1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hồ thức thuận full bộ công thức giải nhanh toán 11+12

15 1,9K 27

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy.. + Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox + Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox của C.. + Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.. + Lấy đối xứng phần đồ

Trang 1

Chương Khảo Sát Hàm Số

x  x  

2

x

x

 

2

 

 

 

sinx cosx 

cosx  sinx

 

1 tan

cos

x

x

 

 

1 cot

sin

x

x

u u u

 

2

u

 

2

 

 

 

sinuucosu 

cosu usinu

 

tan  2

cos

u u

u

 

 

cot  2

sin

u u

u

 

u v uv      u v u v v u    

2

u u v v u

 

 

 

 

 

 2

2 2

2

x

ax bx c

 

Mở Rộng  

Ý Nghĩa Đạo Hàm

 x x

e e

 

 x xln

a a a

 

ln x 1

x

 

 

log  1

ln

a x

x a

 u u

e u e

 

 u uln

a u aa

 

lnuu

u

 

 

log 

ln

a

u u

u a

Hệ số góc tiếp tuyến: kf x0

Vận tốc tức thời: v t s t 

Gia tốc tức thời: a t v t 

Cường độ tức thời: I t Q t 

Đồ Thị Hàm Trùng Phương

Trường Hợp Đặc Biệt

1 Cực Đại – 2 Cực Tiểu 2 Cực Đại – 1 Cực Tiểu 1 Cực Tiểu 1 Cực Đại

 

x

y

O

 0;

A c

0 0

a b

0

c

x

y

O

0; 

0 0

a b

0

c 

0 0 0 0

a b a b

  

 





x

y

O

0; 

A c

O

x

0 0 0

a b a b

 

 





 0

0

a b

x

y

O

0

a b

x

y

O

0; 

A c

0

c 

0 0

a b

 



 



x

y

O

0; 

A c

0 0

a b

 0

c 

Trang 2

Đồ Thị Hàm Bậc Ba

Đồ Thị Hàm Phân Thức

Hàm số đồng biến

y    adbc   

Hàm số nghịch biến

y    adbc

 Đồ thị hàm số có  tiệm cận đứng  là  x d

c

  ;  tiệm cận ngang  là  y a

c

 Đồ thị hàm số có  tâm đối xứng I d a ;

c c

Công Thức Giải Nhanh

Hàm số yax4 bx2 có ba điểm cực trị A, B, C cab  0 

8

ba

24

ba

0

32 a Sb  0

6

bac

baac

0

a m   b

2

bac

4

bac

8

bac

Đồ thị cắt trục Ox tại 4 điểm tạo thành cấp số cộng 2 100

9

bac

O

y

x

C B

A

y

a y c

d x c

 

I

y

d x c

 

a y c

I

x

y

O x

y

O

x

y

O x

y

O

Trang 3

Biến Đổi Đồ Thị Hàm Số

Đồ thị  C :yf x  a Đồ thị  C :yf x a

Tịnh tiến lên phía trên  a  đơn vị nếu  a 0. 

Tịnh tiến xuống dưới  a  đơn vị nếu a 0. 

Tịnh tiến sang phải  a  đơn vị nếu a 0.  Tịnh tiến sang trái a  đơn vị nếu  a 0. 

 C :yf x   1  C :yf x   2  C :yf x   1  C :yf x   1

 

 

Đồ thị  C :yf  x Đồ thị  C :y f x 

Đồ thị  C :yf x Đồ thị  C :yfxm

+ Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy  

+ Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của  C  

+ Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy.  

       

Bước 1: Tịnh tiến  C :yf x  theo vectơ vm; 0 

Ta được đồ thị  C1 : yf x m.  +) Với m 0, tịnh tiến  C  sang trái m  đơn vị.  +) Với m 0, tịnh tiến  C  sang phải  m  đơn vị. 

Bước 2:  Biến  đổi  từ  C1 :yf x m  thành  đồ  thị 

 C :yfxm bằng cách: 

+ Giữ phần đồ thị  C1  bên phải trục Oy  + Bỏ phần đồ thị  C1  bên trái Oy.   + Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy.  

 C1 :yf x 1

         

 C :yf x 1

           

Đồ thị  C :yf x 

+ Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox  

+ Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox của (C). 

+ Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ  qua Ox. 

       

Đồ thị  C :yu x v x   

+ Giữ nguyên phần đồ thị trên miền  u x   0  

+ Bỏ phần đồ thị trên miền  u x   0của  C  

+ Lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox. 

         

x

y

(C') (C)

-1

1

O

1

x

y

(C)

(C')

-3

-1

O

1

x

y

1 -2

-2

-1

O

1

x

y

1

2

-2

-1

O

1

x 2

y

1

x

2

y

-2

1

O

1

x y

(C)

(C')

1

x

y

(C')

(C)

1

x y

(C)

(C')

1

x y

O 1

x y

O 1

Trang 4

Chương Mũ - Logarit

m n m n

a aa   

1

m

a

 a m na m n.  

m

aa  

a ba b  

n

 

       a b,   0,a  1

    loga bc loga bloga c

 

c

 

      loga b loga b

 

 

log

c a

c

b b

a

      logc a.loga blogc b

 

log

a

b

b

a

 

 

Đồ Thị Hàm Số Mũ

1

Nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang. 

Khi a   hàm số luôn đồng biến.      1 Khi  0   hàm số luôn nghịch biến.       a 1  Đồ thị luôn đi qua điểm A 0;1   

Đồ Thị Hàm Số Logarit

1

Nhận trục tung làm đường tiệm cận đứng.  

Khi a   hàm số đồng biến. 1          Khi  0   hàm số nghịch biến.       Đồ thị luôn đi qua điểm  a 1 A 1;0  

Bài Toán Lãi Suất Ngân Hàng Công Thức Giải Nhanh

Bài Toán Lãi Kép: S nA1rn   A: Số Tiền Gửi ; r: Lãi kép; S n là số tiền nhận được

Bài Toán Tiền Gửi Hàng Tháng: S n A1 rn 1 1 r

r

      A: Số Tiền Gửi Hàng Tháng ; r: Lãi kép; S n là số tiền nhận được

Bài Toán Trả Góp:  

n n

A r r X

r

  A: Số Tiền Vay; r: Lãi kép; X: Số Tiền Trả Hàng Tháng.

O

1

x

y

A

y

1

A

x

y

O

1

A x

y

O A

1

Trang 5

Chương Nguyên Hàm – Tích Phân

dx x C

1

1

x

2

x

1

x     x  

1

ln

1

a

ln

x

a

a

a

2

1

tan

2

1

cot

du u C

1

1

u

1

1 1

ax b

a

2

u

1 ln

e dueC

ln

u

a

1

u     u  

cosudusinuC

sinudu cosuC

2

1

tan

2

1

cot

Diện Tích Giới Hạn Đường Cong Với Trục Hoành

 

b a

S f x dx  

 

 

b a

b a

S  f x dx

Diện Tích Giới Hạn Hai Đường Cong Khép Kín

b a

S f xg x dx  

b a

Sf xg x dx b    

a

Sg xf x dx

Thể Tích Vật Thể

( )

b a

V  S x dx

Lý thuyết nguyên hàm:

   

f x dxF x

F xf x 

Công thức tính tích phân:

       

b

a

b

f x dx F x F b F a

a

b

a

b

f x dx f x f b f a

a

Nguyên hàm, tích phân từng phần:

udvuvvdu

b

a

Thể Tích Khối Tròn Xoay 

 2

b a

V f x  dx 2 2

( ) ( )

b a

Vf xg x dx

Mẹo Đổi Biến

Dạng 1:      

 

. f x

f x dx

P x e dx

dv e

 



 



Dạng 2:    

 

 

 

 

sin

cos

cos

f x

f x

 

Dạng 3:      

 

P x f x dx

dv f x dx

 



Dạng 4:      

 

ln

P x f x dx

dv P x dx

 

 



Dạng 1: u x    t u x 

Dạng 2: m u x  t u x  

Dạng 3:  flnx.1 t lnx

x 

Dạng 4:  u x   

e  t u x

Dạng 5:   x x

f e  t e  

Dạng 6:  fsinx.cosx t sinx

Dạng 7:  fcosx.sinx t cosx  

Dạng 8:  tan  12 tan

cos

x 

Dạng 9:  cot  12 cot

sin

Dạng 10:  f u x     t u x  

x y

 

yf x

 

yg x x

y

O

 

yf x

b a

O

x

 

S x

x y

 

yg x

 

yf x

x y

 

yf x

 

yg x

x

y

O

 

yf x

x y

 

yf x

Trang 6

Chương Số Phức

 Khái niệm số phức

+ Số phức (dạng đại số):  z a bi;  a b,     

Trong đó: a là phần thực, b  là phần ảo,  i  là đơn vị ảo,  i    2 1

+ Tập hợp số phức kí hiệu:    

z  là số thực  z  Phần ảo của a z bằng  0b 0. 

z là số ảo (hay còn gọi là thuần ảo) zbiPhần thực bằng  0a 0. 

 Phép cộng và phép trừ số phức

Hai số phức z1 a bi a b  ,     và z2 c di c d  ,     . Khi đó:  z1z2a  c b d i  

 Phép nhân số phức

+ Cho hai số phức  z1 a bi a b  ,     và z2 c di c d  ,    .  

Khi đó:  z z1 2abi c di  ac bd–   adbc i  

+ Với mọi số thực k và mọi số phứcz a bi a b  ,    .  Ta có:  k zk a. bikakbi

 Số phức liên hợp

+ Số phức liên hợp của z a bi a b  ,     là  z a bi   + z là số thực  ; z z z là số ảo     z z

 Chia hai số phức

z z

z z z

z z z

z z z

 Biểu diễn hình học số phức

Số phức z a bi a b  ,     được biểu diễn bởi điểm M a b ;   

hay bởi ua b;  trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ  Oxy  

 Môđun của số phức

Độ dài của vectơ OM

  được gọi là môđun của số phức z và kí hiệu là  z   

 

 

 Hai số phức bằng nhau

Hai số phức z1 a bi a b  ,     và z2 c di c d  ,     bằng nhau khi phần thực và phần ảo của chúng tương đương bằng nhau. 

 



Lưu ý: Với  1 0 0

0

a z

b

 



 Giải phương trình số phức

azbz  c a b c a   

Định lý Viet: 

1 2

1 2

b

a c

z z a

  







1 2 1 2 21 2

zzzzz z  

Xét hệ số:  b24ac của phương trình.  

+ Khi  0 phương trình có một nghiệm thực 

2

b z a

+ Khi  0 phương trình có hai nghiệm thực phân biệt 1,2

2

b z

a

  

+ Khi  0 phương trình có hai nghiệm phức  1,2

2

b i z

a

  

y

a

;

M a b

y

a

;

M a b

Trang 7

Chương Hình Không Gian Cổ Điển

ABC vuông tại A, AHBC ABC đều cạnh x Tam giác thường

              

               

 

2

3 4

ABC x

2

x

AH 

x

RAGAH  

 

 

4

ngoai tiep

AB AC BC

R

            

Hình bình hành Hình thoi ABC vuông cân tại A Hình vuông Hình chữ nhật Hình thang

  .

ABCD

SAH BC  

 sin

 

  1

2

ABCD

2

.sin

 

  1 2

ABC

SAB AC 

2

BCAB  

 

2

ABCD

SAB  

2

ACBDAB  

  .

ABCD

SAB BC 

2 2 2

ACABBC  

 

2

ABCD

AB DC AH

Chiều Cao Vuông Góc Đáy Mặt Bên Vuông Góc Đáy Hai Mặt Phẳng Vuông Góc Đáy

 

 

 

 

 

Kiến Thức Về Góc

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng! Các cạnh bên tạo góc bằng nhau

Góc Cạnh Bên Với Mặt Đáy

SD ABCD; SD HD; SDH  

 

Góc Cạnh Bên Với Mặt Đứng

CS SBH; CS ES; CSE  

 

Góc Chiều Cao Với Mặt Bên

HS SCD; HS IS;  HSI 

 

Chiều cao: SOABC với O là

tâm đường tròn ngoại tiếp đáy

 

Góc Giữa Hai Mặt Phẳng

   

P;Q a b ;

Góc Mặt Bên Với Mặt Đáy

SCD; ABCDSI HI; SIH

Góc Mặt Bên Với mặt Đứng

SCD;SDHCK IK; CKI

Chiều cao: SHABC với H là tâm đường tròn nội tiếp đáy

G

M

A

H

G

B

A

G

M

A

H

D

A

H

D I

A

C

B

A B

C D

C D

B

H

A

B C S

C B

S

H

O C B

B'

A

B

C A'

α

C

A

B

D

H

S

C A

B

D H

S

E

C

A

B

D H

S

I K

O M A

B

C S

Q P

b a

C A

B

D H

S

I

C

S

H

D

B

A I K

H

B

S

F

I

K

R

O

2 2 2

BCABAC

1

2

AMBC

2 2 2

AHABAC

2

.

AHBH CH

ABC

S  AB ACAH BC AB2 BH BC.

2 3

AGAM

sin AC

BC

BC

  tan AC AB cot AB AC

ABC

S  AH BCAB AC A

2 2 2 2

2 2 2

2 cos

BCABACAB AC A

 

2sin 2sin 2sin

ngoai tiep

R

2

a b c

p  

Chu vi R

2

S R

   

   

SAB ABCD

SH AB

Trang 8

Khoảng Cách

Công Thức Chuyển Khoảng Cách Về Chân Đường Cao

//

AB P

d A P d B P

 

, ,

d A P

BI

d B P

Khoảng Cách Từ Một Điểm Đến Một Mặt Phẳng

Bước 1: Kẻ CKHD  

Bước 2: d C SHD ,  CK

Bước 1: Kẻ HICD,  IAB ; Kẻ  HKSI K, SI 

Bước 2:    

d H SCD HK

SH HI

Khoảng Cách Giữa Hai Đường Thẳng Chéo Nhau

Bước 1: Dựng mặt phẳng  P  chứa b và vuông góc với a tại A

Bước 2: Trong  P  dựng ABb tại  B

Bước 3: Đoạn AB  là đoạn vuông góc chung. d a b , AB

Bước 1: Dựng mặt phẳng  P  chứa b và song song với a

Bước 2: d a b ,   d a P ,   d M ; P  Ma  

Bước 3: Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng  P

P

K H

P

I

A B

P

I

B

H K

A

D S

H

C B

A

D A

H

S

K

P

b

a

A

B

a

b P

H M

Trang 9

Thể Tích

1 3

Va A C a 3

 

Công Thức Giải Nhanh Thể Tích Hình Chóp Tam Giác Đều S ABC

2 2 2

3 12

S ABC

Đặc biệt 

3

2 12

S ABC

a

b a V

3

tan 24

S ABC

a

3

tan 12

S ABC

a

Hình Chóp Tứ Giác Đều S ABCD

.

6

S ABCD

Đặc biệt 

3

2 6

S ABCD

a

b a V

3

tan 6

S ABCD

a

6

S ABCD

a

S

h S

C

A

B

h

C'

B'

A

B

C A'

b a

D'

C' B'

C

D A

B

A'

a

a a

D'

C' B'

C

D A

B

A'

a a

b

b

a

b

B

C A

S

α a

a

B

C A

S

α

a

a

B

C A

S

b

b b

b

a

a

a

a

O C B

A

D S

α a

a

a

a

O C B

A

D

S

a

a

a

O C B

A

D S

Trang 10

Công Thức Tỉ Số Thể Tích

.

.

S A B C

S ABC

     

' ' '.

A B C MNP

A B C ABC

      

' ' ' '.

' ' ' '.

1 2 1       

2

A B C D MNPQ

A B C D ABCD

    

    

    

.

S A B C D

S ABCD

      

Với

a  c b d

 

Khối Đa Diện Đều

 3;3   Tứ diện đều 

 

 4;3   Khối lập phương 

 

 3;4   Bát diện đều 

 

 5;3   Mười hai mặt đều 

 

 3;5   Hai mươi mặt đều 

 

 

A

B

C

S

A'

B'

C'

C'

B'

A

B

C

A'

M

N

P

D'

C' B'

D A

A'

M

Q

C'

C B

S

B'

D' A'

Trang 11

Chương Khối Tròn Xoay

Đường sinh:  2 2 2

R h

Diện tích đáy (hình tròn): S đáyR2

Diện tích xung quanhS xqR     

Diện tích toàn phần:  S tpS xqS đáyRR2.   

Thể tích của khối nón:  1 2

3

V  R h  

Nón Cụt

Thể tích khối nón cụt:  1  2 2 

3

Diện tích xung quanh:  S xq R r 

Diện tích xung quanh: S xq 2Rh

Diện tích đáy: S đáy R2

Diện tích toàn phần: S tp 2Rh2R2

Thể tích khối trụ:  2

V R h      

Diện tích mặt cầu: 

2

4

S R  

Thể tích khối cầu:

3

4 3

V  R  

Hình nón, hình trụ ngoại tiếp, nội tiếp.

Hình nón ngoại tiếp Hình trụ ngoại tiếp Hình nón nội tiếp Hình trụ nội tiếp

2

AC

2

AC

2

AD

2

AD

RhAA l AA    

Thiết diện cắt bởi mặt phẳng

Thiết Diện Qua Trục Thiết Diện Qua Đỉnh Thiết Diện Qua Trục Thiết Diện Song Song Trục

2

AB

2

AD

hAB ROAd O P  ;     OI    

h

r

R

O'

O

h

R

R h

O

O'

A

A'

M

M'

A

M

S

I

B

D

D'

B'

D

C O

O'

A

C D

A

S

I M

C

B A

D

B'

C' D'

A'

O

O'

l h

r

I

O C

A

B I K

h h

O O'

A

C B

C B

I O O'

A D

R

α

M

A

S

Trang 12

Công Thức Giải Nhanh Mặt Cầu Ngoại Tiếp Khối Chóp

Chung đường kính Cạnh bên vuông góc đáy Chiều cao đi qua tâm đáy Mặt bên vuông góc đáy

2

AC

 2

2 2 2

d

a: Chiều Cao

d

R : Bán Kính Đáy

2

2

SA R SI

SA : Cạnh Bên

SI : Chiều Cao

2

4

AB

1

R : Bán Kính Đáy

2

R : Bán Kính Mặt Bên

AB : Giao tuyến

Vị Trí Tương Đối Giữa Mặt Cầu Và Mặt Phẳng

Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu. 

Mặt phẳng cắt mặt cầu theo thiết 

diện là đường tròn

Mặt cầu và mặt phẳng không có

điểm chung. 

 

Vị Trí Tương Đối Giữa Đường Thẳng Và Mặt Phẳng

 tiếp xúc với mặt cầu. 

 cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt. 

2

2

AB

 không cắt mặt cầu. 

B D

B' C' K

A'

I

O D'

K S

A

O

B D

d G S

H

C I

O

A

d

α

R

O

B A

H

r d R

O

d

α

R

O

B A

H

d R

H

O

R d

B A

O

R

O

M

H

Trang 13

 

1;0;0 0;1; 0

0 0

     

; ;  1

i j k











 

Chương Hình Học Tọa Độ Oxyz

Tọa độ và tính chất của vectơ

Vectơ ux y z; ;    uxiy jzk.  

Tính chất: Cho  ux y z1 1; 1, vx y z2;  2; 2. 

kukx k y kz1;   ; 1 1.  u v x1x y2; 1y z2; 1z2.       

u

1 2

  :

x kx

z kz

 





 



Hai vectơ bằng nhau

1 2

1 2

1 2

   

 





 



Tích vô hướng của 2 vectơ là: u v   u v  cosu v , . 

1 2 1 2 1 2

u v x xy yz z  Suy ra u vu v   0 x x1 2y y1 2z z1 20

Độ dài vectơ: u  x2y2z2 ; AB ABx2y2z2       

Tích có hướng của 2 vectơ:

u v



 

Ba điểm A, B, C thẳng hàngAB AC, 0

  , ,

u v w    đồng phẳng u v w  ,  0. 

Diện tích tam giác ABC: 1

2

ABC

S  AB AC

 

Thể tích tứ diện: 1

6

ABCD

V  AB AC AD

  

Phương Trình Mặt Phẳng

Lập phương trình mặt phẳng

Mặt phẳng  P đi qua điểm M0x0;   ;  y0 z0 và nhận vectơ nA B C;  ;   làm vectơ pháp tuyến có dạng:

  Axx0Byy0C z –z00   

Phương trình tổng quát của mặt phẳng  P là: A xB yC z D 0. 

Phương trình mặt phẳng đoạn chắn:  x y z 1

a  b c

Phương trình mặt phẳng đặc biệt:

 

 

Phương Trình Đường Thẳng

Phương trình đường thẳng

Cho đường thẳng đi qua điểm M x y z 0; 0; 0 và có một vectơ chỉ phương là ua b c; ; 

Phương trình tham số của đường thẳng  là:

0 0 0

z z ct



  



  



t là tham số

Phương trình chính tắc của đường thẳng  là: x x0 y y0 z z0

Phương trình đường thẳng đặc biệt:

Trục Ox

0

x t y z

 



 



 



 

Trục Oy

Phương trình: 

0 0

x

y t z

 



 



 



 

Trục Oz

Phương trình: 

0 0

x y

z t

 



 



 



 

y

x

z

zk

yj

xi

u k

j i

O

M

M

G A

M

P

 ; ; 

n A B C

 0; ;0 0

M x y z

d

u

Trang 14

R O B A

M

Phương Trình Mặt Cầu

Phương trình mặt cầu

Cho mặt cầu  S  có tâm I a b c ; ;  và bán kính R   

xayb  z cR  

Phương tình tổng quát của mặt cầu là:  x2y2z22ax2by2cz   d 0

Khi đó, mặt cầu  S  có tâm I a b c ; ;  và bán kính Ra2b2c2d

Diện tích mặt cầu: 2

4

3

V R  

Công Thức Góc Góc gữa hai vectơ

.

Góc gữa hai mặt phẳng

   

   

Góc giữa hai đường thẳng

 

 

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

 

 

Công Thức Khoảng Cách

Khoảng Cách Từ 1 Điểm Đến Mặt Phẳng

 

d A P

Khoảng Cách Từ 1 Điểm Đến Đường Thẳng

d

MA u

d A d

u

 

Khoảng Cách Hai Đường Thẳng Chéo Nhau

;

,

d d d

u u



 

 

  S

P

d A

H

d

M

H

d 2

d 1

M 2

M 1

d

d

 P

n

d 2

d 1

2

u

1

u

Q

P

 P

 Q

a

b

Ngày đăng: 06/07/2020, 13:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tam giác ABC cùng điểm O tạo thành hình thoi 2 - Hồ thức thuận full bộ công thức giải nhanh toán 11+12
am giác ABC cùng điểm O tạo thành hình thoi 2 (Trang 2)
 Biểu diễn hình học số phức - Hồ thức thuận full bộ công thức giải nhanh toán 11+12
i ểu diễn hình học số phức (Trang 6)
Chương Số Phức - Hồ thức thuận full bộ công thức giải nhanh toán 11+12
h ương Số Phức (Trang 6)
Chương Hình Không Gian Cổ Điển - Hồ thức thuận full bộ công thức giải nhanh toán 11+12
h ương Hình Không Gian Cổ Điển (Trang 7)
Hình Chóp Tam Giác Đều S AB C. - Hồ thức thuận full bộ công thức giải nhanh toán 11+12
nh Chóp Tam Giác Đều S AB C (Trang 9)
Loại Khối đa diện đều Hình Đỉnh Cạnh Mặt - Hồ thức thuận full bộ công thức giải nhanh toán 11+12
o ại Khối đa diện đều Hình Đỉnh Cạnh Mặt (Trang 10)
 Diện tích đáy (hình tròn):   Sđáy R . Diện tích xung quanh: S xqR.     - Hồ thức thuận full bộ công thức giải nhanh toán 11+12
i ện tích đáy (hình tròn):   Sđáy R . Diện tích xung quanh: S xqR.     (Trang 11)
Chương Hình Học Tọa Độ Oxyz - Hồ thức thuận full bộ công thức giải nhanh toán 11+12
h ương Hình Học Tọa Độ Oxyz (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm