Tuyển chọn 43 bài tập chuyên đề giao tiếp tiếng anh (Có đáp án Trích từ đề thi THPT Quốc Gia) là bộ tài liệu word hay, do các thầy cô luyện thi nổi tiếng biên soạn như: Cô Trang Anh, Cô Quỳnh Trang, Cô Hương Fiona, Thầy Phạm Trọng Hiếu, Thầy Bùi Văn Vinh, Cô Hoàng Xuân, Cô Phan Điệu, Cô Vũ Mai Phương, Cô Dương Hương, Cô Nguyễn Phương... và từ các trường chuyên . Tất cả các bài tập đều có đáp án và giải chi tiết để các em học sinh lớp 12 luyện tập và tham khảo.
Trang 1BÀI TẬP GIAO TIẾP
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes each ofthe following exchanges.
Question1:Tom: “Sorry, I forgot to phone you last night” -Marry:“ ”
Question 2:Andy: “Let me drive you home” – MrsPhuong:“ ”
C.No, don’t worry I„malright D.No, I usually drive home at5
(Đề số 1 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)
Question 3:Peter: “Thanks a lot for your wonderful gift.” –Mary:“ ”
Question 4:“Excuse me, is anybody sitting here?”–“ ”
(Đề số 2 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương -
Moon.vn)Question 5:Jack: “I’d rather stay at home”
Question 6:Peter: “Would you like a beer?”
Maria: “NotwhileI’m ”
(Đề số 3 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương -
Moon.vn)Question 7.- Have you been waiting here long?
+
A.as long asit takes B.I didn’t C.notreally D.long time nosee Question 8.- “A bat can hear from a longdistance.” “ ”
(Đề số 4 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương - Moon.vn)
Question 9.“I am very much obliged to you for helping my family.”- “ ”
A Mypleasure B.That’s all right C.You’rewelcome D.A & C arecorrect Question 10 A.Could I speak to Susan please?
B .
Trang 2A.Talking B.Speaking C.Calling D.Answering
(Đề số 5 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương –
Ngoaingu24h)Question 11.Ben: “You didn’t go to school
yesterday, did you?” Jasmine:“ I saw you, but you were
talking tosomeone”
D.IwentQuestion 12.Mother: “How come you didn’t tell me that you
would quit your job?” Lisa:“ ”
A I’d love to tell younow
B Because I knew that you would make a fuss aboutit
C I have no idea
D Because I’m so bored withit
(Đề số 6 - Môn Tiếng Anh - Vũ Mai Phương –
Ngoaingu24h)Question13:-Laura:"IhavegotacoupleofquestionsIwouldliketo
A.Of course not, it’snotcostly B.Right, fineaway.
Question 14:A Thank you I couldn’t have finished my presentation without your help.
A Forget aboutit Ididn't means o
B I highly appreciate what youd i d
C Itdoesn't matteranyway.
D Nevermind.
(Đề số 1 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question15:Jane:“Areyouinterestedinscubadiving?”-Janet:“ ”.
A Very Undersea life is being stronglycontaminated
B Very Undersea life isfascinating
C Not any Undersea life is tooexpensive
D Well, things are much different,now
Question 16:Cindy wanted to drive her best friend to have dinner at an Italian restaurant
buthercarcouldn't start Therefore,she hadtoborrowone fromNancy Choosethe mostsuitable responsetofillinthe blankinthefollowing exchange
Cindy: “Wouldyou mindlendingmeyourcar?”-Nancy:“ ”
A Yes Hereitis
Trang 3“What kind of person is Terry?” – Tom: “ ”
B Yes,let's
C No,
notatallD.Great
(Đề số 2 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question 17:- “Did you enjoy the movie yesterday?”- “ ”
A.Certainly, I’d beglad to B.Yes, it is warmer than today.
C.Not really I couldn’t followthestory D.No, I dislikemoving.
Question 18:- “I apologize for keeping you waiting for 2 hours My car broke down on the way.”
- “ .”
A.Your apologyisaccepted B.You arewelcome
(Đề số 3 – Sách tham khảo - Vũ Mai
Phương )Question 19:John:
Question 20:A Relax, Harry Everything will be alright.
A I'mgladyou sayso
B It'sok I'mproudofyou
C Thanks,John But I'mreallyupset
D Thank you.Youdeserveit
Question 21:A: My speaking skill is getting worse.
B: , I would speak English in class moreregularly
(Đề số 4 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question 22:Mike and Lane are neighbors They are talking about Lane’s party.
Mike: “Thank you for a lovely evening”
Lane:“ .”
A.It dependson you B.Thank you very much indeed.
C.Yeah I’m really looking forwardtoit D.You arewelcome.
Question 23:Laura “What a lovely house you have!”Maria:“ .”
Trang 4A.Thank you Hope you willdrop in B.I thinkso.
C.I feelveryexcited D.Of course not, it’s notcostly
(Đề số 5 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question24:KenandTomarehigh-schoolstudents.TheymeeteachotheratagallerybutKenisinahurry.
Ken:“I'vegottogo,
Tom.Solong”Tom:“Solong,Ken.And
.”
Question25:-“Howaboutgivingmeahand?”–“ .”
C Sure I'd be gladtohelp D.You'rewelcome
(Đề số 6 – Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question 26:Jane: “Are you interested in scuba diving?”Janet:“ ”
A Very Undersea life is being stronglycontaminated.
B Very Undersea life isfascinating.
C Not any Undersea life is tooexpensive.
D Well, things are much different,now.
Question 27:Tom: “Is your bicycle serviced regularly, Mike?” Mike:“ ”
A.Well, I didit yesterday B.Yep, every twoweeks.
(Đề số 7 – Sách tham khảo - Vũ Mai
Phương )Question28:Peter:Is itimportant?-Thomas: .
A.It'samatteroflife-and-death! B Noworry, that'snothing
Question29:A: makeaphonecallhere?B:Sure.Goahead.
(Đề số 8– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question30:A:Idon'tlikemeat. B:
Trang 5Question 31:Cindy wanted to drive her best friend to have dinner at an Italian restaurant
buthercarcouldn't start Therefore,she hadtoborrowone fromNancy Choosethe mostsuitableresponsetofillintheblankinthefollowing exchange
Cindy: “Wouldyou mindlendingmeyourcar?”-Nancy:“ .”
(Đề số 9– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question32:Maryinvitedherfriend, Sarah,tohavedinnerout that night and Sarahaccepted.Choosethe
mostsuitable responsetofillintheblankinthefollowing exchange
Mary: “Shallweeat outtonight?”-Sarah:“ .”
A It's kindofyoutoinvite
B You areverywelcome
C That'sagreatidea
D That'sacceptable
Question 33:A: Your speech this morning was just beyond my expectation.
A It'sOK
B Notatall.ItwasjustOK
C Itwasmypleasure
D Thanks Without your help, I couldn't have doneit
(Đề số 10– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question 34:Hung and Derek are classmates They are talking about their sports hobby
Hung: Don't you like watching football?
Derek:
Question 35:Marta and Patrice is a couple They are going to a friend's party
Marta: Do I still have to change my clothes?
Patrice:
A Sure, take yourtime
B Let's discuss that sometime
C Don't change your mind,please
Trang 6D The party begins at 2pm
(Đề số 11– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question36:A:Igot500fortheTOEFL,Dad.-B: .
A Goodforyou Thankyou
B I'mgladyou sayso
C Well done, son! I'm very proud ofyou
D You candoit
Question37:A:Wouldyoulikeacoke?-B:
A Ilike coke.Thanks
B It's ok I'm proudofyou
C Yes, please But just a smallone
D No,Iwouldn't
(Đề số 12– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question38:Mai and Lan arefriends.Lan asks Maiabout Mai's plan Selectthe
mostsuitableresponsetofillintheblank
Lan:“AreyougoingtoseetheliveshowbySonTungtoday?”Mai:“
”
A.Yes,Ienjoyeditverymuch B Maybe I'll beout
Question 39:Andy: How about coming to my English class tonight?
A Sounds like fun! Whattime?
B Englishis myfavouritesubject
C Don'tworry.Thanks
D Thanks.Butwhat'stheproblem?
(Đề số 13– Sách tham khảo - Vũ Mai
Phương )Question 40:
Daisy: “Wouldyou mindgettingme
acupofcoffee?”John:“ .”
A Cream andsugar,please
B It'smypleasureC
.No,thanks
Trang 7D I never drink coffee
Question 41:
Ann:I'mverysorryforlettingyouwaitforsolong.Bill:
A Don'tapologize.I've justarrivedhere
B You'rewelcome
C It's doesn't matter Thankyou
D Mypleasure.Don't worry aboutit
(Đề số 14– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
Question42:-“Whatshallwedothisweekend?”–“ ”
Question43:-“Congratulations!”–“ ”
(Đề số 15– Sách tham khảo - Vũ Mai Phương )
ĐÁP ÁN BÀI TẬP GIAO TIẾP Question 1 Chọn đáp án C
Giải thích: dịch nghĩa Question A:
Tớ chẳng còn gì để nói vớibạnB:
Ôi, tội nghiệptôi
C: Không sao đâu
D: Bạn thật đãng trí
Dịch nghĩa: Tom: Xin lỗi nhé, mình quên không gọi điện cho bạn tối qua
Marry: Không sao đâu
Question 2 Chọn đáp án
CGiải thích: A: Không có gì
B: Là tôi đây
C: Không, đừng lo Tôi ổn mà
D: Không, tôi thường lái xe về nhà vào lúc 5 giờ
Dịch nghĩa: Andy: “Để tôi đèo bạn về nhà.”
Trang 8Mrs Phuong: “Không, đừng lo Tôi ổn mà.”
Question 3 Chọn đáp án A
Giải thích: “Cám ơn vì món quà tuyệt vời của bạn” - “Không có gì”
Question 4 Chọn đáp án A
Giải thích: “Xin hỏi, ghế này đã có ai ngồi chưa vậy?” - “Xin lỗi bạn, ghế này có người ngồi rồi”
Question 5 Chọn đáp án D
Dịch nghĩa: Jack: Tôi thà ở nhà còn hơn
Gina: Thật á?
Question 6 Chọn đáp án A
A đang làm nhiệmvụ
B theo trật tự, thứtự
C đang hành động
D đag chịu sự kiểmsoát
Dịch nghĩa: Peter: Bạn muốn uống bia không?
Maria: Không phải bây giờ vì tôi đang làm nhiệm
vụ.Question 7 Chọn đáp ánC
Kỹ năng:Ngữ pháp
Giải thích:
Đáp án C: thực sự không
Dịch nghĩa:Bạn đã đợi ở đây lâu rồi à? - thực sự không
Question 8 Chọn đáp án D
Kỹ năng:Ngữ pháp
Giải thích:
Đáp án A.You bet: dĩ nhiên => chỉ sự đồng
tìnhDịch nghĩa:Con dơi có thể nghe từ khoảng
cách xaQuestion 9 Answer D
Kỹ năng:Ngữ pháp
Giải thích:
"tôi rất vui vì bạn giúp đỡ gia đình tôi"- " "
A đó là hân hạnh củatôi
B đượcrồi
Trang 9C ko có gì đâu
D A & C là chínhxác
→ A,C phù hợp nghĩa của Question
→chọn D
Question 10
AnswerBKỹ năng:Ngữ
phápGiảithích:
A: Tôi có thể nói chuyện với Susan được
không?B: .
A đang nói
B Đang nóiđây
C đang gọi
D đang trả lời
→ Phân biệt Talk, say, speak, tell
SAY: là động từ có tân ngữ, có nghĩa là “nói ra, nói rằng”, chú trọng nội dung được nói ra.
Thí dụ:
Please say it again in English (Làm ơn nói lại bằng tiếng
Anh).They say that he is very ill (Họ nói rằng cậu ấy ốm
nặng).
SPEAK: có nghĩa là “nói ra lời, phát biểu”, chú trọng mở miệng, nói ra lời Thường dùng làm động từ
không có tân ngữ Khi có tân ngữ thì chỉ là một số ít từ chỉ thứ tiếng “truth” (sự thật).
Thí dụ:
He is going to speak at the meeting (Anh ấy sẽ phát biểu trong cuộc mít tinh).
I speak Chinese I don’t speak Japanese (Tôi nói tiếng Trung Quốc Tôi không nói tiếng Nhật Bản) Khi muốn “nói với ai” thì dùng speak to sb hay speak with sb.
Thí dụ:
She is speaking to our teacher (Cô ấy đang nói chuyện với thày giáo của chúng ta).
TELL: có nghĩa “cho biết, chú trọng, sự trình bày” Thường gặp trong các kết cấu: tell sb sth (nói với ai
điều gì đó), tell sb to do sth (bảo ai làm gì), tell sb about sth (cho ai biết về điều gì).
Thí dụ:
The teacher is telling the class an interesting story (Thầy giáo đang kể cho lớp nghe một Question chuyện thú vị).
Trang 10Please tell him to come to the blackboard (Làm ơn bảo cậu ấy lên bảng đen).
We tell him about the bad news (Chúng tôi nói cho anh ta nghe về tin xấu đó).
TALK: có nghĩa là “trao đổi, chuyện trò”, có nghĩa gần như speak, chú trọng động tác “nói’.
Thườnggặp trong các kết cấu: talk to sb (nói chuyện với ai), talk about sth (nói về điều gì), talk with sb (chuyện trò với ai).
Thí dụ:
What are they talking about? (Họ đang nói về chuyện gì thế?).
He and his classmates often talk to eachother in English (Cậu ấy và các bạn cùng lớp thường nói
chuyệnvới nhau bằng tiếng Anh).
Question 11 Answer D
Kỹ năng:Dịch
Giải thích:
Ben: “Hôm qua, cậu không đi học phải không?”
Jasamine: “Tớ có đi Tớ đã nhìn thấy cậu, nhưng cậu đang nói chuyệnvới ai đó.”
A Không, tớ đã khôngđi
B Sai cấutrúc
C Để xem nàoQuestion
12 AnswerBKỹ
năng:Dịch
Giải thích:
Mẹ: “Sao con có thể không nói với mẹ rằng con bỏ việc?”
Lisa: Bởi vì con biết là mẹ sẽ làm ầm lên
A Con muốn nói với mẹ bây giờ.
C Con khôngbiết.
D Bởi vì con chán chuyện đấyrồi
Question13: Đáp án B
Giải thích:
A Of course not, it’s not costly: Đương nhiên là không, nó không đắtđâu.
B Right, fine away: Ừ, tốtthôi.
C What’s up? Có chuyện gìthế?
D Not at all: Không cógì
Trang 11Laura nói giống như xin phép Maria để được hỏi vài Question, rất lịch sự, trang trọng đặc biệt qua cụm
từwould like to ask, để đáp lại một cách lịch sự như cách Laura hỏi, ta dùng B mà không dùng C dù theo
nghĩa thì cũng không sai, nhưng cách nói này dùng trong khi thân mật, không cần giữ lịch sự, lễ phép
Dịch nghĩa.Tôi có vài Question hỏi muốn hỏi bạn - Ừ, tốt thôi.
Question 14: Đáp án D
Giải thích:
A Forget about it I didn’t mean so: Quên nó đi Tôi không cốý.
B I highly appreciate what you did Tôi đánh giá rất cao những gì bạn đãlàm.
C It doesn’t matter anyway: Dù sao thì nó cũng không quantrọng.
D Never mind Đừng bậntâm.
Question 15 Đáp án B
Giải thích:
A Rất thích Cuộc sống dưới đại dương cựcb ẩ n
B Rất thích Cuộc sống dưới đại dương rất thú vị
C Không hề Cuộc sống dưới đại dương rất đắtđ ỏ
D Ồ, bây giờ mọi thứ đã khácr ồ i
QuestionAkhôngthống nhất nghĩa, nói rất thích lặn và cuộc sống đại dương rất bẩn - không hợp
lí.QuestionC Đúng ra ta dùngNot at alltrong trường hợp này,not anychỉ dùng khiQuestionhỏi hỏi về
sốlượng
Question D không liên quan
Dịch nghĩa.
Jane: Ban có thích lặn không?
Janet: Rất thích Cuộc sống dưới đại dương rất thú vị
Question 16 Đáp án C
Giải thich:
Would/do you mind– Bạn có phiền không - dung để xin phép Để đồng ý cho người đó làm, ta sẽ trả lời“khôngphiền”,chẳnghạnnhưno,notatalllgoahead/Idon’tmind.
Còn nếu không đồng ý, nghĩa là bạn có phiền, thì sẽ trả lời bằng cách đưa ra các lí do từ chối, thỉnh
thoảngcũngsửdụngyes,Iwould,nhưngkhôngphổbiếnvìhơimấtlịchsự.
Dịch nghĩa.Bạn có phiền cho tôi mượn xe được không? - Không, không phiền tý nào.
Question 17: Đáp án C
Giải thích:
Trang 12A Certainly, I’d be glad to:Chắc chắn rồi, tôi rất lấy làm vinhhạnh
B Yes, it is warmer than today:Ừ, trời ấm hơn hômnay
C Not really I couldn’t follow the story:Không hẳn Tôi không thể theo dõi Question chuyệnđược
D No, I dislike moving:Không, tôi không thích sự dichuyển.
Question hỏi là “Bạn có thích bộ phim hôm qua xem không?”
- Dễ nhầm Question A, “lấy làm vinh hạnh được làm gì đó” vì cóglad tolà viết tắt củaglad to V- vui
lòng khi làm gì, có thể dùng trả lời lời mời
Dịch nghĩa.Bạn có thích bộ phim hôm qua xem không? - Không hẳn, tôi không thể theo dõi Question
chuyện được
Question 18: Đáp án A
Giải thích:
Khi người khác cảm ơn, ta trả lời bằngYou’re welcome / It’s my pleasure
Khi người khác xin lỗi, ta có thể trả lời bằngYour apology is accepted
Dịchnghĩa.
- Minh xin lỗi vì để bạn chờ hai tiếng đồng hồ Xe của mình bị hỏng trênđường.
- Lời xin lỗi của bạn được chấpnhận.
Question 19 Đáp án C
Giải thích:Question hỏi này là hỏi về tính cách chứ không phải hỏi ngoại hình.
A He is tall and handsome:Anh ta cao và đẹptrai.
B He has brown eyes:Anh ta có đôi mắtnâu.
C He is ambitious:Anh ta rất thamvọng.
D He is smiling:Anh ta đangcười.
Dịch nghĩa.Anh ta là kiểu người thế nào? - Anh ta rất tham vọng.
Question 20 Đáp án C
Giải thích:
A I’m glad you say so.Tôi rất vui vì bạn nóivậy.
B It’s ok I’m proud of you.Được đó Tôi rất tự hào vìbạn.
C Thanks, John But I’m really upset.Cảm ơn John, nhưng tôi thực sự rấtbuồn.
D Thank you You deserve it.Cảm ơn Bạn xứng đáng điều đó
Khi người khác động viên thì Question C hợp lí nhất về
nghĩa.Dịchnghĩa.
A: Thư giãn đi Harry, mọi chuyện rồi sẽ ổn
Trang 13B: Cảm ơn John, nhưng thực sự mình rất bực mình.
Question 21 Đáp án B
Giải thích:Cấu trúc Question điều kiện loại II dùng để khuyên,If I were you, I would V Dịch nghĩa.
A: Phần nói của tôi kém quá
B: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nói tiếng Anh nhiều hơn ở lớp
Question 22: Đáp án D
Giải thích:
A It depends on you:Tùy bạnthôi.
B Thank you very much indeed:Thực sự rất cảm ơnbạn.
C Yeah I’m really looking forward to it: Yeah.Tôi thực sự rất mong đợi điềuđó.
D You are welcome:Không cógì.
Khi được người khác cảm ơn, ta dùng“ You are welcome”để đáp lại.
Dịch nghĩa.Mike và Lane là hàng xóm Họ đang nói chuyện về bữa tiệc của Lane
Mike: Cảm ơn cậu vì bữa tối tuyệt vời!
Lane: Không có gì
đâu.Question 23: Đáp
án A Giải thích:
A Thank you Hope you will drop in:Cảm ơn, hi vọng bạn sẽ ghé quachơi.
B I think so:Tôi nghĩvậy
C I feel very excited:Tôi rất hứngkhởi
D Of course not, it’s not costly: Ồ không đâu, nó không đắt đó tí nào
Khi nhận lời khen, phải lịch sự cảmơn
Dịch nghĩa:Bạn có một căn nhà thật đẹp - Cảm ơn, hi vọng bạn sẽ ghé qua chơi.
Question 24 Đáp án B
Giải thích:
A be careful:hãy cẩnthận
B take care:nhớ giữ gìn sứckhỏe
C don’t hurry: đừngvội
D don’t take it seriously:đừng làm căngquá
so long:tạm biệt