí sản xuất:

X T m

vt

vt

.

Φ

= Σ (vị trí)

m: Số công nhân làm việc đồng thời tại một vị trí Chọn m = 1

Số vị trí sản xuất của phần việc thứ i:

X T m

vt

i i

vt

.

) ( )

(

Φ

8 Số lợng thiết bị:

Tổng số thiết bị trong phân xởng chính;

Trang 9

tb tb tb

T X

η

.

Φ

Số thiết bị cần có cho phần việc thứ i:

tb tb

i i

tb

T X

η

) ( )

(

Φ

Bảng phân bổ khối lợng lao động cho các phân xởng

Trang 10

Tính Chọn Tính Chọn

Tháo rửa chi tiết 3.5 16852.33 9.251 10 8.326 8

SC.lắp ráp Đ/cơ 11.9 57297.94 31.455 32 28.309 29 SC.lắp ráp gầm 7.9 38038.13 20.882 21 18.794 20

Chạy thử điều chỉnh 0.7 3370.47 1.85 2 1.665 2

Cộng 37% 178153.25 97.799 102 88.019 92

Gò mỏng 9.4 45260.56 24.847 25 22.362 23

Gò dầy 12.2 58742.42 32.248 33 29.023 29 Hàn phục vụ gò 2.4 11555.89 6.344 7 5.709 6

Cộng 39.2 188746.14 103.617 109 93.254 95

Mạ phun kim loại 1.2 5777.94 3.172 3 2.855 3

Cộng 11.8 188746.14 31.191 31 28.071 29

(Pds)i (Ptt)i

Phân

xưởng Tên công việc ĐM% Giờ công

Gia

công

nóng

Tổng

thành

(Sữa

chữa

lắp ráp

tổng

thành)

Thân

xe

Cơ khí

Trang 11

Tính Chọn Tính Chọn

(Xvt)i (Xtb)i

Phân

xưởng Tên công việc ĐM% Giờ công

Gia

công

nóng

Tổng

thành

(Sữa

chữa

lắp ráp

tổng

thành)

Thân

xe

Cơ khí

Trang 12

9 Tính diện tích sản xuất:

Tính theo hình chiếu của thiết bị

Fsx=Xtb.fhc.k =262.4.3 = 3144 (m2)

Trong đó:

Fsx: Diện tích sản xuất

Xtb:Tổng số thiết bị Xtb=262(thiết bị)

fhc: Diện tích hình chiếu của thiết bị fhc=4(m2)

k : hệ số đại lợng khuyếch đại diện tích (k = 2 ữ 4)

10 Diện tích của bãi đỗ xe:

Fb =fxe.Ntt.∆b.kb/Dlv = 16,69.450.2.3/253 = 178,22 (m 2)

Trong đó:

Fb : Là diện tích của bãi đỗ xe

fxe: là diện tích của hình chiếu xe fxe= 6675.2500/10002 = 16,69(m2) Ntt: là tổng số xe = 450

∆b: Số ngày chờ vào xởng ∆b =2 ngày

kb: hệ số khuyết đại diện tích kb = 2ữ 4

Dlv: Số ngày làm việc trong năm

11 Tính các diện tích khác

- Diện tích kho:

Fkho= Q.k/∆g ( m 2)

Trong đó:

Fkho: là diện tích của kho

Q: là trọng lợng của các chi tiết, phụ tùng, tổng thành cần dự trữ

100 365

30 6 4300 450 100

.

. 0

=

=

=

l

dt tt

D

D G N

(kg) Ntt: Số lợng xe thực tế cha quy đổi (450 xe)

G0: Trọng lợng bản thân của xe (4300 kg)

θ: Tỷ trọng phụ tùng thay thế (5 ữ 8)

Ddt: Số ngày dự trử cho phép của nhà nớc

Ngày đăng: 06/07/2020, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w