1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Flyers wordslist Từ vựng và ngữ pháp ôn thi Flyers 2020 mới nhất

16 243 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,08 MB
File đính kèm Flyers Wordslist.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng và ngữ pháp ôn thi Flyers 2020 mới nhất Cập nhật những từ vựng mới và ngữ pháp mới nhất Đã cập nhật lỗi chính tả, những ví dụ cần thiết phần ngữ pháp. Từ vựng và ngữ pháp ôn thi Flyers 2020 mới nhất Còn phần Speaking đã cập nhật. Sẽ up sớm

Trang 1

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

SUCCESS IN FLYERS

1 Animals ( động vật)

beetle :bọ cánh cứng dinosaur :khủng long nest :tổ chim wild : hoang dã

2 The body & the face ( cơ thể và mặt)

3 Clothes ( quần áo)

belt : thắt lưng Pajamas (US) : quần áo ngủ

Pyjamas (UK)

striped : có sọc, có vằn bracelet : vòng tay pocket : túi (quần, áo) sunglasses : kính mát

costume : trang phục,

trang bị

spot : đốm, vết trainers/ sneakers :giày thể thao

necklace : chuỗi hạt stripe (n) : sọc, vằn

4 Color ( màu sắc)

5 Family & Friends ( gia đình & bạn bè)

6 Food and drink ( thức ăn & thức uống)

biscuit (UK)

cookie (US)

Trang 2

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

7 Health (sức khỏe)

8 The home ( nhà)

soap : xà phòng telephone điện thoại

9 IT ( Công nghệ thông tin)

(open and close) a file ( mở & đóng ) tài liệu, tập tin search (n) sự tìm kiếm

(us program)

chương trình

10 Materials (nguyên vật liệu)

11 Numbers : số

12 Places & directions (nơi chốn & hướng)

Trang 3

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

(US kilometer)

castle :lâu đài Left :bên trái skyscraper :tòa nhà trọc trời

college :trường cao đẳng museum :viện bảo tàng straight on :thẳng

theater)

:rạp

fire station :trạm cứu hỏa police station :trạm cảnh sát west :hướng tây

13 School : trường học

backpack

rucksack)

competition :cuộc thi đấu maths (us

math)

geography :môn địa lý project :dự án, kế hoạch university :trường đại học

14 Sports & leisure ( thể thao và sở thích)

flashlight

(uk torch)

join (a club) :tham gia ( 1 câu

lạc bộ)

Trang 4

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

match (football) :trận đấu (bóng

15 Time ( thời gian)

after

(adv + conj)

ago autumn (US

fall)

before

(adv + conj)

fall (UK autumn) mùa thu

Months of the year: ( những tháng của năm)

16 Transprot ( phương tiện)

fire engine

(US fire truck)

bike)

:cuộc đua tour traffic :giao thông du lịch

Trang 5

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

17 Nouns ( danh từ)

18 weather: thời tiết

19 work ( công việc)

actor :diễn viên engine :máy móc, động cơ photographer :nhiếp ảnh gia

office :văn phòng businessman/ woman :nam/ nữ doanh nghiệp

20 The world around us ( thế giới xung quanh chúng ta)

Trang 6

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

21 Verbs — regular ( động từ có quy tắc) -ed

enter (a competition)

gia nhập (1 cuộc thi)

prefer : thích hơn whisper thì thầm

repair : sửa lại

22 Verbs — irregular ( Động từ bất quy tắc)

break : gãy, vỡ hear : nghe sure : chắc chắn

burn : đốt cháy keep : giữ sell : bán

feel : cảm thấy leave : rời khỏi speak : nói

Trang 7

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

find out : tìm ra let : cho phép spend : chi tiêu

forget : quên lie (as in lie down): nằm (

xuống)

take (e.g it takes 20 minutes) mất (ví dụ: phải mất 20 phút)

23 Exclamations: Những thán từ

24 Adjectives ( tính từ)

dear (as in dear harry)

extinct tuyệt chủng left (as in

direction)

Trang 8

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

thân thiện

wonderful: tuyệt vời

bụng

sure: chắc chắn

25 Determiners

26 Adverbs ( trạng từ)

at the moment tại thời điểm này late muộn suddenly đột nhiên

by yourself chính bạn nowhere không nơi đâu tonight tối nay

27 Prepositions ( giới từ )

28 conjunctions ( liên từ)

29 pronouns ( đại từ)

anything bất cứ điều gì no-one không ai

30 Modals + V1

Trang 9

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

31 Question words

32 Names

BẢNG KÊ ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC Nguyên mẫu (V) Quá khứ (V 2 ) Quá khứ phân từ (V 3) Nghĩa

Trang 10

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

Trang 11

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

Ngữ pháp

Câu hỏi đuôi

- Câu nói và phần đuôi luôn ở dạng đối nhau

Ex: The children are playing in the yard, aren’t they?

They can’t swim, can they?

- Chủ từ của câu nói là đại từ, ta lặp lại đại từ này

Ex: She is a doctor, isn’t she?

- Chủ từ là danh từ, ta dùng đại từ tương ứng thay thế

Ex: People speak English all over the world, don’t they?

- Đại từ this / that được thay bằng “it”; these / those được thay bằng “they”

Ex:That is his car, isn’t it?

These are your new shoes, aren’t they?

- “There” trong cấu trúc “there + be” được dùng lại ở phần đuôi

Ex: There aren’t any students in the classroom, are there?

- Câu nói có trợ động từ (will / can / shall / should / is / are …): trợ động từ được lặp lại ở phần đuôi

Ex: You will come early, won’t you?

- Câu nói không có trợ động từ: trợ động từ do / does / did được dùng ở phần đuôi

Ex: It rained yesterday, didn’t it?

She works in a restaurant, doesn’t she?

Một số trường hợp đặc biệt:

- Phần đuôi của I AM là AREN’T I

Ex: I am writing a letter, aren’t I?

- Phần đuôi của Let’s là SHALL WE

Ex: Let’s go out tonight, shall we?

Giới từ

- on: dùng trước thứ, ngày tháng on Sunday, on 20th April, …

Chú ý: On holiday, on business,

- in: dùng trước năm, mùa in 2013, in summer, …

Chú ý: in bed, in the sky, in the world, in the sea,

- at: dùng trước giờ at 7 o’clock

Chú ý: at the weekend, at the beach,

/ V + to V1

- Những động từ thường theo sau bằng động từ có “to”: want, would like (‘d like), hope (hy vọng), agree (đồng ý), need (cần), …

Ex: I want to make a cake

Would you like to go out this evening?

V + V-ing

Trang 12

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

- Những động từ thường theo sau bằng động từ thêm ing: hate, like, love, miss (bỏ lỡ), practice (luyện tập), finish (kết thúc), dislike (không thích), enjoy (thích)

My sister likes listening to music

He enjoys going out with his friends

- Giới từ (on, in, at, of, from, with, about, …) cũng theo sau bằng động từ thêm ing

I’m good at swimming

They aren’t interested in playing football

Từ chỉ số lượng

- some + N đếm được, không đếm được: một vài, một số

- a lot of / lots of + N đếm được, không đếm được

- many + N đếm được số nhiều

- much + N không đếm được

- few + N đếm được số nhiều

- little + N không đếm được

Ex: I have a lot of money I can buy everything I want

There are some / many / a lot of students in the class

She has a few friends

be going to + Vo: diễn tả một dự định trong tương lai

EX: I’m going to travel to France thi Mon

We aren’t going to stay

What are you going to do next weekend?

Thì hiện tại đơn

S + V1/(s/es) S + am / is / are …

S + don’t / doesn’t + Vo S + am / is / are + not …

(Wh-) + do / does + S + Vo…? (Wh-) + am / is / are + S …?

Thêm –es khi động từ tận cùng là: o, s, ch, sh =>goes, kisses, washes, watches

- Dùng để chỉ các hành động thói quen, mang tính chất lặp đi lặp lại

Ex: She usually gets up at 6 a.m

- Dùng để chỉ các sự kiện và sự thật hiển nhiên, chân lý

Ex:Water freezes at 0 degree celcius, and boils at 100 degree celcius

- Dấu hiệu nhận biết: every (every day, every week, every night,… ) often, sometimes, usually,

always, never, frequently (thường) ,normally (thông thường), twice a week (2 lần 1 tuần), once a week (1 lần 1 tuần)…

* Cách nói giờ:

a Giờ đúng: It’s + giờ + o’clock

Ex: 6:00 – It’s six o’clock

10:00 – It’s ten o’clock

b Giờ hơn: It’s + giờ + phút hoặc It’s + phút + past + giờ

Ex: 9:10 – It’s nine ten / It’s ten past nine

12: 20 – It’s twelve twenty / It’s twenty past twelve

Có thể dùng "a quarter" thay cho 15 phút và "half" thay cho 30 phút

Ex: 8:30: It's half past eight = It's thirty past eight = It’s eight thirty

1:15: It's a quarter past one = It's fifteen past one = It’s one fifteen

c Giờ kém: It’s + giờ + phút / It’s + phút + to + giờ

Ex: 3:50: It's ten to four = It’s three fifty

9:45: It's a quarter to ten = It's fifteen to ten = It’s nine forty-five

Trang 13

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

Note: have to + V1, spaceship = rocket, must + V1, mustn’t + V1, need + to V1, need’s + V1, map, kangaroo, page,

pocket, shelf, different, the same, move, language, hate + V-ing, sad, plane, carry, daughter, cow

Thì tương lai đơn

S + will / shall + Vo

S + won’t / shan’t + Vo

Wh- + will + S + Vo…?

- Hành động sẽ xảy ra trong tương lai

Ex: - They will come here next week

- I will go to the zoo next Sunday

- You will be rich in the future

Dấu hiệu nhận biết:

next week, next month, someday, tomorrow, soon, in + năm trong tương lai…at + thời giờ trong tương lai

Thì Quá khứ đơn (Simple past)

S + V2/-ed S+ was / were …

S + didn’t + Vo S + wasn’t / weren’t …

Wh- + did + S + Vo…? (Wh-) + was / were + S …?

- Một hành động đã xảy ra và đã hoàn tất ở thời gian xác định trong quá khứ

Ex: We bought this car two years ago

- Một thói quen trong quá khứ

Ex: When I was young, I often went swimming with my friends in this river

- Một chuỗi hành động trong quá khứ

Ex: I entered the room, turned on the light, went to the kitchen and had dinner

Dấu hiệu nhận biết: yesterday ( yesterday morning, yesterday afternoon,…….) last _ ( last year, last night, last week, last month….) _ ago ( two years ago, many months ago, ten minutes ago….) in +

year in the past ( một năm nào đó trong quá khứ: in 1999, in 2001…)

Thì quá khứ tiếp diễn

S + was / were + V-ing

S + was / were + not + V-ing

Wh- + was / were + S + V-ing…?

- Hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

Ex: What were you doing at 7 pm yesterday?

- Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xảy ra cắt ngang

Ex: Mai was watching TV when I came home

When they were having dinner, she entered their room

- Hai hành động xảy ra song song trong quá khứ

Ex:While her mother was cooking dinner, her father was reading books

Dấu hiệu nhận biết:

At + giờ + thời gian trong quá khứ

At this / that time + thời gian trong quá khứ

Ex: What were you doing on Saturday afternoon at three o’clock?

At 12 p.m yesterday, it was raining

What were you doing at 9 p.m last night? - I was watching TV

Thì hiện tại hoàn thành

Have you ever + V3/-ed….? Bạn có từng ….?

Trang 14

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

 Yes, I have

 No, I haven’t

Thì hiện tại hoàn thành (The present perfect tense)

S số nhiều + have +

V3/-ed

S số ít + has + V3/-ed

S số nhiều + haven’t +

V3/-ed

S số ít + hastn’ + V3/-ed

Have + S + V3/-ed…?

Has + S + V3/-ed …?

- I have learnt English for 2 years

- She has lived here since 2010

Cách dùng:

 Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra trong tương lai

 Hành động vừa mới xảy ra

Dấu hiệu nhận biết: for + khoảng thời gian (for 3 months, for 5 years…), since + mốc thời gian (since

2000, since last month …), recently, just (vừa mới), already (đã rồi), ever (đã từng), never (chưa bao giò), lately (gần đây), so far , up to now, up to the present (cho tới bây giờ), this is the first time / the second time / the third time (đây là lần đầu tiên …)

Ex: I have just cleaned the floor

She has never gone to London

We have already done their homework

Have you ever ridden a camel?

 Yes, I have

 No, I haven’t

Thì hiện tại tiếp diễn

S + am / is / are + V-ing

S + am / is are + not + V-ing

Wh- + am / is / are + S + V-ing…?

- Dùng để chỉ một hành động đang diễn ra trong lúc nói

Ex: Listen! The bird is singing

I am studying now

- Hai hành động xảy ra song song ở hiện tại

Ex: She is cooking dinner while her husband is watching T.V now

Dấu hiệu nhận biết:

- Câu bắt đầu bằng một mệnh lệnh như: Listen!, Look!, Pay attention!, Keep silent! Be quiet!

hoặc các cụm từ: now, right now, at the moment, at the present, while

MỘT SỐ ĐIỂM NGỮ PHÁP KHÁC 1/ Động từ khiếm khuyết:

Trang 15

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

- Can + Vo

- Can’t + Vo

- có thể

- không thể

I can swim / She can cook

He can’t play the guitar

- Need + to Vo

- Needn’t + Vo

- cần

- không cần

I need to clean my room

You needn’t buy a lot of food

- Must + Vo

- Mustn’t + Vo

- phải

- không được phép

You must do your homework

You mustn’t swim in the lake

- Should + Vo

- Shouldn’t + Vo

- nên

- không nên

You should clean your teeth everyday

You shouldn’t play computer games

- May / Might + Vo

- May / Might not + Vo

- có lẽ

- có lẽ không

He may go out with his friends

They don’t say “hello” to me They may not see me

- Could + Vo

- Couldn’t + Vo

- có thể

- không thể trong quá khứ

I could ride a bike when I was ten

She couldn’t write when she was five

2/ Câu so sánh

So sánh hơn

S + V + tính từ/trạng từ ngắn +ER + THAN …

S + V + MORE + tính từ/trạng từ dài + THAN …

The elephant is bigger than the dolphins

He drives more carefully than his brother

So sánh nhất

S + V + THE + tính từ/trạng từ ngắn +EST…

S + V + THE MOST + tính từ/trạng từ dài…

Nam is the tallest in my class

The white dress is the most expensive in the shop

Cách thêm –ER và –EST

- Từ tận cùng là phụ âm mà trước nó là nguyên âm thì phải gấp đôi phụ âm: bigger, thinner, hotter, fatter, …

- Từ 2 âm tận cùng bằng y, đổi y thành –ier hoặc iest: happy à happier, easy à easier, busy à busier, …

Một số tính từ bất qui tắc:

- little + N số ít, không đếm được - less than - the least ít

- few + N số nhiều, đếm được - fewer than - the fewer ít

3/ Sở hữu cách

tên’s + N: .của …

Phong’s house: nhà của Phong

Hoa’s teacher: giáo viên của Hoa

4/ Tính từ sở hữu

Our Của chúng ta, chúng tôi

He is living in a house _ house is very big

I walked to school because bike was broken

5/ Cấu trúc: There is / There are

- There is + N số ít: có … There is a mirror in the bathroom

- There are + N số nhiều: có … There are a lot of flowers in the garden

6/ Câu hỏi

Trang 16

Name: ……… English Ms.Oanh (0976043298)

How much + N số ít, không đếm được Có bao nhiêu How much water is there in the bottle?

How many + N số nhiều, đếm được Có bao nhiêu How may books are there on the desk?

How much is it?

How much is + N ….?

How much does it / N … cost? Giá bao nhiêu

How much is this coat?

How much does the coat cost?

How often do you play badminton?

- Everyday / never / sometimes / …

Ngày đăng: 06/07/2020, 14:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

cartoon :hoạt hình suitcase :va-li ski (n v) :trượt tuyết (2 thanh) - Flyers wordslist   Từ vựng và ngữ pháp ôn thi Flyers 2020 mới nhất
cartoon hoạt hình suitcase :va-li ski (n v) :trượt tuyết (2 thanh) (Trang 3)
BẢNG KÊ ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC Nguyên mẫu (V)Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ  (V 3)  Nghĩa - Flyers wordslist   Từ vựng và ngữ pháp ôn thi Flyers 2020 mới nhất
guy ên mẫu (V)Quá khứ (V2) Quá khứ phân từ (V 3) Nghĩa (Trang 9)
2/ Câu so sánh - Flyers wordslist   Từ vựng và ngữ pháp ôn thi Flyers 2020 mới nhất
2 Câu so sánh (Trang 15)
Hình thức Nghĩa Ví dụ - Flyers wordslist   Từ vựng và ngữ pháp ôn thi Flyers 2020 mới nhất
Hình th ức Nghĩa Ví dụ (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w