Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng SBC bằng.A. Câu 39: Hai bạn A và B mỗi bạn viết ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhauA. Xác suất để các chữ số có mặt ở hai số b
Trang 1x
13
Câu 7: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB =2a, AD = a cạnh bên SA vuông
góc với đáy, SA=3a.Thể tích của khối chóp S.ABCD là
A
33.2
B 256 . C 64. D 16.
Trang 2Câu 10: Cho hàm số y ax 3bx2 cx d Hỏi hàm số luôn đồng biến trên� khi nào?
0, 00; 3 0
Trang 3A f x x4 2x2. B f x x4 2x2.
C f x x4 2x2. D f x x4 2x2 1.
Câu 15: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
110
Trang 4Câu 20: Tìm phần ảo của số phức z biết 1 2 i z 3 4i.
Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn của số phức z là điểm nào dưới đây?1 3i
A Q 1;3 . B P1; 3 . C N1;3 . D M 1; 3.
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0; 1) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A M�(Oxz) B M�(Oyz) C M�Oy D M�(Oxy)
Câu 23: Trong không gianOxyz cho mặt cầu 2 2 2
Câu 25: Trong không gian Oxyz,phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua
điểm A(2;3;0) và vuông góc với mặt phẳng (P) : x 3 y z 5 0?
A
133
Câu 26: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA 2a , tam giác ABC
vuông cân tại B và AC 2a (xem hình bên) Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng
(SBC) bằng
Trang 5Câu 27: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên � và có dấu của f x�( ) như sau
Hàm số y f(2x) có bao nhiêu điểm cực trị
Câu 28: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 trên đoạn 9x 35 [ 4; 4] lần lượt
là
A 40 và 8 B 40 và 8 C 15 và 41 D 40 và 41
Câu 29: Xét các số thực a và b thỏa mãn log 2 1282 a� blog2 22
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A 3a18b 2 B a6b 1 C a6b 7 D 3a18b 4
Câu 30: Cho hàm số y x 3 mx có đồ thị ( )2 C Tìm tất cả các giá trị m m để đồ thị (C cắt trục m)
hoành tại một điểm duy nhất
Câu 32: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB 3 và �ACB30o Khi quay tam
giác ABC xung quanh cạnh AC thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón Diện tích
Trang 6C
1 2 1
- Viết phương trình đường thẳng
D đi qua ,A vuông góc và cắt d
Câu 39: Hai bạn A và B mỗi bạn viết ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau
Xác suất để các chữ số có mặt ở hai số bạn A và B viết giống nhau bằng
Câu 40: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên (SBC) là tam giác
đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách giữa hai
đường thẳng SA và BC bằng
A
34
a
24
a
54
a
33
Trang 7A 7 B 6 C 5 D 2.
Câu 42: ] Số lượng của một loài vi khuẩn sau t (giờ) được xấp xỉ bằng đẳng thức Q Q e 0 0,195t, trong
đó Q là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 0 5000 con thì sau baolâu số lượng vi khuẩn là 100000 con
A 15,36 giờ B 3,55 giờ C 16,35 giờ D 20 giờ.
Câu 43: Cho hàm số
2( ) ax
Trang 8Câu 47: Xét các số thực dương a, b , x ,y thỏa mãn a 1 , b 1 và a2x b3y a b6 6 Biết giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P4xy2x y có dạng m n 165(với ,m n là các số tự nhiên), tính
S m n
Câu 48: Cho hàm số f x 3e4x4e3x24e2x48e xm
Gọi A , B lần lượt là giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 0;ln 2
.Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của
tham số mthuộc 23;10 thỏa mãn A� Tổng các phần tử của tập S bằng3B
Câu 49: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3,chiều cao bằng 8 Gọi M
là trung điểm SB , N là điểm thuộc SD sao cho SNuuur2NDuuur Thể tích của tứ diện ACMN bằng
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được lập từ các chữ số khác 0?
A C39.B A103 C 93 D A93
Lời giải Chọn D
Mỗi số được viết tương ứng với một chỉnh hợp chập 3 của 9 là A93
Trang 10x
13
x
Lời giải Chọn B
A 2;� . B � �; . C 2;� . D �2; .
Lời giải Chọn C
Tập xác định của hàm số ylog3x2là 2;�
Câu 6. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(2020ax+1) ( Với a là tham số khác 0)
A
1sin(2020 1) cos 2020
Câu 7. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB =2a, AD = a cạnh bên SA vuông góc với
đáy, SA=3a.Thể tích của khối chóp S.ABCD là
Trang 11A
33
.2
B V 3 a3 . C V 2 a3 . D V 9 a3
Lời giải Chọn C
Ta có thể tích V của khối chóp đã cho là:
31
3 2 23
Ta có:
1.9.2 63
Thể tích khối cầu đã cho bằng
0, 00; 3 0
Trang 12A 2 1 ln a . B 112lna. C 2 1 ln a . D 1 2ln a .
Lời giải Chọn D
Ta có:
2 2
Trang 13Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 1
Câu 14. Đồ thị hàm bậc bốn trùng phương nào dưới đây có dạng đồ thị hình vẽ bên
A f x x4 2x2. B f x x4 2x2.
C f x x4 2x2. D f x x4 2x2 1.
Lời giải Chọn B
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số trùng phương f x ax4bx2c (với a� ).0
Từ đồ thị hàm số ta thấy
- Đồ thị hàm số có hướng đi xuống nên a 0
- Đồ thị hàm số có 3 cực trị nên ab 0
- Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên c 0
Dựa vào 4 đáp án thì chỉ có hàm số f x x4 2x2 thỏa mãn.
Câu 15. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
110
� � �y10 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình
Lời giải
Trang 14Số nghiệm của phương trình f x( )=4
bằng số giao điểm của đường thẳng y4 và đồ thị
Trang 15A 2 B 2. C 4. D 4.
Lời giải Chọn A
Vậy phần ảo của số phức z bằng 2
Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn của số phức z 1 3i là điểm nào dưới đây?
A Q 1;3 . B P1; 3 . C N1;3 . D M 1; 3.
Lời giải
Chọn B
Trên mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn của số phức z là điểm 1 3i P1; 3 .
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0; 1) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A M�(Oxz) B M�(Oyz) C M�Oy D M�(Oxy)
Lời giải
Chọn A
Điểm M(2;0; 1) nằm trên mặt phẳng (Oxz)
Câu 23. Trong không gianOxyz cho mặt cầu 2 2 2
Tâm của S có tọa độ là 3; 1;1 .
Câu 24. Trong không gian Oxyz,cho mặt phẳng P : 2x y 6 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp
Trong không gian Oxyz, một mặt phẳng có phương trình tổng quát :Ax By Cz D 0
(với điều kiện A2B2C2 �0) thì có một vectơ pháp tuyến là nr( ; ; )A B C .
Trang 16+) Vì d(P) : x 3 y z 5 0 nên có VTCP u nr uur/ / (1;3; 1)P => loại. B
+) Đường thẳng d đi qua A(2;3;0)nên loại A,C Chọn D
Câu 26. Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA 2a, tam giác ABC vuông
cân tại B và AC2a (xem hình bên) Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC) bằng
Trang 17Vậy góc giữa mặt SA và (SBC) bằng 45�.
Câu 27. Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên � và có dấu của f x�( ) như sau
Hàm số y f(2x) có bao nhiêu điểm cực trị
Lời giải
Chọn A
Dựa vào bảng xét dấu, f x( ) có ba điểm cực trị Ta thấy đồ thị hàm f(2x) thu được bằng cách lấy
đối xứng đồ thị hàm số f x( ) qua gốc tọa độ O , rồi tịnh tiến sang trái 2 đơn vị, do đó hàm số
1
x y
x
�
� � � �Bảng biến thiên của hàm số trên đoạn [ 4; 4] như sau:
Câu 29. Xét các số thực a và b thỏa mãn log 2 1282 a� b log2 2 2
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 18Câu 30. Cho hàm số y x 3 mx2 có đồ thị (C m) Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị (C m) cắt trục hoành
tại một điểm duy nhất.
Từ bảng biến thiên suy ra m là giá trị cần tìm.3
Câu 31. Gọi avà blà nghiệm nguyên lớn nhất và nhỏ nhất của bất phương trình 2.5x 25.2x 2 133 10x
Trang 19Quay tam giác ABC quanh cạnh AC ta được khối nón có:
+ đường sinh sin 300 2 3.
Câu 34. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x2 x 1, y2, x 1, x1
được tính bởi công thức nào dưới đây?
A
1
2 1
Trang 20C
1
2 1
Vậy phần ảo của số phức z1iz2 là 3
Câu 36. Gọi z z1, 2 nghiệm của phương trình z24z 5 0 Tìm 100 100
1 2
Trang 21đi qua A, vuông góc và cắt d.
Câu 39. Hai bạn A và B mỗi bạn viết ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau Xác suất
để các chữ số có mặt ở hai số bạn A và B viết giống nhau bằng
Lời giải Chọn D
Mỗi bạn có 9.A cách viết nên số phần tử của không gian mẫu là 92 2 2
99
Ta tìm cách viết mà các chữ số các chữ số có mặt trong hai số mà bạn A và B viết giống nhau Bạn A
có tất cả 9.A cách viết, trong đó 92 3
Trang 22Câu 40. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên (SBC) là tam giác đều
cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng
a
54
a
33
Khi đó d SA BC , s BC SAD , d H SAD ,
�
� �m�[ 3;3]
Trang 23m�� �m � 3, 2, 1,0,1,2,3
Câu 42 ] Số lượng của một loài vi khuẩn sau t (giờ) được xấp xỉ bằng đẳng thức Q Q e 0 0,195t, trong đó Q0
là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000
con thì sau bao lâu số lượng vi khuẩn là 100000
con.
A 15,36 giờ B 3,55 giờ C 16,35 giờ D 20 giờ
Lời giải Chọn A
Ta có 100000 5000. � �e0,195t e0,195t 20 0,195t ln 20 t 15,36 Ta chọn. A
Câu 43 Cho hàm số
2( ) ax
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định nên
2
20
9
� �
� �
Trang 24Câu 44. Cho hình trụ có chiều cao bằng 8a Biết hai điểm A C, lần lượt nằm trên hai đáy thỏa AC10a,
khoảng cách giữa ACvà trục của hình trụ bằng 4a Thể tích của khối trụ đã cho là
A 128a3. B 320a3. C 80a3. D 200a3.
Lời giải Chọn D
Trang 26Từ đồ thị ta có
;00;12
Câu 47. Xét các số thực dương a , b, x,y thỏa mãn a 1 , b 1 và a2x b3y a b6 6 Biết giá trị nhỏ nhất
của biểu thức P4xy2x y có dạng m n 165(với m n, là các số tự nhiên), tính S m n .
Lời giải Chọn C
Theo bài ra ta có: a2x b3y a b6 6
2x 6 6 3y 6 6
6 6 b
2x log a b3y log a b
2x 6 6log b3y 6 6log a
�
�
Trang 27
a b
30log 22log log
m
m n n
Gọi A, B lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 0;ln 2
.Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m
thuộc 23;10 thỏa mãn A�3B Tổng các phần tử của tập S bằng
Lời giải Chọn A
t t t
Trang 28Dễ thấy B Suy ra 0
( )19.5 23
Câu 49. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh bằng 3,chiều cao bằng 8 Gọi M là
trung điểm SB, N là điểm thuộc SDsao cho SNuuur2uuurND Thể tích của tứ diện ACMNbằng
Lời giải Chọn B
Ta có V C AMN. 2V O AMN. 2V S ABD. V S AMN. V M AOB. V N AOD.
Vậy V C AMN. 2V O AMN. 2 12 4 3 2 6.
Câu 50. Có bao nhiêu số nguyên y để tồn tại số thực x thỏa mãn 2 2
4
t t
Trang 29Hệ có nghiệm �đường thẳng : 3x 4 y11t và đường tròn C x: 2y2 4t có điểm chung
- Với y 1, hệ (*) trở thành
2 2
3x 4 11 11 4
1 4 121 8.11 25 9.43
3x 4 11 11 4
1 4 121 8.11 25 9.43
� �
� �
� � Khi đó hiển nhiên sẽ tồn tại x thỏa mãn
Vậy có 2 giá trị nguyên của y thỏa mãn là y0, y1.
HẾT