Thuyết minh đồ án Bê tông cốt thép 1 Hệ sàn sườn toàn khối; Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Sinh viên: Phạm Lê Kiến Kha; Gồm các nội dung tính toán tải trọng tĩnh tải và hoạt tải; Xác định nội lực; Sơ bộ tiết diện đầm sàn; Kiểm tra lại tiết diện đã chọn; Đặt bố trí cốt thép, thép đai...
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BÊ TÔNG
SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI
LOẠI BẢN DẦM
THEO TCXDVN 356 : 2005
Trang 2I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
I.1 Sơ đồ sàn
Hình 1: Sơ đồ mặt bằng sàn
I.2 Kích thước
- Chiều dài theo phương cạnh ngắn : L1 = 2,2m
- Chiều dài theo phương cạnh dài : L2 = 4,6m
I.3 Hoạt tải
- Giá trị tiêu chuẩn : ptc = 200 daN/m2
- Hệ số : np = 1,2
I.4 Vật liệu
I.4.a Bê tông
- Bê tông có cấp độ bền : B15
- Cường độ chịu nén tính toán : Rb = 8,5 MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán : Rbt = 0,75 MPa
- Môdun đàn hồi của bêtông : Eb =2,3E+07 kN/m2
I.4.b Cốt thép
- Cốt thép sàn nhóm AI → Cường độ tính toán Rs1 = 225 MPa
- Cốt thép đai nhóm AI → Cường độ tính toán Rsw= 175 MPa
- Cốt thép dọc nhóm AII → Cường độ tính toán Rs2= 280 MPa
6600 6600
2200 2200
2200 2200
2200 2200
2200 2200
2200 2200
2200 2200
2
2
2
2
2 2
2 2
2
6600 6600
Trang 3I.5 Các lớp cấu tạo sàn
Hình 2: Các lớp cấu tạo sàn
Gạch ceramic δg = 10 mm, γb = 20 kN/m3, γf = 1,2 Vữa lót δv = 20 mm, γb = 18 kN/m3, γf = 1,3 Bêtông Cốt thép δb = 80 mm, γb = 25 kN/m3, γf = 1,1 Vữa trát δv = 20 mm, γb = 18 kN/m3, γf = 1,3
II BẢN SÀN
II.1 Phân loại bản sàn
Xét tỉ số 2 cạnh ô bản 𝐿2
𝐿1= 4,6
2,2 > 2 vậy xem bản sàn làm việc theo một phương (phương cạnh ngắn L1) Khi tính toán cần cắt ra một dải bản sàn có bề rộng b = 1m theo phương vuông góc với dầm phụ (phương cạnh dài L2) Sơ đồ tính xem như dầm liên tục, gối tựa là các dầm phụ
II.2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn
II.2.a Bản sàn:
Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn:
hb = (1
30÷
1
35) L1 = (
1
30÷
1
35) × 2200 = (62 ÷ 73) ≥ ℎ𝑚𝑖𝑛 = 60𝑚𝑚 Chọn hb = 80mm
II.2.b Dầm:
- Xác định sơ bộ kích thước của dầm phụ:
hdp = (1
12÷
1
14) Ldp = (
1
12÷
1
16) × 4600 = (329 ÷ 383)mm Chọn hdp = 350mm
bdp = (1
4÷
2
3) Ldp = (
1
4÷
2
3) × 350 = (87 ÷ 233)mm Chọn bdp = 150mm
- Xác định sơ bộ kích thước dầm chính:
hdc = (1
10÷
1
12) Ldc = (
1
10÷
1
12) × 6600 = (66 ÷ 55)𝑚𝑚 Chọn hdc = 600mm
bdc = (1
4÷
2
3) Ldc = (
1
4÷
2
3) × 600 = (15 ÷ 40)𝑚𝑚 Chọn bdc = 300mm
II.3 Sơ đồ tính
Vua trát
Vua lót Bêtông sàn Gach Ceramic
Trang 4Cắt theo phương cạnh ngắn một dải có chiều rộn b = 1m (Hình 1), xem bản như một dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là các dầm phụ
Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
- Đối với nhịp biên:
𝐿𝑜𝑏 = 𝐿1−3
2𝑏𝑑𝑝 = 2200 −3
2× 150 = 1975 mm
- Đối với nhịp giữa:
𝐿𝑜 = 𝐿1− 𝑏𝑑𝑝 = 2200 − 150 = 2050 mm
Hình 3 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của bản
II.4 Xác định tải trọng
II.4.a Tĩnh tải:
Xác định trọng lượng bản thân của các lớp cấu tạo sàn:
𝑔𝑠 = ∑(𝛾𝑓,𝑖× 𝛾𝑖× 𝛿𝑖) Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 2
Lớp cấu tạo
Chiều dày
𝛿𝑖 (mm)
Trọng lượng riêng
𝛾𝑖 (kN/m3)
Trị tiêu chuẩn
𝑔𝑠 (kN/m2)
Hệ số độ tin cậy
về tải trọng 𝛾𝑓,𝑖
Trị tính toán
gs (kN/m2)
II.4.b Hoạt tải:
Hoạt tải tính toán:
𝑝𝑠 = 𝛾𝑓,𝑖× 𝑝𝑐 = 1,2 × 2 = 2,4 kN/m
II.4.c Tổng tải:
Tổng tải trọng tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản có chiều rộng b = 1 m:
𝑞𝑠 = (𝑔𝑠+ 𝑝𝑠) × 𝑏 = (2,4 + 3,38) × 1 = kN/m
II.5 Xác định nội lực
Mômen lớn nhất ở nhịp biên:
𝑀𝑚𝑎𝑥 = 1
11𝑞𝑠𝐿𝑜𝑏
11× 5,78 × 1,975
2 = 2,0496 (𝑘𝑁𝑚) Momen lớn nhất ở gối thứ 2:
𝑀𝑚𝑖𝑛 = − 1
11𝑞𝑠𝐿𝑜
11× 5,78 × 2,05
2 = −2,2082 (𝑘𝑁𝑚)
150
Trang 5Moment lớn nhất ở các nhịp giữa và gối giữa:
𝑀𝑚𝑎𝑥𝑚𝑖𝑛 = ± 1
16𝑞𝑠𝐿𝑜
16× 5,78 × 2,05
2 = 1,5182 (𝑘𝑁𝑚)
Hình 4 Sơ đồ tính và biểu đồ bao mômen của bản sàn
II.6 Tính cốt thép
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B15: Rb = 8.5 MPa
Cốt thép bản sàn sử dụng loại CI: Rs = 225Mpa
Từ các giá trị mômen ở nhịp và ở gối, giả thiết a = 15 mm, tính cốt thép theo các công thức sau:
ℎ𝑜 = ℎ − 𝑎 = 80 − 15 = 65 mm
𝛼𝑚 = 𝑀
𝛾𝑏𝑅𝑏𝑏ℎ𝑜2 ≤ 𝛼𝑅 = 0,255:
Tính nội lực theo sơ đồ khớp dẻo, tra bảng được 𝜉 hoặc tính từ :
𝜉 = 1 − √1 − 2𝛼𝑚
𝐴𝑠 =𝜉𝛾𝑏𝑅𝑏𝑏ℎ𝑜
𝑅𝑠 Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
𝜇𝑚𝑖𝑛= 0.05% ≤ 𝜇 = 𝐴𝑠
𝑏ℎ0
2,0496 kNm
2,2082 kNm
1,5182 kNm
1,5182 kNm
2050 1975
Trang 6Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 3
Bảng 3 Tính cốt thép cho bản sàn
Tiết diện M
(kN/m) αm ξ As
(mm2/m)
µ (%)
Chọn cốt thép
d (mm)
a (mm)
Asc
(mm2/m) Nhịp biên
Gối 2
Nhịp giữa, gối giữa
2,05 2,21 1,52
0,057 0,061 0,042
0,058 0,063 0,043
142
155
106
0
0
0
6
6
6
200
180
200
141
157
141
Hình 5 Bố trí thép sàn
1 1
550
120
150
1 1
1 1
1 1
1
550 150 550 550
150 550 550
150 550
2200 2200
2200
1 1
1 1
1
Ø6a180 Ø6a250 Ø6a200 Ø6a250
Ø6a250
Trang 7III DẦM PHỤ
III.1 Sơ đồ tính
Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo sơ đồ tính là dầm liên tục 3 nhịp có các gối tựa là dầm
chính
Hình 6 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụ
Nhịp tính toán dầm phụ lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp biên:
𝐿𝑜𝑏 = 𝐿2−3
2𝑏𝑑𝑐 = 4600 −3
2× 3000 = 4150 mm Đối với nhịp giữa:
𝐿𝑜𝑔 = 𝐿2− 𝑏𝑑𝑐 = 4600 − 300 = 4300mm
➔ Chọn Lo = 4300mm để tính toán
Hình 7 Sơ đồ tính của dầm phụ
III.2 Xác định tải trọng
III.2.a Tĩnh tải
- Trọng lượng bản thân dầm phụ:
𝑔𝑜 = 𝛾𝑓,𝑔× 𝛾𝑏𝑡× 𝑏𝑑𝑝× (ℎ𝑑𝑝− ℎ𝑏) = 1,1 × 25 × 0,15 × (0,35 − 0,08) = 1,11 kN/m
- Tĩnh tải từ bản sàn truyền vào:
𝑔1 = 𝑔𝑠 × 𝐿1 = 3,38 × 2,2 = 7,436 kN/m
- Tổng tĩnh tải:
𝑔𝑑𝑝 = 𝑔𝑜+ 𝑔1 = 1,11 + 7,436 = 8,546 kN/m
III.2.b Hoạt tải
Hoạt tải tính toán từ bản sàn truyền vào:
𝑝𝑑𝑝 = 𝑝𝑠× 𝐿1 = 2 × 1,2 × 2,2 = 5,28 kN/m
𝑞𝑑𝑝 = 𝑔𝑑𝑝 + 𝑝𝑑𝑝= 8,546 + 5,28 = 13,83 kN/m
300 4150
300 4300
300 4150
300
Trang 8III.3 Xác định nội lực
III.3.a Biểu đồ bao mômen
Tỉ số 𝑝𝑑𝑝
Tung độ tại các tiết diện của biểu đồ bao mô men tính theo công thức sau:
𝑀 = 𝛽 × 𝑞𝑑𝑝× 𝐿2𝑜 (đối với nhịp biên Lo =Lob)
𝛽, 𝑘 - hệ số tra phụ lục 8
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 4
Mômen âm triệt tiêu cách gối tựa một đoạn:
𝑥1 = 𝑘 × 𝐿𝑜 = 0,167 × 4,3 = 0,7181 m
Mô men dương triệt tiêu cách gối tựa một đoạn:
Đối với nhịp biên:
𝑥2 = 0,15 × 𝐿𝑜 = 0,15 × 4,3 = 0,645 m Đối với nhịp giữa:
𝑥3 = 0,15 × 𝐿𝑜 = 0,15 × 4,3 = 0,645 m Mômen dương lớn nhất cách gối tựa biên một đoạn:
𝑥4 = 0,425 × 𝐿𝑜= 0,425 × 4,3 = 1,8275 m
Bảng 4 Xác định tung độ biểu đồ bao mômen của dầm phụ
Nhịp Tiết diện Lo (m) 𝑞𝑑𝑝𝐿2𝑜
(kNm) 𝛽𝑚𝑎𝑥 𝛽𝑚𝑖𝑛 Mmax
(kNm)
Mmin
(kNm)
Biên
0
4,3 255,716
0,0000
Giữa
6
4,3 255,716
0,018 -0.01 4,603 -2,557
III.3.b Biểu đồ bao lực cắt
Tung độ của biểu đồ bao lực cắt được xác định như sau:
Gối thứ 1:
𝑄1 = 0,4 × 𝑞𝑑𝑝× 𝐿𝑜𝑏 = 0,4 × 13,83 × 4,3 = 23,79 kN Bên trái gối thứ 2:
𝑄2𝑇 = 0,6 × 𝑞𝑑𝑝× 𝐿𝑜𝑏 = 0,6 × 13,83 × 4,3 = 35,68 kN Bên phải gối thứ 2 và bên trái gối thứ 3:
𝑄2𝑃 = 𝑄3𝑇 = 0,5 × 𝑞𝑑𝑝× 𝐿𝑜 = 0,5 × 13,83 × 4,3 = 29,73 kN
Trang 9Hình 9 Biểu đồ bao nội lực của dầm phụ
III.4 Tính cốt thép
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B15: Rb = 8,5MPa; Rbt = 0,75 Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII: Rs = 280 Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw = 175 Mpa
III.4.a Cốt dọc
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T Xác định Sf:
𝑆𝑓 ≤ {
1
6× (𝐿2− 𝑏𝑑𝑐) =1
6× (4600 − 300) = 716,67 mm 1
2× (𝐿1− 𝑏𝑑𝑝) =
1
2× (2200 − 150) = 1025 mm
6 × ℎ𝑓′ = 6 × 80 = 480 mm Chọn Sf = 480 mm
Chiều rộng bản cánh:
𝑏𝑓′ = 𝑏𝑑𝑝+ 2𝑆𝑓 = 150 + 2 × 480 = 1110 mm Kích thước tiết diện chữ T (𝑏𝑓′ = 1110 mm; h𝑓′ = 80 mm; b = 150 mm; ℎ = 350 mm) Xác định vị trí trục trung hòa:
Giả thiết a = 45 mm ho = h – a = 350 – 45 = 305 mm
𝑀𝑓 = 𝛾𝑏𝑅𝑏𝑏𝑓′ℎ𝑓′(ℎ𝑜−ℎ𝑓
′
2) = 8,5.103× 1,11 × 0,08 × (0,305 −0,08
2 ) = 200,02 kNm Nhận xét: M < Mf =200,02kNm, nên trục trung hòa đi qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật 𝑏𝑓′× ℎ𝑑𝑝 = 1110 × 350 mm
b) Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật
𝑏𝑑𝑝× ℎ𝑑𝑝 = 150 × 350 mm
1827,5
645 645 7181
2300
1827,5
645 645 7181
(kNm)
(kN)
Trang 10Hình 10 Tiết diện tính cốt thép dầm phụ
Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 5
ℎ𝑜 = ℎ − 𝑎 = 350 − 45 = 305 mm
𝛼𝑚 = 𝑀
𝛾 𝑏 𝑅 𝑏 𝑏ℎ𝑜2 ≤ 𝛼𝑅: tính nội lực theo sơ đồ khớp dẻo tra bảng được 𝜉 hoặc tính từ : 𝜉 = 1 −
√1 − 2𝛼𝑚
𝐴𝑠 =𝜉𝛾𝑏𝑅𝑏𝑏ℎ𝑜
𝑅𝑠 Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
𝜇𝑚𝑖𝑛= 0.05% ≤ 𝜇 = 𝐴𝑠
𝑏ℎ0
Bảng 5 Tính cốt thép dọc cho dầm phụ
Tiết diện M
(kNm) αm ξ As
(mm2)
µ (%)
Chọn cốt thép
ΔAs
(%) Chọn Asc
(mm2) Nhịp biên
(1110×350) 23,3 0,027 0,027 277,5 0,6 3ϕ12 339 22,16 Gối 2
150×350) 18,3 0,021 0,021 215,8 0,4 2ϕ12 226 4,73 Nhịp giữa
(1110×350) 16 0,018 0,018 185 0,4 2ϕ12 226 22
III.4.b Cốt ngang
Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q = 117,4 kN
Kiểm tra điều kiện tính toán:
𝜑𝑏3(1 + 𝜑𝑓+ 𝜑𝑛)𝛾𝑏𝑅𝑏𝑡𝑏ℎ𝑜
= 0,6 × (1 + 0 + 0) × 1 × 0,75.103× 0,15 × 0,305 = 20,59 kN 𝑄 > 𝜑𝑏3(1 + 𝜑𝑓+ 𝜑𝑛)𝛾𝑏𝑅𝑏𝑡𝑏ℎ𝑜
bêtông không đủ chịu cắt, cần phải tính cốt đai chịu cắt
150 480
1110
Trang 11Chọn cốt đai ϕ6 (asw = 28 mm2), số nhánh cốt đai n = 2
Xác định bước cốt đai:
𝑠𝑡𝑡 = 4𝜑𝑏2(1 + 𝜑𝑓+ 𝜑𝑛)𝛾𝑏𝑅𝑏𝑡𝑏ℎ𝑜
2
𝑄2 𝑅𝑠𝑤𝑛𝑎𝑠𝑤 =4 × 2 × (1 + 0 + 0) × 1 × 0,75 × 150 × 305
2
(35,68.103)2 × 175 × 2 × 28 = 644 mm
𝑠 =𝜑𝑏4(1 + 𝜑𝑛)𝛾𝑏𝑅𝑏𝑡𝑏ℎ𝑜2
=1,5 × (1 + 0) × 1 × 0.75 × 150 × 305
2
35,68.103 = 440 mm
𝑠𝑐𝑡 ≤ {
ℎ
2 = 1750 mm
150 mm Chọn s = 150 mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm
Kiểm tra:
𝜑𝑤1 = 1 + 5𝐸𝑠
𝐸𝑏
𝑛𝑎𝑠𝑤
𝑏𝑠 = 1 + 5 ×
21.104
23.103× 2 × 28
150 × 150= 1,11 ≤ 1,3
𝜑𝑏1 = 1 − 𝛽𝛾𝑏𝑅𝑏= 1 − 0,01 × 1 × 8,5 = 0,915 0,3𝜑𝑤1𝜑𝑏1𝛾𝑏𝑅𝑏𝑏ℎ𝑜
= 0,3 × 1,113 × 0,915 × 1 × 8,5.103× 0,15 × 0,305 = 118,81 kN 𝑄 < 0,3𝜑𝑤1𝜑𝑏1𝛾𝑏𝑅𝑏𝑏ℎ𝑜
Kết luận: dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Đoạn dầm giữa nhịp:𝑠𝑐𝑡 ≤ {
3ℎ𝑑𝑝
4 = 263 mm
500 mm Chọn s = 250 mm bố trí trong đoạn L/2 ở giữa dầm
2Ø12
1
2Ø12
2
Ø6a150
4
1-1
2Ø12
1
2Ø12
2
Ø6a250
4
2-2
2Ø12
1
2Ø12
2
Ø6a150
4
3-3
2Ø12
1
2Ø12
2
Ø6a250
4
4-4
3
150
150
150
150
1
2Ø12
1
2Ø12
1
2Ø12
1
2Ø12
3
1000 1150
300 1150
1850
2300 4600
300 800
800
300
1450
Trang 12IV DẦM CHÍNH
IV.1 Sơ đồ tính
Dầm chính là dầm liên tục 4 nhịp được tính theo sơ đồ đàn hồi
Chọn tiết diện dầm: bdc = 300 mm, hdc = 600 mm
Hình 11 Sơ đồ tính dầm chính
Nhịp tính toán:
− L = 3L1 = 3 x 2200 = 6600 mm =6,6 m
Do nhịp biên và nhịp giữa chênh lệch < 10%, nên xem là dầm đều nhịp
IV.2 Xác định tải trọng
Tải trọng tác dụng lên dầm chính gồm trọng lượng bản thân go, phần tải trọng từ bản truyền vào g1, p1 và tải trọng từ dầm phụ truyền vào G1, P dưới dạng lực tập trung
IV.2.a Tĩnh tải
Trọng lượng bản thân dầm chính (quy về lực tập trung):
𝐺𝑜 = 𝛾𝑓,𝑔𝛾𝑏𝑡𝑏𝑑𝑐(ℎ𝑑𝑐− ℎ𝑏)𝐿1
= 1,1 × 25 × 0,3 × (0,6 − 0,08) × 2,2 − (0,35 − 0,08) × 0,15 = 9,104 kN Trọng lượng bản thân dầm phụ và bản truyền xuống:
𝐺1 = 𝑔𝑑𝑝𝐿2 = 8,5 × 4,6 = 39,3 kN Tổng tĩnh tải tập trung: G = Go + G1 = 9,104 + 39,3 = 48,42 kN
IV.2.b Hoạt tải
Từ dầm phụ truyền lên dầm chính:
𝑃 = 𝑝𝑑𝑝𝐿2 = 5,28 × 4,6 = 24,288kN
IV.3 Xác định nội lực
IV.3.a Biểu đồ bao mômen
Bỏ qua các tải trọng đặt trực tiếp lên gối tựa, trong mỗi nhịp có 2 tải tập trung
Mmax = αgGL + αp1PL
Mmin = αgGL - αp2PL
IV.3.b Biểu đồ bao lực cắt
Qmax = βgG + βp1P
Qmin = βgG - βp2P
p G
p G
p G
p G
p G
p G
p G
p G
2200 2200
2200 2200
2200 2200
Trang 13BẢNG KẾT QUẢ NỘI LỰC GIẢI BẰNG SAP2000
TABLE: Element Forces - Frames
Trang 142 3.96 BAO Min -11.551 15.1589
Trang 154 3.52 BAO Min -18.461 53.2277
Hình 13 Biểu đồ bao lực cắt dầm chính
IV.4 Tính cốt thép
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B15: Rb = 8,5MPa; Rbt = 0,75 Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII: Rs = 280 Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw = 175 Mpa
IV.4.a Cốt dọc
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T Xác định Sf:
𝑆𝑓≤ {
1
6× (3𝐿1) =1
6× (3 × 2200) = 1100 mm 1
2× (𝐿2− 𝑏𝑑𝑐) =1
2× (4600 − 300) = 2150 mm
6 × ℎ𝑓′ = 6 × 80 = 480 mm Chọn Sf = 480 mm
Chiều rộng bản cánh:
𝑏𝑓′ = 𝑏𝑑𝑐+ 2𝑆𝑓 = 300 + 2 × 480 = 1260 mm Kích thước tiết diện chữ T (𝑏𝑓′ = 1260 mm; h𝑓′ = 80 mm; b = 300 mm; ℎ = 600 mm) Xác định vị trí trục trung hòa:
Giả thiết anhịp = 50 mm ho = h – a = 600 – 50 = 650 mm
𝑀𝑓 = 𝛾𝑏𝑅𝑏𝑏𝑓′ℎ𝑓′(ℎ𝑜−ℎ𝑓
′
2) = 8,5.103× 1,26 × 0,08 × (0,55 −0,08
2 ) = 436,97 kNm Nhận xét: M < Mf =436,97 kNm, nên trục trung hòa đi qua cánh, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật 𝑏𝑓′× ℎ𝑑𝑝 = 1260 × +600 mm
b) Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật
𝑏𝑑𝑐× ℎ𝑑𝑐 = 300 × 600 mm
Trang 16Giả thiết agối = 70 mm ho = h - agối = 600 – 70 = 530 mm
Điều kiện hạn chế αm ≤ αR
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
𝜇𝑚𝑖𝑛= 0.05% ≤ 𝜇 = 𝐴𝑠
𝑏ℎ0 Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng
Bảng 11 Tính cốt thép dọc cho dầm chính
Tiết diện M
(kNm) αm ξ As
(mm2)
μ (%)
Chọn cốt thép
ΔAs
(%) Chọn Asc
(mm2) Nhịp biên
(1260×600) 121,91 0,038 0,038 799 0,11 2ϕ18+2ϕ14 817 2,25 Gối 2
(300×600) 142,86 0,199 0,224 1072 0,67 2ϕ20+2ϕ18 1137 6,06 Nhịp giữa
(1260×600) 71,06 0,022 0,022 463 0,07 2ϕ18 509 9,93 Gối 3 106,57 0,149 0,162 782 0,49 2ϕ18+2ϕ14 817 4,48
IV.4.b Cốt đai
Lực cắt lớn nhất tại gối: QA = 55,4 kN, 𝑄𝐵𝑡𝑟 = 94,35 kN, 𝑄𝐵𝑝ℎ = 83,97 kN 𝑄𝐶𝑡𝑟 = 72,73kN Kiểm tra điều kiện tính toán:
𝜑𝑏3(1 + 𝜑𝑓+ 𝜑𝑛)𝛾𝑏𝑅𝑏𝑡𝑏ℎ𝑜
= 0,6 × (1 + 0 + 0) × 1 × 0,75.103 × 0,3 × 0,53 = 71,55 kN 𝑄 > 𝜑𝑏3(1 + 𝜑𝑓+ 𝜑𝑛)𝛾𝑏𝑅𝑏𝑡𝑏ℎ𝑜
bêtông không đủ chịu cắt, cần phải tính cốt ngang (cốt đai và cốt xiên) chịu lực cắt
Chọn cốt đai ϕ8 (asw = 50 mm2), số nhánh cốt đai n = 2
Xác định bước cốt đai lớn nhất cho phép:
𝑠𝜑𝑏4(1 + 𝜑𝑛)𝛾𝑏𝑅𝑏𝑡𝑏ℎ𝑜2
=1,5 × (1 + 0) × 1 × 1,2 × 250 × 480
2
147,05.103 = 705 mm Xác định bước cốt đai theo điều kiện cấu tạo:
𝑠𝑐𝑡 ≤ {
ℎ
3=
600
3 = 200 mm
500 mm Chọn s = 200 mm bố trí trong đoạn L1 = 2,2m gần gối tựa
Kiểm tra:
𝜑𝑤1 = 1 + 5𝐸𝑠
𝐸𝑏
𝑛𝑎𝑠𝑤
𝑏𝑠 = 1 + 5 ×
21.104 23.103× 2 × 50
300 × 200= 1,076 ≤ 1,3
𝜑𝑏1 = 1 − 𝛽𝛾𝑏𝑅𝑏= 1 − 0,01 × 1 × 8,5 = 0,915 0,3𝜑𝑤1𝜑𝑏1𝛾𝑏𝑅𝑏𝑏ℎ𝑜
= 0,3 × 1,076 × 0,915 × 1 × 8,5.103× 0,3 × 0,53 = 399,2 kN 𝑄 < 0,3𝜑𝑤1𝜑𝑏1𝛾𝑏𝑅𝑏𝑏ℎ𝑜
Trang 17Kết luận: dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
𝑞𝑠𝑤 =𝑅𝑠𝑤 𝑛𝑎 𝑠𝑤
200 = 87,5 kN/m Khả năng chịu cắt của cốt đai và bêtông:
𝑄𝑠𝑤𝑏 = √4𝜑𝑏2(1 + 𝜑𝑓+ 𝜑𝑛)𝛾𝑏𝑅𝑏𝑡𝑏ℎ𝑜2𝑞𝑠𝑤 = √4 × 2 × (1 + 0 + 0) × 1 × 0,75.103 × 0,3 × 0,532× 87,5 = 210 kN
QA,B < Qswb: không cần tính cốt xiên chịu cắt cho gối A và gối B
Xác định bước cốt đai đoạn dầm giữa nhịp:
𝑠𝑐𝑡 ≤ {
3ℎ
4 =
3 × 600
4 = 450 mm
500 mm
IV.4.c Cốt treo
Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính:
𝑃1 = 𝑃 + 𝐺 − 𝐺0 = 24,288 + 48,42 − 9,104 = 63,604 kN Diện tích cốt treo cần thiết:
𝐴𝑠𝑠 = 𝑃1
Nếu dùng đai ϕ8, hai nhánh thì số đai cần thiết:
3,63
Vậy bố trí mỗi bên 2 đai, bước đai cách nhau 50mm
IV.5 Biểu đồ bao vật liệu
IV.5.a Tính khả năng chịu lực của tiết diện
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As
- Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp=25mm và ao,gối=40mm; khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t=30mm
- Xác định ath hoth = hdp − ath
- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau:
𝜉 = 𝑅𝑠𝐴𝑠
𝛾𝑏𝑅𝑏𝑏ℎ0𝑡ℎ ⇒ 𝛼𝑚 = 𝜉(1 − 0,5𝜉) ⇒ [𝑀] = 𝛼𝑚𝛾𝑏𝑅𝑏𝑏ℎ0𝑡ℎ
2
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 14
Bảng 12 Tính khả năng chịu lực của dầm chính
Tiết diện Cốt thép As
mm2
ath
mm
hoth
mm ξ αm [M]
kNm
ΔM
% Nhịp biên
(1260×600)
2ϕ18+2ϕ14 Cắt 2ϕ14, còn 2ϕ18
817
509
33,2
34
557
566
0,038 0,024
0,037 0,024
122,9 82,34 Gối B
(300×600)
2ϕ18+2ϕ20 Cắt 2ϕ20, còn 2ϕ18
1137
509
49,5
49
550,5
551
0,227 0,101
0,201 0,096
155,3 74,3 Nhịp giữa
(1260×600) 2ϕ18 509 34 566 0,024 0,024 82,3