1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7

20 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 875,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất khi m bằng A.. Câu 38: Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích V và diện t

Trang 1

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

TOÁN HỌC TUỔI TRẺ LẦN 7

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số f có đạo hàm là

f x x xxvới mọi x Số điểm

cực trị của hàm số f là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 2: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

x

y

x

 

 tạo với hai trục toạ độ một hình chữ

nhật có diện tích bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 3

2

Câu 3: Cho hàm số

y

x

 Đường

thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này

vuông góc với đường phân giác của góc phần tư

thứ nhất khi m bằng

A. 0. B. 1. C.  1. D. 1.

2

Câu 4: Đồ thị hàm số 3 1

x y x

 có tâm đối xứng

là điểm

A. 1 3;

2 2

1 3

2 2

C. 1; 3 .

2 2

1 3

;

2 2

Câu 5: Cho hàm số 2

1

x y x

 

 Khẳng định nào

sau đây đúng?

A.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ;1

và 1; .

B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng

 ;1 và 1; .

C.Hàm số đồng biến trên \ 1  

D.Hàm số đồng biến với mọi x 1.

Câu 6: Đường thẳng y 6x m là tiếp tuyến của

đường cong yx3  3x 1 khi m bằng

A.  3 hoặc 1 B. 1 hoặc 3.

C.  1 hoặc 3. D. 3 hoặc 1.

Câu 7: Hàm số yx3  3x  1 m có giá trị cực đại

và giá trị cực tiểu trái dấu khi

A. m  1 hoặc m3. B. m 1 hoặc m3

C.    1 m 3. D.    1 m 3.

Câu 8: Hàm số   2

1

f x  xx có tập giá trị là

A.  1;1  B.  1; 2 

C. 0;1 . D. 1; 2 

Câu 9: Đường thẳng nối điểm cực đại với điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yx3  x m đi qua

điểm M3; 1   khi m bằng

C. 0. D.một giá trị khác.

Câu 10: Khi phương trình sinx cosx sin2x m

có nghiệm thực khi và chỉ khi

4

m

  

C. 1 5.

4

m

4

m

Câu 11: Số điểm có tọa độ nguyên nằm trên đồ thị hàm số 3 7

x y x

 là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 12: Cho n 1 là một số nguyên Giá trị của biểu thức

log n!  log n!   logn n! bằng

A. 0. B. n. C. n!. D. 1.

Câu 13: Số nghiệm thực của phương trình

log x 1  2 là

Câu 14: Số nghiệm thực nguyên của bất phương trình log 2 x2  11x 15 1 là

A. 3. B. 4 C. 5. D. 6.

Câu 15: Bất phương trình 3 1

2

max log  x, log x   3

có tập nghiệm là

Trang 2

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

A.  ; 27  B. 8; 27 

C. 1; 27

8

Câu 16: Phương trình: log2x.log4x.log6x

log x.log x log x.log x log x.log x

nghiệm là

A.  1 B.2; 4;6  C. 1;12 D.1; 48 

Câu 17: Cho log 9x log 12y log 16x y  Giá trị

của tỉ số x

y

A. 3 5.

2

B. 3 5 2

C. 5 1.

2

D. 1 5 2

 

Câu 18: Bất phương trình 1 3

2

1

x x

có tập nghiệm là

A.    ; 2 4; . B.    ; 2 4; .

C.  4; . D.  2; 1   1; 4

Câu 19: Nếu log log 2 8x log log 8 2x thì

2

log x bằng

A. 3 B. 3 3 C. 27 D. 1.

3

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của

hàm số   2 2

sin cos

2 x 2 x

f x   lần lượt là

A. 2 và 2 2. B. 2 và 3.

C. 2 và 3. D. 2 2 và 3.

Câu 21: Nếu log8a log4b2 5 và

2

log a  log b 7 thì giá trị của ab bằng

A. 9

2 B. 18

2 C. 8. D. 2.

Câu 22: Nếu

0

a x

xe x

thì giá trị của a bằng

A. 0. B. 1. C. 2. D. e.

Câu 23: Nếu

6

0

1 sin cos d

64

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 24: Giá trị của

1 1

1

n x x

n

x e

   bằng

A.  1. B. 1. C. e. D. 0.

Câu 25: Cho hàm số   2

0 cos d

x

G x   t t Đạo hàm của G x là 

A. G x  2 cosx x. B. G x  2 cos x x

C. G x xcos x D. G x  2 sin x x

Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1,

x

 trục hoành và hai đường thẳng 1

x, x e là

A. 0 B. 1 C. e. D. 1.

e

Câu 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2  4x và đường thẳng x 1 bằng S Giá trị của S là

A. 1 B. 3.

8

3 D.16

Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhánh đường cong yx2 với x0, đường thẳng

2

y x và trục hoành bằng

A. 2. B. 7.

1

5 6

Câu 29: Phương trình z2   iz 1 0 có tập nghiệm là

A. 1 5 ; 1 5 .

C. 1 5; 1 5 .

i

Câu 30: Cho a b c, , là các số thực và

.

a bz cz  a bz cz bằng

A. a b c  B. a2     b2 c2 ab bc ca.

C. a2     b2 c2 ab bc ca. D. 0.

Câu 31: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2   z 1 0 Giá trị của

1 2

zz

bằng

A. 0. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 32: Nếu số phức z 1 thỏa z  1 thì phần thực của 1

1 z bằng

Trang 3

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

A. 1.

1 2

C. 2. D.một giá trị khác.

Câu 33: Cho P z là một đa thức với hệ số thực. 

Nếu số phức z thỏa mãn P z  0 thì

A. P z  0. B. P 1 0.

z

 

 

 

C. P 1 0.

z

 

 

Câu 34: Cho z z z1, ,2 3 là các số phức thỏa

1 2 3 1.

zzz  Khẳng định nào dưới đây là

đúng?

A. z1z2z3 z z1 2z z2 3z z3 1 .

B. z1z2z3  z z1 2z z2 3z z3 1 .

C. z1z2z3  z z1 2z z2 3z z3 1 .

D. z1z2z3  z z1 2z z2 3z z3 1.

Câu 35: Cho z z1, , 2 z là các số phức thỏa mãn3

1 2 3 0

zzz  và z1  z2  z3 1. Khẳng định

nào dưới đây là sai ?

1 2 3 1 2 3

zzzzzz

B. z13z32z33  z13  z32  z33 .

1 2 3 1 2 3

zzzzzz

1 2 3 1 2 3

zzzzzz

Câu 36: Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ

nhật được tăng lên (hoặc giảm đi) lần lượt

1 , , 2 3

k k k lần nhưng thể tích vẫn không thay đổi

thì

A. k1k2k3 1. B. k k k1 2 31.

C. k k1 2k k2 3k k3 1 1. D. k1k2k3 k k k1 2 3.

Câu 37: Các đường chéo của các mặt của một

hình hộp chữ nhật bằng , , a b c Thể tích của khối

hộp đó là

A.  2 2 2 2 2 2 2 2 2

8

B.  2 2 2 2 2 2 2 2 2

8

C. Vabc.

D. V  a b c.

Câu 38: Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích

V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S Khi đó,

tổng các khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng

A. nV.

V

3

V

S D. 3 .

V S

Câu 39: Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi

cạnh a , góc nhọn 60 và đường chéo lớn của đáy

bằng đường chéo nhỏ của hình hộp Thể tích của khối hộp đó là

A. a3 B. 3 a3 C.

3 3 2

a

D.

3 6 2

a

Câu 40:Một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy

bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối

chóp đó là

A.

2

2 2

4

a

12

a

ba

C.

2

2 2

6

a

ba D. a2 3b2 a2

Câu 41:Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều

cạnh bằng a , cạnh bên bằng b và tạo với mặt

phẳng đáy một góc  Thể tích của khối chóp có

đáy là đáy của lăng trụ và đỉnh là một điểm bất

kì trên đáy còn lại là

A. 3 2 sin

sin

4 a b

C. 3 2

cos

cos

4 a b

Câu 42: Một hình chóp tứ giác đều có đáy là hình

vuông cạnh a , các mặt bên tạo với đáy một góc

 Thể tích của khối chóp đó là

A.

3 sin 2

2

C.

3 cot 6

3 tan 6

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng

SAB một góc 30  Thể tích của khối chóp đó

bằng

A.

3 3 3

a

B.

3 2 4

a

C.

3 2 2

a

D.

3 2 3

a

Trang 4

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

Câu 44: Cho bốn điểm A a ; 1;6  , B   3; 1; 4,

5; 1;0

C  , D1; 2;1 và thể tích của tứ diện

ABCD bằng 30 Giá trị của a là

C.2 hoặc 32. D.32.

Câu 45: Cho A2;1; 1 ,   B 3,0,1 , C 2, 1,3  ,

điểm D nằm trên trục Oy và thể tích tứ diện

ABCD bằng 5 Tọa độ điểm D là:

A. 0; 7;0   B. 0; 7;0   hoặc 0;8;0 

C. 0;8;0  D. 0;7; 0 hoặc  0; 8;0  

Câu 46: Cho 2 điểm M 2;3;1 , N 5;6; 2  

Đường thẳng MN cắt mặt phẳng  Oxz tại điểm

.

A Điểm A chia đoạn thẳng MN theo tỉ số

A. 2 B.  2 C. 1.

2

2

Câu 47: Cho A5;1; 3 ,  B  5;1; 1 ,   C 1; 3;0 ,  

3; 6; 2

D Tọa độ của điểm Ađối xứng với A

qua mặt phẳng BCD là

A.  1;7; 5  B. 1;7; 5 

C. 1; 7; 5    D. 1; 7; 5  

Câu 48: Cho đường thẳng : 1 1 2

y

Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng

Oxy có phương trình là

A.

0

1 0

x

z

 

   

 

B.

1 2

1 0

z

  

   

 

C.

1 2

0

z

   

  

 

D.

1 2

0

z

   

   

 

Câu 49: Cho hai điểm A3; 3;1 ,  B 0; 2;1và mặt phẳng   :x y z    7 0 Đường thẳng d nằm trên   sao cho mọi điểm của d cách đều 2 điểm

,

A B có phương trình là

A. 7 3

2

x t

z t

 

  

 

B. 7 3

2

x t

z t

 

  

 

C. 7 3

2

x t

z t

  

  

 

D.

2

7 3

x t

z t

 

  

 

Câu 50: Cho hai đường thẳng 1

2

2

z t

  

  

 

2

2 2

d y

z t

  

 

  

Mặt phẳng cách đều hai đường

thẳng d và 1 d có phương trình là 2

A. x 5y 2z 12 0  B. x 5y 2z 12 0 

C. x 5y 2z 12 0  D. x 5y 2z 12 0 

ĐÁP ÁN

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

C C C D B A C D A B D D A B C D C B C D A B A D B

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

B C D A B C A D A D B A C D B A D D C B D C B A D

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Cho hàm số f có đạo hàm là     2 3

fxx xx với mọi x   Số điểm cực trị của hàm số f là

Hướng dẫn giải Chọn C

   1 2 23 0 0

fxx xx  x hoặc x 1 hoặc x  2

Số điểm cực trị của hàm số là 2

Câu 2 Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 4 5

x y x

 tạo với hai trục toạ độ một hình chữ nhật có

diện tích bằng

2

Hướng dẫn giải Chọn C

x y x

3 2

x và TCN:y  2

Diện tích hình chữ nhật là 3.2 3

2

S 

Câu 3 Cho hàm số

2

y

x

 Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất khi m bằng

2

Hướng dẫn giải Chọn C

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

y



CT

0



Trang 6

 

 

2

y

 

 

1 2

v x

Đường thẳng d y: mx1 vuông góc với đường thẳng yx nên m   1

Câu 4 Đồ thị hàm số 3 1

x y x

 có tâm đối xứng là điểm

A 1 3;

2 2

1 3

2 2

Hướng dẫn giải Chọn D

Đồ thị  C của hàm số 3 1

x y x

 nhận đường

1 2

x   là tiệm cận đứng và đường 3

2

y 

tiệm cận ngang nên  C có tâm đối xứng là 1 3;

2 2

I 

Câu 5 Cho hàm số 2

1

x y x

 

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;

B.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;

C. Hàm số đồng biến trên \ 1  

D. Hàm số đồng biến với mọi x 1

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có

 2

1

1

x

1

x y x

 

 nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;

Câu 6 Đường thẳng y6xm là tiếp tuyến của đường cong yx33x  khi m bằng 1

Hướng dẫn giải Chọn A

Điều kiện tiếp xúc là hệ sau có nghiệm

2

1 1

m x

x

 

 

Câu 7 Hàm số yx33x 1 m có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu khi

A. m  1 hoặc m 3 B m  1 hoặc m 3 C  1 m3 D.  1 m3

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 7

Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu    1 m3m0  1 m3

Câu 8 Hàm số   2

1

f x  xx có tập giá trị là

Hướng dẫn giải Chọn D

Tập xác định D   1;1;

2

1 1

x y

x

  

2

1

x

x

2 1

x

x

 

(do x 0)

Bảng biến thiên

Vậy tập giá trị của f x  là 1; 2

Câu 9 Đường thẳng nối điểm cực đại với điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3

yx  x m đi qua điểm

3; 1

M  khi m bằng

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: y 3x2 1

3x y 3xm Phương trình đường thẳng đi qua 2 cực trị là : 2

3

d y  xm

Câu 10 Khi phương trình sinxcosx sin 2xm có nghiệm thực khi và chỉ khi

A 2 1 m1 B 2 1 5

4

m

4

m

4

m 

Hướng dẫn giải Chọn B

Đặt t sinxcos , x t0; 2

  phương trình trở thành

t tm    t t m

2

f t  t   t f t   t   t ; (0) 1; 1 5;  2 2 1

y

1

2

1

Trang 8

Do đó phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi 2 1 5

4

m

Câu 11 Số điểm có tọa độ nguyên nằm trên đồ thị hàm số 3 7

x y x

Hướng dẫn giải Chọn D

Câu 12 Cho n 1 là một số nguyên Giá trị của biểu thức

log n!log n! logn n! bằng

Hướng dẫn giải Chọn D

n

Câu 13 Số nghiệm thực của phương trình logx 12 2 là

Hướng dẫn giải Chọn A

ĐK: x12 0x1

9

x

x

Câu 14 Số nghiệm thực nguyên của bất phương trình  2 

log 2x 11x15 1 là

Hướng dẫn giải Chọn B

2

xx  x hoặc x 3

2

Kết hợp điều kiện ta có: 1 5

2x2 hoặc 3x5 Vậy BPT có 4 nghiệm nguyên là : x 1; 2; 4;5

Trang 9

Câu 15 Bất phương trình 3 1

2

max log x, log x3

có tập nghiệm là

8

Hướng dẫn giải Chọn C

Điều kiện: x0

3

1 2

2

27

1

8 8

x x

Vậy tập nghiệm của BPT là: 1; 27

8

Câu 16 Phương trình log2x.log4x.log6 xlog2 x.log4xlog2x.log6xlog4 x.log6 x có tập nghiệm là

Hướng dẫn giải Chọn D

 

2

1

x x

Với x 1, ta có

2

48 4

log

8

x

x x

Câu 17 Cholog9xlog12ylog16xy Giá trị của tỉ số x

y

A. 3 5

2

B. 3 5 2

C. 5 1 2

D. 1 5 2

 

Hướng dẫn giải Chọn C

9

16

t t t

x

 

2

y

Trang 10

Câu 18 Bất phương trình 1 3

2

1

x x

A.  ; 2  4; B  ; 24; C 4; D. 2; 1  1; 4

Hướng dẫn giải Chọn B

BPT

3

3

4

2

x

 

Câu 19 Nếu log2log8xlog8log2 x thì log x bằng 2 2

3

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có:

2

3 3

2

2 2

x x

Câu 20 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số   sin2 cos2

Hướng dẫn giải Chọn D

2 xt, t 1; 2 , suy ra: f x  g t  t 2

t

g t   t , g 1 3,g 2 2 2,g 2  3

Vậy

   

   

Câu 21 Nếu log8alog4b2 5 và log4a2log8b7 thì giá trị của ab bằng

A. 9

Hướng dẫn giải Chọn A

Đặt xlog2aa2 ;x ylog2bb2y

Ta có

2

2

1

5

7 3

2x y 2

ab  

Câu 22 Nếu

0

a x

xe x 

 thì giá trị của a bằng

Trang 11

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có:

0

a x

0

a

Ixe e xxeeaee  e a 

Từ giả thiết, suy ra e aa1  1 1 a 1

Câu 23 Nếu

6

0

1

64

n

Hướng dẫn giải

Chọn A

Khi đó:

1 1

n n

 

Suy ra

1

n

n

 

 

  có nghiệm duy nhất n 3 (tính đơn điệu)

Câu 24 Giá trị của

1

1

1

n x n

n

x e

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có:

1

1 d 1

n x n

e

Đặt t 1 e x dte x xd Đổi cận: Khi xn  t 1 e x n;     n 1 t 1 e n1

Khi đó:

1

1

1 1

n n

e

n e

e

1 1

n n

n n

e e

 

 

 

 

khi n   , Do đó, lim 1 ln1 0

e

   

Câu 25 Cho hàm số  

2

0

cos d

x

G x  t t Đạo hàm của G x  là

A. G x 2 cosx x B G x 2 cos x x C G x xcos x D G x 2 sin x x

Hướng dẫn giải

Trang 12

Chọn B

2

0

x

2

2 cosx x 2 cosx x 2 cosx x

Câu 26 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1,

x

 trục hoành và hai đường thẳng x 1,

x là e

e

Hướng dẫn giải Chọn B

e

Câu 27 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2 4x và đường thẳng x 1 bằng S Giá trị

của S

A. 1 B. 3

8

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có : Phương trình tung độ giao điểm

2

4

y

y

2

1

Câu 28 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhánh đường cong 2

yx với x 0, đường thẳng y  2 x

và trục hoành bằng

A. 2 B. 7

1

5 6

Hướng dẫn giải Chọn

Phương trình hoành độ giao điểm :

x   x x   xx hoặc x  2

2

5 2

6

S x dx x dx

Câu 29 Phương trình z2 iz  có tập nghiệm là 1 0

A 1 5 ; 1 5

B 1 5 1; 5

5

6 4 2

2 4

2

O 1

Ngày đăng: 06/07/2020, 17:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 tạo với hai trục toạ độ một hình chữ nhật có diện tích bằng  - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
t ạo với hai trục toạ độ một hình chữ nhật có diện tích bằng (Trang 1)
Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm  số  y1, - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
u 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y1, (Trang 2)
Câu 39: Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a, góc nhọn 60  và đường chéo lớn của đáy  bằng đường chéo nhỏ của hình hộp - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
u 39: Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a, góc nhọn 60 và đường chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của hình hộp (Trang 3)
Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng Oxycó phương trình là  - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
Hình chi ếu vuông góc của d trên mặt phẳng Oxycó phương trình là (Trang 4)
BẢNG ĐÁP ÁN - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)
Bảng biến thiên - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
Bảng bi ến thiên (Trang 7)
Câu 26. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1, - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
u 26. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1, (Trang 12)
Câu 37. Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật bằng abc ,. Thể tích của khối hộp đó là - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
u 37. Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật bằng abc ,. Thể tích của khối hộp đó là (Trang 15)
Giả sử hình hộp chữ nhật có ba kích thước: xy . - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
i ả sử hình hộp chữ nhật có ba kích thước: xy (Trang 15)
Câu 39. Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a, góc nhọn 60 và đường chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của hình hộp - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
u 39. Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a, góc nhọn 60 và đường chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của hình hộp (Trang 16)
Câu 42. Một hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, các mặt bên tạo với đáy một góc  - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
u 42. Một hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, các mặt bên tạo với đáy một góc  (Trang 17)
Gọi H là hình chiếu của A trên  ABC . Khi đó A AH . Ta có A HA A.sinbsin nên thể tích khối lăng trụ là  - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
i H là hình chiếu của A trên  ABC . Khi đó A AH . Ta có A HA A.sinbsin nên thể tích khối lăng trụ là (Trang 17)
d   . Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng Oxy  có phương trình là  - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
d   . Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng Oxy  có phương trình là (Trang 19)
Phương trình hình chiếu chính là phương trình - Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán tạp chí toán học tuổi trẻ lần 7
h ương trình hình chiếu chính là phương trình (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w