1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình và bất phương trình mũ

13 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 389,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b >0.. Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị.. Nếu hàm số y f x= liên tục và luôn đồng biến hoặc luôn nghịch

Trang 1

CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Phương trình mũ cơ bản a x=b a 0, 1( > a≠ )

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b >0

● Phương trình vô nghiệm khi b ≤0

2 Biến đổi, quy về cùng cơ số

( ) ( ) 1

f x g x

a =a ⇔ = hoặc a 0f x( )a 1g x( )

< ≠



3 Đặt ẩn phụ

( ) 0 0( 1 ) ( ) ( ) 0

0

g x

f t

 = >

Ta thường gặp các dạng:

m a 2f x( ) +n a f x( )+ =p 0

m a f x( ) +n b f x( )+ =p 0, trong đó a b = 1 Đặt t a= f x( ), t>0, suy ra b f x( ) 1

t

=

m a 2f x( ) +n a b .( )f x( ) +p b 2f x( ) =0 Chia hai vế cho b 2 f x( ) và đặt a f x( ) t 0

b

  = >

 

4 Logarit hóa

● Phương trình ( ) 0( ) 1, 0log

f x

a

< ≠ >



● Phương trình f x( ) g x( ) log f x( ) log g x( ) ( ) ( ).log

hoặc log f x( ) log g x( ) ( ).log ( )

5 Giải bằng phương pháp đồ thị

o Giải phương trình: a x= f x( ) (0< ≠ a 1) ( )∗

o Xem phương trình ( )∗ là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y a= x (0< ≠ và a 1)

( )

y f x= Khi đó ta thực hiện hai bước:

Bước 1 Vẽ đồ thị các hàm số y a= x (0< ≠ và a 1) y f x= ( )

Bước 2 Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị

6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

o Tính chất 1 Nếu hàm số y f x= ( ) luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên ( )a b thì số ; nghiệm của phương trình f x( )= trên k ( )a b không nhiều hơn một và ; f u( )= f v( )⇔ = u v,

( )

o Tính chất 2 Nếu hàm số y f x= ( ) liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) ; hàm số

( )

y g x= liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên D thì số nghiệm trên D của phương trình f x( )=g x( ) không nhiều hơn một

o Tính chất 3 Nếu hàm số y f x= ( ) luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên D thì bất phương trình f u( )> f v( )⇔ >u v hoac ( u v< ), ,∀u v D

Trang 2

đồng biến trênD thì: f u( )< f v( )⇒ < u v

nghịch biến trênD thì: f u( )< f v( )⇒ > u v

7 Sử dụng đánh giá

o Giải phương trình f x( )=g x( )

o Nếu ta đánh giá được ( )

( )



 thì f x( ) g x( ) f x( ) ( ) m

=



=

8 Bất phương trình mũ

• Khi giải bất phương trình mũ, ta cần chú ý đến tính đơn điệu của hàm số mũ

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

1

f x g x

a

a

 >

 >



> ⇔  < <



 <

Tương tự với bất phương trình dạng:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

f x g x

f x g x

f x g x

<



• Trong trường hợp cơ sốacó chứa ẩn số thì: a M >a N ⇔(a−1)(M N− )>0

• Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ: + Đưa về cùng cơ số

+ Đặt ẩn phụ

+ Sử dụng tính đơn điệu: ( )

( )

y f x

y f x

=



=



B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Câu 1 Cho phương trình 3x2 − + 4 5x =9 tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:

A 28 B 27 Hướng dẫn giải C 26 D 25

Ta có:

3

x

 Suy ra 1 33+ 3 =28 Chọn đáp án A

Câu 2 Cho phương trình : 3x2 − + 3 8x =92x 1 − , khi đó tập nghiệm của phương trình là:

S=  − + 

Hướng dẫn giải

2

2

5

2

x x

x

=

=

 Vậy S ={ }2;5

9

x x

= +    có bao nhiêu nghiệm âm?

Hướng dẫn giải

Trang 3

Phương trình tương đương với 3 2 1 3 1 2 1 2

x

= +  ⇔   = + 

Đặt 1

3

x

t  =    , t >0 Phương trình trở thành 2 2 1

2

t

t

=

● Với t =1, ta được 1 1 0

3

x

x

  = ⇔ =

 

3

3

x

x

 

Vậy phương trình có một nghiệm âm

Câu 4 Số nghiệm của phương trình

2 2

3

x

x+   + − =

Hướng dẫn giải

Phương trình tương đương với

1

1

3

x x

+

  +   − =

 

2

x

x

 

Đặt t = , 3x t >0 Phương trình trở thành 2 1

4 3 0

3

t

t

=

− + = ⇔  =

● Với t =1, ta được 3 1x = ⇔ =x 0

● Với t =3, ta được 3x = ⇔ =3 x 1

Vậy phương trình có nghiệm x = , 0 x = 1

x 1 3

2 x+ =16 − Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm

B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên

C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ

D Phương trình vô nghiệm

Hướng dẫn giải

2

28 4

2

3

7

3

x

x

+

≤ − ∨ ≥

≤ − ∨ ≥

 = −



Nghiệm của phương trình là : 7 ;3

3

S = − 

 

Vì 7 3 7 0

3

− = − < Chọn đáp án A

2 5−xx =0,001 10 −x có tổng các nghiệm là:

Hướng dẫn giải

2.5 −x =10 10− − x ⇔10 −x =10 − x ⇔ −8 x = −2 5x⇔ = −x 1;x=6

Ta có : − + =1 6 5 Chọn đáp án A

Câu 7 Phương trình 9 5.3 6 0xx+ = có nghiệm là:

A.x=1,x=log 23 B x= −1,x=log 23 C x=1,x=log 32 D x= −1,x= −log 23

Trang 4

Hướng dẫn giải

Đặt t = (3x t > ), khi đó phương trình đã cho tương đương với 0

3

5 6 0

x t

=

− + = ⇔  = ⇔  =

Câu 8 Cho phương trình 4.4 9.2xx+1+ =8 0 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình trên Khi đó, 1, 2

tích x x bằng : 1 2

Hướng dẫn giải

Đặt t = (2x t > ), khi đó phương trình đã cho tương đương với 0

1 2

2

1 2

x t

=

− + = ⇔  = ⇔  = −

Vậy x x = −1 2 1.2= −2 Chọn đáp án A

Câu 9 Cho phương trình 4 4x− 1 −x =3 Khẳng định nào sau đây sai?

A Phương trình vô nghiệm

B Phương trình có một nghiệm

C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0

D Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 42x−3.4 4 0x− =

Hướng dẫn giải

Đặt t = (4x t >0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

1( )

t

=

− − = ⇔ = − ⇔ =

Chọn đáp án A

Câu 10 Cho phương trình 9x x2 + − 1−10.3x x2 + − 2+ =1 0 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:

Hướng dẫn giải

Đặt t=3x x2 + − 1 (t >0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

2

2

1 2

1

2

0 3

x x

x x

x

x

t

x

+ − + −

= −

=

= −

Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng −2

Câu 11 Nghiệm của phương trình 2x+2x+ 1=3 3x+ x+ 1 là:

2

3 log 4

3

2 log 3

Hướng dẫn giải

3 2

x

x+ x+ = x+ x+ ⇔ x= x ⇔  = ⇔ =x

 

 

Câu 12 Nghiệm của phương trình 22x−3.2x+2+32 0= là:

A x ∈{ }2;3 B x ∈{ }4;8 C x ∈{ }2;8 D x ∈{ }3;4

Hướng dẫn giải

3

x

x

x x

Câu 13 Nghiệm của phương trình 6.4 13.6 6.9xx+ x =0 là:

Trang 5

A.x ∈ − { }1; 1 B 2 3;

3 2

x ∈  

  C x ∈ −{ 1;0} D x ∈{ }0;1

Hướng dẫn giải

2

xx+ x = ⇔   −   + =

x

x

  =

  

⇔  

  =

 

1 1

x x

=

⇔  = −

Câu 14 Nghiệm của phương trình 12.3 3.15 5x+ xx+1=20 là:

A x =log 5 13 − B x =log 53 C x =log 5 13 + D x =log 3 15 −

Hướng dẫn giải

1

12.3 3.15 5x+ xx+ =20⇔3.3 5 4 5 5 4x( x+ −) ( x+ )=0 ⇔(5 4 3x+ )( x+1− =5) 0

⇔3x+1=5 ⇔ =x log 5 13 −

Câu 15 Phương trình 9 5.3 6 0xx+ = có tổng các nghiệm là:

A log 6 3 B log32

3 C log33

2 D −log 63

Hướng dẫn giải

9 5.3 6 0xx+ = ( )1

1 ⇔ 3 x−5.3 6 0x+ = ⇔ 3x −5.3 6 0 1'x+ =

Đặt t = > Khi đó: 3x 0 ( ) 2 2 ( ) ( )

3

=

⇔ − + = ⇔ 

=



Với t= ⇒2 3x = ⇔ =2 x log 23

Với t= ⇒3 3x = ⇔ =3 x log 3 13 =

Suy ra 1 log 2 log 3 log 2 log 6+ 3 = 3 + 3 = 3

Câu 16 Cho phương trình 21 2 + x+15.2 8 0x− = , khẳng định nào sau dây đúng?

Hướng dẫn giải

1 2

2+ x+15.2 8 0x− = ( )2

2 ⇔2.2 x+15.2 8 0x− = ⇔2 2x +15.2 8 0 2'x− =

Đặt t =2x >0 Khi đó: ( ) ( )

( )

2

8

 =

= −



x

Câu 17 Phương trình 5 25x+ 1 −x =6 có tích các nghiệm là :

A log5 1 21

2

  B log5 1 21

2

2

Hướng dẫn giải

( )

1

5 25x+ −x =6 1

Trang 6

( )

x

⇔ + − = ⇔ + − = ⇔ + − = Đặt t = > 5x 0

( ) ( ) ( )

2

5

2

1 21 2

t

=

 +

 =



Với t= ⇒5 5x= ⇔ =5 x 1

x

Suy ra: 1.log5 1 21 log5 1 21

=

Câu 18 Phương trình (7 4 3+ ) (x+ +2 3)x=6 có nghiệm là:

A.x=log(2 3+ )2 B x =log 32 C x =log 22( + 3) D x =1

Hướng dẫn giải

Đặt t = +(2 3)x (t >0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

( )

2

2 3

2

3( )

t

=

2

x

  >

 

  là:

A. x ∈ −∞ − ( ; 5) B x ∈ −∞( ;5) C x ∈ − +∞ ( 5; ) D x ∈ +∞ (5; )

Hướng dẫn giải

2

x

  >

 

 

5

   

⇔  > 

    ⇔ < −x 5

Câu 20 Cho hàm số f x =( ) 2 32x sin 2x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. f x( )< ⇔1 xln 4 sin x ln 3 0+ 2 < B f x( )< ⇔1 2x+2sin log 3 0x 2 <

3

1 log 2 sin 0

2

f x < ⇔ +x <

Hướng dẫn giải

Chọn đáp án A

Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình 2x+2x+ 1 ≤3 3x+ x− 1

A.x ∈ +∞ [2; ) B x ∈(2;+∞) C x ∈ −∞( ;2) D (2;+∞ )

Hướng dẫn giải

2x+2x+ ≤3 3x+ x− 3.2 4.3

3

x

 

⇔  ≥

  ⇔ ≥x 2

9

x+

  >

 

  là:

A 2

x

x

< −

− < <

B x < − 2 C 1− < <x 0 D 1− ≤ <x 0

Hướng dẫn giải

( ) 1 ln 2 3( 2x sin 2x) ln1 ln 4 sin x ln 3 02

Trang 7

Điều kiện: x ≠ − 1

2

x

1

x

x x

x x

< −

⇔ + < ⇔ − < <

 Kết hợp với điều kiện 2

x x

< −

⇒ − < <

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 16 4 6 0xx− ≤ là

A. x ≤log 3.4 B x >log 3.4 C x 1.D x ≥ 3

Hướng dẫn giải

Đặt t = (4x t > ), khi đó bất phương trình đã cho tương đương với 0

2

4

t − − ≤ ⇔ − ≤ ≤ ⇔ < ≤ ⇔ ≤t t t x

3 2

x

x <

− là:

A.

3

1 log 2

x

x

>

 <

B x >log 23 C x <1 D log 23 < <x 1

Hướng dẫn giải

3

1

log 2

x

x x

 >  >

< ⇔ > ⇔ ⇔ <

Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình 11 x+ 6 ≥11x là:

A.− ≤ ≤6 x 3 B x < −6 C x >3 D

Hướng dẫn giải

6

2

0

6 0

0

6

x

x x

x

x

+

 <

− ≤ <

 + ≥

+ ≥



3 5 3xx+ 1

+ − là:

A.− < ≤1 x 1 B x ≤ −1 C x > 1 D 1< <x 2

Hướng dẫn giải

Đặt t =3x (t > ), khi đó bất phương trình đã cho tương đương với 0

3 1 0

t

− >

≤ ⇔ − ≤ + ⇔ < ≤ ⇔ − < ≤

Câu 27 Cho bất phương trình

2 1 2x 1

x x− + −

  > 

    , tập nghiệm của bất phương trình có dạng S=( )a b; Giá trị của biểu thức A b a= − nhận giá trị nào sau đây?

Hướng dẫn giải

2 1 2x 1

x x

  >  ⇔ − + < − ⇔ − + < ⇔ < <

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =( )1;2 Chọn đáp án A

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình 4 3.2xx+ >2 0 là:

Hướng dẫn giải

Trang 8

2 2

2 1

x

x

 >

− + > ⇔ 

<

1 0

x x

>

⇔  <

Câu 29 Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x x+1≥72 là:

A x ∈ +∞ [2; ) B.x ∈(2;+∞) C.x ∈ −∞( ;2 ) D x ∈ −∞( ;2 ]

Hướng dẫn giải

1

3 2x x+ ≥72⇔2.6x ≥72⇔ ≥x 2

Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình 3x+ 1−22 1x+ −122x <0 là:

A. x ∈(0;+∞) B x ∈ +∞ (1; ) C. x ∈ −∞( ;0 ) D x ∈ −∞( ;1 )

Hướng dẫn giải

3x+ −2 x+ −12x <0⇔3.92x −2.16 122x− 2x <0 3 2. 16 2 4 2 0

⇔ −   −  <

2

3

x

 

⇔  >

  ⇔ >x 0

3 2

x x

x x

+

2

0;log 3

  B x ∈( )1;3 C x ∈(1;3 ] D 3

2

0;log 3

x∈  

Hướng dẫn giải

2

3 2

x x

x x

+

3

2

x

x

  −

 

 

  −

 

 

3

2

x

x

  −

 

 

  −

 

 

2

x

x

  −

 

 

  −

 

 

3

2

x

 

⇔ <  ≤

  ⇔ < ≤0 x log 332

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình

x

    là:

A 0; 1

3

3

3

−∞ 

3

−∞ ∪ +∞

Hướng dẫn giải

Vì 2 1

5 < nên bất phương trình tương đương với

3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 0;1

3

Câu 33 Tập nghiệm của bất phương trình 2x+4.5 4 10x− < x là:

A 0

2

x

x

<

 >

Hướng dẫn giải

2x+4.5 4 10x− < x ⇔2 10xx+4.5 4 0x− < ⇔2 1 5x( − x) (−4 1 5− x)< ⇔ −0 (1 5 2 4x)( x− )<0

Trang 9

( ) ( )

0

x

x x

 − <  >

− > > >

<

 − >  < 

 − <  <

Câu 34 Tập nghiệm của bất phương trình 2 x −21 − x <1 là:

A − ≤ ≤1 x 1 B (−8;0 ) C ( )1;9 D (0;1 ]

Hướng dẫn giải

1

2 x −2− x <1 ( )1 Điều kiện: x ≥ 0

( )1 2 2 1 2( )

2

x x

⇔ − < Đặt t=2 Do x x≥ ⇒ ≥0 t 1

x

t

− <  − − <



VẬN DỤNG Câu 35 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 4x2− + 3 2x +4x2+ + 6 5x =42x2+ + 3 7x + 1

A x∈ − −{ 5; 1;1;2 } B x∈ − −{ 5; 1;1;3 } C x∈ − −{ 5; 1;1; 2 − } D x∈ −{5; 1;1;2 }

Hướng dẫn giải

2 3 2 2 6 5 2 2 3 7

4x − +x +4x + +x =4 x+ +x +1⇔4x2 − + 3 2x +4x2 + + 6 5x =4x2 − + 3 2x 4x2 + + 6 5x +1

2 3 2 2 6 5 2 6 5

4x− +x 1 4x+ +x 1 4x + +x 0

⇔ − − − = ⇔(4x2 − + 3 2x −1 1 4)( − x2 + + 6 5x )= 0

2

2

3 2

6 5

x x

x x

− + + +

⇔ 

2 2

⇔ 

= − ∨ = −

⇔  = ∨ =

Câu 36 Phương trình ( 3− 2) (x+ 3+ 2) ( )x = 10 x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực ?

Hướng dẫn giải

⇔  +  =

f x = −  + + 

Ta có: f ( )2 1=

Hàm số f x nghịch biến trên  do các cơ số 3( ) 2 1; 3 2 1

− < + <

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x =2

Câu 37 Phương trình 32x+2 3 1 4.3 5 0x( x+ −) x− = có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm ?

Hướng dẫn giải

2

3 x+2 3 1 4.3 5 0x x+ − x− = ⇔(32x− +1 2 3 1) x( x+ −) (4.3 4x+ )=0

(3 1 3 1x )( x ) (2x 4 3 1 0) ( x )

⇔ − + + − + = ⇔(3 2x+ x−5 3 1 0)( x+ =) ⇔3 2x+ x− = 5 0

Xét hàm số f x( )=3 2x+ x− , ta có :5 f ( )1 0=

( )

' 3 ln 3 2 0;x

f x = + > ∀ ∈  Do đó hàm số x f x đồng biến trên  ( )

Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x =1

Trang 10

Câu 38 Phương trình 2x− 3 =3x2 − + 5 6x có hai nghiệm x x trong đó 1, 2 x x1< 2 , hãy chọn phát biểu đúng?

A 3x1−2x2 =log 83 B 2x1−3x2 =log 83

C 2x1+3x2 =log 54.3 D 3x1+2x2 =log 54.3

Hướng dẫn giải

Logarit hóa hai vế của phương trình (theo cơ số 2) ta được: ( ) 3 2 5 6

3 ⇔log 2x− =log 3x− +x

2

3

log 3

x

=



Câu 39 Cho phương trình (7 4 3+ ) (x+ +2 3)x =6 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phương trình có một nghiệm vô tỉ B Phương trình có một nghiệm hữu tỉ

C Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Tích của hai nghiệm bằng −6

Hướng dẫn giải

(7 4 3+ ) (x+ +2 3)x =6 ( )8

( )8 ⇔(2+ 3) (2x+ +2 3)x− = ⇔6 0 (2+ 3) (x2+ +2 3)x− =6 0 8'( )

Đặt t = +(2 3)x>0

Khi đó: ( ) 2 2 ( ) ( )

3

=

⇔ + − = ⇔ 

= −

 Với t= ⇒2 (2+ 3)x = ⇔2 x=log(2+ 3)2 Chọn đáp án A

Câu 40 Phương trình 33 3 + x+33 3 − x+34 +x+34 −x =103có tổng các nghiệm là ?

Hướng dẫn giải

3+ x+3− x+3 +x+3 −x =10 ( )7

Đặt 3 1 2 3 1 2

Côsi

3

Khi đó: ( )7' 27( 3 3 ) 81 103 3 103 10 2 ( )

Với 10 3 1 10 7''( )

( )

1 10

3

3

=



Với y= ⇒3 3x = ⇔ =3 x 1

y= ⇒ = ⇔ = −x

Trang 11

Câu 41 Phương trình 9sin 2x+9cos 2x =6 có họ nghiệm là ?

A , .( )

4 2

π kπ

2 2

π kπ

π kπ

π kπ

Hướng dẫn giải

2

cos

9

9

x

Đặt t=9cos 2x, 1( ≤ ≤t 9) Khi đó: ( )* 9 t 6 0 t2 6 9 0t t 3

t

⇔ + − = ⇔ − + = ⇔ = Với 3 9cos 2 3 32cos 2 31 2cos2 1 0 cos 2 0 , ( )

Câu 42 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình (2+ 3) (x+ 2− 3)x=m vô nghiệm?

Câu 43 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình (2+ 3) (x+ 2− 3)x =m có hai nghiệm phân

biệt?

Hướng dẫn giải câu 8 & 9

Nhận xét: (2+ 3 2)( − 3)= ⇔1 (2+ 3) (x 2− 3)x=1

Đặt t (2 3) (x 2 3)x 1, t (0, )

t

( )1 t 1 m f t( ) t 1 m 1' ,( ) t (0, )

Xét hàm số f t( ) t 1

t

= + xác định và liên tục trên(0,+∞ )

Ta có: f t'( ) 1 12 t22 1

= − = Cho f t'( )= ⇔ = ± 0 t 1 Bảng biến thiên:

t − 1 0 1 +∞

( )

'

− 0 +

( )

f t +∞ +∞

2

Dựa vào bảng biến thiên:

+ Nếu m <2 thì phương trình ( )1' vô nghiệm⇒ pt( )1 vô nghiệm

Câu 8 chọn đáp án A

+ Nếu m =2 thì phương trình ( )1' có đúng một nghiệmt =1⇒ pt( )1 có đúng một nghiệm

+ Nếu m >2thì phương trình ( )1' có hai nghiệm phân biệt⇒ pt( )1 có hai nghiệm phân biệt

Câu 9 chọn đáp án A

Câu 44 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2x2+ 4 =22( )x2+1 + 22(x2+2)−2x2+ 3+ Khi đó, tổng hai 1

nghiệm bằng?

Ngày đăng: 06/07/2020, 17:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng xét dấu ) - Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm phương trình và bất phương trình mũ
p bảng xét dấu ) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm