1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THPT gia viễn c đề thi thử tốt nghiệp THPT 2019 2020

14 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 694,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-y A.Hàm số đồng biến trên khoảng.. Hàm số nghịch biến trên C.. Hàm số nghịch biến trên khoảng.. Hàm số đồng biến trên khoảng... Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau

Trang 1

SỞ GD&ĐT NINH BÌN

Trường THPT Gia Viễn C

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

phát đề

Câu 1: Số cách lấy 3 viên bi từ một hộp có 12 viên bi cân đối và phân biệt là

A 3 12 B 123 C A 123 D C 123

Câu 2: Cho cấp số nhân có u 2 6, công bội q 3. Giá trị của u3 là?

Câu 3: Nghiệm ca phương trình log2x  1 3

là:

A x 8 B x 7 C x  3 D x 2

Câu 4: Thể tích khối lập phương cạnh a là 27 Giá trị của a là:

Câu 5: Tập xác định của hàm số y x 2 là:

A 0;

B 0;

C \ 0  

D  Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số y ex là:

A F x  e x

B F x e x1

C F x  e x2020

D F x  e xC

Câu 7: Khối chóp có thể tích V = 24, chiều cao h = 6 Diện tích đáy của khối chóp

là:

Câu 8: Khối trụ có chiều cao h = 2 cm, bán kính đáy r = 3 cm Thể tích khối trụ là:

A 6cm3

B 18cm3

C 18cm2

D 6cm2

Câu 9: Cho mặt cầu có bán kính R = 3 Thể tích khối cầu tương ứng là:

A 108  B 36 C 81 D 9

Câu 10: Với a, b là các số thực dương Biểu thức bằng

Câu 11: Tính thể tích khối nón có bán kính đáy 3cm và độ dài đường sinh 5cm là:

 2 

a log a b a

 3

12 cm 15 cm 3 36 cm 3 45 cm 3

Trang 2

Câu 12: Hàm số

2x 1 y

x 1

  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 13: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

Câu 14: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên dưới Chọn mệnh đề đúng

-y

A.Hàm số đồng biến trên khoảng B Hàm số nghịch biến trên

C Hàm số nghịch biến trên khoảng D Hàm số đồng biến trên

khoảng

Câu 15: Đường cong trong hình bên dưới là của đồ thị hàm số

2

7x 2 y

x 4

 

y f x

y '

 

 ;1

1;3

1; 

1;2

Trang 3

A B C D

Câu 16: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình

Câu 17 Số phức liên hợp của số phức z  là2 i

A z  2 i B z  2 i C z  2 i D z  2 i

Câu 18: Cho Tính tích phân

Câu 19: Cho số phức z 2 5i Tìm số phức w iz z 

A w 3 3i B w 7 3i  C w 7 7i D w 3 7i 

Câu 20: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Câu 21: Cho số phức z=1−2i Tìm số phức w=1+z−z2

A

2 2 i

  

B  1 6i C   5 2i D  3 2i

Câu 22: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M2;5; 1  trên mặt phẳng Ozx

có tọa độ là

A 0;1;0 B 2;1;0 C 0;1; 1  D 2;0; 1 

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình    

x  y z  là :

A I2;3;0

, R  5 B I  2;3;0, R  5

x 1

y

x 1

 y x 3 3x2 y x 4 x24 yx33x2

2 log (9 x) 3

 

1 2

f x dx 3

1 2

2f x 1 dx

 9

 

yf x

( ) 2 0

f x  

2

Trang 4

C I2;3;1, R  5 D I2; 2;0 , R  5

Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   P : 2x3y z   Vectơ nào2 0 dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P

A n  3 2;3; 2

B n  1 2;3;0

C n  2 2;3; 1 

D n  4 2;0;3

Câu 25: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

xyz

A Q  2;1; 3  B P2; 1;3  C M  1;1; 2  D N1; 1;2 

Câu 26: Cho hình lập phương ABCD A B C D    Góc giữa hai mặt phẳng ABCD và

ACC A  bằng:

Câu 27: Giá trị của m để hàm số y x 3 3mx23m2 1x m

đạt cực đại tại x  là1

A m  1 B m  2 C m  2 D m  0

Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số

5 7

x y x

 trên đoạn 8;12 là

17

13

Câu 29: Cho hai số thực dương a , b thỏa mãn log4alog6blog9a b 

Tính

a

b

A

1

2

 

C

2

 

2

Câu 30: Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3

2 x2+x và trục hoành bằng

Câu 31: Tập nghiệm bất phương trình log1

3

( x−1)+log3(11−2 x)≥ 0 là

A  ; 4 B 1;4 C

11 4;

2

D 1; 4

Câu 32: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD, AB=a và AD=a√3 Khi quay

hình chữ nhật ABCD xung quanh cạnh AB thì đường gấp khúc BCDA tạo thành một

hình trụ tròn xoay Thể tích của khối trụ tương ứng bằng

A a3 B a3 3 C

3 3 3

a

D 3a3

Trang 5

Câu 33: Cho tích phân

1

4 5 0

Khẳng định nào sau đây sai:

A

2

1



B

4 2 2 3

I

C

6 3 2 1

2 3

D

3

2 2 2 1 3

Câu 34: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2

+x , y =−2, x =0 và x=2

được tính bởi công thức nào dưới đây?

2 2 0

2

Sx  x dx

2

2 2

0

2

Sx  x dx

C

2 2 0

2

S x  x dx

2 2 0

2

S x  x dx

Câu 35: Cho hai số phức z1=5+i , z2=2−i Phần ảo của số phức z1

z2 bằng

A

7

5 B

7

9

9

5i

Câu 36: Gọi z1 là nghiệm có phần ảo âm, z2 là nghiệm có phần ảo dương của phương trình

z2

4 z+5=0 Môđun của số phức 2 z1−3 z2 bằng

A 5 B 29 C 2 D 27

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1 ;2;3) và mặt phẳng ( P) :2 x +2 y−z+3=0.

Đường thẳng ∆ đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P)

A

xyz

xyz

C

xyz

xyz

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1 ;−1 ;3) và đườngthẳng

(∆ ): x−1

2 =

y+2

3 =

z−1

1 Đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng

(∆) có phương trình là

A

1 2

1 3

3

 

 

  

2 3

1 3

 

 

  

C

1

1 3

3 2

 

 

  

1 2

1 3 3

 

 

  

Câu 39: Có 4 hành khách lên một đoàn tàu gồm 4 toa Mỗi hành khách độc lập với

nhau và chọn ngẫu nhiên một toa Xác suất để 1 toa có 3 người, 1 toa có 1 người là?

Trang 6

1

16 B

5

16 C.

3

16 D

7 16

Câu 40: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có AC a BC ; 2 ,a ACB 120 Gọi M là trung

điểm của BB' Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và CC' theo a.

A

3

7

a

3 7

a

7 7

a

Câu 41: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:

1

y x mx m 6 x 2m 1 3

luôn đồng biến trên R

A m2 B m 3 C 2 m 3   D m2 hoặc m 3

Câu 42: Một người gửi 120 triệu đồng vào một ngân hàng theo kì hạn 3 tháng với lãi suất 1, 75 % một

quý Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu quý người đó nhận được số tiền nhiều hơn 150 triệu đồng bao gồm gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra (3 tháng còn gọi là 1 quý)

A 11 quý B 12 quý C 13 quý D 14 quý.

Câu 43: Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến

đường sinh bằng 3 và thiết diện qua trục là tam giác đều bằng

A 16 B 8 C 20 D 12

Câu 44: Cho hàm số f (x) có f(π2)=0 và f '

(x )=sin x sin22 x , ∀ x ∈ R Khi đó

0

π

2

f ( x )dx bằng

A.104225 B 83 C −104225 D −83

Câu 45: Cho phương trình log9x2 log 33 x1  log3m Có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm?

Câu 46: Cho hàm số

4 1

x ax a y

x

 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

đã cho trên đoạn 1;2

Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để M 2m

Trang 7

Câu 47: Cho hàm số

ax b y

x c

 có đồ thị như hình vẽ a, b, c là các số nguyên Giá trị của biểu thức

3 2

T  a bc bằng:

A T 12. B T 10 C T 7 D T 9

Câu 48: Cho hàm số y f x  có đạo hàm trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên

Đặt g x  f f x    Tìm số nghiệm của phương trình g ' x  0

Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA= 3a, BC= 4a, mặt phẳng SBC  ABC Biết SB2a 3và SBC  300.Diện tích ∆SAC là:

A 4a2 21 B

2 21 3

a

C

2 21 7

a

Câu 50: Xét hàm số

9

t t

f t

m

với m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho f x  f y   với mọi 1 x y, thỏa mãn e x y e x y   Tìm số phần

tử của S

Trang 8

-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG-VẬN DỤNG CAO Câu 39: Có 4 hành khách lên một đoàn tàu gồm 4 toa Mỗi hành khách độc lập với

nhau và chọn ngẫu nhiên một toa Xác suất để 1 toa có 3 người, 1 toa có 1 người là?

Hướng dẫn giải Mức độ vận dụng

Ta có n   Gọi A là biến cố: “1 toa có 3 người, 1 toa có 1 người.”( ) 44

Xét 2 công đoạn liên tiếp:

+) Chọn 3 hành khách trong 4 hành khách, chọn 1 toa trong 4 toa và xếp lên toa đó 3 hành khách vừa chọn  C C43 1416

+) Chọn 1 toa trong 3 toa còn lại và xếp lên toa đó 1 một hành khách  C313 (Cách)

( ) 16.3 48

48 3

4 16 ( )

P A

Chọn C.

Câu 40: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có AC a BC ; 2 ,a ACB 120 Gọi M là

a.

Hướng dẫn giải Chọn đáp án B

Phương pháp

Xác định khoảng cách giữa một mặt chứa đường này và song song với đường kia

Đưa về bài toán khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng

Cách giải

d AM CC d CC ABB A d C ABB A

'

CH AB

CH ABB A d C ABB A CH

CH AA

Ta có:

.sin 2 sin120

ABC

a

S  CA CB ACBa a  

Áp dụng định lí cosin trong tam giác ABC ta có:

Trang 9

2

ABACBCAC BC ACBaaa a  a

 

2 3 2

2

ABC ABC

a

Câu 41 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số:

1

y x mx m 6 x 2m 1 3

luôn

đồng biến trên R:

Hướng dẫn giải Đáp án C

y ' x 2mx m 6, y' 0    x 2mx m 6 0  

Hàm số đồng biến trên

2

a 1 0

' 0

 

 

Câu 42 Một người gửi 120 triệu đồng vào một ngân hàng theo kì hạn 3 tháng với lãi suất 1, 75

% một quý Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi

sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu quý người

quý)

Lời giải Chọn C

Gọi A là số tiền gửi ban đầu với lãi suất r % một quý.

S =S + =r A +r

Trang 10

( )

1.75

100

n

n

çè ø Û >n log1,01751, 25 12,86»

Câu 43: Đáp án D.

Gọi r,l lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh của hình nón  chiều cao

2 2

h l  r

Từ giả thiết, ta có 2 2

r h 3 và h r 3 suy ra r 2  h 2 3  l 222 32 4 Vậy diện tích toàn phàn của hình nón là Stp   rl r2 .2.4 22   12

Câu 44: Cho hàm số f (x) có f(π2)=0 và f '

(x )=sin x sin22 x , ∀ x ∈ R Khi đó

0

π

2

f ( x )dx bằng

Hướng dẫn giải 45

Ta có: f ( x )=sin x sin22 xdx=4sin x(1−cos2x)cos2xdx

¿−4 (cos2x−cos4x)d (cosx)=−4

3 cos

3

x+4

5cos

5

x +C

Có f(π2)=0⟹ C=0 ⟹

0

π

2

f ( x) dx=−104

225 Chọn đáp án C

Câu 45: Cho phương trình 2  

log x  log 3x1  log m Có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm?

Hướng dẫn giải.

Đáp án A.

Điều kiện:

1 3

x 

m 0. Phương trình đã cho tương đương:

3 1

x

x

f x

x

 với

1 3

x 

 

0,

3

x

Trang 11

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình có nghiệm khi

1 1

m     Do

1;2 

m  m

Câu 46:(VDC) Cho hàm số

4 1

x ax a y

x

Lời giải

Xét hàm số  

4 1

x ax a

f x

x

 

2

0 1

f x

x

  x 1;2

, 1; 2

a f x  a  x

Xét các trường hợp sau :

TH1: Nếu

0

a   a 

thì

16 3

M  a

,

1 2

m a 

2

TH2 : Nếu

0

a   a 

thì

16 3

m a 

 ,

1 2

M  a 

2

        

TH3: Nếu

0

a   a    a

thì

M  aa 

16 1

;

    

Trang 12

Do a nguyên nên a    5; 4; ; 1 

Câu 47 Cho hàm số

ax b y

x c

Lời giải Chọn D.

 

 , lim

  

1

a 

Suy ra

x b y

x c

 

2 2 0 2

b c

b c



 

 

2 1

b c

 



T  a bc   

Câu 48 Cho hàm số y f x  có đạo hàm trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên

Trang 13

Đặt g x  f f x    Tìm số nghiệm của phương trình g ' x  0

Hướng dẫn giải Đáp án B

 

f ' f x 0

g ' x f f x ' f ' f x f ' x

f ' x 0

   

       



Do đồ thị hàm số y f x   có 2 điểm cực trị nên f ' x  có 2 nghiệm0

Lại có

 

 

 

f x 0

f x

2

 

 trong đó f x  có 3 nghiệm và 0  

5

f x

2

có 3 nghiệm Vậy phương trình g ' x  có 8 nghiệm phân biệt 0

Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA= 3a, BC= 4a, mặt phẳng SBC  ABC Biết SB2a 3và SBC  300.Diện tích ∆SAC là:

Mức độ vận dụng cao Chọn D.

S

B

A

C H

D K

Kẻ SH vuông góc với BC  SH (ABC)

SHSB SBC a

2 1

2

ABC

3

Kẻ HDAC HK; SDHK (SAC) HK d H SAC,( )

Trang 14

3

2

5

(B, (SAC))

(B,(SAC)) 6 7

SABC SAC

BA HC a

AC

Câu 50:(VDC) Xét hàm số

9

t t

f t

m

với m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất

cả các giá trị của m sao cho f x f y   với mọi 1 x y, thỏa mãn e x y e x y   Tìm

số phần tử của S

Hướng dẫn giải Chọn D.

Dễ dàng chứng minh được:

,

1 ,

x

x y y

e e x x

e e y y

( Dấu ‘’=’’ xảy ra khi x y 1)

Do đó ta có: f x( )f y( ) 1  f x( ) f(1 x) 1

9 m 9x 9 m 9x 9 m 9x m 9x m

Vậy có hai giá trị m thỏa mãn yêu cầu.

Ngày đăng: 06/07/2020, 10:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên dưới. Chọn mệnh đề đúng. - THPT gia viễn c   đề thi thử tốt nghiệp THPT 2019   2020
u 14: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên dưới. Chọn mệnh đề đúng (Trang 2)
Câu 20: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: - THPT gia viễn c   đề thi thử tốt nghiệp THPT 2019   2020
u 20: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: (Trang 3)
, hình chiếu vuông góc của điểm M( 2;5; 1− )  trên mặt phẳng (Ozx) - THPT gia viễn c   đề thi thử tốt nghiệp THPT 2019   2020
h ình chiếu vuông góc của điểm M( 2;5; 1− ) trên mặt phẳng (Ozx) (Trang 4)
Câu 32: Trong không gian, cho hình chữ nhật ,. Khi quay hình chữ nhật xung quanh cạnh  thì đường gấp khúc  tạo thành một hình trụ tròn xoay - THPT gia viễn c   đề thi thử tốt nghiệp THPT 2019   2020
u 32: Trong không gian, cho hình chữ nhật ,. Khi quay hình chữ nhật xung quanh cạnh thì đường gấp khúc tạo thành một hình trụ tròn xoay (Trang 5)
Câu 43: Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng 3 và thiết diện qua trục là tam giác đều bằng - THPT gia viễn c   đề thi thử tốt nghiệp THPT 2019   2020
u 43: Diện tích toàn phần của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến đường sinh bằng 3 và thiết diện qua trục là tam giác đều bằng (Trang 7)
Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA= 3a, BC= 4a, mặt phẳng (SBC) (⊥ABC) - THPT gia viễn c   đề thi thử tốt nghiệp THPT 2019   2020
u 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA= 3a, BC= 4a, mặt phẳng (SBC) (⊥ABC) (Trang 8)
Dựa vào bảng biến thiên, phương trình có nghiệm khi - THPT gia viễn c   đề thi thử tốt nghiệp THPT 2019   2020
a vào bảng biến thiên, phương trình có nghiệm khi (Trang 12)
có đồ thị như hình vẽ a, ,c là các số nguyên. Giá trị của biểu thức T= −a3b+2c bằng: - THPT gia viễn c   đề thi thử tốt nghiệp THPT 2019   2020
c ó đồ thị như hình vẽ a, ,c là các số nguyên. Giá trị của biểu thức T= −a3b+2c bằng: (Trang 13)
Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA= 3a, BC= 4a, mặt phẳng (SBC) (⊥ABC) - THPT gia viễn c   đề thi thử tốt nghiệp THPT 2019   2020
u 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA= 3a, BC= 4a, mặt phẳng (SBC) (⊥ABC) (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w