+ Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy.. + Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox + Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox của C.. + Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.. + Lấy đối xứng phần đồ
Trang 1Chương Khảo Sát Hàm Số
x x
2
x
x
2
sinx cosx
cosx sinx
1 tan
cos
x
x
1 cot
sin
x
x
u u u
2
u
2
sinuucosu
cosu usinu
tan 2
cos
u u
u
cot 2
sin
u u
u
u v uv u v u v v u
2
u u v v u
2
2 2
2
x
ax bx c
Mở Rộng
Ý Nghĩa Đạo Hàm
x x
e e
x xln
a a a
ln x 1
x
log 1
ln
a x
x a
u u
e u e
u uln
a u a a
lnu u
u
log
ln
a
u u
u a
Hệ số góc tiếp tuyến: k f x0
Vận tốc tức thời: v t s t
Gia tốc tức thời: a t v t
Cường độ tức thời: I t Q t
Đồ Thị Hàm Trùng Phương
Trường Hợp Đặc Biệt
1 Cực Đại – 2 Cực Tiểu 2 Cực Đại – 1 Cực Tiểu 1 Cực Tiểu 1 Cực Đại
x
y
O
0;
A c
0 0
a b
0
c
x
y
O
0;
0 0
a b
0
c
0 0 0 0
a b a b
x
y
O
0;
A c
O
x
0 0 0
a b a b
0
0
a b
x
y
O
0
a b
x
y
O
0;
A c
0
c
0 0
a b
x
y
O
0;
A c
0 0
a b
0
c
Trang 2Đồ Thị Hàm Bậc Ba
Đồ Thị Hàm Phân Thức
Hàm số đồng biến
y ad bc
Hàm số nghịch biến
y ad bc
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x d
c
; tiệm cận ngang là y a
c
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng I d a ;
c c
Công Thức Giải Nhanh
Hàm số y ax4 bx2 có ba điểm cực trị A, B, C c ab 0
8
b a
24
b a
0
32 a S b 0
6
b ac
b a ac
0
a m b
2
b ac
4
b ac
8
b ac
Đồ thị cắt trục Ox tại 4 điểm tạo thành cấp số cộng 2 100
9
b ac
O
y
x
C B
A
y
a y c
d x c
I
y
d x c
a y c
I
x
y
O x
y
O
x
y
O x
y
O
Trang 3Biến Đổi Đồ Thị Hàm Số
Đồ thị C :y f x a Đồ thị C :y f x a
Tịnh tiến lên phía trên a đơn vị nếu a 0.
Tịnh tiến xuống dưới a đơn vị nếu a 0.
Tịnh tiến sang phải a đơn vị nếu a 0. Tịnh tiến sang trái a đơn vị nếu a 0.
C :y f x 1 C :y f x 2 C :y f x 1 C :y f x 1
Đồ thị C :y f x Đồ thị C :y f x
Đồ thị C :y f x Đồ thị C :y fxm
+ Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy
+ Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của C
+ Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy.
Bước 1: Tịnh tiến C :yf x theo vectơ vm; 0
Ta được đồ thị C1 : y f x m. +) Với m 0, tịnh tiến C sang trái m đơn vị. +) Với m 0, tịnh tiến C sang phải m đơn vị.
Bước 2: Biến đổi từ C1 :y f x m thành đồ thị
C :yfxm bằng cách:
+ Giữ phần đồ thị C1 bên phải trục Oy + Bỏ phần đồ thị C1 bên trái Oy. + Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy.
C1 :y f x 1
C :y f x 1
Đồ thị C :y f x
+ Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox
+ Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox của (C).
+ Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.
Đồ thị C :yu x v x
+ Giữ nguyên phần đồ thị trên miền u x 0
+ Bỏ phần đồ thị trên miền u x 0của C
+ Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.
x
y
(C') (C)
-1
1
O
1
x
y
(C)
(C')
-3
-1
O
1
x
y
1 -2
-2
-1
O
1
x
y
1
2
-2
-1
O
1
x 2
y
1
x
2
y
-2
1
O
1
x y
(C)
(C')
1
x
y
(C')
(C)
1
x y
(C)
(C')
1
x y
O 1
x y
O 1
Trang 4Chương Mũ - Logarit
m n m n
a a a
1
m
a
a m na m n.
m
a a
a b a b
n
a b, 0,a 1
loga bc loga bloga c
c
loga b loga b
log
c a
c
b b
a
logc a.loga blogc b
log
a
b
b
a
Đồ Thị Hàm Số Mũ
1
Nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang.
Khi a hàm số luôn đồng biến. 1 Khi 0 hàm số luôn nghịch biến. a 1 Đồ thị luôn đi qua điểm A 0;1
Đồ Thị Hàm Số Logarit
1
Nhận trục tung làm đường tiệm cận đứng.
Khi a hàm số đồng biến. 1 Khi 0 hàm số nghịch biến. Đồ thị luôn đi qua điểm a 1 A 1;0
Bài Toán Lãi Suất Ngân Hàng Công Thức Giải Nhanh
Bài Toán Lãi Kép: S n A1rn A: Số Tiền Gửi ; r: Lãi kép; S n là số tiền nhận được
Bài Toán Tiền Gửi Hàng Tháng: S n A1 rn 1 1 r
r
A: Số Tiền Gửi Hàng Tháng ; r: Lãi kép; S n là số tiền nhận được
Bài Toán Trả Góp:
n n
A r r X
r
A: Số Tiền Vay; r: Lãi kép; X: Số Tiền Trả Hàng Tháng.
O
1
x
y
A
y
1
A
x
y
O
1
A x
y
O A
1
Trang 5Chương Nguyên Hàm – Tích Phân
dx x C
1
1
x
2
x
1
x x
1
ln
1
a
ln
x
a
a
a
2
1
tan
2
1
cot
du u C
1
1
u
1
1 1
ax b
a
2
u
1 ln
e due C
ln
u
a
1
u u
cosudusinuC
sinudu cosuC
2
1
tan
2
1
cot
Diện Tích Giới Hạn Đường Cong Với Trục Hoành
b a
S f x dx
b a
b a
S f x dx
Diện Tích Giới Hạn Hai Đường Cong Khép Kín
b a
S f x g x dx
b a
Sf x g x dx b
a
Sg x f x dx
Thể Tích Vật Thể
( )
b a
V S x dx
Lý thuyết nguyên hàm:
f x dxF x
F x f x
Công thức tính tích phân:
b
a
b
f x dx F x F b F a
a
b
a
b
f x dx f x f b f a
a
Nguyên hàm, tích phân từng phần:
udv uv vdu
b
a
Thể Tích Khối Tròn Xoay
2
b a
V f x dx 2 2
( ) ( )
b a
V f x g x dx
Mẹo Đổi Biến
Dạng 1:
. f x
f x dx
P x e dx
dv e
Dạng 2:
sin
cos
cos
f x
f x
Dạng 3:
P x f x dx
dv f x dx
Dạng 4:
ln
P x f x dx
dv P x dx
Dạng 1: u x t u x
Dạng 2: m u x t u x
Dạng 3: flnx.1 t lnx
x
Dạng 4: u x
e t u x
Dạng 5: x x
f e t e
Dạng 6: fsinx.cosx t sinx
Dạng 7: fcosx.sinx t cosx
Dạng 8: tan 12 tan
cos
x
Dạng 9: cot 12 cot
sin
Dạng 10: f u x t u x
x y
yf x
yg x x
y
O
yf x
b a
O
x
S x
x y
yg x
yf x
x y
yf x
yg x
x
y
O
yf x
x y
yf x
Trang 6Chương Số Phức
Khái niệm số phức
+ Số phức (dạng đại số): z a bi; a b,
Trong đó: a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i 2 1
+ Tập hợp số phức kí hiệu:
+ z là số thực z Phần ảo của a z bằng 0b 0.
+ z là số ảo (hay còn gọi là thuần ảo) zbiPhần thực bằng 0a 0.
Phép cộng và phép trừ số phức
Hai số phức z1 a bi a b , và z2 c di c d , . Khi đó: z1z2a c b d i
Phép nhân số phức
+ Cho hai số phức z1 a bi a b , và z2 c di c d , .
Khi đó: z z1 2abi c di ac bd– adbc i
+ Với mọi số thực k và mọi số phứcz a bi a b , . Ta có: k z k a. bikakbi.
Số phức liên hợp
+ Số phức liên hợp của z a bi a b , là z a bi + z là số thực ; z z z là số ảo z z
Chia hai số phức
z z
z z z
z z z
z z z
Biểu diễn hình học số phức
Số phức z a bi a b , được biểu diễn bởi điểm M a b ;
hay bởi ua b; trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy
Môđun của số phức
Độ dài của vectơ OM
được gọi là môđun của số phức z và kí hiệu là z
Hai số phức bằng nhau
Hai số phức z1 a bi a b , và z2 c di c d , bằng nhau khi phần thực và phần ảo của chúng tương đương bằng nhau.
Lưu ý: Với 1 0 0
0
a z
b
Giải phương trình số phức
az bz c a b c a
Định lý Viet:
1 2
1 2
b
a c
z z a
1 2 1 2 21 2
z z z z z z
Xét hệ số: b24ac của phương trình.
+ Khi 0 phương trình có một nghiệm thực
2
b z a
+ Khi 0 phương trình có hai nghiệm thực phân biệt 1,2
2
b z
a
+ Khi 0 phương trình có hai nghiệm phức 1,2
2
b i z
a
y
a
;
M a b
y
a
;
M a b
Trang 7Chương Hình Không Gian Cổ Điển
ABC vuông tại A, AHBC ABC đều cạnh x Tam giác thường
2
3 4
ABC x
2
x
AH
x
RAG AH
4
ngoai tiep
AB AC BC
R
Hình bình hành Hình thoi ABC vuông cân tại A Hình vuông Hình chữ nhật Hình thang
.
ABCD
S AH BC
sin
1
2
ABCD
2
.sin
1 2
ABC
S AB AC
2
BCAB
2
ABCD
S AB
2
ACBDAB
.
ABCD
S AB BC
2 2 2
AC AB BC
2
ABCD
AB DC AH
Chiều Cao Vuông Góc Đáy Mặt Bên Vuông Góc Đáy Hai Mặt Phẳng Vuông Góc Đáy
Kiến Thức Về Góc
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng! Các cạnh bên tạo góc bằng nhau
Góc Cạnh Bên Với Mặt Đáy
SD ABCD; SD HD; SDH
Góc Cạnh Bên Với Mặt Đứng
CS SBH; CS ES; CSE
Góc Chiều Cao Với Mặt Bên
HS SCD; HS IS; HSI
Chiều cao: SOABC với O là
tâm đường tròn ngoại tiếp đáy
Góc Giữa Hai Mặt Phẳng
P;Q a b ;
Góc Mặt Bên Với Mặt Đáy
SCD; ABCDSI HI; SIH
Góc Mặt Bên Với mặt Đứng
SCD;SDHCK IK; CKI
Chiều cao: SHABC với H là tâm đường tròn nội tiếp đáy
G
M
A
H
G
B
A
G
M
A
H
D
A
H
D I
A
C
B
A B
C D
C D
B
H
A
B C S
C B
S
H
O C B
B'
A
B
C A'
α
C
A
B
D
H
S
C A
B
D H
S
E
C
A
B
D H
S
I K
O M A
B
C S
Q P
b a
C A
B
D H
S
I
C
S
H
D
B
A I K
H
B
S
F
I
K
R
O
2 2 2
BC AB AC
1
2
AM BC
2 2 2
AH AB AC
2
.
AH BH CH
ABC
S AB AC AH BC AB2 BH BC.
2 3
AG AM
sin AC
BC
BC
tan AC AB cot AB AC
ABC
S AH BC AB AC A
2 2 2 2
2 2 2
2 cos
BC AB AC AB AC A
2sin 2sin 2sin
ngoai tiep
R
2
a b c
p
Chu vi R
2
S R
SAB ABCD
SH AB
Trang 8Khoảng Cách
Công Thức Chuyển Khoảng Cách Về Chân Đường Cao
//
AB P
d A P d B P
, ,
d A P
BI
d B P
Khoảng Cách Từ Một Điểm Đến Một Mặt Phẳng
Bước 1: Kẻ CKHD
Bước 2: d C SHD , CK
Bước 1: Kẻ HICD, IAB ; Kẻ HKSI K, SI
Bước 2:
d H SCD HK
SH HI
Khoảng Cách Giữa Hai Đường Thẳng Chéo Nhau
Bước 1: Dựng mặt phẳng P chứa b và vuông góc với a tại A
Bước 2: Trong P dựng ABb tại B
Bước 3: Đoạn AB là đoạn vuông góc chung. d a b , AB
Bước 1: Dựng mặt phẳng P chứa b và song song với a.
Bước 2: d a b , d a P , d M ; P M a
Bước 3: Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng P
P
K H
P
I
A B
P
I
B
H K
A
D S
H
C B
A
D A
H
S
K
P
b
a
A
B
a
b P
H M
Trang 9Thể Tích
1 3
Va A C a 3
Công Thức Giải Nhanh Thể Tích Hình Chóp Tam Giác Đều S ABC
2 2 2
3 12
S ABC
Đặc biệt
3
2 12
S ABC
a
b a V
3
tan 24
S ABC
a
3
tan 12
S ABC
a
Hình Chóp Tứ Giác Đều S ABCD
.
6
S ABCD
Đặc biệt
3
2 6
S ABCD
a
b a V
3
tan 6
S ABCD
a
6
S ABCD
a
S
h S
C
A
B
h
C'
B'
A
B
C A'
b a
D'
C' B'
C
D A
B
A'
a
a a
D'
C' B'
C
D A
B
A'
a a
b
b
a
b
B
C A
S
α a
a
B
C A
S
α
a
a
B
C A
S
b
b b
b
a
a
a
a
O C B
A
D S
α a
a
a
a
O C B
A
D
S
a
a
a
O C B
A
D S
Trang 10Công Thức Tỉ Số Thể Tích
.
.
S A B C
S ABC
' ' '.
A B C MNP
A B C ABC
' ' ' '.
' ' ' '.
1 2 1
2
A B C D MNPQ
A B C D ABCD
.
S A B C D
S ABCD
Với
a c b d
Khối Đa Diện Đều
3;3 Tứ diện đều
4;3 Khối lập phương
3;4 Bát diện đều
5;3 Mười hai mặt đều
3;5 Hai mươi mặt đều
A
B
C
S
A'
B'
C'
C'
B'
A
B
C
A'
M
N
P
D'
C' B'
D A
A'
M
Q
C'
C B
S
B'
D' A'
Trang 11Chương Khối Tròn Xoay
Đường sinh: 2 2 2
R h
Diện tích đáy (hình tròn): S đáyR2
Diện tích xung quanh: S xqR
Diện tích toàn phần: S tp S xqS đáyRR2.
Thể tích của khối nón: 1 2
3
V R h
Nón Cụt
Thể tích khối nón cụt: 1 2 2
3
Diện tích xung quanh: S xq R r
Diện tích xung quanh: S xq 2Rh
Diện tích đáy: S đáy R2
Diện tích toàn phần: S tp 2Rh2R2
Thể tích khối trụ: 2
V R h
Diện tích mặt cầu:
2
4
S R
Thể tích khối cầu:
3
4 3
V R
Hình nón, hình trụ ngoại tiếp, nội tiếp.
Hình nón ngoại tiếp Hình trụ ngoại tiếp Hình nón nội tiếp Hình trụ nội tiếp
2
AC
2
AC
2
AD
2
AD
R hAA l AA
Thiết diện cắt bởi mặt phẳng
Thiết Diện Qua Trục Thiết Diện Qua Đỉnh Thiết Diện Qua Trục Thiết Diện Song Song Trục
2
AB
2
AD
h AB R OA d O P ; OI
h
r
R
O'
O
h
R
R h
O
O'
A
A'
M
M'
A
M
S
I
B
D
D'
B'
D
C O
O'
A
C D
A
S
I M
C
B A
D
B'
C' D'
A'
O
O'
l h
r
I
O C
A
B I K
h h
O O'
A
C B
C B
I O O'
A D
R
α
M
A
S
Trang 12Công Thức Giải Nhanh Mặt Cầu Ngoại Tiếp Khối Chóp
Chung đường kính Cạnh bên vuông góc đáy Chiều cao đi qua tâm đáy Mặt bên vuông góc đáy
2
AC
2
2 2 2
d
a: Chiều Cao
d
R : Bán Kính Đáy
2
2
SA R SI
SA : Cạnh Bên
SI : Chiều Cao
2
4
AB
1
R : Bán Kính Đáy
2
R : Bán Kính Mặt Bên
AB : Giao tuyến
Vị Trí Tương Đối Giữa Mặt Cầu Và Mặt Phẳng
Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu.
Mặt phẳng cắt mặt cầu theo thiết
diện là đường tròn
Mặt cầu và mặt phẳng không có
điểm chung.
Vị Trí Tương Đối Giữa Đường Thẳng Và Mặt Phẳng
tiếp xúc với mặt cầu.
cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt.
2
2
AB
không cắt mặt cầu.
B D
B' C' K
A'
I
O D'
K S
A
O
B D
d G S
H
C I
O
A
d
α
R
O
B A
H
r d R
O
d
α
R
O
B A
H
d R
H
O
R d
B A
O
R
O
M
H
Trang 13
1;0;0 0;1; 0
0 0
; ; 1
i j k
Chương Hình Học Tọa Độ Oxyz
Tọa độ và tính chất của vectơ
Vectơ ux y z; ; u xiy jzk.
Tính chất: Cho ux y z1 1; 1, vx y z2; 2; 2.
kukx k y kz1; ; 1 1. u v x1x y2; 1y z2; 1z2.
u
1 2
:
x kx
z kz
Hai vectơ bằng nhau
1 2
1 2
1 2
Tích vô hướng của 2 vectơ là: u v u v cosu v , .
1 2 1 2 1 2
u v x x y y z z Suy ra u v u v 0 x x1 2y y1 2z z1 20
Độ dài vectơ: u x2y2z2 ; AB AB x2y2z2
Tích có hướng của 2 vectơ:
u v
Ba điểm A, B, C thẳng hàngAB AC, 0
, ,
u v w đồng phẳng u v w , 0.
Diện tích tam giác ABC: 1
2
ABC
S AB AC
Thể tích tứ diện: 1
6
ABCD
V AB AC AD
Phương Trình Mặt Phẳng
Lập phương trình mặt phẳng
Mặt phẳng P đi qua điểm M0x0; ; y0 z0 và nhận vectơ nA B C; ; làm vectơ pháp tuyến có dạng:
Ax–x0By–y0C z –z00
Phương trình tổng quát của mặt phẳng P là: A xB yC z D 0.
Phương trình mặt phẳng đoạn chắn: x y z 1
a b c
Phương trình mặt phẳng đặc biệt:
Phương Trình Đường Thẳng
Phương trình đường thẳng
Cho đường thẳng đi qua điểm M x y z 0; 0; 0 và có một vectơ chỉ phương là ua b c; ;
Phương trình tham số của đường thẳng là:
0 0 0
z z ct
t là tham số
Phương trình chính tắc của đường thẳng là: x x0 y y0 z z0
Phương trình đường thẳng đặc biệt:
Trục Ox
0
x t y z
Trục Oy
Phương trình:
0 0
x
y t z
Trục Oz
Phương trình:
0 0
x y
z t
y
x
z
zk
yj
xi
u k
j i
O
M
M
G A
M
P
; ;
n A B C
0; ;0 0
M x y z
d
u
Trang 14R O B A
M
Phương Trình Mặt Cầu
Phương trình mặt cầu
Cho mặt cầu S có tâm I a b c ; ; và bán kính R
xa yb z c R
Phương tình tổng quát của mặt cầu là: x2y2z22ax2by2cz d 0
Khi đó, mặt cầu S có tâm I a b c ; ; và bán kính R a2b2c2d
Diện tích mặt cầu: 2
4
3
V R
Công Thức Góc Góc gữa hai vectơ
.
Góc gữa hai mặt phẳng
Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Công Thức Khoảng Cách
Khoảng Cách Từ 1 Điểm Đến Mặt Phẳng
d A P
Khoảng Cách Từ 1 Điểm Đến Đường Thẳng
d
MA u
d A d
u
Khoảng Cách Hai Đường Thẳng Chéo Nhau
;
,
d d d
u u
S
P
d A
H
d
M
H
d 2
d 1
M 2
M 1
d
d
P
n
d 2
d 1
2
u
1
u
Q
P
P
Q
a
b