1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia 2016 môn toán trường nguyễn hữu cầu TP HCM

5 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 274,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy.. Tính xác suất để ba số được chọn có tổng là một số lẻ.. Tính theo a thể tích của khối chóp S.AMCD và khoảng cách giữa h

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu



Tên học sinh: …

Số báo danh: …

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016

Môn Toán – Ngày 19.5.2016

Thời gian làm bài 180 phút

Câu 1 (1 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 1

1

x y x

 .

Câu 2 (1 điểm): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 3 2 1

( )

yf xxxx, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d y:  2x và tiếp điểm có hoành độ âm 1

Câu 3 (1 điểm):

a) Cho số phức z thỏa điều kiện z 4 (z4)i Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy.

b) Giải phương trình log (2 x1)2log (4 x3) 3

Câu 4 (1 điểm): Tính tích phân 2

3

1 0

1

x

e

Câu 5 (1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;0) và mặt phẳng (P) có

phương trình x2y3z10 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với 0

(P) Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua (P)

Câu 6 (1 điểm):

a) Tính giá trị của biểu thức

2

3sin

1 sin 2

 , biết

2 tan

3

  b) Chọn ngẫu nhiên ba số từ tập hợp X {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11} Tính xác suất để ba số được chọn có tổng là một số lẻ

Câu 7 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a,  ABC 600, I và M lần lượt là trung điểm của AD và BC, SI vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 300 Tính theo a thể tích của khối chóp S.AMCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM, SC

Câu 8 (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A và

có diện tích bằng 25, cạnh BC có trung điểm là H(2; 1) Gọi M là trung điểm của cạnh AC, (T)

là đường tròn đường kính AB Đường thẳng BM cắt (T) tại E(3 ; 1), đường thẳng CE cắt (T) tại điểm thứ hai là F, tìm tọa độ của điểm F biết tung độ của C là số thực dương

Câu 9 (1 điểm): Giải bất phương trình x42x2 3 3x23x2 x4

Câu 10 (1 điểm): Cho a, b, c là các số thực dương và luôn thỏa điều kiện 1 1 1

1

abbcca

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P 1 1 1

a b b c c a

Hết

Trang 2

-Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu



ĐÁP ÁN THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2016

Môn Toán – Ngày 19.5.2016

1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 1

1

x y x

Tập xác định: D  \  1 , ' 2 2

( 1)

y x

Giới hạn, tiệm cận đứng : x  1 , tiệm cận ngang: y  1 0,25

2

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) 1 3 2 1

yf xxxx, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d y:  2x và tiếp điểm có hoành độ 1

âm

1,0đ

3 2

( )

2

Gọi M x y là tiếp điểm và ( ;0 0)  là tiếp tuyến của đồ thị tại M

0

1

2

0,25

0 2

0

0

2

x

x

 

0,25

Với x  0 0 0 2, 0 1 2;1

0,25

Phương trình của : 1 1 2 1 4

3

a) Cho số phức z thỏa điều kiện z 4 (z4)i Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số

4 ( 4)

i

(0; 4)

M

b) Giải phương trình log (2 x1)2log (4 x3) 3 0,5đ

Với điều kiện x 3: log ( 2 x 1) 2 log (  4 x 3)   3 log ( 2 x 1)(x 3) 3 0,25

            x  1 2 3 (thỏa x 3) 0,25

Trang 3

4

2 1 0

1

x

e

2

2 1

x

e

Đổi cận: x 0  t 1 ,x 3  t 2 2

1

t x

e

e

0,25

Đặt u t dudt dv, e dtt chọn v et

2 2 1 1

J tee dt

2

2 1

3 3

2 0

2 3 3

5

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;0) và mặt phẳng (P) có

phương trình x2y3z10 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và 0

vuông góc với (P) Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua (P).

1,0đ

Đường thẳng d đi qua A(2; 1; 0) , vuông góc với (P) nên d nhận vectơ pháp tuyến

(1; 2; 3)

n   

Phương trình của d là 2 1

Tọa độ giao điểm I của d và (P) là nghiệm của hệ

(1;1;3)

2 3 10 0

I

0,25

B đối xứng với A qua (P) khi và chỉ khi I là trung điểm của AB B(0;3; 6) 0,25

6

a) Tính giá trị của biểu thức

2

3sin

1 sin 2

 , biết

2 tan

3

Vớitan 2

3

  , biến đổi

1 sin 2 1 2 sin cos

Chia tử và mẫu của P cho cos2 ta được:

2 2

3 tan

12

1 tan 2 tan

b) Chọn ngẫu nhiên ba số từ tập hợp X {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11} Tính xác suất

Số phần tử của không gian mẫu 3

11

.Gọi A là biến cố: “Ba số được chọn có tổng là một số lẻ” Số kết quả thuận lợi cho A là

n ACC C Suy ra xác suất của A là ( ) ( ) 80 16

( ) 165 33

n A

P A

n

0,25

Trang 4

7

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a ,  ABC 60 , I và M

lần lượt là trung điểm của AD và BC, SI vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc

giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 300 Tính theo a thể tích của khối chóp

S.AMCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM, SC.

1,0đ

.Chứng minh SCI 300 , CIa 3 , SIa 0,25

.Tính

2

2

AMCD

a

S  , suy ra:

3

a

0,25

.Dựng CE DM , (EAD)

Chứng minh d DM SC( , )d D SCE( , ( ))

.Trong (ABCD), kẻ IKCE , (KCE)

.Trong (SIK), kẻ IHSK , (HSK) 0,25

.Chứng minh d I SCE( , ( ))IH , 2 3

7

a

19

a

IH 

d I SCEIE  suy ra

3 ( , ) ( , ( ))

19

a

8

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A và có

diện tích bằng 25, cạnh BC có trung điểm là H(2; 1) Gọi M là trung điểm của

cạnh AC, (T) là đường tròn đường kính AB Đường thẳng BM cắt (T) tại E(3 ; 1),

đường thẳng CE cắt (T) tại điểm thứ hai là F, tìm tọa độ của điểm F biết tung độ

của C là số thực dương.

1,0đ

.Chứng minh HECF ,HE  (1; 2)

Suy ra phương trình CF: x2y  5 0

0,25

.ABAC5 2 , CCFC(5 2 ; ) a a

.HC  5 5a210a150a  1 a 3

.Vì a > 0 nên chọn a = 3 suy ra C ( 1;3)

0,25

(5; 5)

B

  , chứng minh BFBC suy ra phương trình BF: 3x4y35 0 0,25

( )T

Trang 5

9

Giải bất phương trình x 2x  3 3x 3 xx 1,0đ

.Với mọi x  , ta có: x4 2x2  3 3x2 3 x2x4

0,25

Xét hàm số f t( )  tt t,  0 ta có '( ) 1 1

2

f t

t

  suy ra f t'( )0,  nên ( )t 0 f t

tăng trên khoảng 0; 

0,25

(*) f x( 2x 3) f(3x 3)x 2x  3 3x  3 0,25

10

Cho a, b, c là các số thực dương và luôn thỏa điều kiện 1 1 1 1

abbcca

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P 1 1 1

a b b c c a

1,0đ

 

   , (a b b c c a )(  )(  )8abc

a b c

ab bc ca a b b c c a

 

2

0,25

aba b abbccaa b  b c  c a 0,25

Suy ra

2

2

a b b c c a

1

a b c

a b c

ab bc ca

 

, GTLN của P là 3

Hết

Ngày đăng: 06/07/2020, 18:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên, tính tăng , giảm… 0,25 - Đề thi thử THPT quốc gia 2016 môn toán trường nguyễn hữu cầu TP HCM
Bảng bi ến thiên, tính tăng , giảm… 0,25 (Trang 2)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, 60 - Đề thi thử THPT quốc gia 2016 môn toán trường nguyễn hữu cầu TP HCM
ho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, 60 (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w