Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây... Gọi Glà trọng tâm của tam giác ABC hình chiếu vuông góc của , Gtrê
Trang 1Họ và tên………SBD: Câu 1 Có bao nhiêu cách sắp xếp năm bạn An, Bình, Chung, Đạt, Giang ngồi vào một bàn học
n
n u n
Trang 2Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
2 a
1log
3r l
Câu 14 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A y x4 2x2 1. B y x4 2x21.
C y x 4 2x2 1. D y x 4 2x2 1.
Câu 15 Cho hàm số y f x xác định , liên tục trên � và có bảng biến thiên sau:
Số nghiệm của phương trình f x 2 0
Câu 16 Nghiệm của phương trình: 32x127 là
A x5. B x1. C x2. D x4.
Trang 3Câu 17 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
2
3 2
x y
Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn: 2
3 2 i z 2 i 4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số
Câu 22.Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 3z 2 0 Vecto nào dưới đây
là một vecto pháp tuyến của ( )?P
-Câu 24 Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;1;1) và mặt phẳng ( ) :P x+ +y 2z+ =3 0
Đường thẳng dđi qua Avà vuông góc với ( )P có phương trình chính tắc là
Trang 4AB a BC4 ,a AA' 5 a( minh họa như hình vẽ bên)
Côsin góc giữa đường thẳng A C' và mặt phẳng (ABCD )
Câu 27 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x3+2x2- 7x trên đoạn [0; 4]
M
73
M
32
M
Câu 30 Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm số yx33x1 Tìm giá trị của tham số m sao
cho điểm A nằm trên đường thẳng d y: 2018x m .
A m=2021. B m=- 2019 C m=2017 D m=- 2015
Trang 5Câu 31 Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Câu 32 Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 ,� diện tích xung quanh bằng 6 a Tính thể tích 2
V của khối nón đã cho.
liên tục trên � Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
đường y f x y , 0,x 2,x3 (như hình vẽ) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho ba điểmA1;5; 2 , B3;7; 4 , C2;0; 1 Gọi Glà trọng
tâm của tam giác ABC hình chiếu vuông góc của , Gtrên mặt phẳng Oyz có tọa độ là
Trang 6A 0; 4; 1 B. 2;0;0 C. 0;4;1 D. 0;4; 4
Câu 39 Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu
nhiên một số thuộc A, tính xác suất để số tự nhiên được chọn chia hết cho 45
Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông,
tại ,B AB4 ,a ACB� 300, mặt bênSABlà tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy
( minh họa như hình vẽ bên ) Khoảng cách giữa hai đường
a
Câu 41 Cho hai hàm số y f x( ) , y g x ( )liên tục và có đạo hàm trên � Đồ thị hàm số
'( ), '( )
y f x y g x được cho như hình vẽ dưới đây
Đặt h x( ) f x( )g x( ),biết rằng f(0) f(6)g(0)g(6) Mệnh đề nào sau đúng?
A h(0)h(2)h(6) B h(2)h(0)h(6)
C h(6)h(2)h(0) D h(0)h(6)h(2)
Câu 42 Chị X gửi ngân hàng 20 000 000 đồng với lãi suất 0,5%/ tháng (sau mỗi tháng tiền lãi
được nhập vào tiền gốc để tính lãi tháng sau) Hỏi sau 1 năm chị X nhận được bao nhiêu tiền,
biết trong một năm đó chị X không rút tiền lần nào vào lãi suất không thay đổi (số tiền được làm
tròn đến hàng nghìn)?
A 21 233 000 đồng. B 21 235 000 đồng.
C 21 234 000 đồng. D 21 200 000 đồng.
Trang 7Câu 44 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6 và chiều cao h Diện tích của 1
mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp đó là
Câu 49 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB, BC Điểm I thuộc đoạn SA Biết mặt phẳng MNI chia khối chóp
S ABCD thành hai phần, phần chứa đỉnh S có thể tích bằng
7
13 lần phần còn lại Tính tỉ số
IA
k
IS
Trang 8Câu 50 Trong tất cả các cặp số thực x y; thỏa mãn log x2 y2 32x2y �5 1,
có bao nhiêu giátrị thực của m để tồn tại duy nhất cặp số thực x y;
Câu 1 Có bao nhiêu cách sắp xếp năm bạn An, Bình, Chung, Đạt, Giang ngồi vào một bàn học
có năm chỗ?
Lời giảiChọn C
Mỗi cách sắp xếp năm bạn ngồi vào chiếc bàn là một hoán vị của 5 phần tử Do đó số cách sắp
xếp năm bạn trên ngồi vào một bàn học gồm năm chỗ ngồi là P5 5! 120( cách).
Câu 2 Cho dãy số u n
với
2020.4
n
n u n
Lời giảiChọn A
Ta có
20201
Trang 9Câu 3 Cho biểu thức
10 12
2 8 ,
a b P
Thể tích của khối lập phương cạnh 3 bằng 33 27.
Trang 10Diện tích mặt cầu đã cho: S 4R2 4 3�2 36 (đvdt).
Câu 10 Cho hàm số y f x , liên tục xác định trên � và có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A �1; . B 1;�. C 1;1 . D �;1.
Lời giải
Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta có y' 0, x�1;� , nên hàm số đồng biến trên khoảng 1;�
Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý, log a5 2 bằng
A 2log 5a B. 2 log 5a
1log
2 a
1log
Lời giải Chọn A
Vì a là số thực dương nên ta có log 5a2 2 log 5a
Câu 12 Diện tích toàn phần của hình trụ có đường sinh l và bán kính đáy r bằng
A 4 rl B 6 rl
C
21
3r l
D 2rl2r2.
Lời giải Chọn D
Ta có diện tích toàn phần bằng diện tích xung quanh của hình trụ cộng với hai lần diện tích một
mặt đáy 2rl2r2.
Câu 13 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên khoảng � �; ,
có bảng biến thiên như hình sau:
Trang 11Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A x1. B x 1 C x2 D x3
Lời giảiChọn B
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy y� đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm x 1.
Suy ra hàm số đạt cực đại tại x 1.
Câu 14 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A y x4 2x2 1. B y x4 2x21.
C y x 4 2x2 1. D y x 4 2x2 1.
Lời giảiChọn B
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị ( 1;0), (0; 1); (1;0) và xlim y
Câu 15 Cho hàm số y f x xác định , liên tục trên � và có bảng biến thiên sau:
Số nghiệm của phương trình f x 2 0
Trang 12Lời giảiChọn C
Ta có f x 2 0�f x( ) 2
Từ bảng biến thiên của hàm số ta biết dạng đồ thị của hàm số
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x( )và đường thẳng
2
y .Ta thấy đường thẳng y2 cắt đồ thị hàm số y f x tại 4 điểm phân biệt
Vậy phương trình f x 2 có 4 nghiệm.
Câu 16 Nghiệm của phương trình: 32x127 là
3 21
x x y
Trang 13Ta có lim1 , lim1
Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1Vậy đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn: 2
3 2 i z 2 i 4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số
Câu 22.Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 3z 2 0 Vecto nào dưới đây
là một vecto pháp tuyến của ( )?P
A n =uur1 (2; 1;3 - ) B. n = -uur2 ( 2; 1;3 - ) C. n =uur3 (2;1;3 ) D. n =uur4 (2; 1; 3 - - )
Trang 14Câu 24 Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;1;1) và mặt phẳng ( ) :P x+ +y 2z+ =3 0
Đường thẳng dđi qua Avà vuông góc với ( )P có phương trình chính tắc là
AB a BC4 ,a AA' 5 a( minh họa như hình vẽ bên)
Côsin góc giữa đường thẳng A C' và mặt phẳng (ABCD )
Lời giảiChọn C
Trang 15Ta có AClà hình chiếu vuông góc của A C' trên mặt phẳng (ABCD)suy ra góc giữa đường
thẳng A C' và mặt phẳng (ABCD)có số đo bằng góc giữa đường thẳng A C' và ACchính là
'
A CA
�
Ta tính được AC5a, nên tam giác A AC' vuông cân tại A suy ra �A CA' 450
Vây Côsin góc giữa đường thẳng A C' và mặt phẳng (ABCD bằng )
2.2
Câu 27 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x3+2x2- 7x trên đoạn [0; 4]
A m=- 259 B m=68 C m=0 D m=- 4
Lời giảiChọn B
Hàm số liên tục trên đoạn 0;4 và y' 3 x24x7
Trang 16M
52
M
73
M
32
M
Lời giải Chọn A
Rút b=a c9, =a10rồi thế vào M được đáp án A
Câu 30 Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm số yx33x1 Tìm giá trị của tham số m sao
cho điểm A nằm trên đường thẳng d y: 2018x m .
A m=2021. B m=- 2019. C m=2017. D m=- 2015.
Lời giảiChọn A
Lập bảng biến thiên của hàm số ta có điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là A(1; 1)
Đề điểm A nằm trên đường thẳng d thì 1 2018m m� 2021.
Câu 31 Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Trang 17V của khối nón đã cho.
ް�
ްLại có
liên tục trên � Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
đường y f x y , 0,x 2,x3 (như hình vẽ) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 18Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho ba điểmA1;5; 2 , B3;7; 4 , C2;0; 1 Gọi Glà trọng
tâm của tam giác ABC hình chiếu vuông góc của , Gtrên mặt phẳng Oyz
có tọa độ là
A 0; 4; 1 B. 2;0;0
C 0;4;1
D 0;4; 4 Chọn A
Câu 39 Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu
nhiên một số thuộc A, tính xác suất để số tự nhiên được chọn chia hết cho 45
Trang 19Gọi A là tập hợp các số a có 8 chữ số khác nhau chia hết cho 45.
Khi đó a chia hết cho 5 và 9(tổng các chữ số chia hết cho 9 và số hàng đơn vị bằng 0 hoặc 5
Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông,
tại ,B AB4 ,a ACB� 300, mặt bênSABlà tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy
( minh họa như hình vẽ bên ) Khoảng cách giữa hai đường
a
Lời giải
Chọn A
Trang 20Gọi Hlà trung điểm của cạnh ABsuy ra SH AB, lại có (SAB) (�ABC) AB,
(SAB)(ABC) nên SH (ABC)
Dựng hình bình hành ABDC ta có
/ / / /( ) ( , ) ( ,( )) ( , )) 2 ( ,( ))
AC BD�AC SBD �d AC SB d AC SBD d A SBD d H SBD
Kẻ HK BD K( �BD HE) ; SK E SK( � )�HE (SBD).Vậy d H SBD( ,( ))HE.
Ta có HB2 ,a ABK� 300suy ra HK HB.sin 300 a
Ta có SH 2a 3 Tam giác SHK vuông tại Knên 2 2
y f x y g x được cho như hình vẽ dưới đây
Đặt h x( ) f x( )g x( ).Biết rằng f(0) f(6)g(0)g(6) Mệnh đề nào sau đúng?
A h(0)h(2)h(6) B h(2)h(0)h(6)
C h(6)h(2)h(0) D h(0)h(6)h(2)
Lời giảiChọn B
Câu 42 Chị X gửi ngân hàng 20 000 000 đồng với lãi suất 0,5%/ tháng (sau mỗi tháng tiền lãi
được nhập vào tiền gốc để tính lãi tháng sau) Hỏi sau 1 năm chị X nhận được bao nhiêu tiền,
biết trong một năm đó chị X không rút tiền lần nào vào lãi suất không thay đổi (số tiền được làm
tròn đến hàng nghìn)?
A 21 233 000 đồng B 21 235 000 đồng
C 21 234 000 đồng D 21 200 000 đồng
Lời giải
Trang 21Chọn C
Gửi A đồng với lãi suất r % sau kì hạn n thì số tiền cả gốc lẫn lãi nhận được là: T A1rn
Sau 1 năm, chị X nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi là: 12
Xét hàm số y f x x3 mx1, f x' 3x2m
Nhận xét: Đồ thị hàm số y f x x3mx1 được suy từ đồ thị hàm số y f x bằng
cách giữ lại phần đồ thị phía trên trục O x và lấy đối xứng phần phía dưới O x qua O x (xóa bỏ
phần đồ thị của y f x nằm phía dưới O x ).
TH1: Với m 0 ta có hàm số y f x x3 1 đồng biến trên R
Có f 1 �2 0 hàm số y f x x3mx1
đồng biến trên 1;�0
3
m m
Trang 22Mà m�� �� m 1; 2
Vậy, S 0;1;2 Số phần tử của S là 3.
Câu 44 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6 và chiều cao h Diện tích của 1
mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp đó là
A S 9 . B S6 . C S 5 . D S27 .
Lời giải Chọn A
Gọi O là tâm của ABC suy ra SOABC và SO h ; 1
kẻ trung trực của đoạn SA cắt SO tại I , suy ra
ISIA IB IC nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
Gọi H là trung điểm của SA , ta có SHI đồng dạng với SOA nên
33
Vậy diện tích mặt cầu S mc 4R2 9.
Câu 45 Cho hàm số y f x liên tục trên �\ 0; 1 thỏa mãn điều kiện f 1 2ln 2 và
Trang 23x
f x
x x ln x 1 1.Với x2 thì 2 2 1 ln 3
a
và
32
b
.Vậy
với t�[0;1] có nghiệm duy nhất khi x t x 0
Do đó phương trình 3sin cos 1 2
Trang 24 2 2
ް�� �� ��
ް
Mà m�� nên m� 3; 2; 1 Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu.
Câu 47 Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn 2 2 4 x y Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu
thức P2x2 y 2y2 x 9xy
A max
272
VậyPmax 18 khi x y 1
Câu 48 Cho x , y là hai số thực thỏa mãn điều kiện x2y2xy 4 4y3x Gọi M là giá trị
Trang 25x y
Câu 49 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB, BC Điểm I thuộc đoạn SA Biết mặt phẳng MNI chia khối chọp
S ABCD thành hai phần, phần chứa đỉnh S có thể tích bằng
7
13 lần phần còn lại Tính tỉ số
Dễ thấy thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNI với hình chóp là hình ngũ giác IMNJH
với MN JI Ta có // MN, AD, IH đồng qui tại E với
13
và MN, CD, HJđồng qui tại F với
13
, chú ý E, F cố định
Trang 26Dùng định lí Menelaus với tam giác SAD ta có HS ED IA. . 1
HD EA SI
1.3 1
Đặt V V S ABCD. và SS ABCD, h d S ABCD , ta có S AEM S NFC 18S
1320
k
Câu 50 Trong tất cả các cặp số thực x y; thỏa mãn log x2 y2 32x2y �5 1,
có bao nhiêu giá
trị thực của m để tồn tại duy nhất cặp số thực x y;
3
x m
Trang 27Để tồn tại duy nhất cặp số thực ( x;y ) thỏa mãn yêu cầu bài toán thì hai đường tròn C1 và C2
tiếp xúc ngoài với nhau hoặc hai đường tròn C1
và C2
tiếp xúc trong và đường tròn C2
cóbán kính lớn hơn đường tròn C1