1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khảo sát chức năng tuyến giáp ở bệnh nhân hội chứng thận hư nguyên phát điều trị tại khoa thận tiết niệu bệnh viện bạch mai

56 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 463,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rối loạn chức năng tuyến giáp ở bệnh nhân hội chứng thận hư 1.4.1... phương th c gi ng ion clo.

Trang 1

MỤC LỤC

Trang 2

GFR: Glomerular filtration rate

HATT: Huy t áp tâm thuế

HATTr: Huy t áp tâm trế ương

THA: Tăng huy t ápế

BMI: Body mass index( ch s kh i c th )ỉ ố ố ơ ể

KDIGO: Kidney Disease: Improving Global OutcomesScr: Serum creatinine

Trang 4

DANH MỤC BẢNG

B ng 2.1 Phân đ tăng huy t áp theo ACC/ AHAả ộ ế

B ng 2.2.Phân đ thi u máu d a trên lả ộ ế ự ượng huy t s c t (Hb)ế ắ ố

B ng 2.3 Các tiêu chu n c a Labo xét nghi m B nh vi n B ch Maiả ẩ ủ ệ ệ ệ ạ

B ng 2.4.Phân đ tuy n giáp theo EU-TIRADS 2017ả ộ ế

B ng 3.10 Phân lo i xét nghi m hormon tuy n giápả ạ ệ ế

B ng 3.11 Các ch s c n lâm sàng khác trong nghiên c u:ả ỉ ố ậ ứ

B ng 3.11 Tả ương quan gi a phân lo i HCTH và ch c năng tuy n giápữ ạ ứ ế

B ng 3.12.Liên quan gi a gi i tính và ch c năng tuy n giápả ữ ớ ứ ế

B ng 3.13 Liên quan gi a m c đ phù và ch c năng tuy n giápả ữ ứ ộ ứ ế

B ng 3.14 Liên quan gi a protein ni u 24h và ch c năng tuy n giápả ữ ệ ứ ế

B ng 3.15 Liên quan gi a protein máu, albumin máu, m c l c c u th nả ữ ứ ọ ầ ậ

v i ch c năng tuy n giápớ ứ ế

B ng 3.16 Tả ương quan gi a FT3,FT4,T3, T4,TSH nhóm nghiên c uữ ở ứ

Trang 6

3.6 Tương quan gi a lữ ượng protein ni u và T3, T4.ệ

3.7 Tương quan gi a protein ni u 24 gi và TSHữ ệ ờ

Trang 7

ĐẶT VẤN ĐỀ

H i ch ng th n h là m t h i ch ng hay g p trên lâm sàng, thộ ứ ậ ư ộ ộ ứ ặ ường

xu t hi n các b nh c u th n nguyên phát ho c các b nh c u th n thấ ệ ở ệ ầ ậ ặ ệ ầ ậ ứphát nh đái tháo đư ường, lupus ban đ h th ng, b nh th n nhi m b t ỏ ệ ố ệ ậ ễ ộTheo nghiên c u c a Mỹ, t l b nh nhân m c h i ch ng th n h hàngứ ủ ỉ ệ ệ ắ ộ ứ ậ ưnăm là 3/100 000 Ch s này tỉ ố ương t các nự ở ước phát tri n và có xuể

hướng tăng d n các nầ ở ước đang phát tri n theo t ng năm Vi t Nam,ể ừ Ở ệtuy ch a có m t s li u th ng kê m t cách đ y d trên c nư ộ ố ệ ố ộ ầ ủ ả ước, nh ngưtheo nghiên c u c a Đ ng Th Th nh và c ng s , h i ch ng th n hứ ủ ặ ị ị ộ ự ộ ứ ậ ưchi m t l l n trong s nh ng nguyên nhân khi n b nh nhân nh p vi nế ỉ ệ ớ ố ữ ế ệ ậ ệ

t i khoa Th n-Ti t ni u T l t vong và bi n ch ng do h i ch ng th nạ ậ ế ệ ỷ ệ ử ế ứ ộ ứ ậ

h ph thu c vào tuýp mô b nh h c trong đó có th dao đ ng trongư ụ ộ ệ ọ ể ộkho ng t 15% đ n 50 % sau th i đi m kh i phát 20 năm Trong đó cácả ừ ế ờ ể ở

b nh nhân có protein ni u m c th n h dai d ng có th suy th n m nệ ệ ở ứ ậ ư ẳ ể ậ ạtính sau th i gian 5-10 năm đ , kèm v i đó là các bi n ch ng nhi mờ ể ớ ế ứ ễtrùng, t c m ch có th x y ra ngay trong th i gian đi u tr đ l i h uắ ạ ể ả ờ ề ị ể ạ ậ

qu n ng n v s c kh e cũng nh kinh t v i ngả ặ ề ề ứ ỏ ư ế ớ ườ ệi b nh

M t protein qua đấ ường ni u nhi u là đ c đi m n i b t c a b nhệ ề ặ ể ổ ậ ủ ệ

và nó là nguyên nhân gây nên nhi u r i lo n trong c th các m c đề ố ạ ơ ể ở ứ ộkhác nhau, nh t là các b nh nhân không đáp ng ho c đáp ng kémấ ở ệ ứ ặ ứ

v i đi u tr Bên c nh vi c m t albumin qua nớ ề ị ạ ệ ấ ước ti u, kèm theo đóể

b nh nhân còn m t nhi u lo i protein mang đi n tích âm có tr ngệ ấ ề ạ ệ ọ

lượng phân t th p cũng b m t theo, m t s trong đó có th là proteinử ấ ị ấ ộ ố ể

Trang 8

đ m nh n các vai trò quan tr ng trong c th Đi u này nh hả ậ ọ ơ ể ề ả ưởng đ nế

kh năng mi n d ch, làm tăng t l nhi m trùng, viêm phúc m c, thi uả ễ ị ỉ ệ ễ ạ ếmáu, tăng t o huy t kh i, đ ng th i gây r i lo n ch c năng tuy n giáp.ạ ế ố ồ ờ ố ạ ứ ế

[1], [2], [3], [4]

nỞ ước ngoài đã có m t s nghiên c u v v n đ bi n đ i ch cộ ố ứ ề ấ ề ế ổ ứnăng tuy n giáp b nh nhân h i ch ng th n h nh nghiên c u c aế ở ệ ộ ứ ậ ư ư ứ ủHareeshababu Karethimmahh và Vijiaya t i Banglore trên 39 b nh nhân,ạ ệhay nghiên c u c a Gilles, M Den Heijer, Ross t i trứ ủ ạ ường đ i h cạ ọRadboud, Hà Lan trên 159 b nh nhân ệ [5], [6] Tuy nhiên, Vi t Nam chở ệ ỉ

có m t s nghiên c u v v n đ này, và ch y u là độ ố ứ ề ấ ề ủ ế ược th c hi n trênự ệ ở

đ i tố ượng tr em, v n còn r t h n ch các nghiên c u v s thay đ iẻ ẫ ấ ạ ế ứ ề ự ổ

ch c năng tuy n giáp b nh nhân h i ch ng th n h nguyên phát ti nứ ế ở ệ ộ ứ ậ ư ếhành trên đ i tố ượng là người trưởng thành. [7], [8] Vì v y, chúng tôi

th c hi n nghiên c u ”ự ệ ứ Kh o sát ch c năng tuy n giáp b nh nhân ả ứ ế ở ệ

h i ch ng th n h nguyên phát đi u tr t i khoa Th n-Ti t ni u ộ ứ ậ ư ề ị ạ ậ ế ệ

B nh vi n B ch Mai ệ ệ ạ ” v i 2 m c tiêu sau:ớ ụ

-M c tiêu 1:Kh o sát s thay đ i n ng đ hormon T3, T4, FT3, FT4,ụ ả ự ổ ồ ộTSH trên b nh nhân h i ch ng th n h nguyên phát đi u tr t i khoaệ ộ ứ ậ ư ề ị ạ

Trang 9

CHƯƠNG I:TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1Dịch tễ:

D a theo s li u th ng kê c a các nhà d ch t h c Hoa Kỳ, t l m cự ố ệ ố ủ ị ễ ọ ỉ ệ ắ

m i h i ch ng th n h là 3/100000 ngớ ộ ứ ậ ư ười/ năm, t l này còn cao h n ỉ ệ ơ ở

tr em chi m 20-50/ 1000000, t l m c chung là 155/1000000 Trongẻ ế ỉ ệ ắ

đó ngở ười trưởng thành thì t l này có xu hỉ ệ ướng tăng cao th phát doứcác b nh khác gây ra Theo Niaudet P và c ng s , h i ch ng th n hệ ộ ự ộ ứ ậ ư

người trưởng thành chi m 27% t ng s b nh nhân b b nh c u th nế ổ ố ệ ị ệ ầ ậ

nguyên phát [9], [10] Vi t Nam, tuy ch a có th ng kê đ y đ , tuy hiênỞ ệ ư ố ầ ủ

s b có m t s nghiên c u nh c a Nguy n Th Th nh và c ng s ơ ộ ộ ố ứ ư ủ ễ ị ị ộ ự ởkhoa Th n –ti t ni u b nh vi n B ch Mai, HCTH ngậ ế ệ ệ ệ ạ ười trưởng thànhchi m t l 31,5% s b nh nhân b b nh th n ti t ni u; 43,9% t ng sế ỉ ệ ố ệ ị ệ ậ ế ệ ổ ố

b nh nhân b b nh c u th n đi u tr n i trú t i khoa t 1991-1995ệ ị ệ ầ ậ ề ị ộ ạ ừ

2Nguyên nhân và các yếu tố bệnh sinh

*HCTH được phân thành 2 nhóm theo nguyên nhân gây b nh: ệ

+HCTH nguyên phát do các b nh lý c u th n nguyên phát bao g m: ệ ầ ậ ồ-B nh c u thân thay đ i t i thi uệ ầ ổ ố ể

Trang 10

-Viêm c u th n màngầ ậ

-X hóa c u th n -c c b ho c lan t aơ ầ ậ ổ ụ ộ ặ ỏ

-Viêm c u th n màng tăng sinhầ ậ

-Viêm c u th n tăng sinh gian m chầ ậ ạ

+HCTH th phát sau các b nh lý khácứ ệ

-Các b nh lý di truy n nh h i ch ng Alport, HCTH b m sinh ệ ề ư ộ ứ ẩ-Các b nh lý chuy n hóa nh đái tháo đệ ể ư ường, b nh th n thoái hóaệ ậ

b tộ

-Các b nh lý t mi n nh SLE, h i ch ng Scholein –Henoch ệ ự ễ ư ộ ứ

-Các b nh lý ác tính nh đa u t y xệ ư ủ ương, ung th ph i, đ i tràng ư ỏ ạ-Các b nh nhiêm trùng nh Osler, HIV, viêm gan B, C, s t rét ệ ư ố

-Các nguyên nhân khác nh thu c, có thai, th i ghép ư ố ả [10], [11]

*C ch b nh sinh cho đ n nay v n ch a đơ ế ệ ế ẫ ư ược hi u bi t đ y đ ,ể ế ầ ủtuy nhiên nhi u ý ki n cho r ng c ch sinh b nh h c c a b nh này làề ế ằ ơ ế ệ ọ ủ ệ

do s r i lo n đáp ng mi n d ch K t qu c a nghiên c u cho th y cóự ố ạ ứ ễ ị ế ả ủ ứ ấ

s r i lo n ch c năng c a t bào lympho, đ c bi t là t bào lympho; hayự ố ạ ứ ủ ế ặ ệ ế

do s t n t i c a protein tích đi n dự ồ ạ ủ ệ ương trong huy t tế ương Cùng v iớ

đó là do ho t đ ng c a các cytokin c ch , h th ng kinin,leptin, s thayạ ộ ủ ứ ế ệ ố ự

đ i các phân t ceratin trên b m t chân l i t bào bi u mô t ng Cùngổ ử ề ặ ồ ế ể ạ

v i đó cũng có m t s nghiên c u ch ra vai trò c a y u t di truy nớ ộ ố ứ ỉ ủ ế ố ềtrong c ch sinh b nh h c.ơ ế ệ ọ

Qua c ch thay đ i tính th m cũng nh thay đ i kích thơ ế ổ ấ ư ổ ước các khe

l c v i s tham gia c a màng đáy c u th n gây ra h u qu m t nhi uọ ớ ự ủ ầ ậ ậ ả ấ ềalbumin ra nước ti u gây gi m albumin máu và gi m protein huy tể ả ả ế

Trang 11

tương Lượng nước thoát kh i lòng m ch sẽ gây ra hi n tỏ ạ ệ ượng phù đ ngồ

th i gi m th tích tu n hoàn gây ra các h u qu nghiêm tr ng nh làmờ ả ể ầ ậ ả ọ ư

gi m l u lả ư ượng máu t i th n, ho t hóa h th ng renin-angiotensin, cùngớ ậ ặ ệ ố

v i tăng ADH gây tăng h p thu Natri và nớ ấ ước trong ng th n gây giố ậ ữ

nước, đái ít và thêm các r i lo n v nố ạ ề ước và đi n gi i, các hormone trongệ ả

c th , các protein đóng vai trò mi n d ch trong c th ơ ể ễ ị ơ ể

Tình tr ng r i lo n lipid máu trong c th ch y u do quá trình dạ ố ạ ơ ể ủ ế ịhóa, tăng triglycerid có th là do m t ch t đi u hòa quá trình chuy n hóaể ấ ấ ề ểlipid qua nước ti u.ể [13]

-Viêm c u th n màng-tăng sinhầ ậ

-Viêm c u th n tăng sinh ngo i m ch ầ ậ ạ ạ [14]

Trang 12

tr m trong nụ ỡ ước ti u V i 1 m u nể ớ ẫ ước ti u c t ngang b t kì có thể ắ ấ ểtính t l protein/ creatinin Ngoài ra có th phát hi n h ng c u,tr ni uỉ ệ ể ệ ồ ầ ụ ệ

và s gi m Natri ni u dự ả ệ ưới 20mEq/ lít

- Máu: Protein gi m dả ưới 60g/lít, albumin máu dưới 30g/lít, đi n diệprotein máu có tăng t l alpha2-globulin.ỉ ệ

-Có h t m lạ ỡ ưỡng chi t, tr m trong nế ụ ỡ ước ti uể

Trong đó tiêu chu n 2,3 là tiêu chu n b t bu c, các tiêu chu n khácẩ ẩ ắ ộ ẩ

có th không đ y đ ể ầ ủ

7Biến chứng

M t s b nh nhân th n h nguyên phát có th t n đ nh khôngộ ố ệ ậ ư ể ự ổ ị

c n đi u tr , hay g p nh t là nhóm thay đ i t i thi u c u th n và viêmầ ề ị ặ ấ ổ ố ể ầ ậ

c u th n màng Tuy nhiên bi n ch ng v n x y ra và có m i liên quanầ ậ ế ứ ẫ ả ố

ch t chẽ v i typ t n thặ ớ ổ ương mô b nh h c, bao g m: Suy th n c p, viêmệ ọ ồ ậ ấ

th n kẽ và suy th n m n, cùng v i đó là tăng huy t áp, suy dinh dậ ậ ạ ớ ế ưỡng,viêm phúc m c, nhi m trùng, huy t kh i, thi u máu và r i lo n ch cạ ễ ế ố ế ố ạ ứnăng tuy n giápế Ngoài ra, h i ch ng th n hộ ứ ậ ư còn gây ra các bi n c timế ố

m ch do quá trình tăng lipid máu m n tính.ạ ạ

Các bi n ch ng có liên quan đ n đi u tr khi s d ng các thu cế ứ ế ề ị ử ụ ốcorticosteroid và cyclophosphamid, chlorambucil, cyclosporine như gây

Trang 13

đ c t y xộ ủ ương, loãng xương, tăng huy t áp, tăng đế ường máu, r i lo nố ạ

m mỡ áu, đ c th y tinh th , viêm lóet d dày, tá tràng ụ ủ ể ạ

8Điều trị

1.2.8.1 Đi u tr tri u ch ngề ị ệ ứ

-Gi m phù: Đ đ t s lả ể ạ ố ượng nước ti u mong mu n,làm gi m tìnhể ố ả

tr ng th a nạ ừ ước và gi mu i trong c th , c n cho các thu c l i ti uữ ố ơ ể ầ ố ợ ểnhóm l i ti u quai hay nhóm kháng aldosterol, đ i v i b nh nhân suyợ ể ố ớ ệ

-R i lo n m máu: Còn nhi u cân nh cố ạ ỡ ề ắ trong đi u tr ề ị

Trang 14

-Đi u tr kháng sinh cho các nhi m trùng.ề ị ễ

1.2.8.4 Đi u tr nguyên nhânề ị

Trong trường h p h i ch ng th n h th phát c n đi u tr n đ nhợ ộ ứ ậ ư ứ ầ ề ị ổ ịcác đ t b nh tránh tái phát.ợ ệ [15]

1.4 Rối loạn chức năng tuyến giáp ở bệnh nhân hội chứng thận hư

1.4.1 Giải phẫu, sinh lý chức năng tuyến giáp

-Đ i th : Tuy n giáp là m t tuy n n i ti t có v trí gi i ph u n m ạ ể ế ộ ế ộ ế ị ả ẫ ằ ởvùng c trổ ước, trong vùng dưới móng gi a, áp sát vào các đ t khí qu nữ ố ả

đ u tiên và các ph n c a thanh qu n Tuy n g m 2 thùy( thùy trái vàầ ầ ủ ả ế ồthùy ph i), n i v i nhau b ng m t l p mô m ng g i là eo tuy n giáp Eoả ố ớ ằ ộ ớ ỏ ọ ế

n m s n nh n th 2-4 c a khí qu n,m t s có th n m kho ng vằ ở ụ ẫ ư ủ ả ộ ố ể ằ ở ả ịtrí th p h n, t i t n s giáp, eo r ng 1 cm và cao 1,5 cm Các thùy bênấ ơ ớ ậ ụ ộ

n m phía dằ ở ưới m t bên c a s n giáp, s n nh n và khí qu n, c c dặ ủ ụ ụ ẫ ả ự ưới

c a tuy n có th xu ng t i vòng s n V-VI c a khí qu n Thùy ph iủ ế ể ố ớ ụ ủ ả ả

thường to h n thùy trái Chi u cao m i thùy kho ng 5-6cm, chi u r ngơ ề ỗ ả ề ộkho ng 3-4 cm, dày 1-2 cm ngả Ỏ ườ ới l n, tuy n giáp n ng kho ng 20-ế ặ ả25g ph n , tr ng lỞ ụ ữ ọ ượng tuy n giáp thay đ i theo chu kỳ kinh nguy t,ế ổ ệcho con bú và đ c bi t tùy thu c vào s thu th p iod c a c th ặ ệ ộ ự ậ ủ ơ ể

Tuy n giáp có liên h m t thi t v i các m ch máu, dây th n kinhế ệ ậ ế ớ ạ ầ

qu t ngặ ược và các tuy n c n giáp Cung c p máu cho tuy n giáp có 4ế ậ ấ ế

đ ng m ch chính: hai đ ng m ch giáp trên và 2 đ ng m ch giáp dộ ạ ộ ạ ộ ạ ưới.Tuy n giáp tế ưới máu r t d i dào, l u lấ ồ ư ượng máu qua tuy n 4-6ml/ phút/ế

1g nhu mô giáp [16], [17], [18]

Trang 15

Hình 1.4.1.1 Gi i ph u tuy n giápả ẫ ế

-V m t vi th : Tuy n giáp đề ặ ể ế ượ ấ ạ ừc c u t o t các đ n v ch c năng làơ ị ứcác nang giáp Các nang hình c u, lòng nang ch a đ y ch t keo, thành làầ ứ ầ ấcác t bào ch ti t Hình th nang thay đ i theo ch c năng tuy n giápế ế ế ể ổ ứ ếtrong kỳ ho t đ ng, dạ ộ ưới kích thích c a TSH, chi u cao các t bào tuy nủ ề ế ếtăng lên và các khoang nang h p l i Các nang không ho t đ ng nh t lo tẹ ạ ạ ộ ấ ạtrong cùng m t giai đo n.ộ ạ [19]

Trang 16

Hình 1.4.1.2 C u t o vi th tuy n giápấ ạ ể ế

1.4.2 Sinh tổng hợp hormon tuyến giáp

1.4.2.1 Nhu c u Iod và phân b iod trong tuy n giáp:ầ ố ế

Iod c a tuy n giáp đủ ế ược cung c p t th c ăn Nhu c u Iod c n vàoấ ừ ứ ầ ầkho ng 1 mg/ tu n, tr em và ph n có thai nhu c u Iod cao h n bìnhả ầ ở ẻ ụ ữ ầ ơ

thường Đ ngăn ng a tình tr ng thi u Iod, trong mu i và th c ăn có thể ừ ạ ế ố ứ ểthêm 1 lượng iod v i t l NI/ NaCl là 1/100000.ớ ỉ ệ

Iod c a th c ăn đủ ứ ược h p thu qua đấ ường tiêu hóa vào máu theo

Trang 17

phương th c gi ng ion clo Bình thứ ố ường, h u nh chúng đầ ư ược bài xu tấ

r t nhanh qua đấ ường nước ti u Ch kho ng 1/5 lể ỉ ả ượng iod th c ăn đứ ược

đ a t máu vào tê bào nang giáp đ t ng h p hormon tuy n giáp T ngư ừ ể ổ ợ ế ổ

lượng iod ch a trong tuy n giáp kho ng 10mg ứ ế ả [16]

1.4.2.2.Các giai đo n t ng h p hormon tuy n giápạ ổ ợ ế

Tuy n giáp t ng h p và bài ti t hormon chính làế ổ ợ ếTriiodothyronin(T3) và Thyroxin (T4) Các hormon tuy n giáp đế ược

t ng h p t i t bào nang giáp Quá trình này g m nhi u giai đo n và phổ ợ ạ ế ồ ề ạ ụthu c vào chu trình chuy n hóa Iod, vào sinh t ng h p Thyroglobulin.ộ ể ổ ợTòan b quá trình này ch u s ki m soát c a TSH và tr i qua 4 giai đo n:ộ ị ự ể ủ ả ạ Giai đo n 1: B t gi Iod t i tuy n giápạ ắ ữ ạ ế

Iod c a th c ăn đủ ứ ược đ a đ n t bào tuy n giáp nh c ch b mư ế ế ế ờ ơ ế ơIod

Giai đo n 2: Oxy hóa ion Iod thành d ng oxy hóa c a Iod nguyên tạ ạ ủ ử

nh men peroxidase và ch t ph i h p v i men này làờ ấ ố ợ ớhydrogenperoxidase

Giai đo n 3: G n Iod nguyên t d ng oxy hóa vào tyrosin đ t oạ ắ ử ở ạ ể ạthành MIT,DIT và hai ti n hormon tuy n giáp là T3,T4, dề ế ưới d ng g nạ ắ

v i thyroglobulin và đớ ược d tr lòng nang.ự ữ ở

Trang 18

t Thyroxin Lử ượng hormon d tr trong tuy n giáp đ đ cung c pự ữ ế ủ ể ấtrong 2-3 tháng Vì v y, khi ng ng tr sinh t ng h p hormon tuy n giáp,ậ ư ệ ổ ợ ế

nh h ng c a thi u hormon tuy n giáp ch có th quan sát sau vài

tháng

Giai đo n 4: Gi i phóng hormon tuy n giáp T3, T4 vào máu dạ ả ế ưới tác

d ng c a các men phân gi i proteinụ ủ ả (Endo và Exopeptidase)

Ph n l n hormon tuy n giáp l u hành trong máu đầ ớ ế ư ược g n v iắ ớprotein v n chuy n, các hormon g n này không có tác d ng Hormon tậ ể ắ ụ ự

do ch chi m 1% các hormon l u hành có tác d ng.ỉ ế ư ụ

1.4.2.3.V n chuy n và bài xu t hormon tuy n giápậ ể ấ ế

Hormon tuy n giáp đế ược gi i phóng vào máu 93% là T4, ch có 7%ả ỉ

là T3 Tuy nhiên ch sau vài ngày h u h t T4 sẽ d n b m t m t nguyênỉ ầ ế ầ ị ấ ộ

t iod đ t o thành d ng T3 Nh v y T3 chính là d ng ho t đ ng t i tử ể ạ ạ ư ậ ạ ạ ộ ạ ếbào M i ngày kho ng 35ug T3 đỗ ả ượ ử ục s d ng t i các mô ạ

Trang 19

1.4.2.4 Đi u hòa hormon tuy n gíapề ế

Ho t đ ng ch c năng c a tuy n giáp đạ ộ ứ ủ ế ược đi u hòa b i nh ng cề ở ữ ơ

ch r t ph c t p thông qua tr c dế ấ ứ ạ ụ ưới đ i-tuy n yên-tuy n giáp-môồ ế ếđích:

Trang 20

Lượng hormon tuy n giáp t do l u hành trong máu có tác d ngế ự ư ụ

đi u hòa ngề ược âm tính lên s n xu t và bài ti t hormon tuy n giápả ấ ế ế(TSH) và hormon tuy n dế ướ ồi đ i (TRH)

1.4.3.Rối loạn chức năng tuyến giáp ở hội chứng thận hư

Trong máu ch có m t lỉ ộ ượng r t nh hormon n m dấ ỏ ằ ưới d ng tạ ựdo(0.05% T4 và 0,5% T3) ph n l n g n v i protein huy t tầ ớ ắ ớ ế ương(99,95%T4 và 99,5% T3) trong đó ch y u g n v i globulin(thyroxin bindingủ ế ắ ớglobulin) và m t ph n nh g n v i pre albumin (TBTA).ộ ầ ỏ ắ ớ

Năm 1952 Gordon và c ng s phát hi n th y r ng ph n l nộ ự ệ ấ ằ ầ ớThyroxin trong máu tu n hoàn đầ ược g n v i ắ ớ α globulin Nh ng năm sauữ

đó Robin J., Ral J E và m t s tác gi khác cũng có nh n xét tộ ố ả ậ ương t ự

Trang 21

Nh ng đ n năm 1969 Pensky J., Marshall J.S m i tách đư ế ớ ược Binding-Globulin(TBG), m t lo i protein đ m nhi m vai trò v n chuy nộ ạ ả ệ ậ ểT3,T4 Năm 1958 Ingbar S.H phát hi n th y r ng ngoài TBG thìệ ấ ằPrealbumin cũng có vai trò c a m t protein g n v i thyroxin và tham giaủ ộ ắ ớvào quá trình v n chuy n T3, T4 trong máu.ậ ể

Thyroxin-Sau khi tác d ng T3,T4 đụ ược chuy n hóa b ng cách tách iod, táchể ằacid amin r i k t h p v i acid glucoronic và đồ ế ợ ớ ược bài xu t qua đấ ường

m t vào ru t r i th i ra ngoài theo phân, ch m t lậ ộ ồ ả ỉ ộ ượng nh đỏ ược th iảqua nước ti u.ể

H i ch ng th n h là b nh độ ứ ậ ư ệ ược đ c tr ng b i tình tr ng m t m tặ ư ở ạ ấ ộ

s lố ượng l n protein trong nớ ước ti u nh protein g n hormon tuy nể ư ắ ếgiáp, protein g n corticosteroid hay protein g n v i vitamin D S m tắ ắ ớ ự ấTBG qua đường ti u liên quan v i s m t hormon T4 và T3 d n đ n sể ớ ự ấ ẫ ế ự

gi m n ng đ T3 và T4 trong máu và kích thích tuy n giáp ph i tăng s nả ồ ộ ế ả ả

xu t, đi u này đấ ề ược ph n ánh qua c ch feedback ngả ơ ế ược làm tăng s nả

xu t TSH, m c dù không ph i bao gi cũng tăng trên ngấ ặ ả ờ ưỡng gi i h nớ ạtrên [1], [13], [19]

R t nhi u nghiên c u ch ra r ng có s b t bình thấ ề ứ ỉ ằ ự ấ ường v ch cề ứnăng tuy n giáp nh ng b nh nhân tr em m c h i ch ng th n h ế ở ữ ệ ẻ ắ ộ ứ ậ ư Ở

tr em, s thay đ i ch c năng tuy n giáp giúp cho vi c ch n đoán s mẻ ự ổ ứ ế ệ ẩ ớtình tr ng b nh Đ c bi t, s tăng hormon TSH tr s sinh thạ ệ ặ ệ ự ở ẻ ơ ường đ nẫ

đ n ch n đoán h i ch ng th n h b m sinh Tuy nhiên còn r t h n chế ẩ ộ ứ ậ ư ẩ ấ ạ ế

nh ng nghiên c u v h i ch ng th n h trên ngữ ứ ề ộ ứ ậ ư ườ ới l n Có m t sộ ốkhuy n cáo r ng s b t thế ằ ự ấ ường v ch c năng tuy n giáp c n đề ứ ế ầ ược đi uề

tr b ng li u pháp thay th hormon L-thyroxine, tuy nhiên m t s nghiênị ằ ệ ế ộ ố

Trang 22

c u khác l i ch ra r ng s b t thứ ạ ỉ ằ ự ấ ường này ch có tính ch t t m th i vàỉ ấ ạ ờkhông nh t thi t ph i đi u tr thay th Vì v y, ch a có m t khuy n cáoấ ế ả ề ị ế ậ ư ộ ếnào rõ ràng v vi c đi u tr các b nh nhân có h i ch ng th n h kèmề ệ ề ị ệ ộ ứ ậ ưtheo suy giáp dưới lâm sàng. [15]

1.5 Các nghiên cứu trong và ngoài nước

1.5.1.Nước ngoài:

-Nghiên c u c a Hareeshababu Karethimmaah và Vijaya Sarathi vứ ủ ề

b t thấ ường ch c năng tuy n giáp b nh nhân h i ch ng th n h v i sứ ế ở ệ ộ ứ ậ ư ớ ố

lượng đ i tố ượng nghiên c u là 39 đ i tứ ố ượng Nghiên c u này đứ ược th cự

hi n Khoa Th n thu c Trung tâm chăm sóc s c kh e c ng đ ngệ ở ậ ộ ứ ỏ ộ ồBanglore trong th i gian t tháng 1/2012 đ n tháng 12/2015 Đ tu iờ ừ ế ộ ổtrung bình c a b nh nhân nhóm nghiên c u là 34,89 ± 9,14 tu i Khi soủ ệ ứ ổsánh v i nhóm ch ng tớ ứ ương đương v tu i và gi i tính, cho th y b nhề ổ ớ ấ ệnhân h i ch ng th n h có ch s TSH cao h n đáng k và th p h n rõ ộ ứ ậ ư ỉ ố ơ ể ấ ơ ởcác ch s T4, T3, FT4, FT3 nhóm b nh nhân, 16 ngỉ ố Ở ệ ười (41,02%) có chỉ

s TSH bình thố ường t 0,4-4,2 uIU/ml, 4 trừ ường h p (10,25%) có ch sợ ỉ ốnày cao h n 10uIU/ml và còn l i, t c kho ng 19,48% có TSH n m trongơ ạ ứ ả ằkho ng 4,2-10uIU/ml 14 b nh nhân (35,89%)ngả ệ ườ ởi nhóm nghiên c uứ

có lượng T4 th p và 9BN (23,07% ) có lấ ượng T3 th p h n Nghiên c uấ ơ ứcũng cho th y s bi n đ i v lấ ự ế ổ ề ượng hormon FT3 và FT4 nhóm nghiênở

c u ít rõ rêt h n so v i s bi n đ i lứ ơ ớ ự ế ổ ượng T3, T4 toàn ph n Đ c bi tầ ặ ệkhông có b nh nhân nào trong nhóm nghiên c u có TSH trên 15 uIU/mlệ ứ

và các b nh nhân đ u không có ch đ nh đi u tr hormon thay th ệ ề ỉ ị ề ị ếNghiên c u này cũng đánh giá thêm ch s anti-TPO cho nh ng b nhứ ỉ ố ữ ệnhân có lượng TSH tăng cao,và anti-TPO tăng cao có nhi u g i ý liên quanề ợ

Trang 23

đ n s gi m kéo dài hormon tuy n giáp và c n đi u tr thay th hormon.ế ự ả ế ầ ề ị ế

[20]

- Nghiên c u v ch c năng tuy n giáp b nh nhân h i có proteinứ ề ứ ế ở ệ ộ

ni u c a R Gilles, M Den Heijer, A H Ross, F.C.G.J Sweep, A.R.M.M.ệ ủHermus, J.F.M Wetzels ti n hành t i Trung tâm Y t thu c trế ạ ế ộ ường Đ iạ

h c Radboud, Hà Lan trên 159 b nh nhân bao g m 111 nam và 58 n ọ ệ ồ ữ

Nh ng b nh nhân này đ u có protein ni u và âm tính v i xét nghi mữ ệ ề ệ ớ ệthyroxine peroxidase antibodies( anti-TPO).Nh ng k t qu xét nghi mư ế ả ệhormon TSH, T3,T4 được so sánh v i các b nh nhân cùng gi i, cùng l aớ ệ ớ ứ

tu i Đ tu i trung bình c a b nh nhân trong nhóm nghiên c u này là 52,ổ ộ ổ ủ ệ ứ

n ng đ creatinin huy t thanh trung bình là 99 umol/l, albumin máu lồ ộ ế ầ29g/l và lượng protein ni u trung bình là 6.6/10 mmol creatinin N ngệ ồ

đ TSH trung bình nhóm nghiên c u cao h n đang k so v i nhómộ ơ ứ ơ ể ớ

ch ng, c th , nhóm ch ng TSH là 1.34mU/l, trong khi c a nhóm b nhứ ụ ể ở ứ ủ ệnhân là 1.81mU/l, p<0.0001 nhóm b nh, nh n th y có s liên quanỞ ệ ậ ấ ự

gi a TSH v i lữ ớ ượng albumin máu v i r= -0.21, p<0.01 Tình tr ng suyớ ạgiáp dưới lâm sàng cao g p 6 l n so v i nhóm ch ng M t khác, TSHấ ầ ớ ở ứ ặkhông liên quan đ n m c l c c u th n.Tuy nhiên, n ng đ T4 l i liênế ứ ọ ầ ậ ồ ộ ạquan đ n lế ượng Albumin, tương t v i FT4 Nh ng l i có m i liên quanự ớ ư ạ ố

gi a T3 và m c l c c u th n cùng albumin máu.ữ ứ ọ ầ ậ [6]

-Nghiên c u c a Adlkofer F, F Hain H, Meinhold v ch c năng tuy nứ ủ ề ứ ếgiáp b nh nhân có protein ni u cho th y ch c năng tuy n giáp c a 13ở ệ ệ ấ ứ ế ủ

b nh nhân có protein ni u và m c đ creatinine huy t thanh bìnhệ ệ ứ ộ ế

thường (Nhóm 1) và 15 b nh nhân có protein ni u và tăng m c đệ ệ ứ ộcreatinine (Nhóm 2) đã được nghiên c u S bài ti t T4-và T3 trong nứ ự ế ước

Trang 24

ti u hàng ngày b nh nhân nhóm 1 cao h n nhi u so v i b nh nhânể ở ệ ơ ề ớ ệnhóm 2 (l n lầ ượt là 37,1 ± 25,9nmol T4 so v i 17,5 ± 8,7nmol T4, 3,3 ±ớ1,6nmol T3 so v i 1,1 ± 0,8nmol T3) c hai nhóm b m t protein Khôngớ ả ị ấ

ai trong s các b nh nhân b suy giáp do h u qu c a vi c m t hormoneố ệ ị ậ ả ủ ệ ấnày M c dù n ng đ trung bình T4-, T3-, FT4-, FT3-, TBG-và TBPA trongặ ồ ộhuy t thanh c hai nhóm b nh nhân đ u n m trong ph m vi bìnhế ở ả ệ ề ằ ạ

thường, s m t n i ti t t nự ấ ộ ế ố ước ti u dể ường nh nh hư ả ưởng đáng kể

đ n các giá tr này Đi u đáng chú ý là n ng đ rT3 nh ng b nh nhânế ị ề ồ ộ ở ữ ệ

b m t n i ti t t cao nh t thị ấ ộ ế ố ấ ường dưới 0,08nmol / l, gi i h n phát hi nớ ạ ệ

th p h n N ng đ TSH c b n trong huy t thanh c a b nh nhân th nấ ơ ồ ộ ơ ả ế ủ ệ ậ

h tư ương t nh ngự ư ở ười bình thường Ch c năng tuy n giáp c a b nhứ ế ủ ệnhân m c b nh protein ni u kèm theo gi creatinine do suy th n khóắ ệ ệ ữ ậđánh giá h n vì các c ch b nh lý khác nhau có th nh hơ ơ ế ệ ể ả ưởng đ n sế ự

ti t hormone tuy n giáp cũng nh chuy n hóa hormone ngo i biên.ế ế ư ể ạ

[21]

1.5.2 Trong nước:

- Nghiên c u c a Ph m Th Phứ ủ ạ ị ương và Lê Vi t Th ng BV 103 v iệ ắ ở ớ

61 b nh nhân năm 2013 v i đ tu i trung bình là 35,5± 14 tu i, t lệ ớ ộ ổ ổ ỷ ệnam/ n là 2,4.Trong đó, n ng đ FT3, FT4 trung bình nhóm nghiênữ ồ ộ ở

c u th p h n nhóm ch ng có ý nghĩa th ng kê p<0,05( FT3: 1,86±ứ ấ ở ứ ố0,70pg/ml so v i 2,06± 0,60 pg/ml, FT4:0,75±0,24ng/dl so v iớ ớ1,17±0,16 ng/dl), n ng đ TSH trung bình nhóm b nh nhân nghiênồ ộ ở ệ

c u cao h n so v i nhóm ch ng có ý nghĩa th ng kê p<0,01(3,96±2,45ứ ơ ớ ứ ố

Trang 25

UI/ml so v i 1,58±1,17 UI/ml) Có 29,5% b nh nhân gi m FT3, 27,9%ớ ệ ả

b nh nhân gi m FT4 và 21,3% tăng TSH N ng đ FT3 tệ ả ồ ộ ương quan thu nậ

v i TSH v i h sô tớ ớ ệ ương quan r= 0,497,-0,33,p<0,05 N ng đ FT4 tồ ộ ươngquan ngh ch v i TSH,r=-0,31,p<0,05.ị ớ [8]

-Nghiên c u c a H Quang Ti n( B nh vi n đa khoa Thi n H nh)ứ ủ ồ ế ệ ệ ệ ạ

v ch c năng tuy n giáp 40 b nh nhân tr em m c h i ch ng th n hề ứ ế ở ệ ẻ ắ ộ ứ ậ ư

ti n hành khoa Th n-N i ti t trung tâm Nhi khoa B n vi n trung Huế ở ậ ộ ế ệ ệ ế

và Khoa Nhi B nh vi n Trệ ệ ường Đ i h c Y dạ ọ ược Hu Trong đó t l b nhế ỷ ệ ệnhi có suy giáp chi m 35%( 14/40 BN), trong đó 7,5% (3/40BN) suyềgiáp, 27,5% (11/40 Bn) là suy giáp dưới lâm sàng Nhóm b nh nhân h iệ ộ

ch ng th n h đ n thu n có t l suy giáp cao h n có ý nghĩa th ng kêứ ậ ư ơ ầ ỷ ệ ơ ốp<0,05 Nòng đ protid c a nhóm có suy giáp là 42,38± k4,30g/l th pộ ủ ấ

h n nhóm có ch c năng giáp bình thơ ứ ường là 48,82±9,81g/l,p<0,05g/l

Đ ng th i n ng đ albuin trong máu nhóm có suy giáp là 12,03±2,32 g/lồ ờ ồ ộ

th p h n nhóm có ch c năng giáp bình thấ ơ ứ ường là 15,03±3,04 g/l v i sớ ựkhác bi t có ý nghĩa th ng kê p<0,05.ệ ố [7]

Trang 26

CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

1 Đối tượng nghiên cứu

1 Tiêu chuẩn lựa chọn

-Bao g m ồ các b nh nhân đệ ược ch n đoán h i ch ng th n h nguyênẩ ộ ứ ậ ưphát, t 18 tu i tr lên đừ ổ ở ược đi u tr n i trú t i khoa Th n Ti t ni uề ị ộ ạ ậ ế ệBênh vi n B ch Mai t tháng 8/2019 đ n tháng 5/2020.ệ ạ ừ ế

-Tiêu chu n ch n đoán h i ch ng th n h bao g m:ẩ ẩ ộ ứ ậ ư ồ

+ Phù

+ Protein ni u > 3,5 g/24 gi / 1,73ệ ờ di n tích b m t c thệ ề ặ ơ ể

+Protein máu gi m dả ưới 60g/lít, albumin máu gi m dả ưới 30g/lít.+Tăng cholesterol máu 6,5 mmol/l

+Có h t m lạ ỡ ưỡng chi t , tr m trong nế ụ ỡ ước ti u.ể

Trong đó tiêu chu n 2 và 3 là b t bu c, các tiêu chu n khác có thẩ ắ ộ ẩ ể

có nh ng không đ y đ ư ầ ủ [14], [15]

-Ch n đoán th lâm sàng:ẩ ể

+H i ch ng th n h th đ n thu n: Có đ y đ tiêu chu n ch nộ ứ ậ ư ể ơ ầ ầ ủ ẩ ẩđoán h i ch ng th n h , không có tăng huy t áp, đái máu ho c suy th nộ ứ ậ ư ế ặ ậkèm theo

+H i ch ng th n h th không đ n thu n: ngoài các tiêu chu nộ ứ ậ ư ể ơ ầ ẩ

ch n đoán h i ch ng th n h , còn ph i h p v i tăng huy t áp, đái máuẩ ộ ứ ậ ư ố ợ ớ ế

đ i th ho c vi th , ho c suy th n kèm theo.ạ ể ặ ể ặ ậ

-Ch n đoán nguyên nhân:ẩ

+Nguyên nhân h i ch ng th n h nguyên phát:ộ ứ ậ ư

B nh c u th n thay đ i t i thi u, viêm c u th n màng là nguyênệ ầ ậ ổ ố ể ầ ậnhân gây h i ch ng th n h thộ ứ ậ ư ường g p ngặ ở ười trưởng thành, nh t là ấ ở

Trang 27

các nước đang phát tri n, x hóa c u thân c c b , viêm c u th n màngể ơ ầ ổ ụ ộ ầ ậtăng sinh, viêm c u th n màng tăng sinh gian m ch, viêm c u th n màngầ ậ ạ ầ ậtăng sinh ngo i m ch.ạ ạ

+ Nguyên nhân gây h i ch ng th n h th phát:B nh lý di truy n,ộ ứ ậ ư ứ ệ ề

b nh lý chuy n hóa t mi n, b nh ác tính, b nh nhi m trùng, nhi m kýệ ể ự ễ ệ ệ ễ ễsinh trùng, thu c, đ c ch t.ố ộ ấ

2 Tiêu chuẩn loại trừ

-B nh nhân h i ch ng th n h th phát, thệ ộ ứ ậ ư ứ ường g p là do đái tháoặ

đường, lupus

-B nh nhân có r i lo n ch c năng tuy n n i ti t: R i lo n ch cệ ố ạ ứ ế ộ ế ố ạ ứnăng vùng dướ ồi đ i- tuy n yên, r i lo n ch c năng tuy n giáp.ế ố ạ ứ ế

-B nh nhân đã và đang đi u tr tia x ho c hóa li u phápệ ề ị ạ ặ ệ

-B nh nhân đang s d ng thu c kháng giáp tr ng t ng h p.ệ ử ụ ố ạ ổ ợ

- B nh nhân đang mang thaiệ

-B nh nhân không h p tác nghiên c u.ệ ợ ứ

2 Phương pháp nghiên cứu

1 Thời gian

2.2.1.1.Th i gian l y s liêu:ờ ấ ố T tháng 08/2019 đ n thángừ ế5/2020

2.2.1.2 Th i gian x lý s li u: ờ ử ố ệ T tháng 05/2020 đ n thángừ ế08/2020

2 Địa điểm

Khoa Th n- Ti t ni u B nh vi n B ch Maiậ ế ệ ệ ệ ạ

Trang 28

3 Thiết kế nghiên cứu

Nghiên c u mô t c t ngang ti n c uứ ả ắ ế ứ

B nh nhân đệ ược làm b nh án, thăm khám lâm sàng và c n lâm sàngệ ậ

đ ch n đoán xác đ nh b nh, phù h p v i tiêu chí l a ch n b nh nhân.ể ẩ ị ệ ợ ớ ự ọ ệ2.2.5.1 Khám lâm sàng:

a.Các thông tin chung v b nh nhân: ề ệ

c Các tri u ch ng lâm sàng trong suy ch c năng tuy n giáp:ệ ứ ứ ế

-H i ch ng da, niêm m c, lông tóc móng:ộ ứ ạ

Ngày đăng: 05/07/2020, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w